Tr¬¬¬¬êng THCS Xu©n Tr¬¬êng kiÓm tra 15 phót Trêng THCS Xu©n Trêng kiÓm tra 15 phót M«n lÞch sö líp 6 Hä vµ tªn líp §iÓm Lêi phª cña thÇy c« §Ò A C©u 1 (1®) Dùa vµo ®©u ®Ó con ngêi biÕt vµ dùng l¹i[.]
Trang 1Trờng THCS Xuân Trờng kiểm tra 15 phút
Môn lịch sử lớp 6
Họ và tên ……… lớp ………
Điểm Lời phê của thầy cô Đề A Câu 1:(1đ) Dựa vào đâu để con ngời biết và dựng lại lịch sử? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn. A T liệu truyền miệng B T liệu hiện vật C T liệu chữ viết D Cả ba đều đúng Câu 2:(1đ) Ngời tối cổ sống nh thế nào? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn. A Sống theo bầy B Sống đơn lẻ C Sống theo thị tộc D Cả ba đều sai Câu 3:(3đ) Hãy điền từ thích hợp vào dấu ………
Xã hội cổ đại phơng Đông gồm……….tầng lớp - Đông đảo nhất, có vai trò to lớn trong sản xuất là………
- Có nhiều của cải và quyền thế, có nhiều ngời hầu hạ, phục dịch là………
.Đứng đầu tầng lớp này là ……… …………
- Thân phận kém nhất là………
Câu 4:(5đ) Thời cổ đại có những quốc gia lớn nào?Hãy kể tên các Nhà nớc thời cổ đại? Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
Trờng THCS Xuân Trờng kiểm tra 15 phút Môn lịch sử lớp 6
Họ và tên ……… lớp ………
Đề B Câu 1:(1đ)
Trang 2Ngời tối cổ sống nh thế nào? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
E Sống theo bầy
F Sống đơn lẻ
G Sống theo thị tộc
H Cả ba đều sai
Câu 2:(3đ) Hãy điền từ thích hợp vào dấu ………
Xã hội cổ đại phơng Đông gồm ba tầng lớp - Đông đảo nhất, có vai trò to lớn trong sản xuất là………
- Có nhiều của cải và quyền thế, có nhiều ngời hầu hạ, phục dịch là………
.Đứng đầu tầng lớp này là ……… …………
- Thân phận kém nhất là………
Câu 3:(1đ) Dựa vào đâu để con ngời biết và dựng lại lịch sử? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn. E T liệu truyền miệng F T liệu hiện vật G T liệu chữ viết H Cả ba đều đúng Câu 4:(5đ) Con ngời đã xuất hiện nh thế nào? Ngời tinh khôn sống nh thế nào? Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án chấm bài kiểm tra 15 phut Môn lịch sử 6 Đ ề A
Câu 1:(1đ) Khoanh vào chữ cái D Câu 2:(1đ) Khoanh vào chữ cái A Câu 3:(3đ)Mỗi từ điền đúng cho 0,75đ Từ cần điền: Nông dân công xã; Qúi tộc; Vua; Nô tì Câu 4:(5đ) * Thời cổ đại có cácquốc gia là: - Phơng Đông gồm có: Ai Cập; Lỡng Hà; ấn Độ; Trung Quốc (1,25đ) - Phơng Tây gồm:Hi Lạp; Rô Ma (1,25đ) *Các Nhà nớc:Phơng Đông là Nhà nớc quân chủ chuyên chế (1,25đ) Phơng Tây Nhà nớc dân chủ chủ nô, Cộng hòa (1,25đ) Đ ề B Câu 1:(1đ)
Khoanh vào chữ cái A
Câu 2:(3đ)
Trang 3Câu 3:(3đ)Mỗi từ điền đúng cho 0,75đ
Từ cần điền: Nông dân công xã; Qúi tộc; Vua; Nô tì
Câu 4:(5đ)
