1204 – Lý thuyết POLIME 1 Nền tảng về polime Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn và được tạo nên từ nhiều mắt xích giống nhau Monome là các phân tử nhỏ phản ứng với nhau tạo thành polime Hầu hế.
Trang 11204 – Lý thuy t POLIME ế
1 N n t ng v polime ề ả ề
●Polime là h p ch t có phân t kh i r t l n và đ c t o nên t nhi u m t xích gi ng nhau.ợ ấ ử ố ấ ớ ượ ạ ừ ề ắ ố
●Monome là các phân t nh ph n ng v i nhau t o thành polime.ử ỏ ả ứ ớ ạ
●H u h t các polime đ u không tan trong n c nh ng có th tan trong m t s dung môiầ ế ề ướ ư ể ộ ố
đ c bi t, là ch t r n đi u ki n th ng, không bay h i và ặ ệ ấ ắ ở ề ệ ườ ơ không có nhi t đ nóng ch y xác đ nh ệ ộ ả ị
●Ch t nhi t d o là polime khi nóng ch y t o thành ch t l ng, đ ngu i s r n l i Ch t ấ ệ ẻ ả ạ ấ ỏ ể ộ ẽ ắ ạ ấnhi t r n là polime khi nóng ch y b phân h y và không th tr l i tr ng thái cũ.ệ ắ ả ị ủ ể ở ạ ạ
● Poli(metyl metacrylat) (PMM) đ c dùng làm th y tinh h u c plexiglas.ượ ủ ữ ơ
metyl metacrylat poli(metyl metacrylat)
● Poli(vinyl clorua) (PVC) đ c dùng làm v t li u cách nhi t, ng d n n c, v i che m a, ượ ậ ệ ệ ố ẫ ướ ả ư
…
vinyl clorua poli(vinyl clorua)
● Polistiren (PS)
● Poli(phenol fomanđehit) (PPF ho c nh a novolac) dùng đ s n xu t b t ép, s n.ặ ự ể ả ấ ộ ơ
phenol fomanđedit poli(phenol fomanđehit)
Trang 2● T nitron (t nitrin, t olon) dùng làm v i may qu n áo m.ơ ơ ơ ả ầ ấ
vinyl xianua (acriloditrin) t nitron ơ
●T nilon–6 (t capron) có th đ c đi u ch t 2 ph n ng.ơ ơ ể ượ ề ế ừ ả ứ
ε–aminocaproicnilon–6
● T nilon–7 (t enang).ơ ơ
● T nilon–6,6 dùng làm v i may m c, l p xe, bít t t (v ), dây cáp, dây dù, l i, … ơ ả ặ ố ấ ớ ướ
hexametylenđamin và axit ađipic nilon–6,6
Trang 3●Phân lo i theo ngu n g c:ạ ồ ố
– Polime hóa h cọ g m: + Polime t ng h p: PE, PP, PVC, PMM, PPF, …ồ ổ ợ
+ Polime bán t ng h pổ ợ (polime nhân t o): t visco, t axetat.ạ ơ ơ– Polime thiên nhiên: xenluloz , s i bông, tinh b t, t t m, t nh n, …ơ ợ ộ ơ ằ ơ ệ
●Phân lo i theo c u trúc:ạ ấ
– M ch ạ không phân nhánh: amiloz , PE, PP, PVC, PMM, …ơ
– M ch ạ phân nhánh: amilopectin, glicogen (trong ch ng trình ch có 2 lo i này).ươ ỉ ạ– M ng ạ không gian: cao su l u hóa, nh a bakelit (trong ch ng trình ch có 2 lo i ư ự ươ ỉ ạnày)
●Phân lo i theo cách đi u ch :ạ ề ế
– Trùng ng ngư : t nilon–6, t lapsan, nilon–7, nilon–6,6.ơ ơ
– Trùng h pợ : t nilon–6, PE, PP, PMM, …ơ
– Đ ng trùng h pồ ợ : cao su buna–S, cao su buna–N
●Phân lo i theo ng d ng:ạ ứ ụ
– Ch t d oấ ẻ : PE, PP, PVC, PMM, PPF, …
– T s iơ ợ : t olon, t nilon–6, t lapsan, nilon–7, nilon–6,6, …ơ ơ ơ
– Cao su: cao su buna, cao su isopren, cao su buna–S, cao su buna–N
1 Phân loại polime
Câu 1 Chất nào sau đây không phải là polime?
