Tr¬êng THCS Liªn Léc Bµi kiÓm tra 15 phót Trêng THCS Liªn Léc Bµi kiÓm tra 15 phót M«n Ho¸ häc 8 Hä vµ tªn Líp 8 §iÓm NhËn xÐt C©u 1 (4 0 ®iÓm) Khoanh trßn vµo c©u tr¶ lêi ®óng 1 C«ng thøc chuyÓn ®æi[.]
Trang 1Điểm Nhận xét
Câu 1: (4.0 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
1 Công thức chuyển đổi giữa lợng chất (n) và khối lợng chất (m) là:
A B C D
2 Công thức chuyển đổi giữa lợng chất (n) và thể tích chất khí (V) ở
điều kiện tiêu chuẩn là:
A B C D
3 Biết 4,48 lít khí A (ở đktc) có khối lợng là 3,4 gam Khí A là khí nào trong các khí sau:
A SO2 B CO2 C NO2 D
NH3
4 Biết 0,15 mol khí X có khối lợng là 4,5 gam Khối lợng mol của khí X là:
A 44 g B 30 g C 64 g
D 28 g
Câu 2: (4.0 điểm) Tính số mol của: 5,4 g Al; 17,04 g Na2SO4; 22,4 g
Fe2O3; 6 g NaOH
………
………
………
………
………
Câu 3: (2.0 điểm) Khí A có CTHH là YO, biết 6,72 lít khí A (ở đktc) có khối lợng là 8,4 gam Hãy xác định CTHH của khí A ………
Trang 2………
………
Trờng THCS Liên Lộc Bài kiểm tra 15 phút
Môn: Hoá học: 8 Họ và tên: ………. Lớp: 8 … Điểm Nhận xét Câu 1: (4.0 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng. 1 Công thức chuyển đổi giữa lợng chất (n) và thể tích chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn là: A B C D 2 Công thức chuyển đổi giữa lợng chất (n) và khối lợng chất (m) là: A B C D
3 Biết 5,6 lít khí A (ở đktc) có khối lợng là 11,5 gam Khí A là khí nào trong các khí sau: A SO2 B CO2 C NO2 D NH3 4 Biết 0,15 mol khí X có khối lợng là 6,6 gam Khối lợng mol của khí X là: A 44 g B 30 g C 64 g D 28 g Câu 2: (4.0 điểm) Tính số mol của: 5,6 g Fe; 10,6 g Na2CO3 ; 13,32 g Al2O3; 1,4 g KOH ………
Đề B
Trang 3Câu 3: (2.0 điểm) Khí A có CTHH là YO2, biết 6,72 lít khí A (ở đktc) có khối lợng là 19,2 gam Hãy xác định CTHH của khí A
………
………
………
………
………
………
………
………