1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1000 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật

63 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 1000 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật
Trường học Trường Đại học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP 1000 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG Dùng khi cần trợ giúp 1 迷ってしまいました Mayotte shimai mashita Tôi bị lạc mất rồi 2 お手伝いしましょうか Otetsudai shimashouka Tôi có thể giúp gì

Trang 1

TỔNG HỢP 1000 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG

Dùng khi cần trợ giúp

1 迷ってしまいました Mayotte shimai mashita Tôi bị lạc mất rồi

2 お手伝いしましょうか Otetsudai shimashouka Tôi có thể giúp gì cho

bạn

3 手伝ってくれますか Tetsudatte kuremasuka Bạn có thể giúp tôi không

4 (トイレ/薬局) はどこです

Nhà vệ sinh/ hiệu thuốc ở đâu vậy

6 John を探しています John wo sagashite imasu Tôi đang tìm John

7 ちょっと待ってください Chotto matte kudasai Làm ơn chờ một chút

8 ちょっと待ってください Chotto matte kudasai Làm ơn giữ máy chờ tôi

9 これはいくらですか Kore wa ikura desuka Cái này bao nhiêu tiền

10 すみません Sumimasen Xin cho hỏi/Làm ơn(cho

qua)

11 私といっしょに来てくださ

12 新宿駅に行きたいですが shinjukueki ni ikitaidesuga Tôi muốn đi tới nhà ga

18 …大使館はどこですか。 … Taishikan wa dokodesu ka Đại sứ quán… ở đâu?

19 助けて。 Tasukete Hãy ứu tôi

20 病院はどこですか。 Byōin wa dokodesu ka Bệnh viện ở đâu

21 医者がいります。 Isha ga irimasu Có bác sĩ ở đây không ạ?

Trang 2

22 医者を呼んで。 Isha o yon de Hãy gọi bác sĩ cho tôi

23 救急車を呼んで。 Kyūkyūsha o yon de Hãy gọi xe cứu thương 24

助けてくれますか。手伝っ

てくれませんか。 Tasukete kuremasu ka Tetsudatte kuremasen ka

Bạn có thể giúp tôi được không?

25 ガソリンがないです。 Gasorin ga naidesu Tôi hết xăng rồi

26 強盗に遭いました。 Gōtō ni aimashita Tôi bị cướp rồi

27 カメラを失くしました。 Kamera o shitsu ku shimashita Tôi làm mất máy ảnh rồi

28 かばんが盗まれました。 Kaban ga nusuma remashita Tôi bị cướp túi sách rồi

29

あなたの電話を借りてもい

いですか。 Anata no denwa o karite mo īdesu ka

Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại của bạn không?

30

Dùng khi giải quyết vấn đề

31 いりません Irimasen Tôi không cần

32 ごめんなさい Gomenasai Xin lỗ( khi phạm lỗi)

33 大丈夫です Daijyoubu desu Không vấn đề gì

34

もういちど言ってくれます

Bạn có thể nói lại lần nữa không

35

ゆっくりしゃべってくれま

Bạn có thể nói chậm lại không

36 書いてください Kaite kudasai Làm ơn ghi lại đi

37 分かりません Wakarimasen Tôi không hiểu

38 知りません Shirimasen Tôi không biết

43 これは何ですか Korewa nandesu ka Đây là cái gì

44 私の日本語はへたです Watashi no nihongo wa heta desu

Tiếng Nhật của tôi chưa tốt

Trang 3

50 メリークリスマス Merii Kurisumasu Giáng sinh vui vẻ

51 おめでとう Omedetou Xin chúc mừng

52 (…) を楽しんでください (noun, etc) wo tanoshinde kudasai Hãy thưởng thức(…)

53 いつか日本を訪れたい Itsuka nihon wo otozure tai

một ngày nào đó tôi sẽ tới thăm Nhật Bản

56 おやすみなさい Oyasumi nasai

Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp

57 良いお年をお迎え下さい Yoiotoshiwo omukae kudasai Chúc một năm tốt lành

Dùng để giới thiệu bản thân

61

あなたは(英語/日本語)

を話しますか? Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka?

Bạn có nói được Tiếng Anh/ Tiếng Nhật không?

62 少しだけ Sukoshi dake Một chút thôi

63 名前は何ですか? Namae wa nandesu ka? Tên bạn là gì?

64 私は…です Watashi wa …desu Tên tôi là…

Trang 4

67 どこの出身ですか? Doko no shusshin desu ka? Bạn đến từ đâu?

68 アメリカ/日本からです Amerika/Nihon kara desu Tôi đến từ Mỹ/Nhật Bản

69 アメリカ人です Amerika jin desu Tôi là người Mỹ

70 どこに住んでいますか? Doko ni sun de imasu ka? Bạn sống ở đâu?

73 日本は素晴らしい国です Nihon ha subarashii kuni desu

Nhật Bản là một đất nước tuyệt vời

74 お仕事は何ですか? Osigoto wa nandesu ka? Bạn làm nghề gì?

75

ほんやく/会社員として働

いています

Honyaku/ kaishain to shiteharaiteimasu

Tôi là một Phiên dịch viên/ Doanh nhân

76 日本語が好きです Nihongo ga suki desu Tôi thích Tiếng Nhật

Dùng để chào hỏi

78 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng

79 こんにちは konnichiawa Chào buổi trưa

80 こんばんは Konbanwa Chào buổi tối

81

ようこそいらっしゃいまし

82 お元気ですか? Ogenki desuka? Bạn khỏe không?

