TỔNG HỢP 1000 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG Dùng khi cần trợ giúp 1 迷ってしまいました Mayotte shimai mashita Tôi bị lạc mất rồi 2 お手伝いしましょうか Otetsudai shimashouka Tôi có thể giúp gì
Trang 1TỔNG HỢP 1000 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG
Dùng khi cần trợ giúp
1 迷ってしまいました Mayotte shimai mashita Tôi bị lạc mất rồi
2 お手伝いしましょうか Otetsudai shimashouka Tôi có thể giúp gì cho
bạn
3 手伝ってくれますか Tetsudatte kuremasuka Bạn có thể giúp tôi không
4 (トイレ/薬局) はどこです
Nhà vệ sinh/ hiệu thuốc ở đâu vậy
6 John を探しています John wo sagashite imasu Tôi đang tìm John
7 ちょっと待ってください Chotto matte kudasai Làm ơn chờ một chút
8 ちょっと待ってください Chotto matte kudasai Làm ơn giữ máy chờ tôi
9 これはいくらですか Kore wa ikura desuka Cái này bao nhiêu tiền
10 すみません Sumimasen Xin cho hỏi/Làm ơn(cho
qua)
11 私といっしょに来てくださ
12 新宿駅に行きたいですが shinjukueki ni ikitaidesuga Tôi muốn đi tới nhà ga
18 …大使館はどこですか。 … Taishikan wa dokodesu ka Đại sứ quán… ở đâu?
19 助けて。 Tasukete Hãy ứu tôi
20 病院はどこですか。 Byōin wa dokodesu ka Bệnh viện ở đâu
21 医者がいります。 Isha ga irimasu Có bác sĩ ở đây không ạ?
Trang 222 医者を呼んで。 Isha o yon de Hãy gọi bác sĩ cho tôi
23 救急車を呼んで。 Kyūkyūsha o yon de Hãy gọi xe cứu thương 24
助けてくれますか。手伝っ
てくれませんか。 Tasukete kuremasu ka Tetsudatte kuremasen ka
Bạn có thể giúp tôi được không?
25 ガソリンがないです。 Gasorin ga naidesu Tôi hết xăng rồi
26 強盗に遭いました。 Gōtō ni aimashita Tôi bị cướp rồi
27 カメラを失くしました。 Kamera o shitsu ku shimashita Tôi làm mất máy ảnh rồi
28 かばんが盗まれました。 Kaban ga nusuma remashita Tôi bị cướp túi sách rồi
29
あなたの電話を借りてもい
いですか。 Anata no denwa o karite mo īdesu ka
Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại của bạn không?
30
Dùng khi giải quyết vấn đề
31 いりません Irimasen Tôi không cần
32 ごめんなさい Gomenasai Xin lỗ( khi phạm lỗi)
33 大丈夫です Daijyoubu desu Không vấn đề gì
34
もういちど言ってくれます
Bạn có thể nói lại lần nữa không
35
ゆっくりしゃべってくれま
Bạn có thể nói chậm lại không
36 書いてください Kaite kudasai Làm ơn ghi lại đi
37 分かりません Wakarimasen Tôi không hiểu
38 知りません Shirimasen Tôi không biết
43 これは何ですか Korewa nandesu ka Đây là cái gì
44 私の日本語はへたです Watashi no nihongo wa heta desu
Tiếng Nhật của tôi chưa tốt
Trang 350 メリークリスマス Merii Kurisumasu Giáng sinh vui vẻ
51 おめでとう Omedetou Xin chúc mừng
52 (…) を楽しんでください (noun, etc) wo tanoshinde kudasai Hãy thưởng thức(…)
53 いつか日本を訪れたい Itsuka nihon wo otozure tai
một ngày nào đó tôi sẽ tới thăm Nhật Bản
56 おやすみなさい Oyasumi nasai
Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp
57 良いお年をお迎え下さい Yoiotoshiwo omukae kudasai Chúc một năm tốt lành
Dùng để giới thiệu bản thân
61
あなたは(英語/日本語)
を話しますか? Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka?
Bạn có nói được Tiếng Anh/ Tiếng Nhật không?
62 少しだけ Sukoshi dake Một chút thôi
63 名前は何ですか? Namae wa nandesu ka? Tên bạn là gì?
64 私は…です Watashi wa …desu Tên tôi là…
Trang 467 どこの出身ですか? Doko no shusshin desu ka? Bạn đến từ đâu?
68 アメリカ/日本からです Amerika/Nihon kara desu Tôi đến từ Mỹ/Nhật Bản
69 アメリカ人です Amerika jin desu Tôi là người Mỹ
70 どこに住んでいますか? Doko ni sun de imasu ka? Bạn sống ở đâu?
73 日本は素晴らしい国です Nihon ha subarashii kuni desu
Nhật Bản là một đất nước tuyệt vời
74 お仕事は何ですか? Osigoto wa nandesu ka? Bạn làm nghề gì?
75
ほんやく/会社員として働
いています
Honyaku/ kaishain to shiteharaiteimasu
Tôi là một Phiên dịch viên/ Doanh nhân
76 日本語が好きです Nihongo ga suki desu Tôi thích Tiếng Nhật
Dùng để chào hỏi
78 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng
79 こんにちは konnichiawa Chào buổi trưa
80 こんばんは Konbanwa Chào buổi tối
81
ようこそいらっしゃいまし
82 お元気ですか? Ogenki desuka? Bạn khỏe không?
87 さみしかったです Samishi katta desu Tôi nhớ bạn rất nhiều
Trang 588 最近どうですか? Saikin dou desuka? Dạo này sao rồi?
89 変わりないです Kawari nai desu Không có gì cả
90 おやすみなさい Oyasumi nasai Chúc ngủ ngon
91 またあとで会いましょう Mata atode aimashou Gặp lại bạn sau
92 さようなら Sayonara Tạm biệt
94 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng
95 こんにちは konnichiawa Chào buổi trưa
96 こんばんは Konbanwa Chào buổi tối
97
ようこそいらっしゃいまし
77 お元気ですか? Ogenki desuka? Bạn khỏe không? 78
86 ありがとうございます Arigatougozaimasu Xin cảm ơn
87 すみません Sumimasen Xin lỗi
89 どうぞすわってください Douzo suwattekudasai Xin mời ngồi
90 わかりますか Wakarimasuka Các bạn có hiểu không?
91 はい、わかりました Hai, wakarimashita Vâng, tôi hiểu
92 いいえ、わかりません Iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu
93 もういちど お願いします Mou ichido onegaishimasu Xin hãy nhắc lại lần nữa
94 じょうずですね Jouzudesune Giỏi quá
95 いいですね Iidesune Tốt lắm
Trang 696 失礼します Shitsureishimasu Tôi xin phép
97 先生、入ってもいいですか Sensei, haittemo iidesuka
Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?
98 先生、出てもいいですか Sensei, detemo iidesuka
Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?
99 見てください Mitekudasai Hãy nhìn
100 読んでください Yondekudasai Hãy đọc
101 書いてください Kaitekudasai Hãy viết
102 静かに してください Shizukani shitekudasai Hãy giữ trật tự
103 はじめましょう Hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào
104 おわりましょう Owarimashou Kết thúc nào
105 休憩しましょう Kyuukeishimashou Nghỉ giải lao nào
106 おねがいします Onegaishimasu Làm ơn
107 ありがとうございます Arigatougozaimasu Xin cảm ơn
108 すみません Sumimasen Xin lỗi
110 どうぞすわってください Douzo suwattekudasai Xin mời ngồi
111 わかりますか Wakarimasuka Các bạn có hiểu không?
112 はい、わかりました Hai, wakarimashita Vâng, tôi hiểu
113 いいえ、わかりません Iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu
114 もういちど お願いします Mou ichido onegaishimasu Xin hãy nhắc lại lần nữa
115 じょうずですね Jouzudesune Giỏi quá
116 いいですね Iidesune Tốt lắm
117 失礼します Shitsureishimasu Tôi xin phép
118 先生、入ってもいいですか Sensei, haittemo iidesuka
Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?
119 先生、出てもいいですか Sensei, detemo iidesuka
Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?
