1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1/2005-2006 Trường Đại Học Bách Khoa Môn Lý Thuyết Thông Tin

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1/2005-2006 Trường Đại Học Bách Khoa Môn Lý Thuyết Thông Tin
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa, Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Lý Thuyết Thông Tin
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 211,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin là: A cái mang lại cho người nhận một điều gì đó mà trước đó họ chưa biết B có giá trị như nhau đối với mọi người nhận C một dạng vật chất thực sự D Tất cả đều đúng.. Theo

Trang 1

Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1/2005-2006

Trường Đại Học Bách Khoa Môn Lý Thuyết Thông Tin - 501037

Khoa Công Nghệ Thông Tin Ngày 03/11/2005 – Thời gian 45 phút

Họ tên: MSSV:

Lưu ý: 1 Sinh viên trả lời vào PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Sinh viên phải điền đầy đủ các

thông tin vào PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM chú ý MSMH: 501037

2 Sinh viên phải điền họ tên và MSSV của mình vào đề thi và NỘP LẠI ĐỀ THI

3 Sinh viên KHÔNG được phép sử dụng tài liệu

Nếu không nói gì thêm thì những nguồn tin được nói trong bài thi là nguồn rời rạc không nhớ

Câu 1 Thông tin là:

(A) cái mang lại cho người nhận một điều gì đó mà trước đó họ chưa biết

(B) có giá trị như nhau đối với mọi người nhận

(C) một dạng vật chất thực sự

(D) Tất cả đều đúng

Câu 2 Theo quan điểm kỹ thuật thông tin được đo dựa trên

(A) ngữ nghĩa của tin

(B) xác suất xảy ra của tin

(C) năng lượng mang tin

(D) Tất cả đều sai

Câu 3 Để biết chính xác một từ được chọn một cách ngẫu nhiên từ một danh sách gồm 100 từ thì chúng ta cần

hỏi bao nhiêu câu hỏi yes/no

Câu 4 Lý thuyết thông tin có ứng dụng vào:

(A) lý thuyết xác suất (B) lý thuyết tín hiệu (C) lý thuyết dạy và học (D) Tất cả đều đúng

Câu 5 Trọng tâm của môn học nhằm

(A) tạo nền tảng để xây dựng một hệ thống truyền tin tốt (nhanh chóng, chính xác, an toàn)

(B) đề ra các phương pháp nâng cao năng lực xử lý thông tin của con người

(C) đề ra các phương pháp ứng dụng thông tin vào các hoạt động inh doanh và các hoạt động trong đời sống con người

(D) Tất cả đều đúng

Câu 6 Entropy là

(A) độ đo về độ bất ngờ trung bình

(B) có thể được dùng để biểu diễn khái niệm lượng tin trung bình

(C) được tính theo công thức K

i

i

p

1 log

(D) Tất cả đều đúng

Câu 7 Entropy có những tính chất nào sau đây

(A) luôn luôn dương (>0)

(B) đạt cực đại khi nguồn là đẳng xác suất

(C) H(XY) = H(X) H(Y) với X, Y là hai nguồn độc lập

(D) Tất cả đều đúng

Dành cho Câu 8 và Câu 1 Cho một nguồn tin {a, b, c, d} có các xác suất lần lượt là 0,5; 0,25; 0,125; 0,125

Câu 8 Lượng tin của dãy tin abaacdab là

Câu 9 Lượng tin trung bình của nguồn là

Trang 2

Câu 10 Một tín hiệu mang tin có tần số góc lớn nhất là max = 6283 thì tần số lấy mẫu tối thiểu là bao nhiêu

(lấy số nguyên gần nhất thõa mãn yêu cầu)

Câu 11 Có đúng 1 lá thăm may mắn trong 5 lá thăm Có 3 người A, B, C lần lượt và độc lập bốc mỗi người 1 lá

thăm Vậy xác suất bốc trúng lá thăm may mắn của 3 người A, B, C (kí hiệu là p(A), p(B), p(C)) lần lượt là

(A) 1/5, 1/4, 1/3 (B) 1/5, 1/5, 1/5 (C) p(A) > p(B) > p(C) (D) Tất cả đều sai

Dành cho Câu 12 đến Câu 14 Xét một thí nghiệm nhị phân có không gian mẫu S = {0, 1} và xác suất p(0) = 0,3, p(1) = 0,7 Thực hiện thí nghiệm này 10 lần Gọi z là biến ngẫu nhiên gắn với số kết quả 0 trong 10 lần thí nghiệm Câu 12 Có bao nhiêu dãy kết quả khác nhau có thể xảy ra của 10 lần thí nghiệm

(A) C103

(B) 1024

(C) Chưa xác định được

(D) Tất cả đều sai

Câu 13 Giá trị trung bình của z, là E(z), bằng:

(A) 3

(B) 7

(C) Chưa xác định được

(D) Tất cả đều sai

Câu 14 Xác suất trong 10 lần thí nghiệm có 4 lần kết quả thí nghiệm bằng 0 là (làm tròn đến 2 số lẽ):

(A) 0,40

(B) 0,41

(C) 0,42

(D) Tất cả đều sai

Câu 15 Bảng thử mã cho phép xác định:

(A) Mã có phân tách được hay không

(B) Mã có tính prefix hay không

(C) Độ chậm giải mã

(D) Tất cả đều đúng

Dành cho Câu 16 đến Câu 19 Cho nguồn X = {a, b, c, d} được mã hoá lần lượt thành {01, 10, 100, 110} Lập

bảng thử mã cho bộ mã này (cột đầu là cột các từ mã)

Câu 16 Ở cột thứ 2 của bảng thử mã có chứa chuỗi nào sau đây:

(A) 0

(B) 1

(C) 00

(D) Tất cả đều đúng

Câu 17 Ở cột thứ 4 của bảng thử mã có chứa chuỗi nào sau đây:

(A) 0

(B) 00

(C) 10

(D) Tất cả đều đúng

Câu 18 Bảng thử mã cho bộ mã trên có bao nhiêu cột:

(A) 5

(B) 6

(C) 7

(D) Tất cả đều sai

Câu 19 Độ chậm giải mã của bộ mã trên trong trường hợp xấu nhất là:

(A) 8

Trang 3

(B) 10

(C) vô hạn

(D) Tất cả đều sai

Dành cho Câu 20 và Câu 21 Áp dụng cách xây dựng mã prefix như đã được trình bày trong phần chứng minh

chiều ngược của định lý về bất đẳng thức Kraft cho nguồn trên Với qui ước rằng, trong quá trình xây dựng cây mã luôn đi theo phía trái trước rồi mới đi theo phía phải Bên trái được gán 0, bên phải được gán 1

Câu 20 Kí tự b sẽ được mã hóa thành

(A) 00

(B) 01

(C) 100

(D) 101

Câu 21 Kí tự d sẽ được mã hóa thành

(A) 00

(B) 01

(C) 100

(D) 101

Câu 22 Mã thống kê tối ưu cho một nguồn tin là mã mà có:

(A) chiều dài trung bình của các từ mã bằng entropy của nguồn

(B) chiều dài trung bình các từ mã nhỏ nhất trong tất cả các cách mã hóa

(C) số từ mã nhỏ nhất

(D) Tất cả đều sai

Dành cho Câu 23 đến Câu 33 Cho nguồn X = { x1, x2, x3, x4, x5} có các xác suất lần lượt như sau: 0,30; 0,26; 0,20; 0,14; 0,10 Mã hoá nguồn này bằng ba phương pháp Shannon, Fano và Huffman với qui ước sau: Đối với phương pháp Fano nếu có hai cách chia nhóm thõa mãn thì chọn cách chia mà nhóm trên có tổng xác suất nhỏ hơn xác suất của nhóm dưới Đồng thời khi gán thì gán nhóm trên bằng 0, nhóm dưới bằng 1 Đối với phương pháp Huffman thì trong hai xác suất nhỏ nhất, xác suất lớn được gán bằng 0, xác suất nhỏ được gán bằng 1 Và nếu hai xác suất nhỏ nhất có tổng bằng với một xác suất có sẵn thì tổng này được chèn vào bên dưới xác suất đó

Câu 23 Entropy của nguồn bằng (làm tròn đến hai số lẽ, lấy đơn vị bit)

(A) 2.12

(B) 2.32

(C) 2.22

(D) Tất cả đều sai

Dành cho Câu 24 đến Câu 26 Mã hoá nhị phân nguồn này bằng phương pháp Shannon

Câu 24 Tin x2 được mã hoá thành:

(A) 01

(B) 10

(C) 100

(D) Tất cả đều sai

Câu 25 Tin x3 được mã hoá thành:

(A) 11

(B) 100

(C) 101

(D) Tất cả đều sai

Câu 26 Chiều dài trung bình của bộ mã theo của phương pháp này là

(A) 2,24

(B) 2,45

(C) 2,61

(D) Tất cả đều sai

Dành cho Câu 27 đến Câu 29 Mã hoá nhị phân nguồn này bằng phương pháp Fano

Trang 4

Câu 27 Tin x3 được mã hoá thành:

(A) 01

(B) 10

(C) 111

(D) Tất cả đều sai

Câu 28 Tin x5 được mã hoá thành:

(A) 10

(B) 110

(C) 111

(D) Tất cả đều sai

Câu 29 Chiều dài trung bình của bộ mã theo của phương pháp này là

(A) 2,54

(B) 2,36

(C) 2,24

(D) Tất cả đều sai

Dành cho Câu 30 đến Câu 33 Mã hoá nhị phân nguồn này bằng phương pháp Huffman Câu 30 Tin x1 được mã hoá thành:

(A) 01

(B) 10

(C) 00

(D) Tất cả đều sai

Câu 31 Tin x3 được mã hoá thành:

(A) 10

(B) 11

(C) 111

(D) Tất cả đều sai

Câu 32 Tin x5 được mã hoá thành:

(A) 010

(B) 101

(C) 111

(D) Tất cả đều sai

Câu 33 Chiều dài trung bình của bộ mã theo của phương pháp này là

(A) 2,22

(B) 2,24

(C) 2,26

(D) Tất cả đều sai

Câu 34 Hiệu suất lập mã:

(A) 99,11%

(B) 92,45%

(C) 92,61%

(D) Tất cả đều sai

Ngày đăng: 28/12/2022, 20:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w