Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz.. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là: Câu 24: Một dây đàn hồi dài có
Trang 1GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ Câu 1: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s Chu kì của
sóng biển là
A 2,45s B 2,8s C 2,7s D 3s
Câu 2: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120cm và có 4 ngọn
sóng qua trước mặt trong 6s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 0,6m/s B 0,8m/s C 1,2m/s D 1,6m/s
Câu 3: Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f =
2Hz Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xa xung quanh Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20cm Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là
A 20cm/s B 40cm/s C 80cm/s D 120cm/s
Câu 4: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm M,
N trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 50cm là
A
rad 2
3 π
rad 3
2 π
rad 2
π
rad 3
π
Câu 5: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng phải
cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π
/3 rad
A 11,6cm B 47,6cm C 23,3cm D 4,285m
Câu 6: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450m/s Khoảng
cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha là
A 0,25m B 1m C 0,5m D 1cm
Câu 7: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà cùng phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó
trên mặt nước hình thành hai sóng tròn đồng tâo S Tại hai điểm M, N cách nhau 9cm trên đường thẳng đứng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s
Câu 8: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đó trên
mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là
A 64Hz B 48Hz C 60Hz D 56Hz
Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ
Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông pha nhau là:
A d ( 2 k 1 ) 4
λ +
=
B d ( k 1 ) 2
λ +
=
C
λ +
= ( k 1 ) d
D
λ
= k d
Câu 10: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình y = Acos2π
( − λ
x T t
) Tốc độ cực đại của phân tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi
Trang 2Câu 12: Sóng cơ lan truyền từ nguồn O dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi Ở thời điểm t = 0, tại O có
phương trình:
t cos A
Câu 13: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40Hz Người ta thấy rằng hai điểm A
và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 20cm luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s đến 5m/s Tốc đó là
A 3,5m/s B 4,2m/s C 5m/s D 3,2m/s
Câu 14: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Tốc độ truyền sóng là 2m/s
Bước sóng có giá trị là
A 4,8m B 4m C 6m D 0,48m
Câu 15: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng có biên độ A = 0,4cm Biết
khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 25cm/s B 50cm/s C 100cm/s D 150cm/s
Câu 16: Một nguồn O dao động với tần số f = 25Hz tạo ra sóng trên mặt nước Biết khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp
là 1m Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng:
A 25cm/s B 50cm/s C 1,50m/s D 2,5m/s
Câu 17: Một sóng âm có tần số 660Hz la truyền trong không khí với tốc độ 330m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm có
hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 20cm là:
A
rad 2
3 π
rad 3
2 π
rad 5
4 π
rad 4
5 π
Câu 18: Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí Giữa hai điểm cách nhau 1m trên cùng
phương truyền thì chúng dao động
A cùng pha B vuông pha C ngược pha D lệch pha π
/4
Câu 19: Một sóng cơ học có tần số dao động là 400Hz, lan truyền trong không khí với tốc độ là 200m/s Hai điểm M, N
cách nguồn âm lần lượt là d1 = 45cm và d2 Biết pha của sóng tại điểm M sớm pha hơn tại điểm N là π
rad Giá trị của d2 bằng
Câu 21: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = Acosπ
(0,02x – 2t) trong đó x, y được đo bằng cm và t đo bằng s Bước sóng đo bằng cm là
A 50 B 100 C 200 D 5
Câu 22: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được khoảng
cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3(m) Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là:
Câu 24: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với dây, tốc độ truyền sóng trên
dây là 4m/s Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn dao động lệch pha với A một góc
Trang 3GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
Câu 25: Giả sử tại nguồn O có sóng dao động theo phương trình:
t cos A
d t ( sin A
)
d 2 t cos(
A
uM
λ π + ω
=
C
) v
d t ( cos A
)
d 2 t cos(
A
uM
λ π
− ω
=
Câu 26: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ 40cm/s Phương trình sóng của một điểm O
trên phương truyền đó là uO = 2cos2π
t(cm) Phương trình sóng tại một điểm N nằm trước O và cách O một đoạn 10cm là
/3) Phương trình này biểu diễn
A một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc độ 0,15m/s
B một sóng chạy theo chiều dương của trục x với tốc độ 0,2m/s
C một sóng chạy theo chiều dương của trục x với tốc độ 0,15m/s
D một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc độ 17,5m/s
Câu 29: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình: u = Acos(5π
t + π
/2)(cm) Trong đó t đo bằng giây Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà pha dao động lệch nhau 3π
/2 là 0,75m Bước sóng và tốc độ truyền sóng lần lượt là:
A 1,0m; 2,5m/s B 1,5m; 5,0m/s C 2,5m; 1,0m/s D 0,75m; 1,5m/s
Câu 30: Một sóng cơ, với phương trình u = 30cos(4.103t – 50x)(cm), truyền dọc theo trục Ox, trong đó toạ độ x đo bằng mét (m), thời gian t đo bằng giây (s) Tốc độ truyền sóng bằng
A 50m/s B 80m/s C 100m/s D 125m/s
Câu 31: Một nguồn O dao động với tần số f = 50Hz tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 3cm(coi như không đổi khi sóng
truyền đi) Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm Điểm M nằm trên mặt nước cách nguồn O đoạn bằng 5cm Chọn t = 0 là lúc phần tử nước tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t1 li độ dao động tại M bằng 2cm Li độ dao động tại M vào thời điểm t2 = (t1 + 2,01)s bằng bao nhiêu ?
A 2cm B -2cm C 0cm D -1,5cm
Câu 32: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s và đo được
khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A 2,5m/s B 2,8m/s C 40m/s D 36m/s
Câu 33: Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ
Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là
A d ( 2 k 1 ) 4
λ +
=
B d ( k 1 ) 2
λ +
=
C
λ +
= ( k 1 ) d
D
λ
= k d
Câu 34: Sóng cơ là
A sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B những dao động cơ lan truyền trong môi trường
Trang 4C chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường
Câu 35: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường
A. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng
C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D. tăng theo cường độ sóng
Câu 36: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc
vB = 2vA Bước sóng trong môi trường B sẽ
A lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A
B bằng bước sóng trong môi trường A
C bằng một nửa bước sóng trong môi trường A
D lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A
Câu 37: Bước sóng là
A quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha
D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng
Câu 38: Chọn câu trả lời đúng Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
A tốc độ truyền sóng và bước sóng
B phương truyền sóng và tần số sóng
C phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng
D phương dao động và phương truyền sóng
Câu 39: Chọn cùm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn thì ……càng giảm.
