Së gi¸o dôc & ®µo t¹o th¸i b×nh Së gi¸o dôc & ®µo t¹o th¸i b×nh §Ò kiÓm tra m«n sinh häc líp 10 KHCB Trêng Thpt nguyÔn du Thêi gian 45 phót M ®Ò 127 Hä vµ tªn Líp 10A H y chän ®¸p ¸n ®óng vµ ®iÒn vµo[.]
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo thái bình Đề kiểm tra môn sinh học lớp 10 - KHCB
Hãy chọn đáp án đúng và điền vào bảng sau :( Kẻ bảng này vào ẳ tờ giấy kiểm tra)
Câu 1 : Khi thực hành, một học sinh thắc mắc: “Vỡ sao lọ dưa muối của mỡnh cú một lớp vỏng trắng
trờn bề mặt nước dưa, khỏc với những lọ dưa muối của cỏc bạn” Vậy nguyờn nhõn dẫn đến hiện tượng trờn là:
A Vi khuẩn lactic bị ức chế B Vi khuẩn gõy thối phỏt triển
C Nấm sợi, nấm men phỏt triển D Cả A, B và C đỳng
Câu 2 : Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyờn phõn là:
A sự đúng xoắn và thỏo xoắn B sự tự nhõn đụi và sự phõn li.
C sự tự nhõn đụi và sự đúng xoắn D sự phõn li đồng đều về 2 cực của tế bào.
Câu 3 : Quỏ trỡnh giảm phõn cú thể tạo ra cỏc giao tử khỏc nhau về tổ hợp cỏc NST đú là do:
A xảy ra nhõn đụi ADN.
B cú thể xảy ra sự trao đổi chộo của cỏc NST kộp tương đồng ở kỡ đầu I.
C ở kỡ sau diễn ra sự phõn li độc lập của cỏc cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào.
D cả B và C.
Câu 4 : Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kỡ cuối của nguyờn phõn là:
Câu 5 : Một chủng tụ cầu vàng được cấy trờn 3 loại mụi trường sau:
Mụi trường 1: nước, muối khoỏng và nước thịt
Mụi trường 2: nước, muối khoỏng glucụzơ và vitamin B1
Mụi trường 3: nước, muối khoỏng glucụzơ
Sau khi nuụi ở tủ ấm 37 0 C một thời gian, mụi trường 1 và mụi trường 2 trở nờn đục trong khi mụi trường 3 vẫn trong suốt.
Glucụzơ, vitamin B1 và nước thịt cú vai trũ gỡ đối với vi khuẩn?
A Glucụzơ và nước thịt cung cấp năng lượng, cũn vitamin B1 hoạt húa enzim
B Glucụzơ là hợp chất cung cấp cacbon và năng lượng đối với vi khuẩn, vitamin B1 hoạt húa cỏc
enzim, nước thịt là nguồn cung cấp nitơ hữu cơ cho vi khuẩn
C Glucụzơ, vitamin B1 và nước thịt là mụi trường tổng hợp giỳp vi khuẩn sinh trưởng - phỏt triển bỡnh
thường
D Glucụzơ, vitamin B1 và nước thịt giỳp vi sinh vật sinh trưởng và phỏt triển bỡnh thường
Câu 6 : Trong điều kiện nuụi cấy liờn tục, một quần thể vi sinh vật gồm 25 tế bào Sau 30 phỳt, số tế
bào của quần thể vi sinh vật đú là 100 Thời gian thế hệ g của quần thể trờn là bao nhiờu?
Câu 7 : Hoạt động quan trọng nhất xẩy ra ở kỡ sau của quỏ trỡnh giảm phõn 1 là:
A NST co ngắn cực đại và xếp hai hàng ngang trờn mặt phẳng xớch đạo
B Mỗi NST kộp tỏch nhau ra thành hai NST đơn, tiến về hai cực tế bào
C Màng tế bào eo lại và hỡnh thành hai tế bào mới
D Mỗi NST kộp trong cặp tương đồng phõn li độc lập về hai cực tế bào
Câu 8 : Trong sơ đồ chuyển hoỏ sau, X là chất nào?
glucozơ đường phõn chu trỡnh Crep > X
vi khuẩn mỡ chớnh
A axit axetic B axit xitric C axit lactic D axit glutamic.