Trang 4A Chất béo B Xenlulozơ C Poli(vinyl clorua) D Polibuta-1,3-đien Câu 2 Cho các polime: (1) poli(phenol-fomanđehit), (2) poli(vinyl axetat), (3) poli(metyl metacrylat), (4) poli(etylen terephtalat) Polime không thuộc loại polieste là
Câu 3 Polime nào sau đây thuộc loại poliamit?
A Polibutađien B Polietilen C Nilon-6,6 D Poli(vinyl clorua) Câu 4 Loại vật liệu nào sau đây chứa nguyên tố nitơ?
A Cao su Buna B Poli(vinyl clorua) C Tơ visco D Tơnilon-6,6
Câu 5 Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có nguyên tố oxi?
A Tơ nilon-7 B Tơ nilon-6 C Tơ olon D Tơ nilon-6,6
Câu 6 Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố C và H?
A Poliacrilonitrin B Poli(metyl metacrylat)
Câu 7 Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli(vinyl axetat) B Polietilen C Poliacrilonitrin D Poli(vinyl clorua) Câu 8 Cho dãy gồm các polime: (1) poli(vinyl clorua), (2) poliacrilonitrin, (3) polietilen, (4)
poli(vinyl axetat) Polime trong thành phần chỉ chứa nguyên tố cacbon và hiđro là
Câu 9 Polime nào sau đây có thành phần hóa học gồm các nguyên tố C, H và O?
C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen
Câu 10 Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?
C Poli(ure - fomanđehit) D Poliacrilonitrin
Câu 11 Loại polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A Polietilen B Tơ olon C Nilon-6,6 D Tơ tằm
Câu 12 Trong các polime : polietilen, poli(metyl metacrylat), tinh bột, tơ tằm, tơ nilon-6, số
polime thiên nhiên là
Câu 13 Cho các polime sau: xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(etylen terephtalat),
polibutađien, poliisopren Số polime thiên nhiên là
Câu 14 Dãy nào sau đây chỉ chứa các polime thiên nhiên?
A Poli(vinyl clorua), tinh bột, xenlulozơ B Protein, tinh bột, polietilen
C Protein, xenlulozơ D Protein, tinh bôt, xenlulozơ
Trang 5Câu 15 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A Cao su isopren B Nilon-6,6 C Cao su Buna D Amilozơ
Câu 16 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polietilen B Polistiren C Tinh bột D Polipropilen
Câu 17 Chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ nitron C Poli(vinyl clorua) D Xenlulozơ
Câu 18 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polietilen B Tơ olon C Tơ tằm D Tơ axetat
Câu 19 Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên
A thủy tinh hữu cơ B xenlulozơ C protein D cao su tự nhiên Câu 20 Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?
A Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6
B Polipropilen, polibutađien, nilon-7, nilon-6,6
C Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên
D Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien
Câu 21 Dãy nào sau đây đều thuộc loại polime tổng hợp?
A Tơ capron, tơ nitron, cao su buna
B Polistiren, tơ tằm, tơ nilon-6,6
C Tơ xenlulozơ axetat, cao su buna-S, tơ nilon-6
D Tơ visco, tơ olon, tơ nilon-7
Câu 22 Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?