A biên độ sóng B tần số sóng
C bước sóng D biên độ và năng lượng sóng
Câu 40: Chọn câu trả lời sai Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:
A giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng, khi truyền trong không gian
B giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi môi trường truyền là một đường thẳng
C giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi truyền trên mặt thoáng của chất lỏng
D luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng
Câu 41: Chọn câu trả lời đúng Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A Tốc độ truyền sóng B Tần số sóng
C Bước sóng D Năng lượng
Câu 42 : Chọn câu trả lời đúng Sóng dọc
A chỉ truyền được trong chất rắn
B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không
D không truyền được trong chất rắn
GIAO THOA SÓNG CƠ Câu 1: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm có phương trình dao động là uA = uB = 5cos20π
t(cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước là trung điểm của AB là
Câu 2: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là uA = uB = 2cos10π
t(cm).Tốc độ truyền sóng là 3m/s Phương trình dao động sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt là d1 = 15cm; d2 = 20cm là
Trang 5GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
Câu 3: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha và cùng tần số f = 12Hz Tại điểm M cách các
nguồn A, B những đoạn d1 = 18cm, d2 = 24cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có hai đường vân dao động với biên độ cực đại Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng:
A 24cm/s B 26cm/s C 28cm/s D 20cm/s
Câu 4: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15Hz và
cùng pha Tại một điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1 = 16cm, d2 = 20cm sóng có biên độ cực tiểu Giữa
M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 6: Tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao động cùng pha nhau Tần số
dao động 80Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là
A 30điểm B 31điểm C 32 điểm D 33 điểm
Câu 7: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng pha nhau Tần số
dao động 40Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là
A 10 điểm B 9 điểm C 11 điểm D 12 điểm
Câu 8: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f =
20Hz, cách nhau 8cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 30cm/s Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là:
A 11 điểm B 5 điểm C 9 điểm D 3 điểm
Câu 9: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 50mm, dao động cùng pha theo phương trình u = Acos(200
t
π
)(mm) trên mặt thuỷ ngân Tốc độ truyền sóng trên mặt thuỷ ngân là v = 80cm/s Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của AB cách nguồn A là
A 16mm B 32cm C 32mm D 24mm
Câu 10: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 10cm, cùng dao động với tần số 80Hz và pha ban
đầu bằng không Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Điểm gần nhất nằm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với A và B cách trung điểm O của AB một đoạn là
A 1,14cm B 2,29cm C 3,38cm D 4,58cm
Câu 11: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình u1 = Acos200π
t(cm) và u2 = Acos(200π
t +π
)(cm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân Xét về một phía của đường trung trực của AB, người ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có MA – MB = 12mm và vân bậc (k +3)(cùng loại với vân bậc k) đi qua điểm N có NA – NB = 36mm Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB là
Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 28Hz
Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm Sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 37cm/s B 112cm/s C 28cm/s D 0,57cm/s
Câu 13: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 16Hz
Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 24m/s B 24cm/s C 36m/s D 36cm/s
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động cùng pha với tần số f Tại một điểm M cách
các nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB không
có dãy cực đại nào khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 26cm/s Tần số dao động của hai nguồn là
A 26Hz B 13Hz C 16Hz D 50Hz
Câu 15: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có
Trang 6A hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
B hai sóng chuyển động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau
D hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau
Câu 16: Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì
A sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
A dao động với biên độ lớn nhất B dao động với biên độ nhỏ nhất
C dao động với biên độ bất kì D dao động với biên độ trung bình
Câu 18: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
, nếu hai nguồn dao động ngược pha nhau
Câu 20: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B Phương trình dao động tại A, B là uA = cos
ω
t(cm); uB = cos(ω
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng Hiện tượng giao thoa là hiện tượng
A giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường
B tổng hợp của hai dao động kết hợp
C tạo thành các vân hình hyperbol trên mặt nước
D hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường nhau, hoặc triệt tiêu nhau, tuỳ theo lộ trình của chúng
Câu 23: Chọn câu trả lời đúng Hai sóng kết hợp là các nguồn sóng có
A cùng tần số
B cùng biên độ
C độ lệch pha không đổi theo thời gian
D cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
Câu 24: Chọn câu trả lời đúng Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau
Trang 7GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
A Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ
B Hai sóng có cùng tần số và cùng pha
C Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng tần số, cùng năng lượng và hiệu pha không đổi theo thời gian
Câu 25: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn
trong môi trường truyền sóng là một cực tiểu giao thoa và một cực đại giao thoa thì cách nhau một khoảng là
Câu 26: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, số
đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là
C có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào tần số của nguồn
D có thể chắn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB
Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và có độ lệch pha không
đổi theo thời gian, số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng AB là
C có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào độ lệch pha giữa hai nguồn
D có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB
Câu 28: Hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 20cm có chu kì dao động là 0,1s và dao động cùng pha nhau Tốc độ
truyền sóng trong môi trường là 40cm/s Số cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng giữa AB là
Câu 29: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số
50Hz, cùng biên độ dao động, cùng pha ban đầu Tại một điểm M cách hai nguồn sóng đó những khoảng lần lượt là d1 = 42cm, d2 = 50cm, sóng tại đó có biên độ cực đại Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s Số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng giữa M và đường trung trực của hai nguồn là
A 2 đường B 3 đường C 4 đường D 5 đường
Câu 30: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng
biên độ dao động, cùng pha ban đầu Tại một điểm M cách hai nguồn sóng đó những khoảng lần lượt là d1 = 41cm, d2 = 52cm, sóng tại đó có biên độ triệt tiêu Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1m/s Số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng giữa M và đường trung trực của hai nguồn là 5 đường Tần số dao động của hai nguồn bằng
A 100Hz B 20Hz C 40Hz D 50Hz
Câu 31: Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn kết hợp A, B là:
tcosAu
uA = B = ω
Xét một điểm M trên mặt chất lỏng cách A, B lần lượt là d1, d2 Coi biên độ sóng không thay đổi khi truyền đi Biên độ sóng tổng hợp tại M là:
A
λ
− π
M
d d cos A 2 A
λ
+ π
M
d d cos A 2 A
C
v
d d cos A 2
M
− π
=
λ
− π
M
d d cos A A
Câu 32: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ A và cùng
pha ban đầu, các điểm nằm trên đường trung trực của AB
A có biên độ sóng tổng hợp bằng A
B có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A
C đứng yên không dao động
D dao động với biên độ trung bình
Câu 33: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ A và dao
động ngược pha, các điểm nằm trên đường trung trực của AB
A có biên độ sóng tổng hợp bằng A
B có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A
C đứng yên không dao động
D có biên độ sóng tổng hợp lớn hơn A và nhỏ hơn 2A
Trang 8Câu 34: Hai nguồn điểm phát sóng trên mặt nước có cùng bước sóng
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động với tần số 80Hz và lan truyền với tốc độ
0,8m/s Điểm M cách hai nguồn những khoảng lần lượt 20,25cm và 26,75cm ở trên
A đường cực tiểu thứ 6 B đường cực tiểu thứ 7
C đường cực đại bậc 6 D đường cực đại bậc 7
PHẢN XẠ SÓNG SÓNG DỪNG Câu 1: Trên một sợi dây dài 1,5m, có sóng dừng được tạo ra, ngoài 2 đầu dây người ta thấy trên dây còn có 4 điểm không
dao động Biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 45m/s Tần số sóng bằng
A 45Hz B 60Hz C 75Hz D 90Hz
Câu 2: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f = 85Hz Quan sát sóng dừng
trên dây người ta thấy có 9 bụng Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 12cm/s B 24m/s C 24cm/s D 12m/s
Câu 3: Một sợi dây dài 120cm đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40 Hz Biết tốc
độ truyền sóng v = 32m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng Số nút sóng dừng trên dây là
Câu 4: Một dây thép AB dài 60cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi
bằng mạng điện thành phố tần số f’ = 50Hz Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây này là
Câu 8: Tạo sóng ngang trên một sợi dây AB = 0,3m căng nằm ngang, với chu kì 0,02s, biên độ 2mm Tốc độ truyền sóng
trên dây là 1,5m/s Sóng lan truyền từ đầu A cố định đến đầu B cố định rồi phản xạ về A Chọn sóng tới B có dạng uB = Acosω
t Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M cách B 0,5 cm là
π
)(cm)
Câu 9: Một sợi dây dài 5m có khối lượng 300g được căng ngang bằng một lực 2,16N Tốc độ truyền trên dây có giá trị là
A 3m/s B 0,6m/s C 6m/s D 0,3m/s
Câu 10: Sóng truyền trên một sợi dây Ở đầu dây cố định pha của sóng tới và của sóng phản xạ chênh lệch nhau một
lượng bằng bao nhiêu ?
