Microsoft Word �À SÐ 2 docx Trang 1 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN 10 – ĐỀ SỐ 2 I TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề Toán học? a).
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM (7 điểm):
Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề Toán học?
a) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
b) Sống thật là hạnh phúc!
d) Bạn thấy học Toán thú vị không?
c) 6 81 25
Câu 2: Cho tập hợp A 1;2 và B1;2;3;4;5;6 Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: A X B?
Câu 3: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x y 1?
A 2;1 B 3; 7 C 0;1 D 0;0
Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y là 6
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
1 0
x y
x y
x y
?
A 0;0 B 1;0 C 0; 2 D 0;2
2
3
y
y
2
3
y
2
3
O
2
3 y
x
Trang 2Câu 6: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ
A, B, C, D?
y
x y
0
y
x y
0
x
x y
0
x
x y
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biết thức F trên miền xác định bởi hệ y x
2
x y
x y
x y
là
A min F 3 khi x1,y 2 B minF khi0 x0,y 0
C min F 2 khi 4, 2
x y D min F 8 khi x 2,y 6 Câu 8: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Chọn khẳng định sai
A Hàm số đồng biến trên 1;
B Hàm số đồng biến trong khoảng 2;
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2
Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số 2
1
x y x
A D \ 1 B D \ 1; 2 C D D D \ 2
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A y3x2 5 B y2x1 C y x2 1 D 2 1
1
y
x x
Câu 11: Cho ( )P có phương trìnhy x 2 2 4x Tìm điểm mà parabol đi qua
A Q 4;2 B N 3;1 C P 4;0 D M 3;19
O
2
3 y
x
Trang 3Câu 12: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình dưới đây
A y x 2 3x 1 B y x2 3x1 C y 2x23x1 D y2x23x1 Câu 13: Cho hàm số y ax 2 bx c có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?
A a0,b 0, 0 B a0,b 0, 0
C a0,b 0, 0 D a0,b 0, 0
Câu 14: Hàm số nào có bảng biến thiên như hình đưới đây?
A y x2 4x3 B y2x28x7
2 1 2
y x x
Câu 15: Hàm số y x 2 4 x 11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A ( 2; ) B ( ; ) C (2;) D (;2)
Câu 16: Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A f x( ) 0 với mọi x khi và chỉ khi a0 và 0
B f x( ) 0 với mọi x khi và chỉ khi a0 và 0
C f x( ) 0 với mọi x khi và chỉ khi a0 và 0
D f x( ) 0 với mọi x khi và chỉ khi a0 và 0
Trang 4Câu 17: Khi một quả bóng được ném lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống Biết quỹ đạo của quả bóng là
một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ
độ cao 1,2m Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5mvà 2 giây sau khi đá nó lên, nó ở độ cao 6m Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính xác đến hàng phần trăm)?
A 2,56giây B 2,59giây C 2,58giây D 2,57giây
Câu 18: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc hai một ẩn
A 2 x2 3 x 0 B 0,5 y2 3( y 2) 0
C x2 2 xy 3 0 D 2 t2 3 0
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình x2 3 x 18 0 là:
A 3;6 B 3;6 C ( ; 3) (6; ) D ( ; 3] [6; )
Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Tập nghiệm của phương trình f x( )g x( ) là tập nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2
B Tập nghiệm của phương trình f x( )g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2
thoả mãn bất phương trình g x( ) 0
C Mọi nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2 đều là nghiệm của phương trình f x( ) g x( )
D Tập nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2
thoả mãn bất phương trình f x( ) 0
Câu 21:Cho hàm số
2
2 1
khi khi
x
x
Khi đó, f 2 f 2 bằng:
A 8
5
3
Trang 5Câu 22: Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin 0. B cos 0. C tan 0. D cot 0.
Câu 23: Tam giác ABC có a 8, c 3, B 60 0 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
Câu 24: Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:
sin
a
R
2
a A R
C b sin B 2 R D sin
sin C c A
a
Câu 25: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a Góc BAD 30 Diện tích hình thoi ABCD là
A
2
4
2
2
a D a2
Câu 26: Cho tam giác ABC có a2, b 6, c 3 1 Tính bán kính Rcủa đường tròn ngoại tiếp
2
Câu 27: Cho 3 điểm A, B, C Có bao nhiêu vectơ khác vec tơ không có điểm đầu, điểm cuối là một trong ba điểm
trên ?
Câu 28: Cho hình bình hành ABCD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A AB BD BC
B AB AD AC
C AC CD CB
D DC DA DB
Câu 29: Cho tam giác ABC và M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB Trong các khẳng định sau, khẳng , ,
định nào sai?
A AB BC CA 0
B AP BM CN 0
C MN NP PM 0
D PB MC MP
Câu 30: Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A AB và CD cùng phương, cùng hướng
B BC và DA cùng phương, ngược hướng
C AC và BD cùng phương, không cùng hướng
D AC và BD cùng hướng, không cùng phương
Câu 31: Cho lục giác đều ABCDEFtâm O.Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với OC
có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Câu 32: Cho đoạn thẳng AB Gọi M là một điểm trên AB sao cho 1
4
AM AB Khẳng định nào sau đây sai?