87 さみしかったです Samishi katta desu Tôi nhớ bạn rất nhiều

Trang 5

88 最近どうですか? Saikin dou desuka? Dạo này sao rồi?

89 変わりないです Kawari nai desu Không có gì cả

90 おやすみなさい Oyasumi nasai Chúc ngủ ngon

91 またあとで会いましょう Mata atode aimashou Gặp lại bạn sau

92 さようなら Sayonara Tạm biệt

94 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng

95 こんにちは konnichiawa Chào buổi trưa

96 こんばんは Konbanwa Chào buổi tối

97

ようこそいらっしゃいまし

77 お元気ですか? Ogenki desuka? Bạn khỏe không? 78

86 ありがとうございます Arigatougozaimasu Xin cảm ơn

87 すみません Sumimasen Xin lỗi

89 どうぞすわってください Douzo suwattekudasai Xin mời ngồi

90 わかりますか Wakarimasuka Các bạn có hiểu không?

91 はい、わかりました Hai, wakarimashita Vâng, tôi hiểu

92 いいえ、わかりません Iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu

93 もういちど お願いします Mou ichido onegaishimasu Xin hãy nhắc lại lần nữa

94 じょうずですね Jouzudesune Giỏi quá

95 いいですね Iidesune Tốt lắm

Trang 6

96 失礼します Shitsureishimasu Tôi xin phép

97 先生、入ってもいいですか Sensei, haittemo iidesuka

Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?

98 先生、出てもいいですか Sensei, detemo iidesuka

Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?

99 見てください Mitekudasai Hãy nhìn

100 読んでください Yondekudasai Hãy đọc

101 書いてください Kaitekudasai Hãy viết

102 静かに してください Shizukani shitekudasai Hãy giữ trật tự

103 はじめましょう Hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào

104 おわりましょう Owarimashou Kết thúc nào

105 休憩しましょう Kyuukeishimashou Nghỉ giải lao nào

106 おねがいします Onegaishimasu Làm ơn

107 ありがとうございます Arigatougozaimasu Xin cảm ơn

108 すみません Sumimasen Xin lỗi

110 どうぞすわってください Douzo suwattekudasai Xin mời ngồi

111 わかりますか Wakarimasuka Các bạn có hiểu không?

112 はい、わかりました Hai, wakarimashita Vâng, tôi hiểu

113 いいえ、わかりません Iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu

114 もういちど お願いします Mou ichido onegaishimasu Xin hãy nhắc lại lần nữa

115 じょうずですね Jouzudesune Giỏi quá

116 いいですね Iidesune Tốt lắm

117 失礼します Shitsureishimasu Tôi xin phép

118 先生、入ってもいいですか Sensei, haittemo iidesuka

Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?

119 先生、出てもいいですか Sensei, detemo iidesuka

Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?

120 見てください Mitekudasai Hãy nhìn

121 読んでください Yondekudasai Hãy đọc

122 書いてください Kaitekudasai Hãy viết

123 静かに してください Shizukani shitekudasai Hãy giữ trật tự

Dùng khi xin lỗi

124 すみません Sumimasen Xin lỗi

125 ごめんなさい Gomennasai Xin lỗi

Trang 7

126 私のせいです Watashi no seidesu Đó là lỗi của tôi

127 私の不注意でした Watashi no fuchuui deshita Tôi đã rất bất cẩn

128

そんな 心算じゃありません

129 次からは 注意します Tsugikara wa chuuishimasu Lần sau tôi sẽ chú ý hơn 130

お待たせして 申し訳 あり

131 遅くなって すみません Osokunatte sumimasen Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ

134 少々, 失礼します Shoushou shitsurei shimasu Xin lỗi đợi tôi một chút

Dùng khi làm thêm combini

Câu chào tiễn khách, mong được đón quý khách lần tới

141

以上(いじょう)X 点(てん)

で Y 円でございます ijō (iji ~you) X-ten (ten) de Y endegozaimasu

Tổng cổng có X-món hàng và tổng tiền là Y-yên

142

袋(ふくろ)お分け(わけ)

しましょうか? fukuro (fuku ro) o wake (wake) shimashou ka?

Quý khách có muốn chia

đồ (thường là đồ nóng và lạnh được chia ra) ra các túi khác nhau hay không?

Trang 8

フォークと割り箸どちらに

しますか? fōku to waribashi dochira ni shimasu ka? Quý khách muốn dùng

dĩa hay đũa?

150 はい どうぞ Hai douzo Vâng, đây ạ!

151 入国の目的は何ですか Nyuukoku no mokuteki ha nandesuka?

Mục đích nhập cảnh của anh là gì?

152 かんこう に きました。 Kankou ni kimashita Đi du lịch

153 しごと で きました Shigoto de kimashita Đến vì công việc làm

154 しょくむは なんですか shokumu wa nan desuka Làm việc gì vậy?

