Phương pháp tìm tỉ số C.. Hỏi nếu có 24 người thì sẽ làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày?. Biết mức làm của mỗi người là như nhau.. Nếu chỉ có 60 người ăn thì số gạo đó đủ dùng tr
Trang 1KIỂM TRA CUỐI HKI- ĐỀ 2 TRẮC NGHIỆM
Câu 1: 12,35 kg = ….kg ….dag Đáp án đúng là:
A 12kg 35 dag B 12kg 350 dag C 1kg 235 dag D 1kg 2350 dag Câu 2: Kết quả của phép tính 2,3 4 x 100 là:
A 234 B 2340 C 0,0234 D 0,234 Câu 3 : Kết quả của phép tính 6,95 x 0,8 là:
A
5,56 B 55,6 C 0,556 D 556
Câu 4: Các phương pháp giải bài toán về quan hệ tỉ lệ đó là:
A Phương pháp rút về đơn vị B Phương pháp tìm tỉ số
C Cả hai phương án A, B đều đúng D Cả hai phương án A, B đều sai
Câu 5: Kết quả của phép tính 65,71 x 0,1 là:
A 6,571 B 0,6571 C 657,1 D 6571
Câu 6: Kết quả của phép tính 23,06 : 10 là:
A 2,306 B 0,2306 C 230,6 D 2306
Câu 7 Có 15 người làm xong một công việc trong 16 ngày Hỏi nếu có 24 người thì sẽ làm xong công việc
đó trong bao nhiêu ngày? (Biết mức làm của mỗi người là như nhau)
Câu 8 : Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 80 người ăn trong 15 ngày Nếu chỉ có 60 người ăn thì số gạo đó đủ dùng trong bao nhiêu ngày?
Câu 9 : Với bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó, trước khi tìm giá trị một phần ta làm thế nào?
A Tìm tổng số phần bằng nhau B Tìm hiệu số phần bằng nhau
C Tìm tỉ số của hai số D Tìm số lớn và số bé
Câu 10:Tính chu vi hình chữ nhật biết diện tích hình chữ nhật là 1323m2 ,chiều dài 49m
A 155m B 152m C 158m D.216m
TỰ LUẬN:
Câu 1: Tính
3
2
56
18
3 5
5
7 2
2
7 :
2 5
Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A 6m2 75dm2= …… m2 B.7m2 8dm2= …… m2
C 4m2 655cm2= …… m2 D.9km2 75hm2= …… km2
Bài 3 : Tìm X
a) X x 15 + 7 x X = 330,22 b) X – 24 :10 = 27 c.48,5 – x = 21,4 d x : 12,3 = 2,1 Bài 4 : Ba khối thu gom giấy vụn, trung bình mỗi khối thu được 300kg giấy vụn Số giấy vụn khối Bốn thu được là 325kg Số giấy vụn khối Ba thu được ít hơn khối Bốn là 86,5kg Hỏi khối Năm thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn ?
Bài 5.Chu vi của một hình chữ nhật là 56 cm, chiều rộng bằng 3
1
chiều dài Tìm diện tích hình chữ nhật đó ?
Trang 2Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện
1
Trang 3