3
4
4
BM BA D 3
MB MA Câu 33: Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức MA MB 2MC 0
A M là trung điểm của BC B M là trung điểm của IC
C M là trung điểm của IA D M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC
Câu 34: Giao điểm của parabol P : y x 23x2 với đường thẳng y x 1 là:
A 1;0 ; 3; 2 B 0; 1 ; 2; 3
C 1; 2; 2;1 D 2;1 ;0; 1
Trang 6Câu 35: Cho tam giác ABC Số các véc tơ khác 0
, có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABClà:
II TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Câu 1: Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol Biết khoảng cách giữa hai chân
cổng bằng 162 m Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất , người ta thả một sợi dây chạm đất Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10m Giả sử các số liệu trên là chính xác Hãy tính độ cao của cổng Arch
Câu 2 Tìm m để hàm số f x x24mx2m3
a) Tìm m để f(x) không âm với mọi x
b) có giá trị nhỏ nhất bẳng 3
Trang 7c) có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 2; 4 bẳng 5
Câu 3: Cho tam giác ABC, M là điểm thỏa mãn 3MA2MB 0
Trên các cạnh AC BC, lấy các điểm P Q, sao cho CPMQ là hình bình hành Lấy điểm N trên AQ sao cho aNA bNQ 0
(với a b, và a b, nguyên tố cùng nhau) Khi ba điểm B N P, , thẳng hàng hãy tính a b
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ 11
I TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề Toán học?
a) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
b) Sống thật là hạnh phúc!
c) Bạn thấy học Toán thú vị không?
d) 6 81 25
Lời giải
Chọn B
Chỉ có câu A, D là mệnh đề Toán học
Câu 2: Cho tập hợp A 1;2 và B1;2;3;4;5;6 Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: A X ? B
Lời giải
Chọn D
Tập hợp X là 1;2 ; 1;2;3 ; 1; 2;4 ; 1;2;5 ; 1;2;6 ; 1;2;3;4 ; 1;2;3;5 ; 1;2;3;6 ; 1; 2;4;5
; 1;2;4;6 ; 1;2;5;6 ; 1;2;3;4;5 ; 1;2;3,4;6 ; 1;2;3,5;6 ; 1;2;4;5;6 ; 1;2;3;4;5;6
Câu 3: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x y 1?
A 2;1 B 3; 7 C 0;1 D 0;0
Lời giải
Chọn C
Ta thay cặp số 0;1 vào bất phương trình ta thấy không thoả mãn
Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 là
y
2
3
O
2
3 y
x
Trang 9C D
Hướng dẫn giải
ChọnD
Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị có đường thẳng 3x2y 6
Lại có 0 ; 0 thỏa mãn bất phương trình 3x2y 6
Nên miền nghiệm là miền chứa O(0;0)
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
1 0
x y
x y
x y
?
A 0;0 B 1;0 C 0; 2 D 0;2
Lời giải
Chọn C
Ta thay cặp số 0; 2 vào hệ ta thấy thỏa mãn
Câu 6: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn
hệ A, B, C, D?
A 0
y
x y
0
y
x y
0
x
x y
0
x
x y
Hướng dẫn giải
ChọnA
vẽ đồ thị đường thẳng d1 :y0 và đường thẳng d2 : 3x2y6
Miền nghiệm gồm phần y nhận giá trị dương
O
2
3 y
x
2
3
y
y
2
3
Trang 10Lại có 0 ; 1 thỏa mãn bất phương trình 3x2y6.
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biết thức F y x trên miền xác định bởi hệ
2
x y
x y
x y
là
A min F 3 khi x1,y 2 B minF 0 khix 0,y 0
C min F 2 khi 4, 2
x y D min F 8 khi x 2,y 6
Hướng dẫn giải
ChọnC
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình
2
x y
x y
x y
trên hệ trục tọa độ như dưới đây:
Giá trị nhỏ nhất của biết thức F y x chỉ đạt được tại các điểm
2;6 , 4; 2 , 1 7;
A C B
Ta có: F A 8;F B 2;F C 2
Vậy min F khi 2 4, 2
x y Câu 8: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Chọn khẳng định sai
A Hàm số đồng biến trên 1;
B Hàm số đồng biến trong khoảng 2;
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2
Lời giải
Chọn A
Trang 11Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số 2
1
x y x
A D \ 1 B D \ 1; 2 C D D D\ 2
Lời giải
Chọn A
Điều kiện xác định: x 1 0 x 1
Vậy tập xác định của hàm số 2
1
x y x
là D\ 1
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A y3x2 5 B y2x1 C y x2 1 D 2 1
1
y
x x
Lời giải
Chọn A
Dựa theo định nghĩa hàm số bậc hai
Câu 11: Cho ( )P có phương trìnhy x Tìm điểm mà parabol đi qua 2 2 4x
A Q 4;2 B N 3;1 C P 4;0 D M 3;19
Lời giải
Chọn D
Thay cặp số x 3, y 19 ta được 19 ( 3) 2 2.( 3) 4
Câu 12: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình dưới đây
A y x 2 3x 1 B y x2 3x1
C y 2x23x1 D y2x23x1
Lời giải Chọn D
Parabol quay bề lõm lên trên a 0 Loại đáp án B và C
Parabol cắt Ox tại hai điểm (1;0) nên chọn câu D
Câu 13: Cho hàm số y ax 2 bx c có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?