155 かいしゃいんです Kaishain desu Là nhân viên

156 にほんは はじめて ですか Nihon ha hajimete desuka Đến Nhật lần đầu à? 157

Trang 9

いっしゅう かんの よて

い です。一週間の予定で

す。

Isshuu kan no yotei desu Dự định khoảng 1 tuần

160 申告するものありますか? Shinkoku suru mono arimasu ka Có đồ gì khai báo?

Tomodachi e no purezento desu Quà dành cho bạn

165 けっこ です、気をつけて Kekko desu、ki wo tsukete Được, cẩn thận nha 166

170 荷物は届きましたか。 nimotsu wa todokimashitaka

Hành lý của bạn đều đã gửi tới rồi chứ

Xin hãy điền vào giấy tờ nhập cảnh

173

スーツケースをチェックさ

せていただきます。 Sutsukesu o chekku sa sete itadakimasu

Xin mở vali cho tôi kiểm tra

174

この小さいバックに何があ

りますか? kono chisai bakku ni nani ga arimasenka

Trong cái túi nhỏ này chứa thứ gì?

Trang 10

この荷物を持って行っては

いけません。 Kono ni motsu o motte itte wa ikemasen Những đồ vật này không

được mang theo

180 税関はどこですか? Zeikan wa doko desu ka Hải quan ở đâu?

181

私は A ホテルに滞在してい

ます Watashi wa A hoteru ni taizai shite imasu

Tôi đang ở tại khách sạn

A

182

手 荷 物 受 取 所 は ど こ で す

か? Tenimotsu uketori jo wa doko desu ka

Tôi có thể khai báo hành

か? Anata wa doko e iku no desu ka Ông đang đi đâu?

187 私は休みに行きます Watashi wa yasumi ni ikimasu Tôi đang đi nghỉ

188 私は出張に行きます Watashi wa shucchou ni ikimasu

Tôi đang đi công tác

しですか? Dochira no ta-minaru wo osagashi desu ka Ông cần tìm ga nào?

191 通路側の席を希望します Tsuuro gawa no seki wo kibou shimasu

Tôi muốn chỗ ngồi cạnh lối đi

192 窓側の席を希望します Madogawa no seki wo kibou shimasu

Tôi muốn chỗ ngồi cạnh cửa sổ

195

なぜ飛行機が遅れているの

ですか? Naze hikouki ga okurete iru no desu ka

Tại sao máy bay lại bị trễ?

Trang 11

もらえますか? Buranketto wo motte kite morae masu ka

Tôi có thể xin một cái chăn được không?

198 着陸予定は何時ですか? Chakuriku yotei wa nanji desu ka

Mấy giờ chúng ta sẽ hạ cánh?

anata no chōsho wa don’na tokorodesu ka Ưu điểm của bạn là gì

205 あなたの弱点は何ですか? Anata no jakuten wa nanidesu ka? Điểm yếu của bạn là gì 206

なぜこの仕事に応募したい

のですか?

Naze kono shigoto ni ōbo shitai nodesu ka? Tại sao bạn muốn ứng

tuyển công việc này

207

日本でどれくらいお金を儲

けたいですか?

Nihon de dorekurai okane o mōketaidesu ka? Bạn muốn kiếm được bao

nhiêu tiền trong thời gian làm việc tại Nhật

Chōsho to tansho o oshietekudasai Cho tôi biết điểm mạnh

và điểm yếu của bạn

Trang 12

Genzai no shigoto naiyō o oshietekudasai Hãy cho tôi biết nội dung

công việc hiện tại của bạn

214

今の仕事を替えたい理由は

何ですか?

Ima no shigoto o kaetai riyū wa nanidesu ka? Tại sao bạn muốn thay

đổi công việc

Nan no bunyade benkyo shite imasu ka? Bạn đã học chuyên ngành

gì tại Việt Nam

Trang 13

Anata wa nani o benkyo suru yoteidesu ka? Anata

no mokuhyo wa nandesu ka?

Bạn dự định học gì, mục tiêu của bạn là gì

Dùng khi đi mua sắm

Trang 14

(いろ)が好きじゃない。 Sutairu ga sukidesuga,-iro (iro) ga suki janai

Tôi thích kiểu style này nhưng không thích màu này cho lắm

240 いくらですか。 Ikuradesu ka Cái này bao nhiêu vậy?

241 3000円です。 3000-Endesu Cái này 3000 yên ạ

242 ちょっと高いんですが。 Chotto takai ndesuga Hơi đắt một chút nhỉ

243 これは一番安い値段です。 Kore wa ichiban yasui nedandesu

Đây là giá rẻ nhất rồi đấy

いできます sumimasen, chotto onegai dekimasu

Xin lỗi anh/ chị giúp tôi một chút có được không?

246

あのショーケースにあるも

のがほしいのですが。

Ano Shoukeisu ni aru mono ga hoshii no desu ga Tôi thích món đồ hộp ở

hộp trưng bày đằng kia

248

~を探しています。ありま

すか? Hai, —- wo sagashi te imasu Arimasu ka?

Tôi đang tìm …… Cửa hàn của mình có không vậy?

Trang 15

• すみません、試着室はどこ

ですか。試着してもいいで

すか。

Sumimasen, shichakushitsu wa dokodesu ka

Shichaku shite mo īdesu ka

Xin lỗi cho tôi hỏi phòng thử đồ ở đâu vậy?

