ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI I Vị trí và cấu tạo của kim loại Trong số 110 nguyên tố hóa học đã biết có khoảng 90 nguyên tố là kim loại Nằm ở – Nhóm IA, IIA, IIIA (trừ H và B) – Một phần các nhóm 4,5,6 – Tất cả.
Trang 1ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
I Vị trí và cấu tạo của kim loại
●Ở trạng thái rắn, các nguyên tử kim loại liên kết với nhau hình thành mạng tinh thể kim loại
Trong mạng tinh thể kim loại, các ion dương gần như cố định các electron dịch chuyển tự do và
một phần rất nhỏ nguyên tử kim loại
Cách viết cấu hình electron:
*Số electron tối đa trong một phân lớp
+ Phân lớp s chứa tối đa 2e
+ Phân lớp p chứa tối đa 6e
+ Phân lớp d chứa tối đa 10e
+ Phân lớp f chứa tối đa 14e
* Số electron tối đa trong một lớp
+ Lớp thứ nhất có tối đa 2e
+ Lớp thứ hai có tối đa 8e
+ Lớp thứ ba có tối đa 18e
B1: Viết theo trật tự các mức năng lượng AO tăng dần như sau:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p
B2: Sắp xếp lại theo thứ tự các phân lớp electron trong 1 lớp:
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p
* Dạng (n – 1)d4ns2 chuyển thành (n – 1)d5ns1
Trang 2(n – 1)d9ns2 chuyển thành (n – 1)d10ns1
Câu 1: Viết cấu hình electron và xác định vị trí của các nguyên tố sau trong bảng tuần hoàn:
Na (Z = 11): ………
Al (Z = 13): ……….…
K (Z = 19): ……… …
Ca (Z = 20): ……….…
Cr (Z = 24): ……….…
Fe (Z = 26): ……….…
Cu2+:………
N3- :………
Fe3+ :………
Cl :………
Al3+ :………
II Sơ lược về hợp kim chính -phụ, Fe-C ●Hợp kim là vật liệu có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại or phi kim khác Nhìn chung hợp kim có nhiều tính chất hóa học tương tự như tính chất của các đơn chất tham gia tạo hợp kim nhưng tính chất vật lý khác nhiều với đơn chất thành phần ●Một số hợp kim cần nhớ: – Hợp kim ko bị ăn mòn Fe–Cr–Mn (inox), … dùng trong thiết bị của ngành dầu mỏ, công nghiệp hóa chất – Hợp kim siêu cứng W–Co, Co–Cr–W–Fe, … dùng trong xây dựng. – Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp Sn–Pb, Bi–Pb–Sn, … dùng trong thiết bị báo cháy – Hợp kim nhẹ, bền Al–Si (Silumin), Al–Cu–Mn–Mg (duyra), … dùng trong máy bay, vũ trụ, tên lửa, ôtô, 3 Tính chất vật lý và hóa học của kim loại ● Các tính chất vật lý chung của kim loại là: tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
Những tính chất này gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh
thể kim loại
(a) Tác dụng với phi kim oxit hoặc muối.t o
PTHH:
(b) Tác dụng với nước → Bazơ + H 2 ↑
- Một số kim loại mạnh như Li, Na, K, Ca, Ba tác dụng được với H2O ở điều kiện thường
PTHH:
(c) Tác dụng với axit
+ Với HCl, H2SO4 loãng → Muối + H2↑
PTHH:
- Kim loại phải đứng trước H; muối tạo thành kim loại có hóa trị thấp
+ Với HNO3, H2SO4 đặc → Muối + sp khử + H2O
PTHH:
- Trừ Au, Pt; muối tạo thành kim loại có hóa trị cao
Trang 3(d) Tác dụng với bazơ
- Một số kim loại tạo hợp chất lưỡng tính: Al, Zn, … tác dụng được với dung dịch bazơ
PTHH:
(e) Tác dụng với muối → Muối mới + kim loại mới
- Từ Mg trở đi, kim loại đứng trước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi muối
PTHH:
* Những cái nhất đặc biệt của kim loại:
– Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất rồi đến Ag > Cu> Au > Al > Fe.
- Kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn trong dung dịch muối:
● Dãy điện hóa được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại (hàng trên) và
hóa mạnh sẽ phản ứng được với chất khử mạnh tạo ra chất oxi hóa yếu và chất khử yếu hơn
– Điện phân nóng chảy: Thường là điện phân muối clorua của các kim loại
– Điện phân dung dịch: Dùng để điều chế các kim loại trung bình hoặc yếu (từ
Trang 4– Thủy luyện: Dùng những dung dịch thích hợp để hòa tan kim loại và tách ra
khỏi quặng, sau đó khử ion kim loại bằng kim loại mạnh hơn như Al, Fe, Zn, …Phương pháp này áp dụng
PTHH:
a) Quy tắc điện phân ở catot (sự khử):
b) Thứ tự điện phân ở anot ( sự oxi hóa ):
- Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa anion
Cl- → Cl2 + 1e
– Trong chương trình thi THPT chỉ xét đến điện phân: Cl– rồi đến H2O.
2H2O → O2 + 4H+ + 4e
Trang 57 Sự ăn mòn kim loại
kim loại, không sinh ra dòng điện
kim loại, có sinh ra dòng điện Để xảy ra ăn mòn điện hóa phải đồng thời thỏa cả ba điều kiện:
(1) Các điện cực Khác bản chất (hai kim loại khác nhau Cu-Fe, Zn-Fe (hoặc một
(3) Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với Dung dịch điện li
– Phương pháp bảo vệ bề mặt phủ một lớp chất trơ bền bên ngoài để cách li
kim loại với môi trường như bôi dầu, sơn, mạ, tráng men, …
hai kim loại để môi trường làm mòn kim loại mạnh trước
Zn-Fe, Zn, Al-Cu
mạnh thì tập trung ăn mòn thằng kẽm
Zn, Fe, Cu muốn bảo vệ thì kim loại được mạ thêm có thể là Mg, Al
● Lưu ý sự khác nhau về điện cực trong quá trình điện phân và ăn mòn:
Trang 6Anot C atot Điện phân Cực dương: quá trình oxi hóa Cực âm: quá trình khử
Ăn mòn điện
Trang 71205 – Bài tập ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1 Vị trí và cấu tạo của kim loại
Câu 1: Nhận định nào không đúng về vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn?
Trang 83 Tính chất vật lý và hóa học của kim loại
Câu 8: Nguyên nhân của sự khác nhau về tính chất vật lí chung giữa các kim loại là do
Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 10: Kim loại nào dưới đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 14: Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc,
nguội?
Câu 15: Kim loại nào dưới đây có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Câu 17: Kim loại là chất lỏng ở điều kiện thường là
Câu 18: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 19: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy các nhất dùng làm dây tóc
bóng đèn là
Trang 9Câu 22: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 2: Tính chất vật lí chung của kim loại gồm: ………
Kim loại dẻo nhất là… ; kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là.… ; kim loại cứng nhất là… Kim loại mềm nhất là ; kim loại có to nóng chảy cao nhất là … ; kim loại thể lỏng đkt là…
Câu 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nếu có).
(1) … Na + … O2
o t
……… … (6) … Fe + … HCl → ……… (2) … Fe + … Cl2
o t
Câu 4: Các phát biểu sau đúng hay sai? Hãy giải thích.
(1) Tính chất vật lí chung của kim loại gồm tính cứng, tính dẫn điện dẫn nhiệt và ánh kim
………(2) Kim loại dẻo nhất là Al, dẫn điện tốt nhất là Ag
………(3) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra
………(4) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li, kim loại cứng nhất là Cr
………(5) Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
………(6) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
………(7) Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
………(8) Fe và Al tác dụng với HCl loãng dư đều thu được muối trong đó kim loại có hóa trị III
………(9) Các kim loại đứng trước H mới có khả năng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
………(10) Một số kim loại như Al, Zn có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH giải phóng khí H2
Trang 10Câu 3: Vị trí của nguyên tố 13Al trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 2, nhóm IIIA
C Chu kì 3, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIA, chu kì 3 là
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
Câu 6: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 7: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
A các electron tự do trong mạng tinh thể B các ion kim loại.
C các electron hóa trị D Các kim loại đều là chất rắn.
Câu 8: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 9: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Tính dẻo B Tính dẫn điện và nhiệt
Câu 10 (202 – Q.17) Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 11 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
A Na B Li C Hg D K
Câu 12 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?
A Cu B Ag C Au D Al.
Câu 13 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?
Câu 14 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Câu 15: Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 16: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
Câu 17 (QG.16): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện
thường, X là chất lỏng Kim loại X là
Câu 18: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại
thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
Câu 19: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 20: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hoá và tính khử B tính bazơ.
Câu 21: Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 2Crt o 2O3 Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2 B sự khử Cr và sự oxi hóa O2
Trang 11C sự khử Cr và sự khử O2 D Sự oxi hóa Cr và sự khử O2.
Câu 22: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độthường
Câu 23: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
Câu 24 (QG.19 - 201) Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 25 (B.14): Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Câu 26: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 27: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là
A Na, Fe, K B Na, Cr, K C Na, Ba, K D Be, Na, Ca.
Câu 28: Kim loại nào không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 29 (QG.19 - 201) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Câu 30 (QG.19 - 203) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 31: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 32: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
Câu 33 (A.14): Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 34 (M.15): Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Câu 35 (B.14): Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2 B Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
C 2Al + Fe2O3 Alt o 2O3 + 2Fe D 4Cr + 3O2 2Crt o 2O3
Câu 36: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là?
Câu 37: Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng.
Câu 38 (202 – Q.17) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D KOH.
Câu 39: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
Câu 40 (QG.2018): Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A FeCl2 B NaCl C MgCl2 D CuCl2
Câu 41 (QG.2018): Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A HCl B AgNO3 C CuSO4 D NaNO3
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 42: Crom có số hiệu nguyên tử Z=24 Cấu hình electron nào sau đây không đúng?
A Cr: [Ar]3d54s1 B Cr: [Ar]3d44s2
C Cr2+: [Ar]3d4 D Cr3+: [Ar]3d3
Câu 43: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào
trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
A Bột sắt B Bột lưu huỳnh C Bột than D Nước.
Câu 44: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C HCl D MgCl2
Câu 45: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4
loãng là
Trang 12Câu 48: Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
Câu 49: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl B Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
C Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 50 (M.15): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 51: Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Câu 52: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
là
Câu 53: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag.
Câu 54: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng.
Câu 55: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Câu 56: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
Câu 57 (QG.19 - 201) Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 61 (201 – Q.17) Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu
được 1,68 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là
A 0,60 gam B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,48 gam.
Câu 62 (204 – Q.17) Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch dịch H2SO4 loãng,thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 63 (A.12): Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch
X là
A 4,83 gam B 5,83 gam C 7,33 gam D 7,23 gam.
Câu 64 (C.13): Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí
NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Trang 13A 4,05 B 2,70 C 8,10 D 5,40.
Câu 65: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí
N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A Cu, Pb, Ag B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Cr.
Câu 69: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối clorua
A Fe B Ag C Zn D Cu
Câu 70: Dãy các kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng hoặc dung dịch H2SO4
loãng cho cùng một muối?
A Cu, Al, Mg B Fe, Cu, Mg C Al, Mg, Zn D Fe, Al, Na.
Câu 71: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?
C H2SO4 đặc, nóng. D H2SO4 loãng.
Câu 72: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loạinào dưới đây?
Câu 73: Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung
dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là
Câu 74: Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra X có thể làkim loại nào?
Câu 75: Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là
Câu 76 (C.07): Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 77: Hỗn hợp X gồm Al và Ag Cho m gam X vào dung dịch HCl dư, thu được 672 ml khí (đktc).
Nếu cho m gam X vào dung dịch HNO3 đặc, nguội (dư), thu được 448 ml khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 78: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu Cho m gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí H2
(đktc) Nếu cho m gam X vào dung dịch HNO3 đặc, nguội (dư), thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị m là
_HẾT
CHUYÊN ĐỀ 2: DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI – QUI TẮC α
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Dãy điện hóa của kim loại
2 Qui tắc - dự đoán chiều phản ứng
Trang 14 BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Viết dãy điện hóa của kim loại:
………
………
Câu 2: Cho các kim loại: Al, Ag, Fe, Cu, Mg, Na, K, Zn Hãy sắp xếp các kim loại trên theo thứ tự tính khử giảm dần: ………
Câu 3: Cho các cation kim loại: Ag+, Na+, Fe2+, Fe3+, Al3+, Cu2+, Mg2+ Hãy sắp xếp các cation kim loại trên theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần: ………
Câu 4: Cho các kim loại Al, Mg, Fe, Cu lần lượt tác dụng với dung dịch FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3 dư Viết các phương trình hóa học xảy ra ở dạng ion rút gọn (1) ……… (7) ………
(2) ……… (8) ………
(3) ……… (9) ………
(4) ……… (10) ……… …
(5) ……… (11) ……….….…
(6) ……… (12) ……….….
Câu 5: (a) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được dung dịch X Chất tan trong X gồm: ………
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được dung dịch X Chất tan trong X gồm: ………
(c) Cho Mg, Al tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 thu được dung dịch X chứa 2 muối Công thức của hai muối trong X là: ………
(d) Cho Mg, Al tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2, AgNO3 thu được 3 kim loại Kim loại thu được là: ……… ……
(e) Cho Mg tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 thu được dung dịch X chứa 2 muối Công thức của hai muối trong X là: ………
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 1 (QG.19 - 202) Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 2 (203 – Q.17) Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 3: Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố nào có tính khử mạnh nhất?
Câu 4 (QG.19 - 204) Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 5 (MH.18) Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 6 (MH3.2017) Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là