§Ò kiÓm tra m«n sinh häc Khèi 10 Đề 101 §Ò kiÓm tra häc kú 1 m«n sinh häc Khèi 10 Thêi gian 45’ Chọn phương án trả lời a, b, c, hoặc d tương ứng với nội dung câu hỏi C©u 1 Mµng sinh chÊt cña tÕ bµo nh[.]
Trang 1Đề 101 Đề kiểm tra học kỳ 1 môn sinh học - Khối 10
Thời gian: 45’
Chọn phương ỏn trả lời a, b, c, hoặc d tương ứng với nội dung cõu hỏi
Câu 1: Màng sinh chất của tế bào nhân thực đợc cấu tạo từ hai thành phần chính là….
a.photpholipit và prôtêin c.glicôlizit và glicôprôtêin
b.chuỗi hidrátcacbon và côlesterol d photpholipit và glicôzit
Câu 2 Đờng đa có vai trò là nguồn năng lợng dự trữ ngắn hạn ở thực vật là…
a.glicôgen b.xenlulôzơ, glicôgen c tinh bột d glicôgen, tinh bột
Câu 3: Nguyên tố vi lợng chỉ cần một lợng cực kỳ nhỏ trong cơ thể sinh vật, nếu thiếu
nguyên tố này thì…
a Chức năng sinh lý của cơ thể bị ảnh hởng nghiêm trọng, dẫn đến bệnh tật
b Không ảnh hởng nhiều đến chức năng sinh lý của cơ thể
c Không dẫn đến bệnh tật
d Không ảnh hởng nghiêm trọng đến sự sống
Câu 4: Chức năng của lới nội chất trơn là
a neo giữ các bào quan, giữ cho tế bào có hình dạng nhất định
b làm giá đỡ cơ học cho tế bào
c tổng hợp Prôtêin
d tổng hợp Lipit, chuyển hóa đờng, phân hủy chất độc hại cho cơ thể
Câu 5 : Th nh à phần hóa học chủ yếu cấu tạo nên thành tế bào thực vật là….
a.xenlulôzơ và kitin b xenlulôzơ c kitin d.glicôcalxi.
Câu 6: Cho các cụm từ tơng ứng với các số sau:
1 nhân tế bào 2.mạng lới nội chất 3 bộ máy gôngi 4.ti thể
Các bộ phận có cấu trúc màng đơn là…
Câu 7: Các loại đờng đơn chứa 5 các bon là…
Câu 8: Đờng đôi đợc hình thành do hai đờng đơn liên kết lại với nhau bởi liên kết ….
a glicôzit b peptit c hiđrô d phốtphodieste
Câu 9: Nguyên tố Fe là thành phần quan trọng nhất của hợp chất ….
a.Hêmôglôbin trong hồng cầu d Sắc tố tạo màu cho lá
b Sắc tố mêlalin trong lớp da động vật c bạch cầu
Câu 10 : Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là…
a ti thể b lục lạp c ribôxôm d lizôxôm
Câu 11: Các aa khác nhau bởi nhóm …
Câu 12: Đơn phân của axit nuclêic là
axit H3PO4
Câu 13 : Phốt pho lipit có cấu trúc gồm…
a một phân tử a xít béo liên kết với 1 phân tử glixêrôl và một nhóm phốt phát
Trang 2b một phân tử a xít béo liên kết với 2 phân tử glixêrôl và một nhóm phốt phát.
c hai phân tử a xít béo liên kết với 1 phân tử glixêrôl và một nhóm phốt phát
d hai phân tử a xít béo liên kết với 2 phân tử glixêrôl và một nhóm phốt phát
Câu 14: Vùng nhân của tế bào sinh vật nhân sơ chứa
Câu 15: Nớc có tính phân cực cao cho nên có vai trò…
a Làm dung môi hoà tan nhiều chất, tạo môi trờng cho các phản ứng sinh hoá xảy ra
b Làm ổn định nhiệt của cơ thể
c Làm giảm nhiệt độ cơ thể
d Làm cho tế bào chất dẫn điện tốt
Câu 16: Tính đa dạng của Prôtêin đợc quy định bởi
a sự sắp xếp của 20 loại axit amin khác nhau
b số lợng các aa khác nhau trong phân tử Prôtêin
c sự đa dạng của gốc R
d số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa khác nhau và bậc cấu trúc không gian khác nhau trong phân tử prôtêin
Câu 17: Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành pôlinuclêôtit nhờ liên kết
a hiđrô b peptit c Vande Van d phôtpho dieste
Câu 18: Tế bào chất của vi khuẩn có
b các bào quan có màng bao bọc d ARN vòng
Câu 19: Trên màng lới nội chất hạt có nhiều
Câu 20: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây…
a.có khả năng tự sao chép c là đại phân tử hữ cơ có cấu trúc đa phân b.dễ biến tính khi nhiệt độ cao d .có tính đa dạng
Câu 21: Để tạo nên các bộ khung cácbon của các phân tử và đại phân tử hữu cơ khác
nhau, một nguyên tử cácbon cùng một lúc có thể có…
a Một liên kết hoá trị với một nguyên tố khác
b Hai liên kết hoá trị với hai nguyên tố khác
c Ba liên kết hoá trị với ba nguyên tố khác
d Bốn liên kết hoá trị với bốn nguyên tố khác
Câu 22: Phân tử nớc có tính phân cực do….
a Đôi điện tử bị kéo lệch về phía ôxi làm cho hai đầu điện tích trái dấu nhau
b Đôi điện tử bị kéo lệch về phía ôxi làm cho hai đầu điện tích cùng dấu nhau
c Đôi điện tử bị kéo lệch về phía hiđrô, làm cho hai đầu điện tích trái dấu nhau
d Đôi điện tử bị kéo lệch về phía hiđrô, làm cho hai đầu điện tích cùng dấu nhau
Câu 23: Đóng vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh học trong tế bào cơ thể nhờ
Câu 24 : cacbonhidrat là hợp chất hữu cơ đơn giản chứa cỏc loại nguyờn tố…
c cỏcbon , hiđrô, ô xy d cỏcbon , hiđrô, nitơ, ô xy
Câu 25 : Trong tế bào , nớc phân bố chủ yếu ở…
c.nhântế bào d chất nguyên sinh.(tế bào chất)
Trang 3Câu 26: Phân tử ARN dễ bị phân hủy nhất trong tế bào là
Câu 27 : Phốt pho lipit có tính lỡng cực , hai đầu khác biệt nhau nh sau….
a Đầu ancol a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc, không tích điện
b Đầu ancol a nớc, không tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc , không tích điện
c Đầu ancol a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc, tích điện
d Đầu ancol a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo a nớc, tích điện
Câu 28: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thớc nhỏ sẽ có u thế
a hạn chế đợc sự tấn công của tế bào bạch cầu
b dễ phát tán và phân bố rộng
c trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh
d thích hợp với đời sống ký sinh, dễ xâm nhập vào cơ thể vật chủ
Câu29: Prôtêin xuyên suốt qua 2 lớp phôtpholipit của màng tế bào nhân thực gọi là….
Câu30 :Đờng đa có vai trò là nguồn năng lợng dự trữ ngắn hạn ở động vật là…
c tinh bột d glicôgen, tinh bột
Câu 31: Hai lớp màng của ti thể có đặc điểm
a màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn
b màng ngoài và màng trong đều gấp khúc thành mào
c màng ngoài gấp khúc thành mào, màng trong trơn
d màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc thành mào
Câu 32: Bên trên bề mặt của màng tilacoit có chứa….
a ADN và ribôxôm c hệ sắc tố diệp lục và sắc tố vàng và enzim
b nhiều hạt ribôxôm d chất diệp lục và sắc tố vàng
Câu 33: Các loại men tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở
a màng ngoài và màng trong ti thể c chất nền của ti thể
Câu 34: Trên màng lới nội chất trơn có nhiều
Câu 35: Các nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống gồm…
a C, Ca, Cl, Mg b O, C, S, K c C, H, O, N d P, Ca, S, C
Câu 36: Hai mạch pôlinuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau tạo cấu trúc
xoắn song song nhờ liên kết…
a peptit b hiđrô c phôtpho dieste d glicôzit
Câu 37: Chức năng của ti thể là
a sản xuất chất hữu cơ
b phân hủy các tế bào già
c cung cấp năng lợng cho tế bào dới dạng ATP
d góp phần thực hiện quá trình quang hợp của tế bào
Câu 38 : Cấu trúc khảm của màng tế bào là…
a lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit
b lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử prôtêin
c các phân tử prôtêin đợc khảm bởi các phân tử phótpholipit
d chuỗi cacbonhidrat đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit
Trang 4Câu 39: Nớc có thể hút các ion và các chất phân cực khác nhờ đặc tính….:
Câu 40: Cấu trúc của lới nội chất là
a một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau nhng túi nọ tách biệt túi kia
b một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khít lên nhau
c gồm các túi nhỏ xếp chồng lên nhau,
d hệ thống màng tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
Đề 103 Đề kiểm tra học kỳ 1 môn sinh học - Khối 10
Thời gian: 45’
Chọn phương ỏn trả lời a, b, c, hoặc d tương ứng với nội dung cõu hỏi
.