Sumimasen, hoka no mono ga arimasen ka

Nanka yasui mono ga arimasen ka

Xin lỗi ở đây có món đồ nào khác rẻ hơn không?

255• これを下さい。 Kore o kudasai Hãy lấy cho tôi cái này

256 これはいくらですか。 Kore wa ikuradesu ka Cái này bao nhiêu tiền

257

• ハンバーガー とコーヒ

ーの M を つ。 Hamburger ….to Coffee no M wo… tsu

Cho tôi ….bánh hamburger và cốc cà phê size M

258 S をください。 S wo kudasai

Hãy lấy cho tôi một cốc size S

259 こちらで。 Kochira de Tôi ăn ở đây

260 持ち帰りで Mochi kaeri de Tôi mang về

261

一番近い百貨店はどこです

か。 Ichiban chikai hyakkaten wa dokodesu ka

Cửa hàng tạp hoá gần đây nhất là ở đâu?

262

値段を安くしてくれます

Có thể giảm giá chút được không?

263

クレジットカードは使えま

thẻ tín dụng không?

264 包装してもらえますか? Hōsō shite moraemasu ka? Có thể gói cho tôi không?

265 見ているだけです。 Mi iteru dakedesu Tôi chỉ xem thôi

266 高すぎます Taka sugimasu Quá đắt

271 試着できますか。 Shichaku dekimasu ka Có được mặc thử không?

272 少しきついです。 Sukoshi kitsuidesu Hơi chật

Trang 16

少しゆるいです。/少し大き

いです。 Sukoshi yuruidesu / Sukoshi ōkīdesu Hơi rộng

274 新しいものはありますか。 Atarashī mono wa arimasu ka Bạn có cái mới không?

275 レジはどこですか。 Reji wa dokodesu ka Thanh toán ở đâu

276 どこで支払いますか。 Doko de shiharaimasu ka Tôi trả tiền ở đâu

277 短すぎる Mijika sugiru Quá ngắn

278 長すぎる Naga sugiru Quá dài

279

これをいただきます。/これ

をもらいます。 Kore o itadakimasu / Kore o moraimasu Tôi muốn lấy cái này

280 袋はいりません。 Fukuro wa irimasen Tôi không cần túi

281 袋をください。 Fukuro o kudasai Hãy cho tôi xin túi

282 領収書をください。 Ryōshū-sho o kudasai Cho tôi xin hoá đơn

283 払い戻しをお願いします。 Haraimodoshi o onegaishimasu Hãy trả lại tiền cho tôi

284 お釣りをください。 Otsuri o kudasai Hãy đưa tôi tiền lẻ

285 両替所はどこですか。 Ryōgaejo wa dokodesu ka Chỗ đổi tiền ở đâu? 286

何か買い物がありません

Anh cần mua đồ gì không?

Dùng khi hẹn hò

287 今晩何か用事がある? Konban nanika youji ga aru?

Tối nay em có bận gì không?

288 週末何か予定がある? Shuumatsu nani ka yotei ga aru?

Cuối tuần em có dự định

gì chưa?

289 明日は空いてる? Ashita wa aiteru?

Ngày mai em có rảnh không?

290 今晩は何がしたい? Konban wa nani ga shitai? Tối nay em muốn làm gì?

291

何か一緒に食べに行かな

292 ぜひ、そうしたいね。 Zehi, soushitai ne

Nhất định em muốn thế rồi

293 ぜひ、そうしましょう。 Zehi, soushimashou Nhất định cùng thế nhé

294 うん、楽しそうだわ。 Un, tanoshisou dawa Uh, sẽ rất vui đấy nhỉ

295

ごめんなさい、都合が悪い

Xin lỗi anh, thời gian không tiện lắm

Trang 17

残念ながら他の予定がある

のですが。 Zannen nagara hoka no yotei ga aru no desu ga

Tiếc quá nhưng em có dự định khác mất rồi

297

今晩は自宅にいたいのです

が。

Konban wa jitaku ni itai no desu ga

Tối nay em muốn ở nhà

298

仕事がたくさんあって無理

Công việc nhiều quá nên

em không đi được

299

勉強しなくてはならない

300 今、すごくいそがしいの。 Ima, sugoku ishogashii no Bây giờ em rất bận

301 何時に会おうか。 Nanji ni aou ka

Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?

302 8じに 会おう。 Hachi ji ni aou Gặp nhau lúc 8 giờ nhé

303 どこで会う? Doko de au? Gặp nhau ở đâu?

304 駅の前で会いましょうね。 Eki no mae de aimashou ne

Chúng ta gặp nhau ở trước nhà ga nhé

305

子られれかどうか教えて

Hãy cho anh biết em có đến được hay không nhé

306 あとで電話するね。 Atode denwa surune

Em sẽ gọi điện thoại lại nhé

309 ここに長く待ってた。 Kokoni nagaku matteta Em đã chờ ở đây rất lâu

310 少し遅れてます。 Sukoshi okure te masu

Em sẽ tới muộn một chút

311 独身です。 Dokushin desu Tôi còn độc thân

312 彼女はいますか。 Kanojo wa imasu ka Bạn có bạn gái chưa?

313 彼氏はいますか。 Kareshi wa imasu ka Bạn có bạn trai chưa?