Trang 9GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
π 2 k
2 3
π + 1 ) k (
π +
Câu 15: Một sợi dây dài 120cm đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40Hz Biết tốc
độ truyền sóng v = 32m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng Số bụng sóng dừng trên dây là
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tốc độ trên dây là 25m/s, trên dây
đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Tần số dao động trên dây là
A 50Hz B 100Hz C 25Hz B 20Hz
Câu 17: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f và trên dây có sóng lan
truyền với tốc độ 24m/s Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút Tần số dao động của dây là
A 95Hz B 85Hz C 80Hz D 90Hz
Câu 18: Một dây sắt có chiều dài 60cm, khối lượng m = 8g Một nam châm điện có vòng sắt non có dòng điện xoay chiều
50Hz chạy qua Nam châm điện đặt đối diện với trung điểm của sợi dây Nam châm điện kích thích dao động trên dây và tạo sóng dừng với một bó sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 60m/s B 30m/s C 120m/s D 240m/s
Câu 19: Chọn câu trả lời đúng Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định tốc độ truyền sóng B xác định chu kì sóng
C xác định tần số sóng D xác định năng lượng sóng
Câu 20: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một bước sóng B nửa bước sóng
C một phần tư bước sóng D hai lần bước sóng
Câu 21: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài
Câu 22: Một dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa đang dao động với tần số f = 100Hz Biết
khoảng cách từ B đến nút dao động thứ tư kể từ B là 14cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 7m/s B 8m/s C 9m/s D 14m/s
Câu 23: Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sóng thì bước sóng trên dây là
A 1m B 0,5m C 2m D 0,25m
Câu 24: Chọn câu đúng Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A luôn ngược pha với sóng tới
Trang 10B ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định.
C ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do
D cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
Câu 25: Chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng
A một bước sóng B hai bước sóng
C một phần tư bước sóng D một nửa bước sóng
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì
A sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng
B sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng
C sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng
D sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng
Câu 27: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền có tần số 50Hz, với tốc độ truyền sóng
là 20m/s Số bó sóng trên dây là
Câu 28: Một sợi dây AB dài 1,25m căng ngang, đầu B cố định, đầu A dao động với tần số f Người ta đếm được trên dây
có ba nút sóng, kể cả hai nút ở hai đầu A, B Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s Tần số sóng bằng
A 8Hz B 16Hz C 12Hz D 24Hz
Câu 29: Một sợi dây cao su dài 3m, một đầu cố định, đầu kia cho dao động với tần số 2Hz Khi đó trên dây có sóng dừng
với 5 nút sóng, kể cả hai nút ở hai đầu dây Biết lực căng dây là 0,36N và tốc độ truyền sóng trên dây liên hệ với lực căng dây bởi công thức
µ
= F/v
; với
µ
: khối lượng dây trên một đơn vị chiều dài Khối lượng của dây là
A 40g B 18,75g C 120g D 6,25g
Câu 30: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g, một đầu gắn vào cần rung, đầu kia treo trên một đĩa cân rồi vắt qua
một ròng rọc, dây bị căng với một lực FC = 2,25N Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 1,5m/s B 15m/s C 22,5m/s D 2,25m/s
Câu 31: Quả cầu khối lượng m = 0,625kg gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 400N/m treo thẳng đứng, quả cầu được
nối vào đầu A của một dây AB căng ngang Giả sử lực căng dây không làm ảnh hưởng đến chuyển động của quả cầu Kích thích cho quả cầu dao động tự do theo phương thẳng đứng, ta thấy trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng Biết dây AB dài 3m Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 2m/s B 4m/s C 6m/s D 3m/s
Câu 32: Một dây thép AB dài 120cm căng ngang Nam châm điện đặt phía trên dây thép Cho dòng điện xoay chiều tần
số f = 50Hz qua nam châm, ta thấy trên dây có sóng dừng với 4 múi sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 30m/s B 60cm/s C 60m/s D 6m/s
Câu 33: Khi có sóng dừng trên một dây AB căng ngang thì thấy có 7 nút trên dây, tần số sóng là 42Hz Với dây AB và tốc
độ truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút thì tần số phải là
A 30Hz B 28Hz C 58,8Hz D 63Hz
Câu 34: Dây đàn dài 80cm phát ra âm có tần số 12Hz Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng Tốc độ truyền sóng
trên dây đàn là
A 1,6m/s B 7,68m/s C 5,48m/s D 9,6m/s
Câu 35: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi người ta thấy khoảng thời gian giữa hai thời điểm gần nhất mà dây
duỗi thẳng là 0,2s, khoảng cách giữa hai chỗ luôn đứng yên liền nhau là 10cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 25cm/s B 50cm/s C 20cm/s D 100cm/s
Câu 36: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải
A tăng lực căng dây gấp hai lần B giảm lực căng dây hai lần
C tăng lực căng dây gấp 4 lần D giảm lực căng dây 4 lần
Câu 37: Dây AB dài 21cm treo lơ lửng, đầu trên A gắn vào âm thoa dao động với tần số 100Hz Tốc độ truyền sóng trên
dây là 4m/s, ta thấy trên dây có sóng dừng Số nút và số bụng trên dây lần lượt là
A 10; 10 B 11; 11 C 10; 11 D 11; 10
