§Ò thi häc sinh giái cÊp tØnh m«n sinh häc khèi 12 Së gd& ®t thanh ho¸ Tr êng thpt yªn ®Þnh 3 KiÓm tra chÊt lîng m«n sinh häc khèi 12 (Thêi gian lµm bµi 180 phót) Hä vµ tªn Líp I Tr¾c nghiÖm (Mçi c©u[.]
Trang 1Sở gd& đt thanh hoá
Tr
ờng thpt yên định 3
Kiểm tra chất lợng môn sinh học khối 12
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Họ và tên: Lớp:
I Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng đợc 0,5 đ)
1 Điều nào dới đây không phải là lí do giải thích tại sao alen lặn lại không biểu hiện ra kiểu
hình ở cá thể dị hợp tử?
A Alen lặn mã hoá cho prôtêin không hoạt động
B Alen lặn liên kết với alen trội
C Alen trrội sản xuất ra nhiều sản phẩm để làm mất tác dụng các sản phẩm của alen lặn
D Alen lặn là bình thờng, nhng sản phẩm của alen trội lại ức chế h động của alen lặn
2 Trong giảm phân
A Các bộ bốn đợc hình thành ở kì giữa II
B Sự trao đổi chéo xảy ra ở kì đầu I
C Các NST tơng đồng bắt cặp trong suốt kì đầu II
D Các Crômatit chị em tách rời nhau ở kì sau I
3 Một gen có 2000 nuclêotit có thể có bao nhiêu kiểu tổ hợp các trình tự nuclêotit
A 1 B 2000 C 700 D Một số lợng rất lớn
4 Tập hợp nào sau đây là đúng với prôtêin histon để hình thành nên lõi của nucleoxôm?
A H1, H3 và H4 B H2A, H2B, H3 và H4
C H2A, H2B, H1 D H1, H2A, H2B, và H4
5 Trong quá trình tái bản ở các tế bào sinh vật nhân chuẩn, sự cắt của đoạn mồi
A đợc thực hiện bởi 1 enzim chỉ có hoạt tính DNAse
B tạo ra các đoạn Okazaki
C chỉ xảy ra ở mach chậm
D xảy ra trong nhân
6 Trong nhân của tế bào sinh vật nhân chuẩn thì:
A Phần lớn DNA mã hoá cho Prôtêin
B Tất cả prôtêin là histon
C Sự phiên mã của DNA chỉ xảy ra trong vùng dị nhiễm sắc
D DNA nhân mã hoá cho sự tổng hợp của rARN
7 Gen A và gen B cách nhau 12 đơn vị bản đồ Một cá thể dị hợp có bố mẹ là Aabb và aaBB sẽ tạo ra các giao tử với các tần số nào dới đây
A 44% AB; 6% Ab; 6%aB; 44%ab B 6% AB; 44% Ab; 44%aB; 6%ab
C 12% AB; 38% Ab; 38%aB; 12%ab D 6% AB; 6% Ab; 44%aB; 44%ab
8 Phép lai nào dới đây có khả năng cao nhất thu đợc một con chuột với kiểu gen BBCc trong một lứa đẻ:
A BbCc x BbCc B BbCc x BBCc C BBCC x bbCc D BbCc x BbCC
Trang 29 Có hai cá thể khác nhau 1cặp tính trạng Khi chúng lai với nhau thì thế hệ con đều có kiểu hình giống bố mẹ Tỉ lệ nào dới đây giữa 2 kiểu hình quan sát đợc ở thế hệ con là phù hợp với giả thiết rằng chúng khác nhau duy nhất 1 gen (tính trạng đơn gen):
10 Có bao nhiêu loại giao tử có thể đợc tạo ra từ một cơ thể dị hợp tử 3 cặp gen khi chỉ tính đến
sự phân li độc lập trong giảm phân (không có sự trao đổi chéo)
II Tự luận
11.(2,5đ) Trình bày về đột biến NST:
a Dạng đột biến nào xảy ra ở NST thứ 21 của ngời sẽ gây bệnh ng th máu
b Dạng đột biến nào ở ruồi giấm làm mắt lồi thành mắt dẹt
c Dạng đột biến nào làm thay đổi nhóm gen liên kết
d Hội chứng Đao ở ngời do đột biến NST loại gì?
e Kể các bệnh di truyền khác ở ngời do các đb cùng dạng với đột biến gây hội chứng Đao 12.(2,5đ) Hãy trình bày các hình thức làm biến đổi kiểu hình trong một đời cá thể Trong trồng trọt có thể sử dụng phơng pháp chọn lọc cá thể đối với biến đổi kiểu hình này để chọn
giống đợc không Tại sao?