Trang 18

314 彼女がいます。 Kanojo ga imasu Tôi đã có bạn gái

315 彼氏とここにいます。 Kareshi to koko ni imasu Tôi ở đây với bạn trai tôi

316 独身ですか。 Dokushindesu ka

Bạn đang độc thân đúng không?

317 結婚していますか。 Kekkon shite imasu ka Bạn đã kết hôn chưa?

318 私と何かしませんか。 Watashi to nanika shimasen ka

Em có muốn làm điều gì

đó với nhau không?

319 私と散歩に行きませんか。 Watashi to sanpo ni ikimasen ka

Em có muốn đi dạo với anh không?

320 映画を見ませんか。 Eiga o mimasen ka

Em có muốn đi xem phim không?

321 明日は空いてますか。 Ashita wa suitemasu ka

Ngày mai em rảnh không?

322 明日は空いています。 Ashita wa suite imasu Ngày mai em rảnh

323

ドリンクをおごらせてくれ

ますか。 Dorinku o ogora sete kuremasu ka

Cho anh mời em một cốc được không?

287 何を飲みますか。 Nani o nomimasu ka Em uống gì không?

288 また君に会えますか。 Mata kimi ni aemasu ka Cho anh gặp lại em chứ?

289 今度はいつ会えますか。 Kondo wa itsu aemasu ka

Khi nào anh có thể gặp lại em?

290

ここに座ってもいいです

ngồi đây không?

291 君が大好きです。 Kimi ga daisukidesu Anh thích em rất nhiều

292 君を愛しています。 Kimi o aishiteimasu Anh yêu em

293 君はとても可愛いです。 Kimi wa totemo kawaiidesu Em rất dễ thương

294 君はとても美しいです。 Kimi wa totemo utsukushīdesu Em rất đẹp

295 電話をしてもいいですか。 Denwa o shite mo īdesu ka Anh có thể gọi điện thoại

Trang 19

300 結婚してくれませんか。 Kekkon shite kuremasen ka Em lấy tôi được không?

301 電話してこないで。 Denwa shite konaide

Đừng gọi điện cho tôi nữa

302 もう無理だと思います。 Mō murida to omoimasu Tôi không nghĩ nó có thể

xảy ra

303 もう二度と会いたくない。 Mōnidoto aitakunai Tôi không muốn gặp lại

bạn nữa

304 彼は誰? Kare wa dare? Anh ấy là ai?

305 彼女は誰? Kanojo wa dare? Cô ấy là ai?

306 彼はただの友達です。 Kare wa tada no tomodachidesu

Anh ấy chỉ là một người bạn

307 彼女はただの友達です。 Kanojo wa tada no tomodachidesu

Cô ấy chỉ là một người bạn

Dùng khi bị bệnh

308 朝から熱があります。 Asakara netsu ga arimasu Tôi bị sốt từ sáng

309 気分がよくありません。 Kibun ga yoku arimasen Tôi cảm thấy không khoẻ

310 病気です。 Byoki desu Tôi đang bị bệnh

311 風邪を引いています。 Kaze o hiite imasu Tôi đang bị cảm

312

痛み止めは持っています

Bạn đã có thuốc giảm đau chưa?

Trang 20

これが私のいつもの薬で

す。 Kore ga watashi no itsumo no kusuridesu

Đây là thuốc tôi vẫn hay dùng

316

英語を話せる医者が必要で

す。 Eigo o hanaseru isha ga hitsuyōdesu Tôi cần một bác sĩ biết

nói tiếng Anh

317 予防接種を受けています。 Yobō sesshu o ukete imasu Tôi đã tiêm vắc xin

318

旅行保険に加入していま

Tôi đã có bảo hiểm du lịch

319 骨折していると思います。 Kossetsu shite iru to omoimasu

Tôi nghĩ nó đã vị vỡ xương

320

皮膚のアレルギーがありま

321 頭痛がします。 Zutsū ga shimasu Tôi bị đau đầu

322 咳が出ます。 Seki ga demasu Tôi bị ho

323 背中が痛い。 Senaka ga itai Lưng tôi đau quá

324 肩が痛い。 Kata ga itai Tôi bị đau vai

325 歯が痛い。 Ha ga itai Tôi bị đau răng

326 お腹が痛い。 Onaka ga itai Tôi thấy đau bụng

327 胸が苦しい。 Mune ga kurushii Tôi thấy tức ngực

328 鼻がつまっている。 Hana ga tsumatte iru Tôi bị ngạt mũi

329 筋肉痛だ。 Kin niku tsūda Tôi bị chuột rút

330• 関節が痛い。 Kansetsu ga itai Tôi bị viêm khớp

331 のどが痛い。 Nodo ga itai Tôi bị đau họng

Dùng khi ăn uống

331 お腹が空いています。 Onaka ga suite imasu Tôi đói

332 お腹がいっぱいです。 Onaka ga ippaidesu Tôi no rồi

333 とても美味しいです。 Totemo oishīdesu Rất ngon

334 この料理が大好きです。 Kono ryōri ga daisukidesu Tôi thích món này

335 何と言いますか。 Nanto iimasu ka Món này tên gì

Trang 21

336 二人用の席がいいです。 Futari-yō no seki ga īdesu Cho tôi đặt bàn 2 người

337 メニューをください。 Menyū o kudasai Cho tôi xem menu

338

英語のメニューはあります

tiếng Anh không?

