Câu 6: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh A.. Câu 8: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐÂU NĂM, MÔN: VẬT LÍ 11
NĂM HỌC 2020-2021
I Nội dung:
- Chương 5: Cảm ứng điện từ (cả chương 3 bài)
- Chương 6: Phản xạ toàn phần (cả chương 2 bài)
- Chương 7: Mắt và các dụng cụ quang (2 bài: Lăng kính và Thấu kính mỏng)
II Hình thức, thời lượng, số lượng câu hỏi kiểm tra:
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan 100%
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Số câu hỏi: 30 câu
- Cách làm bài: Học sinh điền A, B, C, D ứng với đáp án đúng vào 30 ô kẽ sẵn trên đầu đề kiểm tra
III Nội dụng ôn tập lí thuyết:
1 Chương 5: Cảm ứng điện từ
- Định nghĩa từ thông, đơn vị
- Hiện tượng cảm ứng điện từ là gì
- Suất điện động cảm ứng là gì, đơn vị
- Hiện tượng tự cảm là gì
- Suất điện động tự cảm là gì, đơn vị
2 Chương 6: Phản xạ toàn phần
- Khúc xạ ánh sáng là gì
- Định luật khúc xạ ánh sáng
- Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt
- Chiết suất tỉ đối
- Phản xạ toàn phần là gì
- Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần
- Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần
3 Chương 7: Măt và các dụng cụ quang học
- Lăng kính là gì
- Các đại lượng đặc trưng cho lăng kính
- Góc chiết quang của lăng kính là gì
- Đặc điểm đường truyền của tia sáng đơn sắc qua lăng kính
- Các ứng dụng của lăng kính
- Lăng kính phản xạ toàn phần là gì
- Thấu kính là gì
- Phân loại thấu kính
- Quang tâm của thấu kính
- Trục chính, trục phụ của thấu kính
- Tiêu điểm chính của thấu kính
- Tiêu diện của thấu kính
- Tiêu cự của thấu kính là gì
- Độ tụ của thấu kính là gì, đơn vị
- Đặc điểm đường đi của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
- Đặc điểm ảnh của thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
- Quy ước dấu
- Xác định công thức đúng
- Xác định đơn vị đúng
Trang 2IV Nội dụng ôn tập bài tập trắc nghiệm:
- Áp dụng: B S .cos , B, S,
- Cho N, B, S, , t ec (B đổi, S đổi, đổi)
4 10 7N S2 L
tc
L i e
t etc, L
- Áp dụng: n1.sini n 2.sinr i, r, n1, n2
- Bài tập về góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới
- Áp dụng: 2
1
sini gh n
n i gh, n1, n2
- Bài tập về điều kiện về góc tới i để xảy ra phản xạ toàn phần
- Bài tập về tia khúc xạ vuông góc tia phản xạ
- Áp dụng: D 1
f D, f
- Áp dụng:
d d f d, d’, f
- Cho: d, f , AB d’, A’B’ (tính chất, vị trí, độ phóng đại, chiều cao của ảnh)
- Cho f, AB, A’B’ d, d’
- Cho f, L d, d’
- Cho AB, A’B’, L f
- Cho d, AB, A’B’ d’, f
- Bài tập về điều kiện Lmin
- Bài tập về di chuyển thấu kính
CHƯƠNG 5: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 1/ Đơn vị của từ thông là
2/ 1 Vêbe bằng
3/ Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?
A Điện trở suất dây dẫn làm khung
B Đường kính dây dẫn làm khung
C Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn
D Điện trở của dây dẫn
4/ Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
5/ Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
6/ Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
7/ Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?
8/ Đáp án nào sau đây là sai : suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
Trang 3A độ tự cảm của ống dây lớn B cường độ dòng điện qua ống dây lớn
9/ Định luật Len - xơ được dùng để xác định
A độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín
B chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
C cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
D sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng
10/ Suất điện động cảm ứng là suất điện động
11/ Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng Điện năng
của dòng điện được chuyển hóa từ
12/ Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch
B sự chuyển động của nam châm với mạch
C sự chuyển động của mạch với nam châm
D sự biến thiên từ trường Trái Đất
13/ Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm
ứng Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi
14/ Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng Trong trường hợp nào sau đây, từ
thông qua khung dây không thay đổi ?