A Tơ olon B Tơ tằm C Tơ nilon-6 D Tơ visco
Câu 23 Tên gọi của polime có công thức là
Câu 24 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
B Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ
D Các polime dễ bay hơi
2 Cấu trúc của polime
Câu 1 Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
A Nhựa bakelit B Poliisopren C Polietilen D Cao su Buna-S Câu 2 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A Xenlulozơ B Amilopectin C Cao sư lưu hóa D Amilozơ Câu 3 Polime nào sau đây có mạch cacbon không phân nhánh?
Trang 6A Polipropilen B Poli(metyl metacrylat)
Câu 4 Polime nào sau đây có mạch không phân nhánh?
A Glicogen B Amilopectin C Cao su lưu hoá D Amilozơ Câu 5 Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime có cấu trúc không phân nhánh?
A Polibutađien, caosu lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ
B PVC, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, poli stiren
C PVC, polibutadien, xenlulozơ, nhựa bakelit
D Polibutađien, poliisopren, amilopectin, xelulozơ
Câu 6 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilozơ B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Amilopectin Câu 7 Polime nào dưới đây có cùng loại cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
A Cao su lưu hóa B Amilopectin C Xenlulozơ D Amilozơ
3 Chất dẻo
Câu 1 Polime nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
Câu 2 Polime nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(vinyl xianua)
C Poli(hexametylen ađipamit) D Poli(etylen terephtalat)
Câu 3 Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
A Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol B Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA
C Polietilen; đất sét ướt; PVC D Polietilen; polistiren; bakelit
Câu 4 Polime nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?
A Poli(phenol-fomanđehit) B Poli(metyl metacrylat)
Câu 5 Polime nào dưới đây không dùng làm chất dẻo?
A Poli (metyl metacrylat) B Poli(vinyl clorua)
Câu 6 Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
A Poli (vinyl clorua) B Poli (metyl metacrylat)
Câu 7 Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
Câu 8 CTCT thu gọn của PE (polietilen) là
Trang 7C (–CH2–CHCH3 –)n D (–CH2–CHCN–)n
Câu 9 Màng bọc thực phẩm PE (polietilen) hiện được sử dụng phổ biến tại các hộ gia đình
để bảo quản thực phẩm Hiđrocacbon dùng để tổng hợp PE thuộc dãy đồng đẳng nào?
Câu 10 Tên gọi của polime có công thức –(–CH2–CH2–)n– là
A poli(metyl metacrylat) B poli(vinyl clorua)
Câu 11 Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được
dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là:
A poli(metyl metacrylat) B poliacrilonitrin
Câu 12 Polime nào điều chế được thủy tinh hữu cơ?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli(vinyl axetat).
Câu 13 Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
Câu 14 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu
cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Acrilonitrin B Vinyl clorua C Vinyl axetat D Propilen
Câu 15 Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc như: CO, COCl2, CH3Cl,… trong đó có
Câu 16 Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào
sau đây ?
A So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn B So sánh độ mềm
mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo
C Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét
D Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng Câu 17 Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là
A C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CH2 D CH2=CH-CH3.
Trang 8A poliisopren B polietilen C poli(vinyl clorua) D policloetan Câu 19 Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polistiren, (2) poli(vinyl clorua), (3)
poli(phenol fomanđehit), (4) polibutađien Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu polime có tính dẻo là
Câu 20 Cho các polime: poli(vinyl clorua) (1); poliacrilonitrin (2); policloropren (3);
poli(ure-fomanđehit) (4); thủy tinh hữu cơ (5); nilon-6 (6); nhựa hồng xiêm (7); hồ tinh bột (8); rezol (9); xenlulozơ axetat (10) Số polime được dùng làm chất dẻo, tơ, cao su, keo dán lần lượt là
A 2; 2; 3; 3 B 3; 2; 3; 2 C 3; 3; 2; 2 D 3; 3; 2; 2 Câu 21 Dãy gồm những polime nào sau đây đều được dùng làm chất dẻo ?
A Poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit)
B Poli(phenol-fomanđehit), poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polietilen
C Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien
D Poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột.
