大切な表現 解説&例文/Giải thích mẫu câu và ví dụ ◆第25課 気持き もちをつたえる-別わかれ- [〜ないでください。] Bài 25 Cách truyền đạt cảm xúc – Chia tay – してほしくない気持 き も ちをつたえる /Cách truyền đạt cảm xúc không muốn ai đó làm
Trang 1大切な表現 解説&例文/Giải thích mẫu câu và ví dụ
◆第25課 気持き もちをつたえる-別わかれ- [〜ないでください。]
Bài 25 Cách truyền đạt cảm xúc – Chia tay –
してほしくない気持
き も
ちをつたえる /Cách truyền đạt cảm xúc không muốn ai đó làm
解かい 説せつ/Giải thích
わすれないでください。 / Đừng quên tôi nhé
~ないでください
/ ☆ Đây là cách nói truyền đạt cảm xúc không muốn ai đó làm, hoặc đề nghị dừng, từ bỏ hành động của đối phương
≪動詞ど う しの【ない形け い】≫に「でください」をつけます。 / Chúng ta thêm "でください" vào sau <<động từ {thể -nai} >>
【ない形け い】の作つ くり方かた / Cách cấu tạo {thể nai}
動詞ど う しの活用か つ よ うには、3みっつのグループがあります。 / Động từ được chia thành ba nhóm khi biến đổi hình thái
それぞれのグループの【ない形け い】は、つぎのように作つ くります。 / {thể nai} của mỗi nhóm được biến đổi như dưới đây
Ⅰグループ(五段ご だ ん動詞ど う し) / Nhóm Ⅰ (động từ kết thúc bằng âm u)
Trang 2Ⅱグループ(一般い っ ぱ ん動詞ど う し) / Nhóm Ⅱ( động từ kết thúc bằng âm ru)
Ⅲグループ(不規則ふ き そ く動詞ど う し) / Nhóm Ⅲ(động từ bất quy tắc)
[例れい]/ [Ví dụ]
ソファの上う えでねないでください。かぜをひきますよ。 / Vui lòng không ngủ trên ghế sofa Sẽ bị cảm đấy
(美容院び よ う い んで)前ま えがみはあまりきらないでください。 / (Tại tiệm làm tóc) Làm ơn đừng cắt tóc mái
nhiều quá
ほかの人にはぜったいに言いわないでください。 / Làm ơn đừng nói cho người khác biết
どうぞ、えんりょしないでください。 / Cứ tự nhiên, xin đừng ngại
友と もだちに言いうときは、「ください」を言いいません。 / Chúng ta không dùng "ください" khi nói với bạn
bè
[例れい]/ [Ví dụ]
そんなこと言いわないで。 / Đừng nói như thế
きみ!その線せんからこっちに入はいらないでね。 / Này cậu! Đừng có bước qua vạch đó vào đây
立たたないで!後う しろが見みえないよ。 / Đừng đứng lên Mình không nhìn thấy đằng sau
25-e01
25-e02
25-e03 25-e04
25-e05
25-e06
25-e07 25-e08
Trang 3大切な表現 解説&例文/Giải thích mẫu câu và ví dụ
◆第25課 気持き もちをつたえる-別わかれ- [〜ないでください。]
Bài 25 Cách truyền đạt cảm xúc – Chia tay –
例れい 文ぶん
学生
が く せ い
明日あ し たは 8はち時半じ は んにグラウンドに集あ つまってください。遅お くれないでください。
(動物ど う ぶ つ園え んで)動物ど う ぶ つにさわらないでください。危険き け んです。
ここに自転車じ て ん し ゃを止とめないでください。
この席せ きのまわりでは、携帯け い た い電話で ん わを使つかわないでください。
授業中
じゅぎょうちゅう
そこ!おしゃべりしないで。
ちょっと、お姉ねえちゃん。 私わたしの日記に っ き、勝手か っ てに見みないでよ。
窓
ま ど
、開あけないで。寒さ むいから。
笑
わ ら
ちょっと待まって!先さ きに行いかないでよ!
25-e09 25-e10
25-e11
25-e12 25-e13
25-e14 25-e15
25-e16 25-e17
25-e18
25-e19 25-e20 25-e21
25-e22 25-e23
Trang 4Cách truyền đạt cảm xúc không muốn ai đó làm
Câu ví dụ
Xin lỗi Làm ơn đừng nói quá to
Hãy đừng nói đùa
Sinh viên không được phép vào phòng này
Ngày mai, hãy tập trung ở sân lúc 8h30 Xin đừng đến muộn
Hãy đừng nghỉ công ty này vội
(Ở vườn bách thú) Không sờ vào các con thú Rất nguy hiểm
Vui lòng không để xe đạp ở đây
Vui lòng không sử dụng điện thoại xung quanh chỗ ngồi này
Đừng ngủ trong giờ học
Chỗ kia! Đừng nói chuyện
Đừng vứt rác ở đây Ở chỗ kia có thùng rác đấy
Này chị Đừng tự ý xem nhật ký của em
Đừng mở cửa sổ Vì trời đang lạnh
Đừng có cười Mình đang nói nghiêm túc đấy
Chờ một chút! Đừng đi trước nhé
25-e09 25-e10
25-e11
25-e12 25-e13
25-e14 25-e15
25-e16 25-e17
25-e18
25-e19 25-e20 25-e21
25-e22 25-e23