Câu 38: Dây AB dài 21cm treo lơ lửng, đầu trên A gắn vào âm thoa dao động Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s, ta
thấy trên dây có sóng dừng với 8 bụng sóng Tần số dao động của âm thoa bằng
B A
Trang 11GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
A 74,1Hz B 71,4Hz C 47,1Hz D 17,4Hz
Câu 39: Để tạo ra sóng dừng trên dây người ta bố trí thí nghiệm như hình vẽ Cho dây có
chiều dài AB = l = 1m, khối lượng dây m0 = 50g, quả cân có khối lượng m = 125g Lấy g =
10m/s2 Cho biết tần số dao động trên dây là 10Hz Số múi sóng quan sát được trên dây khi
có sóng dừng bằng
Câu 40: Để tạo ra sóng dừng trên dây người ta bố trí thí nghiệm như hình vẽ Cho dây có chiều dài AB = l = 1m, khối
lượng dây m0 = 50g, quả cân có khối lượng m = 125g Lấy g = 10m/s2 Cho biết tần số dao động trên dây là 10Hz Số múi sóng quan sát được trên dây khi có sóng dừng bằng 4 Giữ
và f không đổi Để dây rung thành 2 múi thì phải
A thêm vào đĩa cân 375g B bớt ra khỏi đĩa cân 375g
C bớt ra đĩa cân 125g D thêm vào đĩa cân 500g
Câu 41: Một sợi dây AB có chiều dài 60cm được căng ngang, khi sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây có sóng
dừng và trong khoảng giữa A, B có 2 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 40cm/s B 20m/s C 40m/s D 4m/s
Câu 42: Một dây cao su dài 1m căng ngang, một đầu gắn cố định, đầu kia gắn vào âm thoa cho dao động, trên dây hình
thành hệ sóng dừng có 7 nút không tính hai đầu Tốc độ truyền sóng trên dây là 36km/h Tần số dao động trên dây là
A 20Hz B 50Hz C 30Hz D 40Hz
Câu 43: Cho một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do Để trên dây có sóng dừng thì chiều dài sợi dây
phải thoả mãn điều kiện
D l = m 4
λ
(m = 1,3,5, )
Câu 44: Một sợi dây dài 2 m, hai đầu cố định Kích thích để có sóng dừng trên dây với 4 múi sóng Khoảng cách ngắn
nhất giữa hai điểm không dao động trên dây bằng
A 1m B 0,5m C 0,25m D 2m
Câu 45: Một sợi dây dài 2 m, hai đầu cố định Kích thích để có sóng dừng trên dây với 4 múi sóng Khoảng cách ngắn
nhất giữa điểm không dao động và điểm dao động cực đại trên dây bằng
A 1m B 0,5m C 0,25m D 2m
MẠCH DAO ĐỘNG DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây ?
A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng tự cảm
C Hiện tượng cộng hưởng điện D Hiện tượng từ hoá
Câu 2: Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm Biểu thức liên
hệ giữa U0 và I0 của mạch dao động LC là
A I0 = U0
LC
.B U0 = I0
LC
Câu 3: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc là ω
Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0 Cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là
Câu 5: Trong một mạch dao động điện từ không lí tưởng, đại lượng có thể coi như không đổi theo thời gian là
A biên độ B chu kì dao động riêng
C năng lượng điện từ D pha dao động
Trang 12Câu 6: Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng q = q0cosω
t Phát
biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng điện trường tức thời trong mạch dao động ?
A Wđ = 2 C
q2 0
cos2ω
t B Wt =
2 0
2q L 2
2 0
LI 2 1
Câu 7: Một mạch dao động điện từ LC, gồm cuộn dây có lõi thép sắt từ, ban đầu tụ điện được tích điện q0 nào đó, rồi cho dao động tự do Dao động của dòng điện trong mạch là dao động tắt dần là vì:
A Bức xạ sóng điện từ;
B Toả nhiệt do điện trở thuần của cuộn dây;
C Do dòng Fucô trong lõi thép của cuộn dây;
D Do cả ba nguyên nhân trên
Câu 8: Chọn câu phát biểu sai Trong mạch LC dao động điện từ điều hoà
A luôn có sự trao đổi năng lượng giữa tụ điện và cuộn cảm
B năng lượng điện trường cực đại của tụ điện có giá trị bằng năng lượng từ trường cực đại của cuộn cảm
C tại mọi điểm, tổng năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường của cuộn cảm luôn bằng không
D cường độ dòng điện trong mạch luôn sớm pha π
/2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện
Câu 9: Khi mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ thì quá trình nào sau đây diễn ra ?
A Năng lượng điện trường được thay thế bằng năng lượng từ trường
B Biến đổi theo quy luật hàm số sin của cường độ dòng điện trong mạch theo thời gian
C Biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
D Biến đổi không tuần hoàn của cường độ dòng điện qua cuộn dây
Câu 10: Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ - điện nào sau đây có vai trò không tương đương
nhau ?
A Li độ x và điện tích q B Vận tốc v và điện áp u
C Khối lượng m và độ tự cảm L D Độ cứng k và 1/C
Câu 11: Dao động trong máy phát dao động điều hoà dùng tranzito là
A dao động tự do B dao động tắt dần
C dao động cưỡng bức D sự tự dao động
Câu 12: Dao động điện từ trong mạch dao động LC là quá trình
A biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường
D bảo toàn hiệu điện thế giữa hai cực tụ điện
Câu 13: Trong mạch dao động LC lí tưởng năng lượng điện từ trường của mạch dao động
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
D không biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng Dao động điện từ và dao động cơ học
Trang 13GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
Câu 16: Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo thời gian theo hàm số q = q0cosω
t Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích các bản tụ có độ lớn là
Câu 18: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A Chu kì rất lớn B Tần số rất lớn
C Cường độ rất lớn D Tần số nhỏ
Câu 19: Để dao động điện từ của mạch dao động LC không bị tắt dần, người ta thường dùng biện pháp nào sau đây?
