®Ò KIÓM TRA M¤N TO¸N TrTrêng THPT Yªn Phong 3 B¾c Ninhêng THPT Yªn Phong 3 B¾c Ninh ®Ò KIÓM TRA M¤N TO¸N®Ò KIÓM TRA M¤N TO¸N Thêi gian 150 phót Thêi gian 150 phót Bµi 1 Bµi 1 Cho d y sè {u Cho d y sè[.]
Trang 1Trờng THPT Yên Phong 3 - Bắc Ninh
đề KIểM TRA MÔN TOáN
- Thời gian: 150 phút
Bài 1: Cho dãy số {un} xác định nh sau:
u0 = 1, u1 = -1, un+2 = k.un+1- un ,n
Tìm số hữu tỉ k để dãy {un} là dãy tuần hoàn
Bài 2: Giả sử phơng trình anxn + an-1xn-1 + +……+ a+ a1x+a0= 0
có n nghiệm thực ( n, n 3, ai R , i = 0, n,
an 0 ) Chứng minh rằng: (n-1)a2n1 2nanan-2
Bài 3: Tìm a, b để hàm số y = 2
1
ax b x
có tập giá trị là
đoạn [-1;4].
Bài 4: Tính giới hạn:
) lim
n
n n
a
ở đó [x] là số nguyên lớn nhất không
lớn hơn x
) lim ( (n )( ) ( ) )
n x
b x a x a x a x
.Với n N* ,ai R, (i=1, n) là các hằng số cho trớc.
Bài 5: Cho hàm số liên tục f: [a,b] R và hai số ,
d-ơng Chứng minh rằng tồn tại điểm x0[a,b] sao cho
0
Bài 6: Tìm số nguyên dơng n để số sau là số nguyên tố:
20063n n 14 20062005 2007n n 1
đề KIểM TRA MÔN TOáN
Thời gian: 150 phút
Bài 1: Tính giới hạn:
Trang 2Trờng THPT Yên Phong 3 - Bắc Ninh
0
lim
x
x x x
(, R; m, n N*)
Bài 2: Cho a, b, c là độ dài của ba cạnh một tam giác có chu vi bằng 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức:
T= a2+b2+c2+2abc
Bài 3: Cho hai hàm số liên tục f, g : [a,b]R thoả mãn f() = g(), Q[a,b] Chứng minh rằng:
f(x) = g(x), x[a,b]
Bài 4: Tuỳ theo a, b, c dơng, biện luận số nghiệm của
ph-ơng trình:
ax + bx = cx Bài 5: Cho dãy số {an} thoả mãn an+1 an – an2, nN Chứng minh rằng:
n a
Bài 6: Trên nửa đờng tròn (O, R = 1) lấy 2n+1 điểm P1,
P2, , …… , P , P2n+1 ( n N* ) ở cùng phía đối với một đờng kính nào đó Chứng minh rằng
2 1
1
1
n i i
OP