Câu 9 : Ở cơ thể người, sự phõn bào nguyờn phõn cú ý nghĩa:
A Giỳp cơ thể tạo ra cỏc giao tử để duy trỡ nũi giống
B Giỳp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động
C Giỳp cơ thể lớn lờn và tạo giao tử để thực hiện sinh sản
Trang 2D Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên
C©u 10 : Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là:
A Có màng, không có vỏ và canxiđipicôlinat
B Không có vỏ, màng, hợp chất canxiđipicôlinat
C Có màng, không có vỏ và có canxiđipicôlinat
D Có vỏ, màng, và hợp chất canxiđipicôlinat
C©u 11 : Sản phẩm của quá trình lên men lactic dị hình là :
C không phải A, B, D D axit lactic, etanol, axit axetic, CO2
C©u 12 : Sinh sản bằng cách phân đôi ở vi sinh vật
A có sự nhân đôi ADN, đồng thời thành tế bào hình thành vách ngăn tạo thành 2 tế bào con.
B có sự nhân đôi ADN, đồng thời màng tế bào thắt lại tạo thành 2 tế bào con.
C không có sự nhân đôi ADN, thành tế bào hình thành vách ngăn tạo thành 2 tế bào con.
D không có sự nhân đôi ADN, màng tế bào thắt lại tạo thành 2 tế bào con.
C©u 13 : Bình nước thịt để lâu ngày có mùi thối vì:
A có amôniac bay ra từ quá trình khử amin của các axit amin do vi sinh vật quá dư thừa nitơ và thiếu
cacbon
B có amôniac bay ra từ quá trình khử amin của các axit amin do vi sinh vật thiếu nitơ và quá dư thừa
cacbon
C có amôniac bay ra từ quá trình lên men prôtêin do vi sinh vật thiếu nitơ và quá dư thừa cacbon.
D có amôniac bay ra từ quá trình lên men prôtêin do vi sinh vật quá dư thừa nitơ và thiếu cacbon.
C©u 14 : Trong các nhận định sau, nhận định nào phản ánh đúng bản chất của môi trường bán tổng hợp :
A Môi trường chứa các chất tự nhiên như: Cao thịt, nấm men, cơm, với số lượng và thành phần
không xác định
B Môi trường chứa các chất đã biết số lượng và thành phần như: Cao thịt, nấm men, cơm
C Môi trường chứa các chất đã biết số lượng và thành phần
D Môi trường chứa một số hợp chất tự nhiên với số lượng và thành phần không xác định và một số hợp
chất khác với số lượng thành phần xác định
C©u 15 : Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là :
A nguyên phân B nhân đôi C phân đôi D giảm phân
C©u 16 : Vi khuẩn lactic (Lactobacillus arabinosus) chủng 1 tự tổng hợp được axit folic (1 loại
vitamin) và không tự tổng hợp được phêninalanin (một loại axit amin), còn vi khuẩn lactic chủng 2 thì ngược lại Có thể nuôi 2 chủng vi sinh vật này trên môi trường thiếu axit folic và phêninalanin nhưng đủ các chất dinh dưỡng khác được không, vì sao?
A Được, cả hai đều đủ chất dinh dưỡng
B Được, vì chủng thứ nhất tổng hợp axit folic bổ sung vào môi trường cho chủng thứ 2; chủng 2 tổng
hợp được phêninalanin vào môi trường cho chủng thứ nhất
C Không được vì không đủ các chất như axit folic và phêninalanin
D Có lúc được, có lúc không vì phụ thuộc vào nhiều yếu tố môi trường khác
C©u 17 : Trong kì trung gian giữa 2 lần phân bào rất khó quan sát NST vì:
A NST chưa tự nhân đôi
B các NST tương đồng chưa liên kết thành từng cặp.