120 見てください Mitekudasai Hãy nhìn
121 読んでください Yondekudasai Hãy đọc
122 書いてください Kaitekudasai Hãy viết
123 静かに してください Shizukani shitekudasai Hãy giữ trật tự
Dùng khi xin lỗi
124 すみません Sumimasen Xin lỗi
125 ごめんなさい Gomennasai Xin lỗi
Trang 7126 私のせいです Watashi no seidesu Đó là lỗi của tôi
127 私の不注意でした Watashi no fuchuui deshita Tôi đã rất bất cẩn
128
そんな 心算じゃありません
129 次からは 注意します Tsugikara wa chuuishimasu Lần sau tôi sẽ chú ý hơn 130
お待たせして 申し訳 あり
131 遅くなって すみません Osokunatte sumimasen Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ
134 少々, 失礼します Shoushou shitsurei shimasu Xin lỗi đợi tôi một chút
Dùng khi làm thêm combini
Câu chào tiễn khách, mong được đón quý khách lần tới
141
以上(いじょう)X 点(てん)
で Y 円でございます ijō (iji ~you) X-ten (ten) de Y endegozaimasu
Tổng cổng có X-món hàng và tổng tiền là Y-yên
142
袋(ふくろ)お分け(わけ)
しましょうか? fukuro (fuku ro) o wake (wake) shimashou ka?
Quý khách có muốn chia
đồ (thường là đồ nóng và lạnh được chia ra) ra các túi khác nhau hay không?
Trang 8フォークと割り箸どちらに
しますか? fōku to waribashi dochira ni shimasu ka? Quý khách muốn dùng
dĩa hay đũa?
150 はい どうぞ Hai douzo Vâng, đây ạ!
151 入国の目的は何ですか Nyuukoku no mokuteki ha nandesuka?
Mục đích nhập cảnh của anh là gì?
152 かんこう に きました。 Kankou ni kimashita Đi du lịch
153 しごと で きました Shigoto de kimashita Đến vì công việc làm
154 しょくむは なんですか shokumu wa nan desuka Làm việc gì vậy?
155 かいしゃいんです Kaishain desu Là nhân viên
156 にほんは はじめて ですか Nihon ha hajimete desuka Đến Nhật lần đầu à? 157
Trang 9いっしゅう かんの よて
い です。一週間の予定で
す。
Isshuu kan no yotei desu Dự định khoảng 1 tuần
160 申告するものありますか? Shinkoku suru mono arimasu ka Có đồ gì khai báo?
Tomodachi e no purezento desu Quà dành cho bạn
165 けっこ です、気をつけて Kekko desu、ki wo tsukete Được, cẩn thận nha 166
170 荷物は届きましたか。 nimotsu wa todokimashitaka
Hành lý của bạn đều đã gửi tới rồi chứ
Xin hãy điền vào giấy tờ nhập cảnh
173
スーツケースをチェックさ
せていただきます。 Sutsukesu o chekku sa sete itadakimasu
Xin mở vali cho tôi kiểm tra
174
この小さいバックに何があ
りますか? kono chisai bakku ni nani ga arimasenka
Trong cái túi nhỏ này chứa thứ gì?
Trang 10この荷物を持って行っては
いけません。 Kono ni motsu o motte itte wa ikemasen Những đồ vật này không
được mang theo
180 税関はどこですか? Zeikan wa doko desu ka Hải quan ở đâu?
181
私は A ホテルに滞在してい
ます Watashi wa A hoteru ni taizai shite imasu
Tôi đang ở tại khách sạn
A
182
手 荷 物 受 取 所 は ど こ で す
か? Tenimotsu uketori jo wa doko desu ka
Tôi có thể khai báo hành
か? Anata wa doko e iku no desu ka Ông đang đi đâu?
187 私は休みに行きます Watashi wa yasumi ni ikimasu Tôi đang đi nghỉ
188 私は出張に行きます Watashi wa shucchou ni ikimasu
Tôi đang đi công tác
しですか? Dochira no ta-minaru wo osagashi desu ka Ông cần tìm ga nào?
191 通路側の席を希望します Tsuuro gawa no seki wo kibou shimasu
Tôi muốn chỗ ngồi cạnh lối đi
192 窓側の席を希望します Madogawa no seki wo kibou shimasu
Tôi muốn chỗ ngồi cạnh cửa sổ
195
なぜ飛行機が遅れているの
ですか? Naze hikouki ga okurete iru no desu ka
Tại sao máy bay lại bị trễ?
Trang 11もらえますか? Buranketto wo motte kite morae masu ka
Tôi có thể xin một cái chăn được không?
