Th«ng tin rót ra ®îc sau khi thùc hiÖn truy vÊn sÏ kh«ng cßn ®îc lu trong CSDL.. CSDL sÏ bæ sung thªm c¸c th«ng tin t×m ®îc sau khi thùc hiÖn truy vÊnB[r]
Trang 1Trờng THPT TRầN CAO VÂN KIểM TRA 15 PHúT đIểM
Lớp:
Học sinh điền phương ỏn đỳng vào bảng trả lời trắc nghiệm dưới đõy:
Đỏp ỏn
Câu 1 : ý n o sau đây là một trong các đặc tr ào sau đây là một trong các đặc tr ng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ
A Thứ tự các bộ là rất quan trọng B Mỗi quan hệ có thể có nhiều tên riêng.
C Thứ tự các thuộc tính rất quan trọng D Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay
phức hợp
Câu 2 : Câu nào sai trong các câu dới đây?
A Sau khi tạo bảng, hệ quản trị CSDL không cho phép thay đổi cấu trúc của bảng.
B Có thể xóa vĩnh viễn 1 bảng khỏi CSDL.
C Có thể xóa các bản ghi đã nhập.
D Có thể thay đổi khóa chính của bảng.
Câu 3 : Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ "quan hệ" dùng để chỉ :
Câu 4 : Tác dụng của việc bảo mật dữ liệu là:
A Kiểm tra dữ liệu sai khi nhập vào B Kiểm tra sự ràng buộc toàn vẹn của dữ liệu.
C Ngăn chặn các truy cập không đợc phép D Kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu.
Câu 5 : Khóa chính của Microsoft Access dùng để:
A Tạo bản ghi duy nhất trong CSDL.
B Tạo bản ghi duy nhất trong CSDL và tạo liên kết giữa các bảng.
C Tạo liên kết giữa các bảng.
D Tạo dữ liệu không có giá trị trùng nhau trong trờng đó.
Câu 6 : "Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ thay đổi nh thế nào?"
A Thông tin rút ra đợc sau khi thực hiện truy vấn sẽ không còn đợc lu trong CSDL.
B CSDL sẽ bổ sung thêm các thông tin tìm đợc sau khi thực hiện truy vấn.
C CSDL chỉ chứa các thông tin tìm đợc sau khi truy vấn.
D CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi.
Câu 7 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Dữ liệu tại các cột khóa chính không để trống.
B Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất.
C Trong mỗi bảng có ít nhất một khóa.
D Trong mỗi bảng có thể có nhiều khóa chính.
Câu 8 : Mã hóa thông tin và biểu diễn thông tin theo các cấu trúc đã mã hóa để:
A CPU có thể xử lý B Nén dữ liệu lại để kích thớc nhỏ hơn.
C Bảo mật thông tin D Che dấu dữ liệu.
Câu 9 : Mẫu hỏi là đối tợng:
A giúp cho việc nhập và hiển thị thông tin một cách thuận tiện.
B cho phép kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng.
C đợc thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu đợc chọn và in ra.
D cơ sở dùng để lu dữ liệu.
Câu 10 : "Có thể chỉnh sửa báo cáo đợc hay không?"
A Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đa ra.
B Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đa ra.
C Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đa ra nhng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo.
D Không đợc chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi.
Câu 11 : Với một bảng dữ liệu, hệ quản trị CSDL không cho phép:
A xem đồng thời cấu trúc và nội dung của bản ghi.
B xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác.
C xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế riêng.
D xem một số trờng của mỗi bản ghi.
Câu 12 : Trong CSDL quản lí của bu điện có bảng KH_GUI gồm các trờng: STT, Mã nhân viên, Họ
tên ngời gửi, Địa chỉ ngời gửi, Họ tên ngời nhận, Địa chỉ ngời nhận, Ngày gửi Trờng nào
có thể chỉnh định làm khóa chính trong bảng KH_GUI?
C Mã nhân viên và Ngày gửi D Mã nhân viên và Họ tên ngời gửi.
Câu 13 : Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A Địa chỉ của các bảng B Thuộc tính của các trờng đã chọn (không
nhất thiết phải là khóa)
Câu 14 : Thao tác cập nhật cấu trúc nào dới đây sẽ làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong
1
Trang 2A Thêm một trờng vào cuối bảng B Chèn một trờng vào giữa các trờng đã có.
C Thay đổi kiểu dữ liệu của một trờng D Đổi tên trờng.
Câu 15 : Hai bảng trong một CSDL quan hệ đợc liên kết với nhau bởi các khóa Điều khẳng định
nào sau đây là đúng?
A Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng.
B Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó.
C Các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia.
D Tất cả các phơng án đều sai.
Câu 16 : Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A Nhập dữ liệu ban đầu B Chọn khóa chính.
C Tạo liên kết giữa các bảng D Tạo cấu trúc bảng.
Câu 17 : Để hiển thị trờng tham gia vào mẫu hỏi, ta thiết đặt ở dòng:
Câu 18 : Khi nhập dữ liệu vào bảng CSDL quan hệ, dữ liệu tại cột khóa chính không dợc bỏ trống vì:
A Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu B Đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu.
C Nhận diện các đối tợng D Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
Câu 19 : Trong CSDL quan hệ, mỗi lần nhập dữ liệu chỉ muốn làm việc với một bản ghi để tránh
nhầm lẫn ta dùng:
Câu 20 : Việc liên kết các bảng trong CSDL nhằm:
A Phục vụ việc tạo mẫu hỏi B Phục vụ việc tạo biểu mẫu.
C Phục vụ việc kết xuất thông tin D Thay đổi cấu trúc bảng.
2
Trang 3Đề 1 Đề 2 Đề 3 Đề 4
3