13.a.(1,5đ) Tại sao một số loài có họ hàng gần, khi cùng chung sống trong một vùng địa lí lại không bao giờ hoặc rất hiếm khi giao phối với nhau?
13.b (1,5đ)Lai khác loài có thể dẫn đến hình thành loài mới theo những cách nào?
14.(3đ) Thế nào là trạng thái cân bằng của quần thể? Hãy vẽ đờng biểu diễn trạng thái cân bằng của quần thể trên sơ đồ? Những mối tơng quan cơ bản nào trong quần xã đảm bảo cho trạng thái cân bằng của quần thể?
15.(4,0đ) ở một loài động vật phát hiện thấy có 3 dạng khác nhau về màu mắt(màu mắt đỏ, vàng và nâu) Ngời ta đã phân lập và duy trì thành các dòng thuần chủng: Dòng N1 và N2 có mắt màu vàng, dòng N3 có mắt màu nâu
Ngời ta đã tiến hành lai các dòng với nhau và thu đợc các kết quả nh sau:
1 N1 x N2 F1 đỏ, F2: 9 đỏ: 7 vàng
2 N1 x N3 F1 đỏ, F2: 9 đỏ: 4 vàng: 3 nâu
3 N2 x N3 F1 đỏ, F2: 9 đỏ: 4 vàng: 3 nâu Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2 cho mỗi phép lai trên
Hết
Trang 3Đáp án thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn sinh học khối 12
Phần a: Lí thuyết
I trắc nghiệm (Mỗi câu đúng đợc 0.2 điểm)
Câu 1 B
Câu 2 B
Câu 3 D
Câu 4 B
Câu 5 D
Câu 6 D
Câu 7 B
Câu 8 B
Câu 9 A
Câu 10 B
II Tự luận
Câu 11 (1 điểm)
Câu 12 (2 điểm)
c Chuyển đoạn tơng hỗ hoặc không tơng hỗ……… 0.5đ
d Thể dị bội: Trong tế bào sinh dỡng đáng lẽ chứa 2 NST ở một cặp tơng đồng thì lại chứa 3 NST (thể 3 nhiễm) hoặc nhiều NST (thể đa nhiễm) hoặc chỉ chứa 1 NST (thể 1 nhiễm)
.0.5đ
……… …
e Thể dị bội ở ngời gây những hậu quả nghiêm trọng
- XXX : Hội chứng 3X
- XO : Hội chứng Tớcnơ
- XXY : hội chứng Claiphentơ
- OY: không thấy ở ngời………0.5đ
Câu 13 (2 điểm)
a Các hình thức làm biến đổi đổi kiểu hình trong một đời cá thể
- Thờng biến……… 0.5đ
- Đột biến sôma……… 0.5đ
b
- Các loại biến dị thờng biến và đột biến sôma không thể dùng làm nguyên liệu trong chọn giống thực vật bằng phơng pháp chọn lọc cá thể vì các loại biến dị này không di truyền đợc cho các thế hệ sau bằng con đờng sinh sản hữu tính……….0.5đ
Trang 4- Tuy nhiên các đột biến sôma xảy ra trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử thì các đột biến này cóthể đi vào tế bào sinh dục và di truyền đợc cho các thế hệ sau bằng con đờng sinh sản hữu tính Vì vậy các cá thể mang các biến dị này có thể làm nguyên liệu để chọn giống
Câu 14 (3 điểm)
a Bệnh do alen trội……… … 0.5đ
b Bệnh không liên kết với giới tính………0.5đ
c
* Ngời mẹ IV4 có nhóm máu AB, bị bệnh, nhng có con không bệnh nên có gen là M/m Ngời cha
IV5 không bị bệnh Có ,nhóm máu O, nên kiểu gen là m/mI0I/.0
Tất cả những ngời con của họ bị bệnh đều có nhóm máu A Nh vậy alen gây bệnh và xác định nhóm máu A cũng di truyền với nhau
Giả thuyết có lí hơn cả là gen trội gây bệnh M nằm trên NST số 9, liên kết với gen nhóm