4 Cao su
Câu 1 Cho dãy gồm các vật liệu: (1) tơ nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4)
keo dán ure-fomanđehit Số vật liệu có tính đàn hồi là
Câu 2 Vật liệu polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A Cao su thiên nhiên B Cao su lưu hóa C Cao su buna – S D Cao su buna –
N
Câu 3 Cao su buna có công thức cấu tạo thu gọn là
A –(–CH2–CH=CH–CH2–)n– B –(–CH2–CHCl–)n–
C –(–CH2–CH2–)n– D –(–CH2–CHCN–)n–
Câu 4 Polime nào sau đây được sử dụng để sản xuất cao su buna?
A poli butadien B poli etilen C poli stiren D poli
(stiren-butadien)
Câu 5 Polime nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử và được dùng để sản xuất vật
liệu có tính đàn hồi?
C Poli(phenol fomanđehit) D Polistiren
Trang 9Câu 6 Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao Chất lỏng thu được từ cây
cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên Polime trong cao su tự nhiên là
A Polistiren B Poliisopren C Polietilen D Poli(butađien) Câu 7 Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta
từ cuối thể kỉ 19 Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu sản xuất cao su thiên nhiên Mắt xích của cao su thiên nhiên được viết thu gọn là
Câu 8 Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta
từ cuối thế kỉ 19 Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su tự nhiên
Polime tạo ra cao su tự nhiên có tên gọi là
A Polistiren B Poliisopren C Polietilen D Poli(butađien) Câu 9 Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất
thế giới khởi lập năm 1898 Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá
ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát,
va chạm Loại cao su này có tên là
A cao su buna-S B cao su buna-N C cao su buna D cao su lưu hóa Câu 10 Cho dãy gồm các polime: (1) polibutađien, (2) poli(butađien-stiren), (3) poli(phenol
fomanđehit), (4) poli(butađien-acrilonitrin)
Số polime được dùng để sản xuất cao su tổng hợp là
5 Tơ sợi
Câu 1 Loại polime nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ trong mạch polime?
A Tơ olon B Tơ lapsan C Tơ nilon-6,6 D Protein
Câu 2 Polime nào sau đây chứa nguyên tố nitơ?
A Sợi bông B Poli (viyl clorua) C Poli etilen D Tơ nilon-6
Trang 10Câu 3 Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A Tơ olon B Tơ Lapsan C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm
Câu 4 Nhóm các polime được dùng làm tơ là
A Poliacrilonitrin, poli(metyl metacrylat) B Poli(vinyl clorua), polibutađien
C Poliacrilonitrin, poli(hexametylen ađipamit) D Poli(hexametylen ađipamit), poli(vinyl
clorua)
Câu 5 Tơ gồm 2 loại là
A tơ hóa học và tơ tổng hợp B tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo
C tơ hóa học và tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp và tơ nhân tạo
Câu 6 Loại tơ nào sau đây có thành phần chính chứa protein?
A Tơ nilon-6,6 B Sợi bông C Tơ capron D Tơ tằm
Câu 7 Tớ có nguồn gốc xenlulozơ là
A tơ tằm B sợi bông C tơ nilon -6,6 D tơ capron Câu 8 Tơ nào sau đây có nguồn gốc xenlulozơ?