198 着陸予定は何時ですか? Chakuriku yotei wa nanji desu ka
Mấy giờ chúng ta sẽ hạ cánh?
anata no chōsho wa don’na tokorodesu ka Ưu điểm của bạn là gì
205 あなたの弱点は何ですか? Anata no jakuten wa nanidesu ka? Điểm yếu của bạn là gì 206
なぜこの仕事に応募したい
のですか?
Naze kono shigoto ni ōbo shitai nodesu ka? Tại sao bạn muốn ứng
tuyển công việc này
207
日本でどれくらいお金を儲
けたいですか?
Nihon de dorekurai okane o mōketaidesu ka? Bạn muốn kiếm được bao
nhiêu tiền trong thời gian làm việc tại Nhật
Chōsho to tansho o oshietekudasai Cho tôi biết điểm mạnh
và điểm yếu của bạn
Trang 12Genzai no shigoto naiyō o oshietekudasai Hãy cho tôi biết nội dung
công việc hiện tại của bạn
214
今の仕事を替えたい理由は
何ですか?
Ima no shigoto o kaetai riyū wa nanidesu ka? Tại sao bạn muốn thay
đổi công việc
Nan no bunyade benkyo shite imasu ka? Bạn đã học chuyên ngành
gì tại Việt Nam
Trang 13Anata wa nani o benkyo suru yoteidesu ka? Anata
no mokuhyo wa nandesu ka?
Bạn dự định học gì, mục tiêu của bạn là gì
Dùng khi đi mua sắm
Trang 14(いろ)が好きじゃない。 Sutairu ga sukidesuga,-iro (iro) ga suki janai
Tôi thích kiểu style này nhưng không thích màu này cho lắm
240 いくらですか。 Ikuradesu ka Cái này bao nhiêu vậy?
241 3000円です。 3000-Endesu Cái này 3000 yên ạ
242 ちょっと高いんですが。 Chotto takai ndesuga Hơi đắt một chút nhỉ
243 これは一番安い値段です。 Kore wa ichiban yasui nedandesu
Đây là giá rẻ nhất rồi đấy
いできます sumimasen, chotto onegai dekimasu
Xin lỗi anh/ chị giúp tôi một chút có được không?
246
あのショーケースにあるも
のがほしいのですが。
Ano Shoukeisu ni aru mono ga hoshii no desu ga Tôi thích món đồ hộp ở
hộp trưng bày đằng kia
248
~を探しています。ありま
すか? Hai, —- wo sagashi te imasu Arimasu ka?
Tôi đang tìm …… Cửa hàn của mình có không vậy?
Trang 15• すみません、試着室はどこ
ですか。試着してもいいで
すか。
Sumimasen, shichakushitsu wa dokodesu ka
Shichaku shite mo īdesu ka
Xin lỗi cho tôi hỏi phòng thử đồ ở đâu vậy?
Sumimasen, hoka no mono ga arimasen ka
Nanka yasui mono ga arimasen ka
Xin lỗi ở đây có món đồ nào khác rẻ hơn không?
255• これを下さい。 Kore o kudasai Hãy lấy cho tôi cái này
256 これはいくらですか。 Kore wa ikuradesu ka Cái này bao nhiêu tiền
257
• ハンバーガー とコーヒ
ーの M を つ。 Hamburger ….to Coffee no M wo… tsu
Cho tôi ….bánh hamburger và cốc cà phê size M
258 S をください。 S wo kudasai
Hãy lấy cho tôi một cốc size S
259 こちらで。 Kochira de Tôi ăn ở đây
260 持ち帰りで Mochi kaeri de Tôi mang về
261
一番近い百貨店はどこです
か。 Ichiban chikai hyakkaten wa dokodesu ka
Cửa hàng tạp hoá gần đây nhất là ở đâu?
262
値段を安くしてくれます
Có thể giảm giá chút được không?
263
クレジットカードは使えま
thẻ tín dụng không?
264 包装してもらえますか? Hōsō shite moraemasu ka? Có thể gói cho tôi không?
265 見ているだけです。 Mi iteru dakedesu Tôi chỉ xem thôi
266 高すぎます Taka sugimasu Quá đắt
271 試着できますか。 Shichaku dekimasu ka Có được mặc thử không?