339 どれがお勧めですか。 Dore ga o susumedesu ka

Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

340

ここは何が美味しいです

341 注文してもいいですか。 Chūmon shite mo īdesu ka Tôi gọi đồ được không

342

辛いものが食べられませ

343 肉を食べません。 Niku o tabemasen Tôi không ăn thịt

344 卵を食べません。 Tamago o tabemasen Tôi không ăn trứng

345 …を付けてお願いします。 … O tsukete onegaishimasu Tôi muốn ăn kèm cùng

346 …を抜きでお願いします。 … O nuki de onegaishimasu Tôi không muốn ăn kèm

cùng…

347 ベジタリアンです。 Bejitariandesu Tôi ăn chay

348

ベジタリアンの料理はあり

ますか。 Bejitarian no ryōri wa arimasu ka Có món ăn chay không?

349 お会計お願いします。 O kaikei onegaishimasu Thanh toán cho tôi

350 サービス料込みですか。 Sābisu-ryō-komidesu ka Có bao gồm phí dịch vụ

không?

351 砂糖をもらえますか。 Satō o moraemasu ka Cho tôi thêm đường được

không

352 水をもっとください。 Mizu o motto kudasai Vui lòng cho nhiều nước

353 ビールの大、ください。 Bīru no dai, kudasai Vui lòng cho chai bia loại lớn

354

ビールの中、二つくださ

Trang 22

アイス無しでお願いしま

356 アイスでお願いします。 Aisu de onegaishimasu Cho tôi xin đá

358 全部飲んで Zenbu nonde Uống 100%

359 酔いました。 Yoimashita Tôi say rồi

360 飲みすぎました。 Nomi sugimashita Uống quá nhiều

361 トイレはどこですか。 Toire wa dokodesu ka Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

364 予約したいですが Yoyaku shitaidesuga Tôi muốn đặt bàn

Chủ đề địa điểm nghỉ ngơi

365

一番近いカプセルホテルは

どこですか。 Ichiban chikai kapuseru hoteru wa dokodesu ka

Khách sạn con nhộng gần nhất là ở đâu?

368

部屋の中にバスルームがあ

りますか。 Heya no naka ni basurūmu ga arimasu ka Trong phòng có nhà tắm

không?

369 安全ですか。 Anzendesu ka Có an toàn không?

370 お湯は出ますか。 Oyu wa demasu ka Có nước nóng không?

371 暖房はありますか。

Trang 23

朝食が出るのはいつです

か。 Chōshoku ga deru no wa itsudesu ka Khi nào thì bữa sáng lên

373 一泊いくらですか。 Ippaku ikuradesu ka 1 đêm bao nhiêu tiền

374 見せてくれますか。 Misete kuremasu ka

Cho tôi xem được không?

Dùng khi di chuyển

375 成田空港に行きたいです。 Naritakūkō ni ikitaidesu Tôi muốn đến sân bay

Narita

376 この駅は何ですか。 Ko no eki wa nanidesu ka Đây là ga nào?

377 どこで切符が買えますか。 Doko de kippu ga kaemasu ka Tôi có thể mua vé ở đâu?

378

新幹線売り場はどこです

Chỗ bán vé JR pass ở đâu?

379 Jr Pass を買いたいですが。

JR pass o kaitaidesuga Tôi muốn mua vé JR pass

380

JR pass を引き換えしたいで

381 次の駅は新宿駅ですか。 Tsugi no eki wa shinjukuekidesu ka

Ga tiếp theo là ga Shinjuku à

382 …に停まりますか。 … Ni tomarimasu ka Có dừng ở… không?

383

電車の乗り換えが必要です

か。

Densha no norikae ga hitsuyōdesu ka Có cần đổi tàu không?

384 …何線で行けますか。 … Nani-sen de ikemasu ka Tôi có thể đi bằng line số

Trang 24

389 次の駅は何ですか。 Tsugi no eki wa nanidesu ka Ga tiếp theo là ga nào

390 …で降りたいです。 … De oritaidesu Tôi muốn xuống ở

391

…までどのぐらいかかりま

392 高速の船はありますか。 Kōsoku no fune wa arimasu ka Đó có phải là thuyền tốc độ cao?

393 船酔いしています。

Fune yoi shite imasu Tôi bị say sóng

394 車を借りたいです。 Kuruma o karitaidesu Tôi muốn thuê ô tô

395 一日いくらですか。 Tsuitachi ikuradesu ka 1 ngày hết bao nhiêu tiền

396 一週間いくらですか。 Isshūkan ikuradesu ka 1 tuần hết bao nhiêu tiền

397 保険込みですか。 Hoken-komidesu ka Có có kèm theo bảo hiểm

Koko de tomete kudasai / Koko de oroshite

401 ここで待ってください。 Koko de matte kudasai Làm ơn đợi ở đây

402 ヘルメットが必要ですか。 Herumetto ga hitsuyōdesu ka Có cần mũ bảo hiểm

404 道に迷っています。 Michinimayotteimasu Tôi bị lạc đường

405 地図を持っていますか。 Chizu o motte imasu ka Bạn có bản đồ không?

406 南出口はどこですか。 Minami deguchi wa dokodesu ka Lối ra phía Nam ở đâu

407

取引履歴を印刷したいです

が。 Torihiki rireki o insatsu shitaidesuga

Tôi muốn in lịch sử giao dịch

408

Icoca カードを買いたいです

Trang 25

Dùng chỉ phương hướng, địa điểm

410 どのぐらい遠いですか。 Dono gurai tōidesu ka Nó khoảng bao xa

413 道路を渡ってください。 Dōro o watatte kudasai Hãy đi qua đường

416 何時ですか。 Nanji desuka Bây giờ là mấy giờ

417 十時です。 Jūjidesu Bây giờ là 10 giờ

418 十時半です。 Jū-jihandesu Bây giờ là 10 giờ rưỡi

419 十時十五分です。 Juuji juugofun Desu Bây giờ là 10 giờ 15 phút

420 何時に始まりますか。 Nanji ni hajimarimasu ka Mấy giờ bắt đầu

421 今月は 9 月ですか。 Kongetsu wa kugatsu desu Tháng này là tháng 9

422 午前九時に始まります。 Gozen kuji ni hajimarimasu

Buổi sáng lúc 9 giờ bắt đầu

423 何時間かかりますか。 Nan-jikan kakarimasu ka Mất khoảng mấy tiếng

424 何日かかりますか。 Nan-nichi kakarimasu ka Mất khoảng mấy ngày

425 今日は何曜日ですか。 Kyo wa nanyobi desuka Hôm nay là thứ mấy

Trang 26

426 今月は何月ですか。 Kongetsu wa nangatsudesu ka Tháng này là tháng mấy

Dùng trong hội thoại thường dùng

429 わかりますか。 Wakarimasu ka Có hiểu không

430 わかりません。 Wakarimasen Không hiểu

431 ありがとう Arigatō Cám ơn

433 ください。 Kudasai Hãy…

434 ごめんなさい Gomen'nasai Xin lỗi (Khi mắc lỗi)

435 すみません Sumimasen Xin lỗi (Khi nhờ gì đó)

436 もう一度言ってください。 mōichidoittekudasai Hãy nói lại một lần nữa

437 ゆっくり話してください。 Yukkurihanashitekudasai

Hãy nói chậm lại một chút

438 ありがとう。結構です。 Arigatō Kekkōdesu Cám ơn, tôi không cần

439 大丈夫です。 Daijōbudesu Tôi không sao

440 おめでとうございます。 Omedetōgozaimasu Chúc mừng

441 お気の毒に O kinodoku ni Tôi rất lấy làm tiếc

442 知りません shirimasen Tôi không biết

Trang 27

449 本当ですか。 Hontōdesuka Thật sao?

450 英語が話せますか。 Eigo ga hanasemasu ka

Bạn nói được tiếng anh không?

454 それは違います。 Sore wa chigaimasu Cái này sai rồi

455 その通りです。 Sonotōridesu Đúng như vậy

456 問題ありません。 Mondai arimasen Không có vấn đề gì

458 誰ですか。 Daredesuka Ai đó?

459 何ですか。 Nanidesu ka Cái gì đó?

460 おいくつですか。 O ikutsudesu ka Bạn bao nhiêu tuổi?

461 どのぐらいですか。 Dono guraidesu ka Mất khoảng bao lâu?

462 なぜですか。 Nazedesu ka Tại sao lại vậy?

463 なぜだめですか。 Naze damedesu ka Tại sao lại không được?

464 どちらですか。 Dochiradesu ka Cái nào vậy?

465 どこですか。 Dokodesu ka Ở đâu vậy?

466 いつですか。 Itsudesu ka Khi nào vậy?

467 誕生日はいつですか。 Tanjōbi wa itsudesu ka Sinh nhật của bạn khi

nào?

468 今何をしていますか。 Ima nani o shite imasu ka Bạn đang làm gì đó?

469 どこへ行っていますか。 Doko e itte imasu ka Bạn đang đi đâu đó?

470 …へ行きます。 … E ikimasu Tôi đang đi đến…

471 これは何ですか。 Korehanandesuka Đây là cái gì?

472 自信がありますか。 Jishin ga arimasu ka Bạn có tự tin không?

たいです。 eigawomiru mae ni kaimono o shitaidesu

Tôi muốn đi mua đồ trước khi xem phim

Trang 28

買い物をしてから映画を見

ます。 kaimono o shite kara eiga o mimasu

Tôi xem phim sau khi đi mua đồ

480

明日まで行かなくてもいい

đến ngày mai cũng được

481 ここに住みたいですか。 Koko ni sumitaidesu ka

Bạn có muốn sống ở đây không?

482 ここが好きですか。 Koko ga sukidesu ka

Bạn có thích nơi này không?

483 ここが大好きです。 Koko ga daisukidesu Tôi thích nơi này

484 休日ここにいます。 Kyūjitsu koko ni imasu Ngày nghỉ tôi ở đây

486 勉強のため benkyō no tame Vì học tập

487 冗談です。 jōdandesu Tôi đùa thôi

488 日本は今回初めてです。 Nihon wa konkai hajimetedesu

Tôi đến Nhật đây là lần đầu

489 新婚旅行中です。 Shinkon ryokō-chūdesu Tôi đang đi tuần trăng mật

Dùng trong chào hỏi thông dụng

490 こんにちは Kon'nichiwa Xin chào

491 おはようございます ohayōgozaimasu Chào buổi sáng

492 こんにちは kon'nichiwa Chào buổi chiều

493 こんばんは konbanwa Chào buổi tối

494 おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon

495 元気ですか。 genkidesu ka Bạn khoẻ không?