A Ban đầu tích điện cho tụ điện một điện tích rất lớn
B Cung cấp thêm năng lượng cho mạch bằng cách sử dụng máy phát dao động dùng tranzito
C Tạo ra dòng điện trong mạch có cường độ rất lớn
D Sử dụng tụ điện có điện dung lớn và cuộn cảm có độ tự cảm nhỏ để lắp mạch dao động
Câu 20: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên điều hoà với tần số góc
A
LC
12
=
ω
B
LC 2
I0.D q0 =
CL1
I0
Câu 22: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, mạch dao động với tần số là f thì năng lượng điện trường và năng
lượng từ trường biến thiến tuần hoàn
A cùng tần số f’ = f và cùng pha B cùng tần số f’ = 2f và vuông pha
C cùng tần số f’ = 2f và ngược pha D cùng tần số f’ = f/2 và ngược pha
Câu 23: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện luôn
A cùng pha B trễ pha hơn một góc π
/2
C sớm pha hơn một góc π
/4 D sớm pha hơn một góc π
/2
Câu 24: Trong thực tế, các mạch dao động LC đều tắt dần Nguyên nhân là do
A điện tích ban đầu tích cho tụ điện thường rất nhỏ
B năng lượng ban đầu của tụ điện thường rất nhỏ
C luôn có sự toả nhiệt trên dây dẫn của mạch
D cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm có biên độ giảm dần
Câu 26: Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 18nF và một cuộn dây thuần cảm có L = 6
µ
H Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 4V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A 87,2mA B 219mA C 12mA D 21,9mA
Câu 27: Dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức: i = 65sin(2500t +π
/3)(mA) Tụ điện trong mạch có điện dung
C = 750nF Độ tự cảm L của cuộn dây là
Trang 14Câu 29: Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π
H và một tụ điện có điện dung C Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz Giá trị của C bằng
Câu 30: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R = 0 Biết biểu
thức của dòng điện qua mạch là i = 4.10-2cos(2.107t)(A) Điện tích cực đại là
A q0 = 10-9C B q0= 4.10-9C C q0 = 2.10-9C D q0 = 8.10-9C
Câu 31: Một mạch dao động gồm một tụ có C = 5
µ
F và cuộn cảm L Năng lượng của mạch dao động là 5.10-5J Khi điện
áp giữa hai bản tụ là 3V thì năng lượng từ trường của mạch là:
Câu 34: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,4mH và tụ có điện dung C = 4pF Chu kì dao động
riêng của mạch dao động là
Câu 35: Mạch dao động gồm tụ C có hiệu điện thế cực đại là 4,8V; điện dung C = 30nF; độ tự cảm L = 25mH Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A 3,72mA B 4,28mA C 5,20mA D 6,34mA
Câu 36: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, R = 0, tụ có C = 1,25
A 31,25.10-6J B 12,5.10-6J C 6,25.10-6J D 62,5.10-6J
Câu 39: Trong mạch dao động LC điện tích dao động theo phương trình q = 5.10-7cos(100π
t +π
/2)(C) Khi đó năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kì là
A 0,02s B 0,01s C 50s D 100s
Câu 40: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do Điện tích cực đại trên bản tụ là
q0 = 2.10-6C và dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,314A Lấy
2π
= 10 Tần số dao động điện từ tự do trong khung là
= 10 Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ
Trang 15GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
Câu 43: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Để tần số dao động
riêng của mạch dao động giảm đi 2 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện Co có giá trị
A 337m B 824,5m C 842,5m D 743,6m
Câu 3: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L bằng 0,5mH và tụ điện
có điện dung C biến đổi được từ 20pF đến 500pF Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có dải sóng nằm trong khoảng nào ?
Câu 5: Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60 km Máy nhận được tín hiệu trở về từ mục tiêu kể từ lúc phát sau
khoảng thời gian là
Trang 16Câu 8: Mạch dao động của máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung C = 285pF và một cuộn dây thuần cảm có L =
2
µ
H Máy có thể bắt được sóng vô tuyến có bước sóng bằng
A 45m B 30m C 20m D 15m
Câu 9: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 0,2mH và tụ có C thay đổi từ 50pF đến 450pF Mạch đao động trên
hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ
A C1 = 30pF và C2 = 10pF B C1 = 20pF và C2 = 10pF
C C1 = 30pF và C2 = 20pF D C1 = 40pF và C2 = 20pF
Câu 15: Trong một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện, một tụ điện có điện dung biến đổi từ 50pF
đến 680pF Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 45m đến 3km, cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào ?
= 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2λ
= 80m Khi mắc (C1 nối tiếp C2) rồi mắc với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A 48m B 70m C 100m D 140m
Câu 17: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch dao động thu được sóng có bước sóng
1λ
= 30m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2λ
= 40m Khi mắc (C1 song song C2) rồi mắc với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A 35m B 70m C 50m D 10m
Trang 17GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
Câu 18: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì máy thu bắt được sóng điện từ có tần số f1 = 6kHz; khi mắc
tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì máy thu bắt được sóng điện từ có tần số f2 = 8kHz Khi mắc (C1 song song C2) với cuộn cảm L thì máy thu bắt được sóng điện từ có tần số f là:
A 4,8kHz B 7kHz C 10kHz D 14kHz
Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một tụ xoay có điện dung biến đổi: 47pF ≤
C ≤
270pF và một cuộn tự cảm L Muốn máy này thu được các sóng điện từ có bước sóng λ
với 13m ≤ λ ≤
556m thì L phải nằm trong giới hạn hẹp nhất là bao nhiêu ? Cho c = 3.108m/s Lấy
2π
A là dòng chuyển dịch của các hạt mang điện
B là dòng điện trong mạch dao động LC
C dòng chuyển dịch của các hạt mang điện qua tụ điện
D là khái niệm chỉ sự biến thiên của điện trường giữa 2 bản tụ
Câu 21: Sóng nào sau đây dùng được trong vô tuyến truyền hình trên mặt đất ?
C những đường thẳng song song cách đều nhau
D những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của điện trường
Câu 23: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ ?
A Sóng điện từ truyền được trong chân không
B Sóng điện từ là sóng dọc
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số
Câu 24: Tính chất nào đây không phải là tính chất của sóng điện từ ?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ luỹ thừa bậc 4 của tần số
C Sóng điện từ không truyền được trong chân không
D Sóng điện từ có thể giao thoa, khúc xạ, phản xạ,
Câu 25: Khi dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn có
A trường hấp dẫn B điện trường
C từ trường D điện từ trường
Câu 26: Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì
A làm xuất hiện các hạt mang điện, tạo thành dòng điện cảm ứng
B các hạt mang điện sẽ chuyển động theo đường cong khép kín
C làm xuất hiện điện trường có các đường sức từ là những đường cong khép kín
D làm xuất hiện điện trường có các đường sức là những đường thẳng song song nhau
Câu 27: Trong các câu sau đây, câu nào sai ?
A Đường sức của điện trường xoáy là những đường cong khép kín
B Khi điện trường biến thiên theo thời gian thì nó sẽ làm xuất hiện từ trường có đường sức từ bao quanh các đường sức của điện trường
C Chỉ có điện trường tĩnh mới tác dụng lực điện lên các hạt mang điện, còn điện trường xoáy thì không
D Điện trường và từ trường là hai biểu hiện cụ thể của trường điện từ
Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất của sóng điện từ ?
A Truyền được trong mọi môi trường, trừ chân không
B Có mang năng lượng
C Là sóng ngang
Trang 18D Lan truyền với tốc độ rất lớn, cỡ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.
