MA TRËN §Ò KIÓM TRA M¤N §ÞA Lý LíP 10A MA TRËN §Ò KIÓM TRA M¤N §ÞA Lý LíP 10 I) Môc ®Ých cña ®Ò kiÓm tra HÖ thèng hãa c¸c kiÕn thøc ® häc BiÕt vËn dông c¸c kiÕn thøc ® häc ®Ó lµm bµi kiÓm tra HiÓu ®îc[.]
Trang 1MA TRậN Đề KIểM TRA MÔN ĐịA Lý LớP 10
I) Mục đích của đề kiểm tra:
- Hệ thống hóa các kiến thức đã học
- Biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài kiểm tra
- Hiểu đợc các chuyển động chủ yếu của Trái Đất, các tác động của nội lực và ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất, các lọai gió, nhân tố ảnh hởng đến yếu tố khí hậu
- Giải thích đợc hệ quả chuyển động của Trái Đất và sự hình thành của một số loại gió thổi trên Trái Đất
- Vẽ đợc biểu đồ, nhận xét và phân tích các số liệu về nhiệt độ, l-ợng ma
II) Hình thức đề kiểm tra:
- Đề kiểm tra 100% là tự luận
III) Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Trang 2KHUNG MA TRậN Đề KIểM TRA 45’ môn Địa lý 10 – học kì I
Mức độ nhận
thức
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổn
g
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Ch
ủ
đề
I
Bản đồ Nhận biết
đ-ợc một số
ph-ơng pháp biểu hiện các đối tợng
địa lý trên bản đồ
Ch
ủ
đề
II
Vũ Trụ Hệ
quả các
chuyển
động của
Trái Đất
Trình bày
đ-ợc các hệ quả
chủ yếu của một chuyển
động của Trái Đất
Giải thích
đ-ợc các hệ quả
chủ yếu của một chuyển
động của Trái Đất
Ch
ủ
đề
III
Cấu trúc
của Trái Đất
Thạch
quyển
Biết đợc tác
động của nội lực, ngoại lực
hình thành
địa hình
bề mặt Trái
Đất
Ch
ủ
đề
IV
Khí quyển Trình bày
các nhân tố
ảnh hởng
đến một yéu tố khí hậu
Giải thích
đ-ợc sự hình thành một số loại gió thổi thờng xuyên trên Trái Đất
Vẽ đợc biểu đồ
và phân tích các số liệu về khí hậu
Trang 3Tỉ lệ %: 10 10 30 50
IV) Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
Câu 1(1 điểm): Trình bày đối tợng, cách biểu hiện và khả năng biểu hiện của phơng pháp kí hiệu trên bản đồ
Câu 2(3 điểm): Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời có những hệ quả nào? Chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời là gì? Giải thích? Nêu ví dụ về chuyển động biểu kiến
Câu 3(1 điểm): Ngoại lực tác động đến địa hình bề mặt Trái
Đất thông qua các quá trình ngoại lực nào?
Câu 4(2 điểm):
a) Trình bày những nhân tố ảnh hởng đến lợng ma trên Trái
Đất
b) Giải thích sự hình thành của gió Tây ôn đới
Câu 5(3 điểm): Cho bảng số liệu về nhiệt độ trung bình năm của một số vĩ độ ở bán cầu Bắc (đơn vị:0C)
Vĩ độ 00 200B 300B 400B 500B
Nhiệt
Vẽ biểu đồ thể hiện nhiệt độ trung bình năm của một số vĩ
độ ở bán cầu Bắc và nhận xét
V) H ớng dẫn chấm và thang điểm:
1
- Đối tợng của phơng pháp kí hiệu: biểu hiện các đối tợng phân bố theo những điểm cụ thể nh các điểm dân c, các trung tâm công nghiệp, các mỏ khoáng sản, các hải cảng,…
- Cách biểu hiện: Những kí hiệu thể hiện từng đối tợng đợc
đặt chính xác vào vị trí mà đối tợng đó phân bố trên bản
đồ
- Khả năng biểu hiện: Không chỉ xác định đợc vị trí của
đối tợng mà còn thể hiện số lợng (quy mô), cấu trúc, chất
l-0,25
0,25 0,5
Trang 4ợng và động lực phát triển của đối tợng
2
- Hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất:
+ Chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời
+ Các mùa trong năm
+ Ngày, đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ
- Chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời là chuyển
động không có thực của Mặt Trời từ chí tuyến Bắc về chí
tuyến Nam
- Nguyên nhân: do Trái Đất chuyển động tịnh tiến xung
quanh Mặt Trời ( do trục Trái Đất luôn nghiêng với mặt
phẳng quỹ đạo mội góc 66033’ và không đổi phơng trong
khi chuyển động quanh Mặt Trời)
- Ví dụ về chuyển động biểu kiến: đứng ở Trái Đất ta nhìn
thấy Mặt Trăng (Mặt Trời và các vì tinh tú) chuyển động từ
Đông sang Tây nhng thực ra là do Trái Đất chuyển động từ
Tây sang Đông
0,75
1 1
0,25
3
- Ngoại lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông
qua các quả trình ngoại lực:
+) Quá trình phong hóa( lí học, hóa học, sinh học)
+) Quá trình bóc mòn
+) Quá trình vận chuyển
+) Quá trình bồi tụ
0,25 0,25 0,25 0,25
4
a) Những nhân tố ảnh hởng đến lợng ma trên Trái Đất:
- Khí áp: Các khu khí áp thấp thì ma nhiều, còn các khu
khí áp cao thì ma rất ít hoặc không có ma
- Frông: Miền có frông, nhất là dải hội tụ nhiệt đới đi qua,
thờng ma nhiều
- Gió: + Những nơi nằm sâu trong lục địa ma ít
+ Miền có gió mậu dịch ma ít
+ Miền có gió mùa, gió Tây ôn đới ma nhiều
- Dòng biển:
+ Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì ma nhiều
+ Nơi có dòng biển lạnh di qua thì ma ít
- Địa hình: Cùng một dãy núi thì sờn đốn gió ma nhiều,
còn sờn khuất gió thờng ma ít, khô ráo
b) Gió Tây ôn đới là loại gió sinh ra do sự chênh lệch khí
áp giữa vùng vĩ tuyến 300- 400Bắc, Nam và 600Bắc,
Nam
1
1
Trang 5- Vẽ biểu đồ đờng thể hiện nhiệt độ trung bình năm của
một số vĩ độ ở bán cầu Bắc Vẽ đẹp, chính xác, ghi chú
đầy đủ, có tên biểu đồ
- Nhận xét: Nhiệt độ trung bình năm ở bán cầu Bắc nói
chung tăng dần theo vĩ độ
+ Nhiệt độ cao ở vĩ độ 00,200B,300B Cao nhất ở
vĩ độ 200B
+ Nhiệt độ thấp ở các vĩ độ 400B, 500B Thấp
nhất ở vĩ độ 500B
2 1
VI) Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra: