Một người thả một hòn bi rơi từ trên cao xuống mặt đất và đo được thời gian rơi là 2,4 giây.. a Tính độ cao nơi thả hòn bi so với mặt đất và vận tốc của hòn bi lúc chạm đất.. b Tính quã
Trang 1ĐÁP ÁN KTGKI LÝ 10 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)
ĐỀ 1Câu 1 (3,5đ) Một người thả một hòn bi rơi từ trên cao xuống mặt đất và đo được thời gian rơi
là 2,4 giây Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2
a) Tính độ cao nơi thả hòn bi so với mặt đất và vận tốc của hòn bi lúc chạm đất
b) Tính quãng đường vật rơi được trong 0,6 giây cuối trước khi chạm đất
Câu 2 (3,5đ) Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc- thời gian như hình vẽ:
a)Cho biết chuyển động của vật thuộc loại nào?
b) Tính gia tốc của vật
c) Tính độ dịch chuyển của vật từ thời điểm t=0 giây đến thời điểm t=10 giây
d) Sau khi đạt vận tốc bằng không, ngay lập tức vật tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều theo hướng cũ Biết rằng, trong giây đầu tiên sau khi tăng tốc vật đi được quãng đường 2 (m), tính tốc độ trung bình của vật từ thời điểm t=0 giây đến thời điểm t=40 giây
Câu 1 ( 3,5đ) a) (2đ) h=1/2gt2=28,8m 1đ( CT: 0,5đ , thay số 0,25đ, tính đúng 0,25đ) v=gt= 24 m/s 1đ(CT: 0,5đ , thay số 0,25đ, tính đúng 0,25đ) b) (1,5đ) t’=2,4-0,6=1,8 s 0,5đ
Δs=h-h’=28,8-1/2gt’2=12,6 m CT: 0,25đ, thay số 0,5đ, tính đúng 0,25đ
Câu 2.( 3,5đ) a) (1đ) Nêu được loại chuyển động 1đ
b) ( 0,75đ) a=Δv/Δt= - 0,4 m/s2 CT: 0,25đ, thay số 0,25đ, tính đúng 0,25đ c) (0,75đ)v2-v0=2ad=> d= (v2-v0 )/2a=100 m CT: 0,25đ, thay số 0,25đ, tính đúng 0,25đ
d) ( 1đ) v=0=> t=(v-v0)/4=30s ; s=(v2-v0 )/2a=180 m 0,25đ
Khi tăng tốc a’=2s/t’2=4 m/s2 ( chọn thời điểm tăng tốc làm mốc thời gian) 0,25đ
Quãng đường đi được từ khi tăng tốc đến thời điểm t=40s ( => t’=10 s tính từ thời điểm tăng tốc) s’=1/2a’t’2=400m 0,25đ
=> vtb=(s+s’)/Δt=(400+180)/40=14,5 m/s 0,25đ
ĐÁP ÁN KTGKI LÝ 10
O
8
12
10
v(m/s)
t(s)
Trang 2)
18
v(m/s )
ĐỀ 2
Câu 1 (3,5đ) Một người thả một hòn bi rơi từ trên cao xuống mặt đất và đo được thời gian rơi là 4,8
giây Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2
a) Tính độ cao nơi thả hòn bi so với mặt đất và vận tốc của hòn bi lúc chạm đất
b) Khi vật còn cách mặt đất 20 (m), vật đã rơi được thời gian bao lâu kể từ lúc thả
Câu 2 (3,5đ) Vật chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ.
a)Cho biết chuyển động của vật thuộc loại nào?
b) Tính gia tốc của vật
c) Tính độ dịch chuyển của vật từ thời điểm t=0 s đến thời điểm t=5s
d) Đến thời điểm t=10 giây vật bắt đầu chuyển động thẳng chậm dần đều theo hướng cũ, sau khi đi được quãng đường 300 (m) thì dừng hẳn Tính tốc độ trung bình của vật từ thời điểm t=0 giây đến khi dừng hẳn
Câu 1 ( 3,5đ) a) (2đ)
h=1/2gt2=115,2m 1đ (CT: 0,5đ , thay số 0,25đ, tính đúng 0,25đ) v=gt= 48 m/s 1đ(CT: 0,5đ , thay số 0,25đ, tính đúng 0,25đ) b) (1,5đ) h’=115,2-20=95,2m 0,5đ
h’=1/2gt’2 =>t’= 4,4 s CT: 0,25đ, thay số 0,5đ, tính đúng 0,25đ
Câu 2.( 3,5đ)
a) (1đ) Nêu được loại chuyển động 1đ
b) ( 0,75đ) a=Δv/Δt= 2,4 m/s2 CT: 0,25đ, thay số 0,25đ, tính đúng 0,25đ
c) (0,75đ)v2-v0=2ad=> d= (v2-v0 )/2a=60 m CT: 0,25đ, thay số 0,25đ, tính đúng 0,25đ
d) ( 1đ) t=10=> v=v0+at=30 m/s
s=(v2-v0)/2a=180 m 0,25đ
Khi chuyền động thẳng chậm dần đều:
a’= (v’2-v2)/2s’ =(02-302)/2.300=- 1,5 m/s2 0,25đ
Thời gian chuyển động thẳng chậm dần đều
t’=(v’-v)/a=20 s 0,25đ
=> vtb=(s+s’)/( t+t’)=(180+300)/30=16 m/s 0,25đ
Chú ý: Sai đơn vị trừ 0,25đ, trừ 0,5đ toàn bài nếu có nhiều lần sai