A a0,b 0, 0 B a0,b 0, 0
C a0,b 0, 0 D a0,b 0, 0
Lời giải Chọn B
Trang 12Parabol quay bề lõm xuống dưới a 0
Parabol cắt Ox tại hai điểm phân biệt 0
Đỉnh của parabol có hoành độ dương 0 0
2
mà a0 nên suy ra b0 Câu 14: Hàm số nào có bảng biến thiên như hình đưới đây?
A y x2 4x3 B y2x28x7
C y x 24x5 D 1 2
2 1 2
y x x Lời giải
Chọn C
Hàm số y x 24x5 có đỉnh I 2;1 nên ta chọn đáp án C
Câu 15: Hàm số y x 2 4 x 11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A ( 2; ) B ( ; ) C (2;) D (;2)
Lời giải
Chọn C
Hàm số y x 2 4x11 có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y x 2 4 x 11 đồng biến trên khoảng (2;)
Câu 16: Cho tam thức bậc hai f x( )ax2 bx c a ( 0) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A f x( ) 0 với mọi x khi và chỉ khi a0 và 0
B f x( ) 0 với mọi x khi và chỉ khi a0 và 0
C f x( ) 0 với mọi x khi và chỉ khi a0 và 0
D f x( ) 0 với mọi x khi và chỉ khi a0 và 0
Lời giải
Chọn B
Theo tính chất dấu của tam thức bậc hai
Câu 17: Khi một quả bóng được ném lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống Biết quỹ đạo của quả bóng
là một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây), kể
từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được
đá lên từ độ cao 1,2m Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5mvà 2 giây sau khi đá nó lên, nó ở độ cao 6m Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính xác đến hàng phần trăm)?
A 2,56giây B 2,59giây C 2,58giây D 2,57giây
Lời giải
Chọn C
Trang 13Do bóng được đá từ độ cao 1,2m nên trong hệ trục tọa độ Oth ta có Parabol cắt trục Oh tại điểm có tung độ h0 1,2m Khi đó phương trình Parabol có dạng: h t at2 bt 1,2 t0
Theo giả thiết ta có hệ phương trình:
2 4 2 1, 2 6
Do đó khi quả bóng chạm đất thì độ cao của quả bóng so với mặt đất bằng 0
2
0 4,9t 12,2 1,2t t 2,58
Câu 18: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc hai một ẩn
A 2 x2 3 x 0 B 0,5 y2 3( y 2) 0
C x2 2 xy 3 0 D 2 t2 3 0
Lời giải Chọn C
Theo định nghĩa bất phương trình bậc một ẩn
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình x2 3 x 18 0 là:
A 3;6 B 3;6 C ( ; 3) (6; ) D ( ; 3] [6; )
Lời giải Chọn A
Ta có x2 3x 18 0 3 x 6
Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S 3;6
Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Tập nghiệm của phương trình f x( )g x( ) là tập nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2
B Tập nghiệm của phương trình f x( )g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình
2
( ) [ ( )]
f x g x thoả mãn bất phương trình g x( ) 0
C Mọi nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2 đều là nghiệm của phương trình f x( )g x( )
D Tập nghiệm của phương trình f x( )g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình
2
( ) [ ( )]
f x g x thoả mãn bất phương trình f x( ) 0
Lời giải Chọn B
Trang 14Câu 21:Cho hàm số
2
2 1
khi khi
x
x
Khi đó, f 2 f 2 bằng:
A 8
5
3 Câu 22: Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin 0. B cos 0. C tan 0. D cot 0.
Lời giải Chọn C
Khi là góc tù thì sin 0, os <0, tan <0, cot <0 c nên chon câu C
Câu 23: Tam giác ABC có a 8, c 3, B 60 0 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn C
Theo định lý cosin trong tam giác ta có:
2 2 2 2 cos 82 32 2.8.3.cos 60 49
7
b
Câu 24: Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:
sin
a
R
2
a A R
C b sin B 2 R D sin
sin C c A
a
Lời giải Chọn C
C sai vì theo định lý sin trong tam giác 2
sin
b
R
B Câu 25: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a Góc BAD 30 Diện tích hình thoi ABCD là
A
2
4
a
2
2
a
2
a D a2
Lời giải Chọn B
Gọi S là diện tích hình thoi ABCD và S’ là diện tích tam giác ABD
2
2 ' 2 .sin 30
Câu 26: Cho tam giác ABC có a , 2 b 6, c 3 1 Tính bán kính Rcủa đường tròn ngoại tiếp