Câu 9 Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có
nguồn gốc từ xenlulozơ là
A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6
C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco
Câu 10 Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) tơ 6; (4) tơ visco; (5) tơ
nilon-6,6; (6) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A (2), (3), (5) B (1), (2), (6) C (2), (4), (6) D (2), (4), (5) Câu 11 Cho dãy gồm các tơ: (1) tơ nitron, (2) tơ capron, (3) tơ visco, (4) tơ nilon-6,6 Có
bao nhiêu tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
Câu 12 Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
Câu 13 Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Bông C Tơ nilon-6,6 D Tơ axetat Câu 14 Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ
nilon-6,6; poli(vinyl axetat) Các polime thiên nhiên là
A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
B amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat)
C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
D xenlulozơ, amilozơ, amilopectin
Câu 15 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Trang 11A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ visco D Tơ nilon-6,6 Câu 16 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Câu 17 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)
Câu 18 Sợi visco thuộc loại
A polime trùng hợp B polime bán tổng hợp C polime thiên
Câu 19 Cho các loại tơ: (1) tơ tằm, (2) tơ nilon-6,6, (3) tơ visco, (4) tơ axetat, (5) tơ capron
Số tơ hóa học là
Câu 20 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ olon
Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A tơ tằm và tơ olon B tơ visco và tơ olon
C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ axetat
Câu 21 Trong các tơ sau: tơ xenlulozơ triaxetat, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, bông, tơ nilon -
6,6, tơ capron Có bao nhiêu tơ là tơ hóa học?
Câu 22 Trong số các tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron
và tơ nilon-7 Số tơ nhân tạo là
Câu 23 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,
những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
enang
C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 24 Polime nào sau đây được dùng để chế tạo tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A poli(etylen-terephtalat) B xenlulozơ triaxetat
C poli(hexametylen-ađipamit) D poliacrilonitrin
Câu 25 Hai tơ nào sau đây đều là tơ nhân tạo?
C Tơ nilon-6,6, tơ olon D Tơ nilon-6, nilon-6,6
Câu 26 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ visco B Tơ xenlulozơ axetat C Sợi bông D Tơ nilon-6,6 Câu 27 Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, polistiren Dãy gồm các
polime tổng hợp là
Trang 12A polietilen, polistiren, nilon-6 B polistiren, xenlulozơ, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột, nilon-6 D polietilen, xenlulozơ, nilon-6
Câu 28 Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6,
polibutađien Dãy các polime tổng hợp là
A Polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6 B Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
C Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, xenlulozơ Câu 29 Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,
những loại tơ nào là tơ tổng hợp?
A tơ nilon-6,6 và tơ capron B tơ tằm và tơ enang
C tơ visco và tơ nilon- 6,6 D tơ visco và tơ axetat
Câu 30 Cho các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Số tơ
tổng hợp là
Câu 31 Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có
bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
tơ tổng hợp trong dãy tơ đã cho là
Câu 34 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron thuộc tơ tổng hợp B Tơ lapsan thuộc tơ poliamit
C Tơ nilon-6,6 thuộc tơ nhân tạo D Tơ visco thuộc tơ thiên nhiên
Câu 35 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Câu 36 Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?
Câu 37 Dãy gồm các tơ đều là tơ tổng hợp là
A tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 B tơ capron, tơ axetat, bông.
Câu 38 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trang 13A Trùng hợp vinyl xianua
B Trùng ngưng axit ε-aminocaproic
C Trùng hợp metyl metacrylat
D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Câu 39 Phát biểu nào sau đây sai?
A Bản chất cấu tạo hóa học của tơ nilon là poliamit
B Tơ nilon, tơ tằm, tơ rất bền vững với nhiệt
C Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
D Bản chất cấu tạo hóa học của sợi bông là xenlulozơ
Câu 40 Cho phát biểu đúng là
A Tơ olon thuộc tơ tổng hợp B Tơ olon thuộc tơ poliamit
C Tơ olon thuộc tơ nhân tạo D Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên
Câu 41 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tơ visco là tơ bán tổng hợp B Tơ xenlulozơ triaxetat là tơ hóa học.