A Khung dây chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần
B Khung dây quay quanh một đường kính của nó
C Khung dây đứng yên nhưng bị bóp méo
D Khung dây vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo
15/ Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch
B hoàn toàn ngẫu nhiên
C sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài
D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài
16/ Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;
B Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu;
C Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;
D dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi
Bài 1: Một khung dây phẳng có diện tích 20cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 5.10-2
T, mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ một góc 600 Tính độ lớn từ thông qua khung
Bài 2: Một khung dây dẫn tròn gồm 8 vòng dây, bán kính mỗi vòng là 20cm, được đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ 0,2 T Vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây Từ thông qua khung dây có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
Bài 3: Một khung dây dẫn hình chữ nhật kích thước 5cm 8cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 2.10-4T, véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Tính từ thông qua hình chữ nhật
Bài 4: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 40 cm nằm trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2T sao cho các
đường sức từ vuông góc với mặt khung dây Từ thông qua khung dây đó là
Bài 5: Một khung dây phẳng có diện tích 20cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o Độ lớn từ thông qua khung là 2.10-5
Wb Cảm ứng từ có giá trị
Bài 6: Một khung dây đặt trong từ đều có cảm ứng từ 0, 6T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các
đường sức từ Từ thông qua khung dây là 2.10-5
Wb Tính bán kính vòng dây
Bài 7: Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 2.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30° Độ lớn từ thông qua khung là 2.10-5
Wb Độ dài cạnh khung dây là
Trang 4Bài 8: Một khung dây có diện tích 5cm gồm 20 vòng dây Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb Cảm ứng từ B có giá trị?
Bài 9: Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 4.10–4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 5.10–7 Wb Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véctơ pháp tuyến của hình vuông đó
Bài 10: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 4.10-4T, từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6
Wb Góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ với mặt phẳng của khung dây là
Bài 11: Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 2,2 (Wb) xuống còn
0,8 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng
Bài 12: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 20cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2T, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là
Bài 13: Một hình vuông cạnh 6cm được đặt trong từ trường đều 0, 1T Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng
khung Quay khung trong 10-3s để mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ Suất điện động xuất hiện trong khung là
Bài 14: Một vòng dây dẫn đặt trong từ trường đều 0,3T Mặt phẳng vòng dây vuông góc với đường sức từ Tính suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây nếu đường kính vòng dây giảm từ 80cm xuống 50cm trong 0,5s
Bài 15: Một khung dây phẳng, diện tích 10 cm2, gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 2.10 -4
T, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là 300 Làm cho từ trường giảm đều về 0 trong thời giam 0,01 s Giá trị của suất điện động cảm ứng sinh ra trong khung dây là
Bài 16: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 20 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn 0,1T Khung quay đều trong thời gian 0,4s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ Xác định giá trị của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
Câu 17: Một vòng dây dẫn hình chữ nhật có cạnh dài 5cm và 9cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,25T
Véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây một góc 30° Trong thời gian 1s, vòng dây được kéo thành một hình vuông có cùng chu vi với hình chữ nhật trên sao cho không thay đổi góc hợp bởi mặt phẳng vòng dây với hướng của
từ trường, suất điện động cảm ứng gần đúng bằng
Bài 18: Một khung dây dẫn điện trở 1Ω hình vuông cạch 40 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với
đường sức Khi cảm ứng từ giảm đều từ 2T về 0 trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là
Bài 19: Tính độ tự cảm của một ống dây, biết rằng sau thời gian 0,02s cường độ dòng điện trong ống dây tăng
đều từ 1A đến 4 A thì suất điện động tự cảm là 3 V
Bài 20: Trong một mạch kín có độ tự cảm 0,25.10-3 H, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,5V thì tốc độ biến thiên của dòng điện bằng bao nhiêu ?
Bài 21: Một ống dây tiết diện 20cm2, chiều dài 50cm và có 100 vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây là
Câu 22: Một ống dây dài 60cm có 2500 vòng dây, bản kính của mỗi vòng dây là 4cm Một dòng điện biến đổi đều
theo thời gian chạy qua ống dây trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0,5 đến 2A Suất điện động tự cảm trong ống dây
CHƯƠNG 6: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG Câu 1: Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng
A ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
D ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Câu 2: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng So với góc tới thì góc khúc xạ
Câu 3: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?
A Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới
B Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến
C Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0
D Góc khúc xạ luôn bằng góc tới
Câu 4: Theo định luật khúc xạ thì
B góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0
A tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng
Trang 5D góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ
C góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần
Câu 5: Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi
A truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất
B tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt
D truyền xiên góc từ không khí vào kim cương
Câu 6: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
Câu 7: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì
Câu 8: Chọn câu sai
A Chiết suất là đại lượng không có đơn vị
B Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn nhỏ hơn 1
C Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1
D Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1
Câu 9: Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc
khúc xạ
Câu 10: Chọn câu đúng Khi có hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì
Câu 11: Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì
Câu 12: Một tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 với góc tới và góc khúc xạ lần lượt là 45o và 30o
Kết luận nào dưới đây không đúng?
A Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1
B Phương của tia khúc xạ và phương của tia tới hợp nhau một góc 15o
C Luôn có tia khúc xạ với mọi góc tới
D Môi trường 1 chiết quang hơn môi trường 2
Câu 13: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn
C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt
D cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Câu 14: Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8 Hiện tượng phản xạ toàn
phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ
Câu 15: Cho ba môi trường trong suốt là nước (có chiết suất là 1,33), thủy tinh crao (có chiết suất là 1,53) và kim
cương (có chiết suất là 2,41) Hiện tượng phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi tia sáng truyền xiên góc từ
Câu 16: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì
A không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần
B có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
C hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất
D luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
Câu 17: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
Trang 6Câu 18: Khi có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì:
A Mọi tia tới đều phản xạ và tuân theo định luật phản xạ ánh sáng
B Chỉ có một phần nhỏ của chùm tia tới bị khúc xạ
C Tia phản xạ rất rõ còn tia khúc xạ rất mờ
D Toàn bộ chùm sáng tới bị giữ ở mặt phản xạ
Câu 19: Việc dùng dây cáp quang để truyền tín hiệu trong thông tin và nội soi trong y học là ứng dụng của hiện
tượng nào sau đây ?
Câu 20: Khi chiếu tia sáng xiên góc từ không khí đến mặt nước thì
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
Câu 22: Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường:
A cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia
B càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn
C càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ
D bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới
Câu 23: Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ
Câu 24: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 , sao cho tia phản
xạ vuông góc tia khúc xạ Khi đó góc tới i tính theo công thức:
2
sin i n
n
2
tan i n n
1
sin i n n
1
tan i n n
Bài 1: Tia sáng đi từ nước sang thủy tinh với góc tới 450 Chiết suất của nước bằng 4/3 Chiết suất của thủy tinh bằng 1,5 Tính góc khúc xạ của tia sáng
Bài 2: Chiếu một tia sáng không khí vào nước theo phương hợp với mặt nước một góc 400 Chiết suất của nước bằng 4/3 Tính góc khúc xạ của tia sáng
Bài 3: Chiếu một tia sáng đi từ thuỷ tinh ra không khí với góc tới i thì đo được góc khúc xạ là 450 Cho biết chiết suất thuỷ tinh là 2 Tính góc tới
Bài 4: Một tia sáng chiếu từ không khí vào mặt thuỷ tinh dưới góc tới 600 thì khúc xạ trong thuỷ tinh một góc
350 Chiết suất của thuỷ tinh là
Bài 5: Chiếu một chùm tia sáng song song từ không khí vào thủy tinh với góc tới bằng 450 Biết chiết suất thuỷ tinh là 2 Tính góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới
Bài 6: Chiếu một chùm tia sáng song song từ thủy tinh có chiết suất 2 ra không khí với góc tới là 400 Góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới là
Câu 7: Chiếu một chùm tia sáng từ thủy tinh ra không khí với góc tới là 300 Góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới
là 150 Chiết suất của thủy tinh bằng
Bài 8: Khi ánh sáng đi từ nước có chiết suất 4/3 sang không khí Tinh góc giới hạn phản xạ toàn phần
Bài 9: Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần của thuỷ tinh đối với nước là 600 Chiết suất của nước là 4/3 Chiết suất của thủy tinh?
Câu 10: Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi chiếu tia sáng từ thủy tinh ra không khí và từ nước ra không khí lần
lượt là: igh1 = 41,810 và igh2 = 48,590 Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi chiếu tia sáng từ thủy tinh ra nước là:
Bài 11: Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường thuỷ tinh chiết suất n = 2đến mặt phân cách với không khí, điều kiện góc tới i để có phản xạ toàn phần là ?
Bài 12: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới 45o thì góc khúc xạ là
30o Nếu chiếu tia sáng đó từ chất lỏng ra không khí vớii góc tới i Với giá trị nào của i để có tia khúc xạ ra không khí?
Trang 7Bài 13: Tia sáng đi từ thuỷ tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất
3
4
Điều kiện góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là?
Câu 14: Tia sáng đi từ thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5 và chiết suất của
nước là 4/3 Để có tia khúc xạ thì góc tới i không thể nhận giá trị nào sau đây?
Câu 15: Một tia sáng truyền từ không khí vào nước, chiết suất của nước là 4/3, Để có một phần phản xạ và một
phần khúc xạ vuông góc với nhau Góc tới i phải có giá trị bằng?