C NST tháo xoắn hoàn toàn, tồn tại dưới dạng sợi rất mảnh.
D NST ra khỏi nhân và phân tán trong tế bào chất
C©u 18 : Ý nào sau đây không đúng khi nói về diễn biến của hình thức sinh sản phân đôi ở vi khuẩn?
A Nếu nhiệt độ nhỏ hơn 200C và lớn hơn 400C thì ngừng sinh sản
B Khi tế bào lớn gấp đôi, 1 vách ngăn hình thành, tách 2 NST giống nhau và tế bào chất thành 2 phần
riêng biệt tạo ra 2 tế bào con
C Tế bào tăng lên về kích thước, tạo nên thành và màng
D Tổng hợp mới các emzim và ribôxôm, nhân đôi NST
C©u 19 : Trong các trường hợp phân bào sau đây, trường hợp nào là nguyên phân?
Trang 3phần được tính theo đơn vị g/l như sau:
(NH 4 ) 3 PO 4 , KH 2 PO 4 (1,0) ; MgSO 4 (0,2) ; CaCl 2 (0,1) ; NaCl(0,5).
Đây là loại môi trường :
A tự nhiên B bán tổng hợp C nhân tạo D tổng hợp.
C©u 21 : Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách :
A tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo B kéo dài màng tế bào.
C thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào D cả A, B, C.
C©u 22 : Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra :
A 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST B 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
C 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST D 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
C©u 23 : Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong
mỗi tế bào con là:
A 14 NST đơn B 7 NST kép C 7 NST đơn D 14 NST kép.
C©u 24 : Quá trình giảm phân xảy ra ở:
A giao tử B tế bào sinh dục C hợp tử D tế bào sinh dưỡng.
C©u 25 : Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha:
C©u 26 : Vi sinh vật phân giải xenlulôzơ trong xác thực vật có ý nghĩa:
A Làm giàu chất dinh dưỡng cho đất B Góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trường
C Tạo nguyên liệu cho chu trình chuyển hoá
vật chất
D Cả A, B và C đúng
C©u 27 : Đặc điểm của pha lũy thừa (pha log) của quần thể vi sinh vật trong nuôi cấy không liên tục
là:
A Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất
nhanh
B Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng, enzim cảm ứng được
hình thành để phân giải cơ chất
C Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại và không đổi theo thời gian, số lượng tế bào sinh ra
bằng số lượng tế bào chết đi
D Số lượng tế bào sống giảm dần do tế bào trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều, chất dinh
dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều
C©u 28 : Khi gặp điều kiện bất lợi tế bào vi khuẩn sinh dưỡng hình thành bên trong một nội bào tử
(endospore), đây là
A dạng nghỉ của tế bào, không phải là hình
thức sinh sản
B một hình thức sinh sản hữu tính.
C một hình thức sinh sản vô tính D một hình thức sinh sản bằng bào tử.
C©u 29 : Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự :
A S, G1, G2, nguyên phân B G1, G2, S, nguyên phân
C G1, S, G2, nguyên phân D G2, G1, S, nguyên phân
C©u 30 : Trong sơ đồ chuyển hoá sau, X là chất nào?
CH 3 CH 2 OH + O 2 -> X + H 2 O + Năng lượng
A axit lactic B rượu etanol C axit xitric D axit axetic
C©u 31 : Trong các hình thức sinh sản dưới đây, hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:
A Trực phân B Ngoại bào tử C Nẩy chồi D Bào tử đốt
C©u 32 : Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách:
A tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo B kéo dài màng tế bào.
C thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào D cả A, B, C.
C©u 33 : Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, một quần thể vi sinh vật gồm 120 tế bào, có thời gian thế
hệ g là 10 phút Sau 20 phút, số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là:
Trang 4Môn sinh 10 (Mã đề 127)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 5phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : sinh 10
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 6Dap an mon: sinh 10
De so : 1 Cau Dap an dung
21
32