Câu 29: Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E
và vectơ cảm ứng từ B
luôn
A có phương song song và cùng chiều
B có phương song song và ngược chiều
C có phương trùng với phương truyền sóng
D có phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
Câu 30: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây ?
A Xung quanh một quả cầu tích điện
B Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu
C Xung quanh một ống dây điện
D Xung quanh một tia lửa điện
Câu 31: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E
và vectơ cảm ứng từ B
luôn
A trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
B dao động cùng pha
C dao động ngược pha
D biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian
Câu 32: Tốc độ truyền sóng điện từ trong một môi trường phụ thuộc vào
A bước sóng của sóng B tần số của sóng
C biên độ sóng D tính chất của môi trường
Câu 33: Chọn phát biểu sai Xung quanh một điện tích dao động
A có điện trường B có từ trường
C có điện từ trường D không có trường nào cả
Câu 34: Khi phân tích về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra
A điện trường B từ trường C điện từ trường D điện trường xoáy
Câu 35: Hiện tượng nào dưới đây giúp ta khẳng định kết luận “ Xung quanh một điện trường biến thiên xuất hiện một từ
trường” ? Đó là sự xuất hiện
A từ trường của dòng điện thẳng B từ trường của dòng điện tròn
C từ trường của dòng điện dẫn D từ trường của dòng điện dịch
Câu 36: Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin ?
A Nói chuyện bằng điện thoại để bàn
B Xem truyền hình cáp
C Xem băng video
D Điều khiển tivi từ xa
Câu 37: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?
A Mạch thu sóng điện từ B Mạch biến điệu
C Mạch tách sóng D Mạch khuếch đại
Câu 38: Muốn cho dao động điện từ tạo ra bởi máy phát dao động có thể bức xạ ra không gian dưới dạng sóng điện từ thì
cần phải
A bố trí mạch dao động của máy phát như một anten
B liên kết cuộn dây của anten với cuộn cảm trong mạch dao động của máy phát dao động
C cho máy hoạt động sao cho mạch dao động có tần số lớn
D cung cấp nhiều điện tích cho mạch dao động của máy phát
Câu 39: Nguyên tắc hoạt động của máy thu sóng điện từ dựa trên hiện tượng
A phản xạ và khúc xạ sóng điện từ trên ăngten
B cảm ứng điện từ
C điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy
D cộng hưởng điện
Câu 40: Chọn câu trả lời không đúng Sóng điện từ truyền từ Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh có thể là
A sóng truyền thẳng từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh
B sóng phản xạ một lần trên tầng điện li
C sóng phản xạ hai lần trên tầng điện li
D sóng phản xạ nhiều lần trên tầng điện li
TÁN SẮC ÁNH SÁNG
Trang 19GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
Câu 1: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 80 Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ
và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852 Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vuông góc với mặt đó Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím là
A 0,057rad B 0,57rad C 0,0057rad D 0,0075rad
Câu 2: Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp, coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc tới 600 Chiều sâu của
bể nước là 10cm Dưới đáy bể có một gương phẳng, đặt song song với mặt nước Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím
là 1,34 và đối với ánh sáng đỏ là 1,23 Chiều rộng của dải màu mà ta thu được ở chùm sáng ló là
A 0,09m B 0,0009m C 0,009cm D 0,009m
Câu 3: Một thấu kính thuỷ tinh, có hai mặt cầu lồi giống nhau, bán kính mỗi mặt bằng 20cm Chiết suất của thấu kính đối
với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím bằng bao nhiêu ?
xλ
Câu 5: Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới 600 Biết chiết suất của bản mặt đối với tia tím là nt
= 1,732; đối với tia đỏ là nđ = 1,700 Bề dày bản mặt là e = 2cm Độ rộng của chùm tia khi ló ra khỏi bản mặt bằng
A 0,024cm B 0,044cm C 0,014cm D 0,034cm
Câu 6: Một nguồn sáng S phát ra hai bức xạ
m4,0
1= µ
λ
và
m6,0
2 = µ
λ
, tới trục chính của một thấu kính Biết chiết
suất của thuỷ tinh làm thấu kính thay đổi theo bước sóng của ánh sáng theo quy luật:
2
0096 , 0 55 , 1 n
λ +
1
λ
thì thấu kính có tiêu cự f1 = 50cm Tiêu cự của thấu kính ứng với bước sóng
2λ
là
A 0,35m B 0,53m C 0,50m D 0,53cm
Câu 7: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau
C Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
D Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng
Câu 8: Chọn câu trả lời không đúng:
A Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số
B Tốc độ của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi trường truyền
C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng lục
D Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì tốc độ truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ
Câu 9: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?
A nc > nl > nL > nv B nc < nl < nL < nv
C nc > nL > nl > nv D nc < nL < nl < nv
Câu 10: Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc thành các màu cơ bản ?
A Vì do kết quả của tán sắc, các tia sáng màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng
B Vì kính cửa sổ là loại thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng
C Vì kính cửa sổ không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng
D Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp, nên chúng không bị tán sắc
Câu 11: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A đặc trưng của lăng kính thuỷ tinh
B chung cho mọi chất rắn, chất lỏng trong suốt
C chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không
D chung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không
Câu 12: Hiện tượng tán sắc xảy ra khi cho chùm ánh sáng trắng hẹp đi qua lăng kính chủ yếu là vì
Trang 20A ánh sáng trắng là tập hợp của nhiều ánh sáng khác nhau.
B thuỷ tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng trắng
C chiết suất của thuỷ tinh phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng
D đã xảy ra hiện tượng giao thoa
Câu 13: Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sauasastcdd ?
