1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

21 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường * Bài26: Thiên nhiên châu Phi 1.. Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường... Sự thích nghi của thực, động vật đối với môi trườn

Trang 1

ĐỊA LÝ 7

ÔN TẬP CUỐI KÌ I

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

Trang 2

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP

- Nội dung kiểm tra cuối kì.

+ Lý thuyết: Bài 19, 21, 26, 27 + Thực hành:

- Đọc lược đồ

- Tính mật độ dân số

- Câu hỏi thực tiễn

Trang 3

NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I

* Bài 27: Thiên nhiên châu Phi (tt)

3 Câu hỏi thực tiễn

* Bài21: Môi trường đới lạnh

1 Đặc điểm của môi trường

2 Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường

* Bài26: Thiên nhiên châu Phi

1 Vị trí địa lí

2 Địa hình và khoáng sản

LÝ THUYẾT

Bài 19: Môi trường Hoang Mạc

1 Đặc điểm của môi trường

2 Sự thích nghi của thực, động vật

với môi trường

Trang 4

Bài 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC

1 Đặc điểm của môi trường

a/ Vị trí:

- Nằm dọc theo hai đường chí tuyến

- Nằm sâu trong lục địa

- Nằm ven biển dòng biển lạnh chảy ven bờ

b/ Khí hậu:

- Rất khô hạn và khắc nghiệt

- Biên độ nhiệt trong năm và biên độ nhiệt ngày đêm rất lớn

- Lượng mưa rất thấp(dưới 200mm/năm) nhưng lượng bốc hơi rất lớn

c Cảnh quan:

- Bề mặt địa hình : cồn cát, sỏi đá…

- Thực vật cằn cỗi, thưa thớt, động vật hiếm hoi

- Dân cư chủ yếu sống trong các ốc đảo

2 Sự thích nghi của thực, động vật đối với môi trường

- Các loài thực vật và động vật trong hoang mạc thích nghi với môi trường

bằng cách :

+ Tự hạn chế sự mất nước

+ Tăng cường dự trữ nước và các chất dinh dưỡng trong cơ thể

a/ Thực vật: lá biến thành gai, có rễ dài, thân phình to

b/ Động vật: vùi mình xuống cát, chạy nhanh ,nhịn khát lâu ngày…

Trang 5

Bài 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH

I Đặc điểm của Môi trường:

* Vị trí Đới lạnh nằm trong khoảng từ 2 vòng cực đến hai cực

* Khí hậu:

- Lạnh lẽo quanh năm, rất khắc nghiệt, biên độ nhiệt rất lớn

- Mùa đông rất dài, thường có bão tuyết, nhiệt độ xuống -10 0 C đến -50 0 C

- Mùa hè ngắn chỉ 2- 3 tháng, nhiệt độ thường dưới 10 0 C

- Mưa ít, dưới 200mm, chủ yếu dưới dạng tuyết rơi ( trừ mùa hạ) Mặt đất đóng

băng quanh năm, chỉ tan 1 lớp mỏng trên mặt khi mùa hạ đến

II Sự thích nghi của thực vật, động vật với MT:

a Thực vật:

- Có khả năng phát triển được vào mùa hạ ngắn ngủi,

- Thực vật nghèo nàn, thưa thớt, chủ yếu là rêu và địa y

- Cây thấp lùn để tránh gió

b Động vật:

- Có lớp mỡ dày (hải cẩu, cá voi…)

- Có lớp lông dày (gấu trắng, tuần lộc )

- Có lớp lông không thấm nước (chim cánh cụt…)

- Có tập tính sống thành đàn để sưới ấm , ngủ đông hay di cư để tránh mùa đông

lạnh

Trang 6

Bài 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI

1 Vị trí địa lí:

- Phần lớn lãnh thổ châu Phi thuộc môi trường đới nóng

- Đường bờ biển châu Phi ít bị cắt xẻ, ít các vịnh biển, bán đảo và đảo

- Diện tích châu Phi khoảng 30 triệu km 2 (đứng thứ 3 trên thế giới)

- Giới hạn: xem bản đồ

2 Địa hình và khoáng sản:

a Địa hình: Chủ yếu là núi và cao nguyên cao trung bình 750 m, có các bồn địa

xen kẽ các sơn nguyên (Đọc các dạng địa hình trên bản đồ)

- Địa hình châu Phi thấp dần từ Đông Nam lên Tây Bắc

- Đồng bằng thấp ở ven biển, ít núi cao

b Khoáng sản: Phong phú, đặc biệt là kim loại quí hiếm (vàng, kim cương,

uranium…)

Trang 7

Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (TIẾP THEO)

+ Có Chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam đi qua

+ Do địa hình cao nên ngăn chặn ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền

+ Có các dòng biển lạnh chảy sát bờ

4 Các đặc điểm khác của môi trường tự nhiên:

- Các môi trường tự nhiên nằm đối xứng nhau qua xích đạo, gồm: môi trường xích đạo ẩm, nhiệt đới, hoang mạc, địa trung hải

- Môi trường hoang mạc chiếm diện tích lớn nhất

Trang 8

Phần lớn các hoang mạc nằm ở vị trí:

A Nằm dọc theo hai đường chí tuyến và nằm sâu trong lục địa

B Nằm dọc theo hai đường vòng cực

C Vùng ven biển và khu vực xích đạo

D Hai bên đường xích đạo

Đặc điểm khí hậu môi trường hoang mạc là:

Trang 9

Đâu không phải là cách thực vật thích nghi với môi trường hoang mạc?

Trang 10

Đặc điểm bề mặt địa hình các hoang mạc là:

A Các đồng cỏ, bụi cây thấp

B Các đồng bằng phù sa màu mỡ

C Các cồn cát, sỏi đá,…

D Các cao nguyên Badan lượn sóng

Môi trường đới lạnh nằm ở vị trí:

A Khoảng từ 2 vòng cực đến hai cực

B Hai bên đường xích đạo

C Hai bên chí tuyến Bắc

D Hai bên chí tuyến Nam

Trang 11

Nguồn tài nguyên khoáng sản ở châu Phi:

A Nghèo nàn

B Phong phú

C Rất ít

D Hầu như không có khoáng sản

Môi trường tự nhiên nào không thuộc châu Phi:

A Xích đạo ẩm

B Địa Trung Hải

C Ôn đới lục địa

D Hoang mạc

Trang 12

Hoang mạc Xa-ha-ra là hoang mạc có diện tích rộng:

A Lớn nhất thế giới

B Lớn thứ hai thế giới

C Lớn thứ 3 thế giới

D Lớn thứ 4 thế giới

Môi trường xích đạo ở châu Phi có đặc điểm là:

A Rừng thưa và cây bụi chiếm diện tích lớn

B Có nhiều động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt,

C Thảm thực vật rừng rậm xanh quanh năm

D Mùa đông mát mẻ, mùa hạ nóng và khô

Trang 13

Biên độ nhiệt ngày đêm lớn; thực, động vật nghèo nàn là đặc điểm của môi trường:

A Nhiệt đới

B Địa trung hải

C Hoang mạc

D Xích đạo

Càng xa xích đạo lượng mưa càng giảm, rừng rậm nhường chỗ cho rừng thưa và xavan cây bụi

là đặc điểm của môi trường:

Trang 14

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm phân bố ở:

A Phía Đông bán đảo Ma-đa-ga-xca và phía bắc vịnh Ghi-nê

B Trung Phi và rìa phía Bắc ở châu Phi

C Bắc Phi và rìa phía Tây Nam của châu Phi

D Cực Nam của châu Phi và phía Bắc của vịnh Ghi-nê

Lượng mưa trung bình năm dưới 200mm phân bố ở:

A Bắc Phi và rìa phía Tây Nam của châu Phi

B Cực Nam của châu Phi và phía Bắc của vịnh Ghi-nê

C Hoang mạc Xa-ha-ra và hoang mạc Na-mip

D Tây Phi, Trung Phi và rìa phía đông của châu Phi

Trang 15

Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu ở:

A Phía Bắc và phía Nam của châu Phi

B Phần cực Bắc và cực Nam của châu Phi

C Bồn địa Công-gô và miền duyên hải phía Bắc vịnh Ghi-nê

D Sơn nguyên Đông Phi, Bồn địa Ninh Thượng và Bồn địa Sát

Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi là:

A Ít bán đảo và đảo

B Ít vịnh biển

C Ít bị chia cắt

D Có nhiều bán đảo lớn

Trang 16

Hai bán đảo lớn nhất của châu Phi là:

Trang 17

Thảm thực vật đặc trưng của môi trường đới lạnh là:

Trang 18

Công thức : MĐDS = Dân số (người)

Diện tích (km2)

(MĐDS: viết tắt của từ Mật độ dân số)

Tên nước Diện tích (km2) Dân số (Người)

Trung Á 4002000 56000000

Tính mật độ dân số năm 200 1 các khu vực trong bảng dưới đây?

Trang 19

Mật độ dân số của Đông Nam Á= ? (Người/

Mật độ dân số của Trung Á= ? (Người/ Km 2 )

Trang 20

DẶN DÒ

- Các em học kĩ những nội dung ôn tập về lý thuyết và thực hành

Trang 21

Chào các em! Chúc các em học tốt

Ngày đăng: 29/12/2022, 09:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w