Câu 42 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tơ nilon-6 và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit
B Tơ visco và tơ xenlulozơ triaxetat đều là tơ nhân tạo
C Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa nhóm CO-NH
D Tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp đều thuộc loại tơ hóa học
Câu 43 Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:
A (-CH2-CH=CH-CH2)n B (-NH-[CH2]6-CO-)n
C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D (-NH-[CH2]5-CO-)n
Câu 44 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng giữa hexametylen điamin với axit
Câu 45 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A ure và fomanđehit B axit ađipic và hexametylenđiamin
C phenol và fomanđehit D etylen glicol và axit terephtalic
Câu 46 Tơ nilon–6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A H2N[CH2]5COOH B HOOC[CH2]4COOH và HO[CH2]2OH
C HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2 D HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Câu 47 Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng
A trùng hợp hexametylenđiamin và axit ađipic
B trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic
C trùng hợp hexametylenđiamin và axit terephtalic
D trùng ngưng đimetylamin và axit ađipic
Trang 14Câu 48 Polime dùng làm tơ nilon-6,6: –(–HN–[CH2]6–NHOC–C4H8–CO–)n– được điều từ các monome
A axit ađipic và hexametylenđiamin B axit ε-aminocaproic
C axit ađipic và etylenglicol D phenol và fomanđehit
Câu 49 Loại tơ nào dưới đây thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành
sợi "len" đan áo rét?
A Tơ capron B Tơ lapsan C Tơ nitron D Tơ nilon-6,6 Câu 50 Khi giặt quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm thì nên làm theo cách nào dưới đây?
A Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước lạnh
B Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước lạnh
C Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước nóng.
D Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước nóng
Câu 51 Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:
A Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt
B Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm trong phân tử kém bền với nhiệt
C Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại
D Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy
Câu 52 Trùng hợp monome nào sau đây thu được polime dùng sản xuất tơ?
A axit ε-aminocaproic B acrilonitrin
C axit ω-aminoenantoic D ancol o-hiđroxibenzylic
Câu 53 Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ?
A CH2=CH2 B CH2=CH–CN C CH2=CH–CH=CH2 D CH2=CH–Cl
Câu 54 Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ?
A Etilen B Metyl metacrylat C Buta-1,3-đien D Vinyl xianua Câu 55 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon–6,6, tơ nitron, poli(metyl
metacrylat), poli(vinyl clorua), cao su buna, tơ axetat và poli(etylen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là
Câu 56 Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon
(d); poli(metyl metacrylat) (e); poli(phenol-fomanđehit) (f); capron (g) Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là :
A (b), (c), (d) B (c), (d), (e), (g) C (a), (b), (f) D (b), (d), (e) Câu 57 Cho các polime sau: thủy tinh hữu cơ; PVA; PVC; PPF; PE; tơ enang; nilon-6,6; cao
su isopren; tơ olon; tơ lapsan Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Có 5 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 5 polime được điều chế từ phản
ứng trùng ngưng
Trang 15B Có 6 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 4 polime được điều chế từ phản
Câu 58 Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A tơ nilon - 6,6 B tơ nitron C tơ nilon-6 D tơ lapsan Câu 59 Tơ lapsan thuộc loại tơ
Câu 60 Polime dùng để sản xuất tơ lapsan có cấu tạo như sau:
Tên gọi của polime trên là
A poliacrilonitrin B poli(hexametylen ađipamit)
C poli(etylen terephtalat) D policaproamit
Câu 61 Để tạo ra tơ lapsan cần thực hiện phương trình hóa học của phản ứng
A đồng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic
B trùng hợp caprolactam
C trùng ngưng lysin
D đồng trùng ngưng giữa ure và fomanđehit
Câu 62 Khi đun nóng có xúc tác, các phân tử caprolactam mở vòng tại vị trí liên kết amit
(CO – NH) rồi kết hợp lại với nhau tạo thành polime dùng sản xuất tơ capron theo phản ứng trùng hợp:
Mắt xích tạo thành polime trên giống với mắt xích của polime trong vật liệu nào?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6 C Tơ axetat D Tơ olon Câu 63 Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây ?
A axit metacrylic B caprolactam C phenol D axit caproic Câu 64 Tơ enang được điều chế bằng cách
A trùng ngưng H2N-(CH2)5-COOH B trùng ngưng HOOC-(CH2)4-COOH
C trùng ngưng H2N-(CH2)6-COOH D trùng ngưng HOOC-(CH2)6-COOH