A Hiện tượng tán sắc ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C Hiện tượng quang điện D Hiện tượng phản xạ toàn phần
Câu 14: Hãy chọn câu đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào trong thuỷ tinh thì
A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số giảm, bước sóng tăng
C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tăng
Câu 15: Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ
A vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau
B bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
C ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lục, lam
D một loại ánh sáng màu trắng duy nhất
Câu 17: Hiện tượng tán sắc ánh sáng thực chất là hiện tượng
A đổi màu của các tia sáng
B chùm sáng trắng bị mất đi một số màu
C tạo thành chùm ánh sáng trắng từ sự hoà trộn của các chùm ánh sáng đơn sắc
D chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm đơn sắc khác nhau
Câu 18: Khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất Nguyên nhân là
do
A chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất
B chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất
C ánh sáng tím bị hút về phí đáy lăng kính mạnh hơn so với các màu khác
D ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng
Câu 19: Chọn câu phát biểu không đúng:
A Chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau
B Các ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính chỉ bị lệch phương truyền mà không bị tán sắc
C Ánh sáng màu đỏ bị tán sắc khi qua lăng kính và biến thành ánh sáng màu tím
D Trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng, chùm ánh sáng màu tím bị lệch nhiều nhất
Câu 20: Hãy chọn câu đúng Một ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt
sáng
A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
B có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
C có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D không có màu dù chiếu thế nào
Câu 21: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra
A chỉ với lăng kính thuỷ tinh
B chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng
C ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau
D ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không(hoặc không khí)
Câu 22: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng hoặc khí
B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng
C chỉ xảy ra đối với chất rắn
D là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh
Câu 23: Hãy chọn câu đúng Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì
A tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi
B bước sóng không đổi, nhưng tần số không đổi
C cả tần số và bước sóng đều không đổi
Trang 21GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
D cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi
Câu 24: Hiện tượng tán sắc ánh sáng, trong thí nghiệm I của Niu-tơn, xảy ra do ánh sáng trắng là một hỗn hợp của nhiều
ánh sáng đơn sắc khác nhau, và do
A lăng kíng làm bằng thuỷ tinh
B lăng kính có góc chiết quang quá lớn
C lăng kính không đặt ở độ lệch cực tiểu
D chiết suất của mọi chất - trong đó có thuỷ tinh - phụ thuộc bước sóng của ánh sáng
Câu 25: Gọi Dđ, fđ, Dt, ft lần lượt là độ tụ và tiêu cự của cùng một thấu kính thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím,
do nđ < nt nên
A fđ < ft B Dđ = Dt C fđ > ft D Dđ > Dt
Câu 26: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là
A màu sắc của ánh sáng B tần số ánh sáng
C tốc độ truyền ánh sáng D chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng
B Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kì nhất định
C Tốc độ ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường càng lớn
D Ứng với ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua
Câu 28: Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600nm thì tần số của bức xạ đó là
Câu 30: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong môi trường vật chất chiết suất n = 1,6 là 600nm Bước sóng của nó
trong nước chiết suất n’ = 4/3 là
A 7,0mm B 8,4mm C 6,5mm D 9,3mm
Câu 33: Một thấu kính hội tụ có hai mặt cầu, bán kính cùng bằng 20cm Chiết suất của thấu kính đối với tia tím là 1,69 và
đối với tia đỏ là 1,60, đặt thấu kính trong không khí Độ biến thiên độ tụ của thấu kính đối tia đỏ và tia tím là
A 46,1dp B 64,1dp C 0,46dp D 0,9dp
Câu 34: Chiếu một tia sáng trắng tới vuông góc với mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 40 Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,643 và nt = 1,685 Góc giữa các tia ló màu đỏ và màu tím là
A 1,66rad B 2,93.103 rad C 2,93.10-3rad D 3,92.10-3rad
Câu 35: Một cái bể sâu 1,5m chứa đầy nước Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước bể dưới góc tới i, có tani = 4/3 Biết
chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,328 và nt = 1,343 Bề rộng của quang phổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể bằng:
A 19,66mm B 14,64mm C 12,86mm D 16,99mm
Câu 36: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có
góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là
A 4,00 B 5,20 C 6,30 D 7,80
Câu 37:(07) Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh
sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ
A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
B chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
Trang 22D vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
Câu 38:(08) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc ?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
Câu 39:(09) Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
GIAO THOA ÁNH SÁNG Câu 1: Chọn hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng:
A Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính
B Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng
C Bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới
D Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin
Câu 2: Chọn công thức đúng dùng để xác định vị trí vân sáng ở trên màn
Câu 3: Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân:
A Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp
B Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp
C Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: Chọn thí nghiệm đúng dùng để đo bước sóng của ánh sáng:
A Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng
B Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc
C Thí nghiệm tán sắc của Niutơn
D Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
Câu 5: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào sau đây ?
A Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối
B Không có các vân màu trên màn
C Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như màu cầu vồng
D Một dải màu biến thiên liên lục từ đỏ đến tím
Câu 6: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng
A ánh sáng có bản chất sóng B ánh sáng là sóng ngang
C ánh sáng là sóng điện từ D ánh sáng có thể bị tán sắc
Câu 7: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A đơn sắc B kết hợp C cùng màu sắc D cùng cường độ
Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai
Câu 9: Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là
A i B 1,5i C 2i D 2,5i
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là
C chiết suất của môi trường D tốc độ của ánh sáng
Câu 12: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai
nguồn đến các vị trí đó bằng
Trang 23GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
A giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe
B giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát
C tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe
D không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát
Câu 14: Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng:
A giao thoa B nhiễu xạ C tán sắc D khúc xạ
Câu 15: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, có a = 1mm, D = 2m Chiếu sáng hai khe bởi ánh sáng đơn sắc
A 15 B 16 C 17 D 18
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Young với bức xạ đơn sắc có bước sóng
λ
Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm là 4,8mm Xác định toạ độ của vân tối thứ tư
A 4,2mm B 4,4mm C 4,6mm D 3,6mm
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng kh Young, cho khoảng cách 2 khe là 1mm; màn E cách 2 khe 2m Nguốn
sáng S phát đồng thời 2 bức xạ
1λ
= 0,460
µ
m và
2λ
Tính
2λ
= 0,5
trùng với vân sáng bậc 10 của
2λ
Bước sóng của
2λ
Câu 23: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn D = 1m Trên màn, người ta quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vận sáng thứ 10 là 4mm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là
Trang 24Câu 24: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hai khe Iâng cách nhau 1mm thì khoảng vân là 0,8mm Nếu
khoảng cách giữa 2 khe tăng thêm 0,01mm thì khoảng vân tăng, giảm thế nào?
A tăng 0,08mm B tăng 0,01mm
C giảm 0,002mm D giảm 0,008mm
Câu 25: Thí nghiệm giao thoa Iâng: a = 2mm; D = 1,2m Người ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân
sáng ngoài cùng là 2,4mm Bước sóng của ánh sáng là
Câu 28: Thực hiện giao thoa ánh sáng 2 khe Young cách nhau a = 1,2mm có khoảng vân là 1mm Di chuyển màn ảnh E ra
xa 2 khe Young thêm 50cm, thì khoảng vân là 1,25mm Tính bước sóng của bức xạ trong thí nghiệm
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young, khoảng cách giữa vân tối thứ 5 và vân sáng bậc 2 là 2,8mm
Xác định khoảng cách giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 1
A 2,4mm B 1,82mm C 2,12mm D 1,68mm
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát đồng thời 2 bức xạ có bước sóng là
1λ
và vân tối thứ 5 của bức xạ
2λ
A 9,45mm B 6,30mm C 8,15mm D 6,45mm
Câu 31: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ
A 14 B 16 C 17 D 18
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young về giao thoa ánh sáng, cho a = 0,6mm, D = 2m Trên màn quan sát được
21 vân sáng Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 40mm Bước sóng của ánh sáng đó bằng
= 5.10-4mm Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 9mm là
A vân sáng bậc 3 B vân sáng bậc 4 C vân tối thứ 4 D vân tối thứ 5
Câu 35: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,2mm và khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát bằng 2m Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc Biết khoảng vân quan sát được trên màn bằng 1mm Bước sóng của ánh sáng chiếu tới bằng
Trang 25GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
Câu 36: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng
Câu 39: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, trên một đoạn nào đó trên màn người ta đếm được 12 vân sáng khi dùng ánh
sáng có bước sóng 600nm Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400nm thì số vân quan sát được trên đoạn đó là
Câu 40: Thực hiện giao thoa ánh sáng 2 khe Young cách nhau a = 1,2mm có khoảng vân là 1mm Di chuyển màn ảnh E ra
xa 2 khe Young thêm 50cm, thì khoảng vân là 1,25mm Tính bước sóng của bức xạ trong thí nghiệm
A vân sáng bậc 7 B vân tối thứ 7.C vân tối thứ 4 D vân sáng bậc 4
Câu 42: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp S1, S2 cách nhau một khoảng a = 1,2mm Màn E
để hứng vân giao thoa ở cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D = 0,9m Người ta quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 3,6mm Tần số của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm này là
A f = 5.1012Hz B f = 5.1013Hz C f = 5.1014Hz D f = 5.1015Hz
Câu 43: Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây?