496 元気です。

497 元気ではありません Genkide wa arimasen Tôi không khoẻ

498 あなたの名前は何ですか。 anata no namae wa nanidesu ka Bạn tên là gì

499 私の名前は…です。 Watashinonamaeha…desu Tên của tôi là

500 また会いましょう。 Mata aimashou Hẹn gặp lại

501 さようなら Sayōnara Tạm biệt

502 初めまして hajimemashite Xin chào

503 あなたはどうですか。 anata wa dōdesu ka Bạn thấy thế nào?

504 幸運を祈ります。 Kōun o inorimasu Chúc bạn may mắn

Trang 29

505 成功を祈ります。 Seikō o inorimasu Chúc bạn thành công

506 合格を祈ります。 Gōkaku o inorimasu Chúc bạn thi đỗ

507 気をつけて Kiwotsukete Hãy cẩn thận nha

508 しばらくです。 shibarakudesu Một chút nữa thôi

509 英語が話せますか。 Eigo ga hanasemasu ka

Bạn có thể nói tiếng anh không?

510 少し日本語が話せます。 Sukoshi nihongo ga hanasemasu

Tôi có thể nói được một chút tiếng Nhật

511 日本語が話せません Nihongo ga hanasemasen

Tôi không thể nói tiếng Nhật

512 私は…の出身です。 watashi wa… no shusshindesu Tôi đến từ …

513 何歳ですか。 Nan-saidesu ka Bạn bao nhiêu tuổi?

514 30 歳です。 Sanjuu Saidesu Tôi 30 tuổi

515 特別な機会です。 Tokubetsuna kikaidesu Thật là một dịp đặc biệt

516 記念日おめでとう Kinenbi omedetō sutekina Chúc mừng ngày kỉ niệm

517 素敵なバレンタインを! Barentain o!

Chúc mừng ngày lễ tình nhân

518 素敵なイースターを! Sutekina īsutā o! Chúc mừng ngày lễ phục

sinh

519 母の日おめでとう! Haha no hi omedetō! Mừng ngày của mẹ

520 父の日おめでとう! Chichi no hi omedetō! Mừng ngày của cha

521 お誕生日おめでとう! Otanjōbiomedetō! Mừng sinh nhật

522

遅ればせながらお誕生日お

めでとう! Okurebasenagara otanjōbiomedetō! Mặc dù muộn rồi nhưng chúc mừng sinh nhật bạn

523 記念日はいつですか。 Kinenbi wa itsudesu ka Ngày kỉ niệm là bao giờ?

Mẫu câu la mắng

528

私が見えないところで

Hãy cút đi cho khuất mắt

Trang 30

530 そういうふうに言うな Sōiu fū ni iuna Đừng nói kiểu đó với tôi

531 うるさくするな Urusaku suru na Đừng làm ồn nữa

Anh chỉ toàn nói dối thôi

534 何か言ったか Nani ka itta ka Anh nói cái gì vậy?

535 あなたのせいです Anata no seidesu Lỗi tại cậu đấy!

537 あなたが嫌いだ Anata ga kiraida Tớ căm ghét cậu

538 自分のことに注意しろ Jibun no koto ni chūi shiro Hãy lo chuyện của anh đi

539

自分がやったことを見

Hãy xem những gì cậu làm đi

540 もういいよ Mō ī yo Đủ rồi đấy

541

言い訳をしないでくだ

542 阿呆 Ahou! (tiếng vùng kansai) Đồ ngu

543 出て行け! Dete ike! Cút ra khỏi đây!

544 この腰抜け! Kono koshinuke! Đồ hèn nhát!

546 へたくそ! Hetakuso! Đồ Kém cỏi/ Quá tệ

547

今度あなたに言うのは

最後だ。 Kondo anata ni iu no wa saigoda

Tôi nói với cậu lần này

là lần cuối đấy

548

どうしてそんなことが

言えるのだろう。 Dōshite son’na koto ga ieru nodarou

Tại sao anh có thể nói những lời như vậy?

549 あなたは行き過ぎだよ Anata wa ikisugida yo Cậu đã đi quá xa rồi đó

Mẫu câu động viên

Trang 31

違いはある Daijoubudesuyo, darenidemo machigai wa aru

Không sao đâu, ai cũng

Tôi tin là bạn sẽ cảm thấy khác khi bạn bình tĩnh lại

556

やがてはその悲しみを乗り

越えるだろう。 Yagate wa sono kanashimi o norikoeru darou

Tôi chắc rằng bạn sẽ vượt qua được nỗi đau này thôi

564

考えすぎないで! Kangaesuginaide Đừng nghĩ chuyện gì đó

quá khó

Gambare !/ Gambattene ! Cố lên nhé

566 諦めないで!/諦めないで! akiramenaide !/ akiramenaide ! Đừng bỏ cuộc

567 遅すぎることはない! Ososugiru kotowa nai!

Không bao giờ là quá muộn

Đừng để nó làm bạn phiền muộn

Ngày đăng: 25/02/2023, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w