* Sơ đồ kiểu gen
Mẹ IV4 : MIA Bố IV5 : mI0
- Các con không bệnh đều nhóm máu B gồm V1, V3, V6, V9: mIB
mIB 0.25đ
………
- Các con bệnh phải có nhóm máu A gồm V2, V4, V5, V8, V9: mIA
mI0 0.25đ
………
d Trờng hợp cô gái V7
Theo giả thuyết về liên kết gen, cô gái V7 có kiểu gen: MB/mO do khi tạo giao tử ở mẹ đã sảy ra hoán vị gen ở một số ít tế bào………0.5đ
Câu 15 (2 điểm):
a Tần số tơng đối của các alen:
- Gọi P(A), q(a) lần lợt là tỉ lệ các các alen A và a
- Vì quần thể cân bằng di truyền và q2aa = 1/10000 nên ta có:
+ q(a) = 0,01 + P(A) = 1 – 0,01 = 0,99
Tần số tơng đối của các alen A/a = 0,99/0,01……… … 1đ
b Cấu trúc của quần thể
0,9801AA + 0,0198Aa + 0,0001aa =1……… 1đ
Câu 16 (2 điểm)
a Do cơ chế cách li:
- Cách li sinh thái: các cá thể khác loài có tập tính sinh thái khác nhau hoặc do những điều kiện sống không thuận lợi………0,5đ
Trang 5- Cách li sinh sản: Các cá thể khác loài thờng khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc tập tính hoạt động sinh dục……… .0,5đ
b Lai khác loài thờng dẫn tới loài mới theo 2 cách:
- Cơ thể lai xa nhân số lợng bằng sinh sản sinh dỡng hay sinh sản đơn
- Kèm theo lai xa có sự đa bội hoá (tạo thể song nhị bội), làm cho quá trình giảm phân phát sinh giao tử đợc tiến hành bình thờng………0,5đ
Câu 17 (2 điểm)
- Trạng thái cân bằng của quần thể là xu hớng điều chỉnh ổn định số lợng cá thể của quần thể trong môi trờng xác định……… 0,5đ
- Sơ đồ biểu diễn
Mức II
Mức I
Thời gian
.0,5đ
………
- Mối tơng quan cơ bản đảm bảo cho trạng thái cân bằng quần thể:
+ Trong quần thể là sự thống nhất giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử………… 0,5đ
+ Trong quần xã là sự khống chế sinh học giữa các loài trong quần xã một cách hợp
II Phần bài tập
Câu 18 (4 điểm)
a Biện luận
- Kết quả các phép lai chp thấy có sự tơng tác cảu các gen khác nhau nằm trên các NSt khác nhau quy định màu mắt ruồi……… 0,5đ
- Dòng N1 và N2 mặc dầu đều có kiểu hình vàng nhng có kiểu gen khác
- Có 3 gen khác nhau cùng tham gia vào việc quy định màu mắt của ruồi Khi có mặt của cả 3 gen trội thì ruôi có mắt màu đỏ, còn khi chỉ có một gen trội bất kỳ sẽ cho mắt màu vàng, Nếu có mặt 2 gen trội nhất định thì sẽ cho kiểu hình mắt vàng hoặc mắt
nâu……… 1đ
- Kiểu gen của các dòng ruồi khác nhau nh sau:
Trang 6+ N1: aaBBDD (Vàng)
+ N2: AAbbDD (Vàng)
+ N3: AABBdd (Nâu)……… 1đ
b Sơ đồ lai
1 N1 x N2
P: aaBBDD (Vàng) x AAbbDD (Vàng)
F1: AaBbDd (đỏ)
F2: 9A-B- D- (đỏ): 3A-bbDD (vàng): 3 aaB-DD (vàng): 1aabbDD (vàng)
0,5đ
………
2 N1 x N3
P: aaBBDD (Vàng) x AABBdd (Nâu)
F1: AaBBDd (đỏ)
F2: 9A-BBD- (đỏ): 3A-BBdd (nâu): 3 aaBBD- (vàng): 1aaBBdd (vàng)
0,5đ
………
3 N2 x N3
P: AAbbDD (Vàng) x AABBdd (Nâu)
F1: AABbDd (đỏ)
F2: 9AaB- D- (đỏ): 3AAB-dd (nâu): 3 AAbbD- (vàng): 1AAbbdd (vàng)
0,5đ
………