A Cùng biên độ và cùng pha
B Cùng biên độ và ngược pha
C Hiệu số pha không đổi theo thời gian
D Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 44: Hãy chọn câu đúng Nếu làm thí nghiệm I-âng với ánh sáng trắng thì:
A Chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc, trừ vân bậc 0 vẫn có màu trắng
B Hoàn toàn không quan sát được vân
C Vẫn quan sát được vân, gồm vân sáng và tối xen kẽ đều đặn
D Chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không thấy vân tối nào
Câu 45: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, tại điểm M có vân tối khi hiệu số pha của hai sóng ánh sáng từ hai
Trang 26Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 0,5
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young cho a = 0,5mm; D = 1,2m; đặt trước khe S1 một bản mặt song song độ dày
e, chiết suất n = 1,5; thì thấy hệ vân dời đi một đoạn là x0 = 3mm Bản song song có độ dày bao nhiêu ?
Câu 3: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng trung tâm sẽ
A không thay đổi
B sẽ không có vì không có giao thoa
C xê dịch về phía nguồn sớm pha
D xê dịch về phía nguồn trễ pha
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, nếu đặt trước một trong hai nguồn một bản thuỷ tinh mỏng có
hai mặt song song thì hiện tượng xảy ra như thế nào so với khi không có nó? Chọn kết luận đúng:
A Hệ thống vân biến mất
B Hệ thống vân không thay đổi
C Vân trung tâm trở thành vân tối và không thay đổi vị trí
D Hệ thống vân bị dịch chuyển trên màn về phía có bản thuỷ tinh
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2,0m Người ta chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc
1λ
= 0,48
µ
m và
2λ
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe là 2m Người ta
cho phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng
1λ
= 0,6
µ
m và
2λ
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa Young các khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Cho
doλ
= 0,76
µ
m;
timλ
A về phía S1 3mm B về phía S2 2mm
Trang 27GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0901.959.959
1
S
2
.Khoảng cách a giữa 2 ảnh S
Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến sáng thứ 10 ở cùng
một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm Khoảng vân là
A 4,0mm B 0,4mm C 6mm D 0,6mm
Câu 13: Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng nghiệm, khoảng cách giữa 2 khe là a =3mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là D=2m, Bước sóng ánh sáng chiếu vào 2 khe là λ
=0,6
µ
m.Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 1,2mm có
A.vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc3 C.vân tối bậc 2 D.vân tối bậc 3
Câu 14: Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là a =2mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa 2 khe đến màn là D=1m Bước sóng ánh sáng chiếu vào 2 khe là
=0,52
µ
m C
/λ
=0,58
µ
m D
/λ
=0,60
µ
m
Câu 15: Dùng thấu kính Bi-ê có tiêu cự 50cm, điểm sáng S đặt trên trục chính và cách thấu kính 1m Tách 2 nửa thấu
kính ra một khoảng sao cho 2 ảnh của S cho bởi 2 nửa thấu kính cách nhau 4mm.Màn quan sát đặt cách mặt phẳng chứa S
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng, khoảng cách giữa 2 khe là a = 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa 2 khe đến màn là 2m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40
= 0,60
µ
m và đặt cách các lăng kính 0,5m, màn đặt cách nguồn E 2,5m Khoảng vân có thể nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau:
: D = 0,5m người ta đo đước bề rộng của
hệ vân bao gồm 16 vân sáng liên tiếp bằng 4,5mm, tần số ánh sáng dùng trong thí nghiệm là f = 5.10
14
Hz Xác định khoảng cách a giữa 2 nguồn
A 1mm B 1,2mm C 0,5mm D 1
µ
m
Trang 28Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, khoảng cách 2 khe là 1mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m
Chiếu đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng
A 3 vân sáng B 5 vân sáng C 7 vân sáng D 9 vân sáng
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, khoảng cách 2 khe là 3mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m
Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
µ
m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát được trên màn là bao nhiêu?
A i =0,4m B 0,3m C 0,4mm D 0,3mm
Câu 21: Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng ,khoảng cách giữa 2 khe là a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa 2 khe đến màn là D = 1m, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A màu đỏ B màu lục C màu chàm D màu tím
QUANG PHỔ VÀ CÁC LOẠI TIA Câu 1: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 3,8.10-7m là
A tia X B tia tử ngoại C tia hồng ngoại D ánh sáng nhìn thấy
Câu 2: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất ?
A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia X D Ánh sáng nhìn thấy
Câu 3: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau ?
A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia X D bức xạ nhìn thấy
Câu 4: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch
A phụ thuộc vào nhiệt độ B phụ thuộc vào áp suất
C phụ thuộc vào cách kích thích D chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí
Câu 5: Quang phổ liên tục của một vật
A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật B chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
C phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ D không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ
Câu 6: Khi một vật hấp thụ ánh sáng phát ra từ một nguồn, thì nhiệt độ của vật
A thấp hơn nhiệt độ của nguồn B bằng nhiệt độ của nguồn
C cao hơn nhiệt độ của nguồn D có thể có giá trị bất kì
Câu 7: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là
A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ vạch hấp thụ
C quang phổ liên tục D cả ba loại quang phổ trên
Câu 8: Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục ?
A Đèn hơi thủy ngân B Đèn dây tóc nóng sáng
A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại
C là tia tử ngoại D là tia X
A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại
C là tia tử ngoại D là tia X
A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại
C là tia tử ngoại D là tia X
Câu 12: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A tác dụng nhiệt B làm iôn hóa không khí
C làm phát quang một số chất D tác dụng sinh học
Câu 13: Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại