PHẦN RIÊNG: 3 điểm I.Phần dành cho chương trình cơ bản.. Nội dung Điểm..[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 10 –NĂM HỌC 2013-2014
Nội dung
–Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng hợp
0,25
3 0,75
2
2,0
6
3,0 Phương trình bậc nhất
Phương trình bậc hai
Định lý Vi-et
2 0,5
2 0,5
1 1,0
1 1,0
6 3,0
Phương trình qui về
phương trình bậc hai
1 1,25
1 1,25
2
2, 5
0,25
1 0,25
1 1,0
3 1,5
0,25
1 0,25
2 1,5
3 2,0
Hệ thức lượng trong
tam giác
1 1,0
1 1,0 Tổng
10,0
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I– NĂM HỌC 2013-2014
Trường THPT số 2 Phù Cát Môn Toán -Lớp 10 –Thời gian 90 phút
// (Không tính thời gian phát đề )
A PHẦN CHUNG : ( 7 điểm )
I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) ( Chọn phương án đúng )
Câu 1: Phương trình (m 2)x3m 5 0 có nghiệm duy nhất khi :
Câu 2: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt :
A yx22x1 B y x 22x3 C y2x210x1 D y x 24
Câu 3: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 3x1 0 , thế thì :
A 1 2
3 4
x x
B 1 2
3 2
x x
C 1 2
1 2
x x
D 1 2
1
2
x x
Câu 4: Phương trình 3x2 (m1)x m 2 0 có hai nghiệm trái dấu khi :
A m 2 B m 2 C m 2 D m 2
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD , O là giao điểm của AC và BD Thế thì:
A AB AD 2OA
B BA BC DB
C AB AD CA
D OC OD BC
Mã đề thi 132
Trang 2Câu 6: Tập xác định của hàm số y 2 x là :
A ; 2
B R\ 2
Câu 7: Cho a ( 2; 4)
, b (3;6)
, c (6;3)
, khẳng định đúng là :
A b
và c
cùng phương B a b
Câu 8: Phương trình x2 2x m 0 có hai nghiệm phân biệt khi :
Câu 9: Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, với bất kỳ điểm M ta có :
A MA MB MI
B MA MB 2MI
C MA MB 2MI
D MA MB 0
Câu 10: Cho tam giác ABC với A(3;5),B(1;2),C(5;2) Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là:
A
9 9
( ; )
Câu 11: Parabol yx2 2x3 có đỉnh là
A I(1;0) B I ( 1; 4) C I ( 1;6) D I ( 2;3)
Câu 12: Đồ thị hàm số yx3 cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là :
-II TỰ LUẬN : ( 4 điểm )
1) ( 2,5 điểm ) Giải các phương trình :
a) 3x2 9x 1 x 2
b) (x2 3 )(x x2 3x1) 12
2) ( 1,5 điểm ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vớiA(2; 6), ( 3; 4), (5;0) B C
a) Tìm tọa độ của điểm M sao cho AM 2BC 0
b) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
B PHẦN RIÊNG : ( 3 điểm )
I Phần dành cho chương trình cơ bản
1) ( 2 điểm )
a) Xác định hàm số bậc haiy ax 2bx1 biết đồ thị là Parabol có đỉnh là I ( 2;3)
b) Vẽ đồ thị của hàm số y x 2 4x3
2) ( 1 điểm )
Cho tam giác ABC , gọi M và N là các điểm lần lượt thuộc cạnh AB và AC sao cho
AM 2MB và 2AN 3NC Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh
AI AB AC
II Phần dành cho chương trình nâng cao
a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
b) Trong trường hợp phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 , hãy tìm hệ thức liên
hệ giữa x x1, 2 mà không phụ thuộc vào m
Trang 32) (1 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnhAB c AC b BC a , , Gọi S là diện tích của tam giác
ABC Chứng minh rằng
4
a b c
S
Hết
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 10
Trường THPT số 2 Phù Cát HỌC KỲ I –NĂM HỌC 2013-2014
-
A.PHẦN CHUNG: (7 điểm )
I.TRẮC NGHIỆM : (3 điểm ) (Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm )
Câu Mã 132 Mã 209 Mã 357 Mã 485
II TỰ LUẬN: (4 điểm )
Câu Ý Nội dung Điểm 1)
2,5 điểm
a)
1,25 đ
2
3x 9x 1 x 2
2 0
x
2
2
x
x x
0 3 1 2
x x x
x3 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 3
0, 5
0,25
0,25
0,25
b)
1,25 đ Đặt
t x x
Ta được phương trình : t t ( 1) 12 t2 t 12 0
4 3
t t
0,25
0,25
0,25
Trang 4 t 4 , ta có x2 3x 4 x2 3x 4 0
1 4
x x
t 3, ta có x2 3x 3 x2 3x 3 0 (Vô nghiệm) Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x 1 và x 4
0,25 0,25
2)
1,5 điểm
a)
0,75 đ Gọi M x y( , )
Ta có AM (x 2;y6)
BC (8; 4)
2BC (16; 8)
AM BC x y
18 0
14 0
x
AM BC
y
14
x y
Vậy M(18; 14)
0,25
0,25
0,25
b)
0,75 đ AC (3;6)
(8; 4)
BC
Do AC BC . 0
Suy ra ACBC
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông tại C
0,25
0,25 0,25
B PHẦN RIÊNG: ( 3 điểm )
I.Phần dành cho chương trình cơ bản
Câu Ý Nội dung
Điểm
Câu 1) a)
1 điểm
Do đỉnh I(-2;3) nên ta có :
2 2
b a
a b
Giải hệ ta được : a1;b4
Vậy hàm số cần tìm là yx2 4x1
0,25 0,25
0,25
0,25
Câu 1) b)
1 điểm -Đỉnh là I(2; 1)
-Trục đối xứng là đường thẳng x 2
- Giao với Oy : (0;3)
0,25 0,25
Trang 5Giao với Ox : (1;0) và (3;0)
Câu 2)
1 điểm
AI AM AN
Mà
2 3
AM AB
,
3 5
AN AC
Suy ra
AI AB AC
Hay
AC
AI AB
0,25 0,25 0,25
0,25
II Phần dành cho chương trình nâng cao
1 điểm
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
2 0 0
m
2
m m
2 2 3
m m
2
2 3
2
m m
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi
2
2 3
2
m m
0,25 0,25
0,25
0,25
b )
1 điểm Theo định lý Vi-et , ta có
2 2
m
x x
m
1 2
1
2
m
x x
m
0,25
0, 5
Trang 61 2
4 2
2
x x
m
, 1 2
1
2
x x
m
Suy ra hệ thức x1x24x x1 2 2
0,25
2)
1 điểm
cos
2
b c a A
bc
, sin 2
a A R
Suy ra
cos cot
sin
A A
A
(b c a R)
abc
Do 4
abc S R
, suy ra
1 4
R abc S
Hay
cot
4
b c a A
S
Tương tự , ta có
cot
4
a c b B
S
,
cot
4
a b c C
S
Từ đó :
4
a b c
S
0,25
0,25
0,25
0,25
* Chú ý : Mọi cách giải khác đúng , được cho điểm tối đa