Câu 1: Cấu trúc của lới nội chất là
a một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau nhng túi nọ tách biệt túi kia
b một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khít lên nhau
c gồm các túi nhỏ xếp chồng lên nhau,
d hệ thống màng tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
Câu 2: Nớc có thể hút các ion và các chất phân cực khác nhờ đặc tính….:
Câu 3 : Cấu trúc khảm của màng tế bào là…
a .lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit
b lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử prôtêin
c các phân tử prôtêin đợc khảm bởi các phân tử phótpholipit
d chuỗi cacbonhidrat đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit
Câu 4: Chức năng của ti thể là
a sản xuất chất hữu cơ
b phân hủy các tế bào già
c cung cấp năng lợng cho tế bào dới dạng ATP
d góp phần thực hiện quá trình quang hợp của tế bào
Câu 5: Hai mạch pôlinuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau tạo cấu trúc xoắn song song
nhờ liên kết…
Câu 6: Các nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống gồm…
a C, Ca, Cl, Mg b O, C, S, K c C, H, O, N d P, Ca, S, C
Câu 7: Trên màng lới nội chất trơn có nhiều
a ribôxôm b lipit c prôtêin d loại enzim
Câu 8: Hai lớp màng của ti thể có đặc điểm
a màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn
b màng ngoài và màng trong đều gấp khúc thành mào
c màng ngoài gấp khúc thành mào, màng trong trơn
d màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc thành mào
Câu 9: Bên trên bề mặt của màng tilacoit có chứa….
Trang 5c hệ sắc tố diệp lục và sắc tố vàng và enzim d chất diệp lục và sắc tố vàng.
Câu 10: Các loại men tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở
a màng ngoài và màng trong ti thể c chất nền của ti thể
Câu 11: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là…
a ti thể b lục lạp c ribôxôm d lizôxôm
Câu 12: Đờng đôi đợc hình thành do hai đờng đơn liên kết lại với nhau bởi liên kết ….
a glicôzit b peptit c hiđrô d phốtphodieste
Câu 13: Cho các cụm từ tơng ứng với các số sau:
1 nhân tế bào 2.mạng lới nội chất 3 bộ máy gôngi 4.ti thể
Các bộ phận có cấu trúc màng đơn là…
Câu14: Chức năng của lới nội chất trơn là
a neo giữ các bào quan, giữ cho tế bào có hình dạng nhất định
b làm giá đỡ cơ học cho tế bào
c tổng hợp Prôtêin
d tổng hợp Lipit, chuyển hóa đờng, phân hủy chất độc hại cho cơ thể
Câu 15: Đờng đa có vai trò là nguồn năng lợng dự trữ ngắn hạn ở thực vật là…
a.glicôgen b.xenlulôzơ, glicôgen c tinh bột d glicôgen, tinh bột
Câu 16: Nguyên tố Fe là thành phần quan trọng nhất của hợp chất ….
a.Hêmôglôbin trong hồng cầu d Sắc tố tạo màu cho lá
b Sắc tố mêlalin trong lớp da động vật C bạch cầu
Câu17: Các loại đờng đơn chứa 5 các bon là…
Câu 18 : Thành phần hóa học chủ yếu cấu tạo nên thành tế bào thực vật là …
a.xenlulôzơ và kitin b xenlulôzơ c kitin d.glicôcalxi.
Câu 19: Nguyên tố vi lợng chỉ cần một lợng cực kỳ nhỏ trong cơ thể sinh vật, nếu thiếu nguyên tố này
thì…
a Chức năng sinh lý của cơ thể bị ảnh hởng nghiêm trọng, dẫn đến bệnh tật
b Không ảnh hởng nhiều đến chức năng sinh lý của cơ thể
c Không dẫn đến bệnh tật
d Không ảnh hởng nghiêm trọng đến sự sống
Câu 20: Màng sinh chất của tế bào nhân thực đợc cấu tạo từ hai thành phần chính là….
a.photpholipit và prôtêin c.glicôlizit và glicôprôtêin
b.chuỗi hidrátcacbon và côlesterol d photpholipit và glicôzit
Câu21 :Đờng đa có vai trò là nguồn năng lợng dự trữ ngắn hạn ở động vật là…
a.glicôgen b.xenlulôzơ, glicôgen c tinh bột d glicôgen, tinh bột
Câu 22: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thớc nhỏ sẽ có u thế
a hạn chế đợc sự tấn công của tế bào bạch cầu
b dễ phát tán và phân bố rộng
c trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh
d thích hợp với đời sống ký sinh, dễ xâm nhập vào cơ thể vật chủ
Câu 23: Phân tử ARN dễ bị phân hủy nhất trong tế bào là
Trang 6Câu 24 : cacbonhidrat là hợp chất hữu cơ đơn giản chứa cỏc loại nguyờn tố…
c cỏcbon , hiđrô, ô xy d cỏcbon , hiđrô, nitơ, ô xy
Câu 25: Phân tử nớc có tính phân cực do….
a Đôi điện tử bị kéo lệch về phía ôxi làm cho hai đầu điện tích trái dấu nhau
b Đôi điện tử bị kéo lệch về phía ôxi làm cho hai đầu điện tích cùng dấu nhau
c Đôi điệnh tử bị kéo lệch về phía hiđrô, làm cho hai đầu điện tích trái dấu nhau
d Đôi điệnh tử bị kéo lệch về phía hiđrô, làm cho hai đầu điện tích cùng dấu nhau
Câu26: Prôtêin xuyên suốt qua 2 lớp phôtpholipit của màng tế bào nhân thực gọi là….
Câu 27 : Phốt pho lipit có tính lỡng cực , hai đầu khác biệt nhau nh sau….
a Đầu ancol a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc, không tích điện
b Đầu ancol a nớc, không tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc , không tích điện
c Đầu ancol a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc, tích điện
d Đầu ancol a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo a nớc, tích điện
Câu 28 : Trong tế bào , nớc phân bố chủ yếu ở…
c.nhântế bào d chất nguyên sinh.(tế bào chất)
Câu 29: Đóng vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh học trong tế bào cơ thể nhờ
Câu 30: Để tạo nên các bộ khung cácbon của các phân tử và đại phân tử hữu cơ khác nhau, một
nguyên tử cácbon cùng một lúc có thể có…
a Một liên kết hoá trị với một nguyên tố khác
b Hai liên kết hoá trị với hai nguyên tố khác
c Ba liên kết hoá trị với ba nguyên tố khác
d Bốn liên kết hoá trị với bốn nguyên tố khác
Câu 31: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây…
a.có khả năng tự sao chép
c là đại phân tử hữ cơ có cấu trúc da phân
b.dễ biến tính khi nhiệt độ cao
d .có tính đa dạng
Câu 32: Trên màng lới nội chất hạt có nhiều
Câu 33: Tế bào chất của vi khuẩn có
b các bào quan có màng bao bọc d ARN vòng
Câu 34: Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành pôlinuclêôtit nhờ liên kết
a hiđrô b peptit c Vande Van d phôtpho dieste
Câu 35: Tính đa dạng của Prôtêin đợc quy định bởi
a sự sắp xếp của 20 loại axit amin khác nhau
b số lợng các aa khác nhau trong phân tử Prôtêin
c sự đa dạng của gốc R
d số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa khác nhau và bậc cấu trúc không gian khác nhau trong phân tử prôtêin
Câu 36: Nớc có tính phân cực cao cho nên có vai trò…
a Làm dung môi hoà tan nhiều chất, tạo môi trờng cho các phản ứng sinh hoá xảy ra
b Làm ổn định nhiệt của cơ thể
c Làm giảm nhiệt độ cơ thể
d Làm cho tế bào chất dẫn điện tốt
Trang 7Câu 37: Vùng nhân của tế bào sinh vật nhân sơ chứa
b nhiều phân tử ADN dạng vòng d nhiều plasmit
Câu 38: Các aa khác nhau bởi nhóm …
Câu 39: Đơn phân của axit nuclêic là
a nuclêôtit b axit amin c đờng C5H10O4 d axit H3PO4
Câu 40 : Phốt pho lipit có cấu trúc gồm…
a một phân tử a xít béo liên kết với 1 phân tử glixêrôl và một nhóm phốt phát
b một phân tử a xít béo liên kết với 2 phân tử glixêrôl và một nhóm phốt phát
c hai phân tử a xít béo liên kết với 1 phân tử glixêrôl và một nhóm phốt phát
d hai phân tử a xít béo liên kết với 2 phân tử glixêrôl và một nhóm phốt phát
Đề 102 Đề kiểm tra học kỳ I môn sinh học - Khối 10
Thời gian: 45’
Chọn phương ỏn trả lời a, b, c, hoặc d tương ứng với nội dung cõu hỏi
Câu 1: Tất cả các tế bào đều đợc cấu tạo 3 thành phần là
a tế bào chất, màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân
b màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân, nhiễm sắc thể
c màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan
d tế bào chất, vùng nhân hoặc nhân, nhiễm sắc thể
Câu 2: Chiều của mạch pôlinuclêôtit từ
Câu 3: Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là…
Câu 4: Nguyên tố đa lợng của cơ thê là…
a Nguyên tố có nhiều liên kết hoá trị với các nguyên tố khác
b Nguyên tố có lợng chứa lớn trong khối lợng khô của cơ thể
c Nguyên tố có vai trò quan trọng rất lớn trong cơ thể
d Nguyên tố có vai trò đa dạng trong cơ thể
Trang 8Câu 5: Hai lớp màng của lục lạp có đặc điểm
a màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc
b màng ngoài và màng trong đều trơn
c màng ngoài và màng trong đều gấp khúc
Câu 6: Lới nội chất hạt một đầu liên kết với lới nội chất trơn, đầu còn lại liên kết với
a màng tế bào b màng nhân c màng ti thể d màng của các bào quan
Câu 7: Tế bào ở ngời có tới vài nghìn ti thể là
Câu 8: Th nh ph à ần hóa học chủ yếu cấu tạo nên thành tế bào nấm là…
a.xen lulôzơ và kitin b xen lulôzơ
Câu9 :Thành tế bào có tác dụng là …
a bảo vệ tế bào, xác định hình dạng và kích thớc tế bào.
b ngăn cản các chất độc hại vào tế bào
c.làm giá đỡ cơ học cho tế bào
d vận chuyển các chất ,tiếp nhận và truyền thông tin từ bên ngoài vào bên trong
Câu 10 : Cấu trúc động lỏng của màng tế bào là……
a Các phân tử cacbonhidrat và prôtêin xuyên màng có thể di chuyển trong lớp màng
b Các phân tử cacbonhidrat và glicôlizit có thể di chuyển trong lớp màng
c Các phân tử phótpholipit và prôtêin có thể di chuyển trong lớp màng
d Các phân tử phótpholipit và glicôlizit có thể di chuyển trong lớp màng
Câu11 : Cho các cụm từ tơng ứng với các số sau:
1 nhân tế bào 2.mạng lới nội chất 3 bộ máy gôngi 4.ti thể
Các bộ phận có cấu trúc màng kép là…
Câu 12: : Các loại đờng đơn chứa 6 các bon là…
Câu 13 : Iốt trong cơ thể ngời chỉ cần 1 lợng cực nhỏ , nhng nếu thiếu nó sẽ gây bệnh…
Câu14 : Hai loại đờng đơn quan trọng cấu tạo nên axit Nuclêic là…
a.frúctôzơ , đêôxiribôzơ b glucôzơ, frúctôzơ.
c ribôzơ, glucôzơ. d đêôxiribôzơ., ribôzơ,
Câu15: Hai phân tử đờng đơn có thể liên kết với nhau tạo thành đờng đôi sau khi loại đi…
b 1 phân tử CO2 d 1 phân tử H2O và 1 phân tử CO2
Câu16 :Đờng đa có vai trò là nguồn năng lợng dự trữ ngắn hạn ở động vật là…
Câu 17: Phân tử ARN có các liên kết hiđrô là…
Câu 18: ADN đợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nucleotit (Chỉ tính riêng cấu
tạo này thì chức năng tơng ứng của ADN là )
a mang thông tin di truyền
c truyền đạt thông tin di truyền
b bảo quản thông tin di truyền
d mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 19: Ti thể chứa nhiều prôtêin, lipit ngoài ra trong chất nền còn chứa
Trang 9a ADN vòng và ARN c ADN , ribôxôm và enzim quang hợp.
b ADN và ribôxôm d ARN, ribôxôm và lizôxôm
Câu 20:Ti thể và lục lạp giống nhau ở chỗ
a đều có màng kép và chất nền
b đều đợc cấu tạo bởi ADN vòng và ribôxôm
c đều đợc cấu tạo bởi Prôtêin và ADN vòng
d đều có ở tế bào động vật
Câu 21: Tế bào nhân sơ có cấu tạo gồm 3 thành phần chính là
a màng sinh chất, tế bào chất và ADN dạng vòng
b màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân
c màng sinh chất, tế bào chất và nhân
d màng sinh chất, tế bào chất và các bào quan
Câu 22 : Đờng đa có chức năng cấu tạo nên thành tế bào thực vật là…
a.glicôgen b.xenlulôzơ, glicôgen c xenlulôzơ d tinh bột, xenlulôzơ
Câu 23 : Lipit là nhóm chất hữu cơ có đặc tính …
a Không tan trong nớc b Không tan trong dung môi hữu cơ ête
c Không tan trong dung môi hữu cơ benzen d tan trong tất cả dung môi hữu cơ
Câu 24 : Dầu , mỡ có cấu trúc gồm….
a 1 glixêrôl liên kết với 4 axít béo b 1 glixêrôl liên kết với 3 axít béo
c 1 glixêrôl liên kết với 2 axít béo d 1 glixêrôl liên kết với 1axít béo
Câu 25: Thành phần hóa học chủ yếu của ribôxôm là
a rARN và prôtêin b mARN và prôtêin c tARN và prôtêin d prôtêin
Câu 26: Công thức tổng quát của aa gồm những nhóm
a nhóm axit phôtphoric, nhóm amin, gốc R
b gốc R, nhóm axitphôtphoric, nhóm cacboxyl
c nhóm amin, nhóm cacboxyl, nhóm axit phôtphoric
d nhóm amin, gốc R, nhóm cacboxyl
Câu 27 : Trong các hợp chất hữu cơ sau: đờng đơn, đờng đôi , đờng đa, tinh bột, cacbohiđrat.
Hợp chất hữu cơ có tên gọi chung cho các hợp chất hữ cơ còn lại là…
a đờng đôi b đờng đa c tinhbột d cacbohiđrat
Câu 28: Các aa nối với nhau tạo nên chuỗi pôlipeptit có cấu trúc bậc 1 nhờ liên kết:
Câu 29: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin có dạng
a mạch thẳng, xoắn anpha c xoắn anpha, gấp nếp beta
b khối cầu, xoắn beta d gấp bêta, mạch thẳng
Câu 30: Insulin điều chỉnh hàm lợng glucôzơ trong máu là loại
a prôtêin cấu trúc b prôtêin enzim
Câu31: Màng sinh chất ở tế bào động vật còn có thêm nhiều phân tử…… có tác dụng tăng
cờng sự ổn định của màng
Điền vào dấu (….)là phân tử nào dới đây cho câu trên đúng nghĩa
a prôtêin b glicôzit c côlesterol d phótpho lipit
Câu 32: Các loại men tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở:
a màng ngoài của ti thể b chất nền của ti thể c mào của ti thể
Câu 33: Bên trong chất nền của lục lạp còn chứa
Câu 34: Thành phần quan trọng nhất của tế bào nhân thực là
Trang 10Câu 35: Các nuclêôtit của ADN có các thành phần khác nhau là
b bazơ nitơ, đờng đêôxiribôzơ d đờng đêôxiribôzơ, nhóm phôtphat
Câu 36: Các loại bazơ nitơ có kích thớc nhỏ là…
Câu 37 : Tế bào có nhiều enzim ở mạng lới nội chất trơn làm nhiệm vụ chuyển hóa đờng là
a tế bào biểu bì b tế bào gan c tế bào ruột non d tế bào xơng
Câu 38: Thành của tế bào vi khuẩn đợc cấu tạo chủ yếu từ
a glicô - Phôtpholipit b peptiđôglican c xenlulôzơ d glicô -Prôtêin
Câu 39: ADN chứa các nguyên tố chủ yếu là
Câu 40: Khi Prôtêin có 2 hay nhiều chuỗi polipeptit khác nhau phối hợp với nhau sẽ tạo nên cấu trúc:
Đề 104 Đề kiểm tra học kỳ I môn sinh học - Khối 10