- Cách đây hàng triệu năm ,có loài vợn cổ sinh sống trong rừng rậm Loài vợn dần dần đã biết đi bằnh hai chi sau,dùng hai chi trớc để cầm nắm thức ăn và biết sử dụng những hòn đá, cành cây…làm công cụ Đó
là ngời tối cổ.(2đ)
- Ngời tối cổ dần dần trở thành ngời tinh khôn.(1đ)
- Ngời tinh khôn sống theo từng nhóm nhỏ, gồm vài chục gia đình, có họ hàng với nhau gọi là thị tộc.(1đ)
- Ngời tinh khôn biết trồng rau, lúa,chăn nuôi, làm đồ gốm, dệt vải.(1đ)
Trờng THCS Xuân Trờng kiểm tra 1 tiết
Môn LịCH Sử lớp 6
Họ và tên ……… lớp ………
Đề A Câu 1:(1đ)
Các dân tộc phơng Đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá nào dới
đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
A Thiên văn học, sáng tạo ra lịch, làm đồng hồ đo thời gian
B Sáng tạo ra chữ tợng hình, chữ số
C Những tri thức toán học ( hình học và số học)
D Những công trình kiến trúc đồ sộ và hùng vĩ
E Tất cả những thành tựu kể trên
Câu 2:(1đ)
Quốc gia nào đã phát minh ra hệ thống chữ số? Kể cả số 0 mà ngày nay ta
đang dùng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
A Ngời Hi Lạp
B Ngời Ai Cập
C Ngời ấn Độ
D Ngời Trung Quốc
Câu 3:(1đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
Sự phân bố dân c nguyên thuỷ trên đất nớc ta thời kì này:
A Rải rác theo từng vùng
B Tập trung tại một nơi
C Trên khắp đất nớc ta
D Vùng trung du
Câu 4: ( 4đ)
Trang 4Các dân tộc phơng Đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá gì?
Câu 5:(3đ)
Ngời Hi Lạp và Rô Ma đã có những thành tựu văn hoá gì?
Bài làm
Trờng THCS Xuân Trờng kiểm tra 1 tiết
Môn LịCH Sử lớp 6
Họ và tên ……… lớp ………
Đề B Câu 1:(1đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
Sự phân bố dân c nguyên thuỷ trên đất nớc ta thời kì này:
A.Rải rác theo từng vùng
B.Tập trung tại một nơi
C.Trên khắp đất nớc ta
D.Vùng trung du
Câu 2:(1đ)
Quốc gia nào đã phát minh ra hệ thống chữ số? Kể cả số 0 mà ngày nay ta
đang dùng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
A.Ngời Hi Lạp
B.Ngời Ai Cập
C.Ngời ấn Độ
D Ngời Trung Quốc
Câu 3:(1đ)
Các dân tộc phơng Đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá nào dới
đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
A.Thiên văn học, sáng tạo ra lịch, làm đồng hồ đo thời gian
B.Sáng tạo ra chữ tợng hình, chữ số
C.Những tri thức toán học ( hình học và số học)
D.Những công trình kiến trúc đồ sộ và hùng vĩ
E.Tất cả những thành tựu kể trên
Câu 4 :(3,5đ)
Xã hội Hi Lạp và Rô Ma gồm những giai cấp nào? Em hiểu Thế nào là xã hội chiếm hữu nô lệ?
Câu 5 :(3,5đ)
Xã hội cổ đại phơng Đông bao gồm những tầng lớp nào? Nhà vua có những quyền hành gì?
Trờng THCS Xuân Trờng kiểm tra 1 tiết
Môn LịCH Sử lớp 6
Trang 5
Họ và tên ……… lớp ………
Đề C Câu 1:(1đ)
Quốc gia nào đã phát minh ra hệ thống chữ số? Kể cả số 0 mà ngày nay ta
đang dùng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
A.Ngời Hi Lạp
B.Ngời Ai Cập
C.Ngời ấn Độ
D Ngời Trung Quốc
Câu 2 :(1đ)
Các dân tộc phơng Đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá nào dới
đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
A.Thiên văn học, sáng tạo ra lịch, làm đồng hồ đo thời gian
B.Sáng tạo ra chữ tợng hình, chữ số
C.Những tri thức toán học ( hình học và số học)
D.Những công trình kiến trúc đồ sộ và hùng vĩ
E.Tất cả những thành tựu kể trên
Câu 3:(1đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
Sự phân bố dân c nguyên thuỷ trên đất nớc ta thời kì này:
A.Rải rác theo từng vùng
B.Tập trung tại một nơi
C.Trên khắp đất nớc ta
D.Vùng trung du
Câu 4:(3,5đ)
Xã hội Hi Lạp và Rô Ma gồm những giai cấp nào? Em hiểu Thế nào là xã hội chiếm hữu nô lệ?
Câu 5:(3đ)
Ngời Hi Lạp và Rô Ma đã có những thành tựu văn hoá gì?
Trờng THCS Xuân Trờng kiểm tra 1 tiết
Môn LịCH Sử lớp 6
Họ và tên ……… lớp ………
Đề D Câu 1:(1đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
Trang 6Sự phân bố dân c nguyên thuỷ trên đất nớc ta thời kì này:
A.Rải rác theo từng vùng
B.Tập trung tại một nơi
C.Trên khắp đất nớc ta
D.Vùng trung du
Câu 2:(1đ)
Quốc gia nào đã phát minh ra hệ thống chữ số? Kể cả số 0 mà ngày nay ta
đang dùng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
A.Ngời Hi Lạp
B.Ngời Ai Cập
C.Ngời ấn Độ
D Ngời Trung Quốc
Câu 3:(1đ)
Các dân tộc phơng Đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá nào dới
đây? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn.
A.Thiên văn học, sáng tạo ra lịch, làm đồng hồ đo thời gian
B.Sáng tạo ra chữ tợng hình, chữ số
C.Những tri thức toán học ( hình học và số học)
D.Những công trình kiến trúc đồ sộ và hùng vĩ
E.Tất cả những thành tựu kể trên
Câu 4:(3,5đ)
Xã hội Hi Lạp và Rô Ma gồm những giai cấp nào? Em hiểu Thế nào là xã hội chiếm hữu nô lệ?
Câu 5: ( 4đ)
Các dân tộc phơng Đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá gì?
Đáp án chấm bài kiểm tra 1TIÊT
Môn lịch sử 6
Đ
ề A Câu 1:(1đ)
Khoanh vào chữ cái E
Câu 2:(1đ)
Khoanh vào chữ cái C
Câu 3:(1đ)
Khoanh vào chữ cái C
Câu 4:(4đ)
- Những thành tựu văn hóa các dân tộc phơng Đông là:Sáng tạo ra lịch, chia một năm ra 12 tháng, mỗi tháng 29 đến 30 ngày Biết làm đồng hồ đo thời gian
- Nghĩ ra phép đếm đến 10
- Tính đợc số pi=3,16
- Sáng tạo ra chữ số, kể cả số 0
Câu 5:(3 đ)
Những thành tựu văn hóa của Hi Lạp và Rô Ma:
- Tính đợc một năm có 365 ngày 6 giờ chia thành 12 tháng
- Sáng tạo ra chữ cái a,b,c
Đ
ề B Câu 1(1đ)
Khoanh vào chữ cái C
Câu 2(1đ)
Trang 7Khoanh vào chữ cái C.
Câu 3: (1đ)
Khoanh vào chữ cái E
Câu 4:(3,5đ)
- Xã hội Hi Lạp và Rô ma gồm những: Chủ nô, nô lệ
Chế độ chiếm hữu nô lệ là chế độ mà nô lệ thuộc quyền sở hữu của tầng lớp chủ nô
Câu 5: (3,5đ)
- Xã hội cổ đại phơng Đông gồm 3 tầng lớp:
+Nông dân công xã,
+Qúi tộc
+Nô tỳ
Nhà vua nắm mọi quyền hành
Đ
ề C Câu 1(1đ)
Khoanh vào chữ cái C
Câu 2:(1đ)
Khoanh vào chữ cái E
Câu 3:(1đ)
Khoanh vào chữ cái C
Câu 4:(3,5đ)
- Xã hội Hi Lạp và Rô ma gồm những: Chủ nô, nô lệ
Chế độ chiếm hữu nô lệ là chế độ mà nô lệ thuộc quyền sở hữu của tầng lớp chủ nô
Câu 5:(3,5 đ)
Những thành tựu văn hóa của Hi Lạp và Rô Ma:
- Tính đợc một năm có 365 ngày 6 giờ chia thành 12 tháng
- Sáng tạo ra chữ cái a,b,c
Đ
ề D Câu 1:(1đ)
Khoanh vào chữ cái C
Câu 2:(1đ)
Khoanh vào chữ cái C
Câu 3:(1đ)
Khoanh vào chữ cái E
Câu 4:(3,5đ)
- Xã hội Hi Lạp và Rô ma gồm những: Chủ nô, nô lệ
Chế độ chiếm hữu nô lệ là chế độ mà nô lệ thuộc quyền sở hữu của tầng lớp chủ nô
Câu 4:(4đ)
- Những thành tựu văn hóa các dân tộc phơng Đông là:Sáng tạo ra lịch, chia một năm ra 12 tháng, mỗi tháng 29 đến 30 ngày Biết làm đồng hồ đo thời gian
- Nghĩ ra phép đếm đến 10
- Tính đợc số pi=3,16
- Sáng tạo ra chữ số, kể cả số 0
Trang 8Trờng THCS Xuân Trờng Đề kiểm tra học kì i
Môn lịch sử Lớp 6 Thời gian: 45 phút.
Họ và tên Lớp
Số báo danh Giám thị 1:
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo Số phách: Đề A
I- Phần trắc nghiệm khách quan
Câu 1: 2đ)
Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời trớc câu trả lời em cho là đúng 1) Các quốc gia cổ đại phơng Tây ra đời vào khoảng:
A- Thế kỉ I TCN
B- Cuối thiên niên kỉ IV đầu thiên niên kỉ III TCN
C- Thiên niên kỉ I TCN
D- Thế kỉ III TCN
2) Sự tiến bộ của rìu mài so với rìu ghè đẽo là:
A- Đẹp hơn, gọn nhẹ hơn
B- Dễ mang theo ngời để cắt gọt các vật khác
C- Dễ chế tạo hơn, quí hơn
D- Sắc hơn và cho năng suất lao động cao hơn
3)Vua Hùng đã xây dựng kinh đô ở:
A- Cổ Loa
B- Phong Châu
C- Thăng Long
D- Hoa L
4)Bài học lớn nhất sau thất bại của An Dơng Vơng chống quân xâm lợc Triệu Đà là:
A- Phải có tinh thần đoàn kết
B- Phải có vũ khí tốt
C- Phải đề cao cảnh giác với kẻ thù
D- Phải có lòng yêu nớc
II- phần tự luận
Câu 2:(5đ)
Các dân tộc phơng Đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá gì?
Tại sao gọi chế độ nhà nớc phơng Đông cổ đại là chế độ chuyên chế?
Câu 4: (3đ)
Nhà nớc Âu Lạc đợc thành lập trong hoàn cảnh nào?
Trang 9Trờng THCS Xuân Trờng Đề kiểm tra học kì i
Môn lịch sử Lớp 6 Thời gian: 45 phút.
Họ và tên Lớp
Số báo danh Giám thị 1:
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo Số phách:
Đề B
I- Phần trắc nghiệm khách quan
Câu 1: (2đ)
Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời trớc câu trả lời em chọn là đúng.
1)Ngời Việt cổ sống ổn định nhờ vào:
A- Nghề gốm xuất hiện
B- Nghề nông trồng lúa ra đời và ngày càng phát triển
C- Nghề săn bắt phát triển
D- Chăn nuôi, hái lợm
2) Ngời thời nguyên thuỷ định c lâu dài ở các đồng bằng ven sông lớn vì:
A- Thuận lợi cho nghề nông trồng lúa nớc
B- Con ngời đã đủ sức rời khỏi vùng núi trung du,tiến xuống đồng bằng C- Do dân số ngày càng tăng
D- Cả 3 đều đúng
3)Khi nông nghiệp giữ vai trò chủ đạo thì:
A- Chế độ mẫu hệ chuyển dần sang chế độ phụ hệ
B- Chế độ mẫu hệ xuất hiện
C- Nam nữ bình đẳng
D- Cả 3 đều sai
4) Công cụ sản xuất thời nguyên thuỷ có đặc điểm:
A- Ghè đẽo qua loa
B- Chỉ mài ở lỡi cho sắc
C- Mài nhẵn toàn bộ,hình dáng cân xứng
D- Cả 3 đều sai
Ii- Phần tự luận
Câu 2:(3đ)
Nghề nông trồng lúa ra đời ở đâu ? trong điều kiện nào?
Câu 3: (5đ)
Nhà nớc Văn lang ra đời trong hoàn cảnh nào? Nêu tổ chức Nhà nớc Văn lang?
Đáp án chấm bài kiểm tra học kì i
Môn lịch sử 6
Đ
ề A Câu 1:(2đ)
Mỗi ý đúng cho 0,5đ
Khoanh vào chữ cái 1C;2D;3B;4D
Câu 2: (5đ)
- Những thành tựu văn hóa các dân tộc phơng Đông là:Sáng tạo ra lịch, chia một năm ra 12 tháng, mỗi tháng 29 đến 30 ngày Biết làm đồng hồ đo thời gian
- Nghĩ ra phép đếm đến 10
Trang 10- Tính đợc số pi=3,16
- Sáng tạo ra chữ số, kể cả số 0
*Là NN CC vì:
- Nhà nớc do Vua đứng đầu
- Vua có quyền hành tối cao
Câu 3:(3đ)
Nhà nớc Âu Lạc thành lập trong hoàn cảnh :Năm 218 TCN Vua Tần xâm lớc
n-ớc ta Thục Phán đợc cử làm chỉ huy chống giặc và giành đợc thắng lợi
Tây Âu và Lạc Việt hợp thành Âu Lạc.Sau đó lên làm Vua xng là An Dơng
V-ơng
Đ
ề B Câu 1:(2đ)
Mỗi ý đúng cho 0,5đ
Khoanh vào chữ cái 1B; 2D;3A;4C
Câu2:(3đ)
HS trình bày đợc sự xuất hiện nghề nông trồng lúa nớc ra đời ở vùng đồng bằng ven các con sông lớn nh :Sông Hồng, sông Mã,sông Cả, sông Thu Bồn…
Câu 3: (5đ)
- Nhà nớc Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh: Vào thế kỉ VIII-VII TCN ở vùng
đồng bằng ven các con sông lớn hình thành những bộ lạc lớn Sản xuất phát trển, một số ngời giàu lên đợc bầu làm ngời đứng đầu, một số ít phairơi vào cảnh nô tì.nảy sinh mâu thuẫn giỡa giàu và nghèo Việc trồng lúa nớc gặp nhiều khó khăn, yêu cầu phải có ngời chỉ huy Mặt khác xảy ra xung đột giữa ngời Lạc Việt với tộc ngì khác.Từ đó Nhà nớc Văn Lang ra đời.(3đ)
- Tổ chức : Vua đứng đầu Dới Vua là Lạc tớng đứng đầu các bộ Dới bộ là chiềng, chạ \, đứng đầu làBồ chính.(2đ)