ĐỀ KIỂM TRA 45'''' MÔN TIN HỌC LỚP 12 Đề 101 Kiểm tra 1 tiết – Tin học 12 I Phaàn traéc nghieäm (7,5 ñieåm) Moãi caâu traû lôøi ñuùng ñöôïc 0,25 ñieåm Caâu 1 Heä quaûn trò CSDL laø A Phaàn meàm duøng taï[.]
Trang 1Kiểm tra 1 tiết – Tin học 12
I Phần trắc nghiệm: (7,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Hệ quản trị CSDL là:
A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
C Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL D Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Câu 2: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta chọn:
A Edit -> Primary key B Table -> Primary key C View -> Primary key D Insert -> Primary key
Câu 3: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;
A Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New B Vào File chọn New C Kích vào biểu tượng New
D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create
Câu 4: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A Không phân biệt hoa hay thường B Tùy theo trường hợp C Bắt buộc phải viết thường D Bắt buộc phải viết hoa
Câu 5: Tập tin trong Access đươc gọi là
A Tập tin dữ liệu B Tập tin truy cập dữ liệu C Tập tin cơ sở dữ liệu D Bảng
Câu 6: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
A Người dùng cuối B Người lập trình ứng dụng C Người QTCSDL D Cả ba người trên
Câu 7: Access là gì?
A Là phần mềm công cụ B Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C Là phần cứng D Là phần mềm ứng dụng
Câu 8: Giả sử lúc tạo trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó chọn:
A Insert\Row B Edit \Row C Insert\Field D Edit\Field
Câu 9: Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?
A Không được B Không nên C Được D Tùy ý
Câu 10: Có mấy chế độ làm việc với các loại đối tượng?
A 5 chế độ B 3 chế độ C 4 chế độ D 2 chế độ
Câu 11: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
Câu 12: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.
A Người lập trình B Người dùng cuối C Nguời quản trị CSDL D Cả ba người
Câu 13: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin
A Người dùng cuối B Người QTCSDL C Người lập trình D Cả ba người trên
Câu 14: MDB viết tắt bởi
A Không có câu nào đúng B Manegement DataBase C Microsoft DataBase D Microsoft Access DataBase
Câu 15: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
A Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi B Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
C Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo D Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Câu 16: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
A Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời ) B Gọn, nhanh chóng
C Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL D Gọn, thời sự, nhanh chóng
Câu 17: Giả sử đã có tập tin trên đĩa, để mở tập tin đó ta thực hiện:
A Ấn Phím CTRL+ O B Edit\Open C File\Open D A,C đúng
Câu 18: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào
A Number B Currency C Text D Date/time
Câu 19: Trong cửa sổ Cơ sở dữ liệu đang làm việc, để tạo một Bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
A Create Table in Design View B Create Table by entering data
C Create Table by using wizrd D Nháy đúp chuột vào tên bảng
Câu 20: Trong Access có bao nhiêu đối tượng cơ bản ?
Câu 21: Thành phần cơ sở của Access là gì
A Table B Field C Record D Field name
Câu 22: Các chức năng chính của Access
A Lập bảng B Tính toán và khai thác dữ liệu C Lưu trữ dữ liệu D Ba câu trên đều đúng
Câu 23: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải
Trang 2A Number B Text C Yes/No D Auto Number
Caõu 24: Choùn kieồu dửừ lieọu naứo cho truụứng ủieồm Toựan, Lyự
A AutoNumber B Yes/No C Number D Currency Câu 25 : Trong Access, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự, ta thực hiện Sort A Tools B Insert C Record D File Câu 26: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn A Create form by using Wizard B Create form in using Wizard C Create form for using Wizard D Create form with using Wizard Câu 27 : Trong Access, từ Descending có ý nghĩa gì ? A Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần B Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần C Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẳn rồi đến số lẻ D Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẳn Câu 28 : Trong Access, muốn thực hiện việc lọc dữ liệu, ta chọn : A B C D. Câu 29 : Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trờng, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột : A Field Type B Data Type C Field Properties D Description Câu 30 : Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện : A Format – Page Setup B Tools – Page Setup C File – Page Setup D Record – Page Setup II Phaàn tửù luaọn: (2,5 ủieồm) Caõu 1 (1,5 ủieồm): Lieọt keõ caực loaùi ủoỏi tửụùng cụ baỷn trong Access, cho bieỏt chửực naờng cuỷa caực ủoỏi tửụùng ủoự vaứ vớ duù minh hoùa. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Caõu 2 (1 ủieồm): Em hóy chỉ ra thao tỏc để lọc tất cả cỏc học sinh nữ, và sắp xếp tờn theo A, B, C ………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………