Câu 16: Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với
tia tới, góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị?
Câu 17: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 450 thì góc khúc xạ là 300
Tính góc khúc xạ khi góc tới là 600
Câu 18: Tia sáng truyền từ một chất trong suốt có chiết suất n tới mặt phân cách với nước có chiết suất 4/3 Khi
tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ thì góc khúc xạ trong không khí là 600
Chiết suất n là?
Câu 19: Một bể chứa nước có thành cao 80 cm và đáy phẳng dài 120 cm và độ cao mực nước trong bể là 60 cm,
chiết suất của nước là 4/3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là
CHƯƠNG 7: MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG 1/ Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là
Câu 1: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
A hai mặt cầu lồi B hai mặt phẳng
C hai mặt cầu lõm D hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng
Câu 2: Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là
A thấu kính hai mặt lõm B thấu kính phẳng lõm
C thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm D thấu kính phẳng lồi
Câu 3: Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:
A Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;
B Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;
C Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;
D Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính
Câu 4: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:
A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật
C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 5: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật
C luôn ngược chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 6: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho
ảnh
A ảo, nhỏ hơn vật B ảo, lớn hơn vật C thật, nhỏ hơn vật D thật, lớn hơn vật
Câu 7: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì tại tiêu điểm ảnh chính, qua thấu kính cho ảnh A’B’ ảo
A bằng hai lần vật B bằng vật C bằng nửa vật D bằng ba lần vật
Câu 8: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng hai lần tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh
A’B’ thật, cách thấu kính
A bằng khoảng tiêu cự B nhỏ hơn khoảng tiêu cự
C lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự D bằng hai lần khoảng tiêu cự
Câu 9: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự, qua thấu kính
cho ảnh
A ảo, bằng hai lần vật B ảo, bằng vật
C ảo, bằng nửa vật D ảo, bằng bốn lần vật
Câu 10: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu
kính cho ảnh
A thật, nhỏ hơn vật B thật lớn hơn vật C ảo, nhỏ hơn vật D ảo lớn hơn vật
Trang 8Câu 11: Chọn câu trả lời đúng Một vật ở ngoài tiêu cự của một thấu kính hội tụ bao giờ cũng có ảnh:
A Ngược chiều với vật B ảo
C Cùng kích thước với vật D Nhỏ hơn vật
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng khi một vật thật ở cách một TKHT một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:
A ảnh là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
B ảnh là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
C ảnh là ảnh thật ngược chiều và có kích thước bằng vật
D ảnh ở vô cùng
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng Ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không bao giờ:
A Là ảnh thật B Là ảnh ảo C Cùng chiều D Nhỏ hơn vật
Câu 14: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính
cho ảnh :
A ảo, nằm trong khoảng tiêu cự B ảo, cách thấu kính bằng khoảng tiêu cự
C ảo, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự D ảo, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự Câu 15: Chọn phát biểu đúng Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật sáng khi
A vật thật đặt trong khoảng tiêu cự B vật thật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự
C vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự D vật thật đặt ngay tiêu điểm vật chính
Câu 16: Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:
A Tia sáng tới đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;
B Tia sáng tới song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính;
C Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;
D Tia sáng tới đi qua quang tâm thấu kính thì tia ló bị lệch về phía trục chính
Câu 17: Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính
A không tồn tại B chỉ là thấu kính hội tụ
C chỉ là thấu kính phân kì D có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được
Câu 18: Khi dùng công thức số phóng đại với vật thật qua một thấu kính, ta tính được độ phóng đại k > 0, nhận xét
về ảnh là
A ảnh thật, ngược chiều vật B ảnh thât, cùng chiều vật
C ảnh ảo, cùng chiều vật D ảnh ảo, ngược chiều vật
Câu 19: Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật phải đặt trong khoảng nào trước thấu kính ?
A 2f < d < ∞ B f < d < 2f C f < d < ∞ D 0 < d < f
Câu 20: Gọi f là tiêu cự của thấu kính, d là khoảng cách từ vật đến thấu kính Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh
ảo khi
Câu 21: Gọi f là tiêu cự của thấu kính, d là khoảng cách từ vật đến thấu kính Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ở
vô cùng khi
Câu 22: Gọi f là tiêu cự của thấu kính, d là khoảng cách từ vật đến thấu kính Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh
thật nhỏ hơn vật khi
Câu 23: Gọi f là tiêu cự của thấu kính, d là khoảng cách từ vật đến thấu kính Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh
cao bằng vặt khi
Câu 24: Một vật sáng đặt trước một thấu kính vuông góc với trục chính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn 3
lần vật Kết luận nào sau đây là đúng
A Thấu kính hội tụ B Có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì
C Thấu kính phân kì D Không thể kết luận được
Câu 25: Ảnh của một vật thật được tạo bởi một TKHT không bao giờ:
A là ảnh thật lớn hơn vật B cùng chiều với vật
C là ảnh ảo nhỏ hơn vật D là ảnh thật nhỏ hơn vật
Câu 26: Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có giá trị dương tương ứng với ảnh
A thật B cùng chiều với vật C lớn hơn vật D ngược chiều với vật
Câu 27: Độ phóng đại ảnh âm tương ứng với ảnh
A cùng chiều với vật; B ngược chiều với vật; C nhỏ hơn vật; D lớn hơn vật
Câu 28: Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có độ lớn nhỏ hơn 1 tương ứng với ảnh:
A thật B cùng chiều với vật C nhỏ hơn vật D ngược chiều với vật
Câu 29: Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho
Trang 9A ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật B ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
C ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật D ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
Câu 30: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật B Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
C Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo D Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật Câu 31: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo
C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm
Câu 32: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật
Câu 1: Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = -20cm Độ tụ của thấu kính là?
Câu 2: Thấu kính có độ tụ D = - 4dp Tiêu cự và loại thấu kính?
Câu 3: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cách thấu kính 60cm thì cho ảnh thật A’B’ cách thấu kính 30cm Tiêu cự
thấu kính là?
Câu 4: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cách thấu kính 30cm thì cho ảnh ảo A’B’ cách thấu kính 60 cm Tiêu cự
thấu kính là?
Câu 5: Vật sáng AB qua thấu kính phân kỳ cách thấu kính 50cm thì cho ảnh A’B’ cách thấu kính 25 cm Tiêu cự
thấu kính là?
Câu 6: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 40cm Thấu kính có tiêu cự 20cm Khoảng
cách từ ảnh đến thấu kính là?
Câu 7: Đặt vật AB = 4 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20(cm), cách thấu kính một khoảng
30(cm Tính chất, vị trí, chiều cao của ảnh?
Câu 8: Vật AB = 5cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 50cm, tiêu cự thấu kính là 25cm
Tính chất, vị trí, chiều cao của ảnh?
Câu 9: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5(dp) và cách thấu kính
một khoảng 40(cm) Tính chất, vị trí, độ phóng đại của ảnh?
Câu 10: Vật AB ở trước TKHT cho ảnh thật cách thấu kính 40 cm, tiêu cự của thấu kính là 20 cm Vị trí đặt vật
trước thấu kính là?
Câu 11: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm Để
ảnh của vật cùng chiều với vật, cách thấu kính 60cm thì vị trí của vật là?
Câu 12: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30cm
Để ảnh của vật cách thấu kính 15cm thì vị trí của vật là?
Câu 13: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm cho ảnh thật cách AB 75cm Khoảng cách từ vật
đến thấu kính là?
Câu 14: Vật sáng AB đặt trước TKHT có tiêu cự 18cm cho ảnh ảo A’B’ cách AB 24cm Khoảng cách từ vật đến
thấu kính là?
Câu 15: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm.Vật thật AB trên trục chính vuông góc có ảnh ảo cách vật 18cm Vị trí
vật, ảnh là?
Câu 16: Vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kì có tiêu cự 60cm cho ảnh A’B’ cách AB 30cm Vị trí của vật và
ảnh là?
Câu 17: Vật AB trước thấu kính hội tụ tiêu cự 12cm cho ảnh A’B’ lớn gấp 4 lần AB Vị trí của vật AB?
Câu 18: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 4 lần và cách vật 36 cm Xác đinh loại và tiêu cự
thấu kính
Câu 18: Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một TKHT một khoảng 20cm Nhìn qua TK ta thấy
có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 4 lần AB Tiêu cự của TK có giá trị?
Câu 19: Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ cho ảnh A’B’ = AB/2 Khoảng cách giữa AB và A’B’ là 25cm Tiêu
cự của thấu kính là?
Câu 20: Vật AB = 2 cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 15cm cho ảnh A’B’ cao 6cm Khoảng cách từ
ảnh đến thấu kính là?
Câu 21: Vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ Khoảng cách ngắn nhất giữa
ảnh thật và vật là 80cm Tiêu cự của thâu kính là?
Câu 22: Một thấu kính hội tụ tiêu cự 10cm Vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của thấu kính
cho ảnh thật Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa vật và ảnh
Trang 10Câu 23: Một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm Vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của thấu kính
cho ảnh thật Tìm vị trí của vật để khoảng cách giữa vật và ảnh là ngắn nhất