272 少しきついです。 Sukoshi kitsuidesu Hơi chật
Trang 16少しゆるいです。/少し大き
いです。 Sukoshi yuruidesu / Sukoshi ōkīdesu Hơi rộng
274 新しいものはありますか。 Atarashī mono wa arimasu ka Bạn có cái mới không?
275 レジはどこですか。 Reji wa dokodesu ka Thanh toán ở đâu
276 どこで支払いますか。 Doko de shiharaimasu ka Tôi trả tiền ở đâu
277 短すぎる Mijika sugiru Quá ngắn
278 長すぎる Naga sugiru Quá dài
279
これをいただきます。/これ
をもらいます。 Kore o itadakimasu / Kore o moraimasu Tôi muốn lấy cái này
280 袋はいりません。 Fukuro wa irimasen Tôi không cần túi
281 袋をください。 Fukuro o kudasai Hãy cho tôi xin túi
282 領収書をください。 Ryōshū-sho o kudasai Cho tôi xin hoá đơn
283 払い戻しをお願いします。 Haraimodoshi o onegaishimasu Hãy trả lại tiền cho tôi
284 お釣りをください。 Otsuri o kudasai Hãy đưa tôi tiền lẻ
285 両替所はどこですか。 Ryōgaejo wa dokodesu ka Chỗ đổi tiền ở đâu? 286
何か買い物がありません
Anh cần mua đồ gì không?
Dùng khi hẹn hò
287 今晩何か用事がある? Konban nanika youji ga aru?
Tối nay em có bận gì không?
288 週末何か予定がある? Shuumatsu nani ka yotei ga aru?
Cuối tuần em có dự định
gì chưa?
289 明日は空いてる? Ashita wa aiteru?
Ngày mai em có rảnh không?
290 今晩は何がしたい? Konban wa nani ga shitai? Tối nay em muốn làm gì?
291
何か一緒に食べに行かな
292 ぜひ、そうしたいね。 Zehi, soushitai ne
Nhất định em muốn thế rồi
293 ぜひ、そうしましょう。 Zehi, soushimashou Nhất định cùng thế nhé
294 うん、楽しそうだわ。 Un, tanoshisou dawa Uh, sẽ rất vui đấy nhỉ
295
ごめんなさい、都合が悪い
Xin lỗi anh, thời gian không tiện lắm
Trang 17残念ながら他の予定がある
のですが。 Zannen nagara hoka no yotei ga aru no desu ga
Tiếc quá nhưng em có dự định khác mất rồi
297
今晩は自宅にいたいのです
が。
Konban wa jitaku ni itai no desu ga
Tối nay em muốn ở nhà
298
仕事がたくさんあって無理
Công việc nhiều quá nên
em không đi được
299
勉強しなくてはならない
300 今、すごくいそがしいの。 Ima, sugoku ishogashii no Bây giờ em rất bận
301 何時に会おうか。 Nanji ni aou ka
Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
302 8じに 会おう。 Hachi ji ni aou Gặp nhau lúc 8 giờ nhé
303 どこで会う? Doko de au? Gặp nhau ở đâu?
304 駅の前で会いましょうね。 Eki no mae de aimashou ne
Chúng ta gặp nhau ở trước nhà ga nhé
305
子られれかどうか教えて
Hãy cho anh biết em có đến được hay không nhé
306 あとで電話するね。 Atode denwa surune
Em sẽ gọi điện thoại lại nhé
309 ここに長く待ってた。 Kokoni nagaku matteta Em đã chờ ở đây rất lâu
310 少し遅れてます。 Sukoshi okure te masu
Em sẽ tới muộn một chút
311 独身です。 Dokushin desu Tôi còn độc thân
312 彼女はいますか。 Kanojo wa imasu ka Bạn có bạn gái chưa?
313 彼氏はいますか。 Kareshi wa imasu ka Bạn có bạn trai chưa?
Trang 18314 彼女がいます。 Kanojo ga imasu Tôi đã có bạn gái
315 彼氏とここにいます。 Kareshi to koko ni imasu Tôi ở đây với bạn trai tôi
316 独身ですか。 Dokushindesu ka
Bạn đang độc thân đúng không?
317 結婚していますか。 Kekkon shite imasu ka Bạn đã kết hôn chưa?
318 私と何かしませんか。 Watashi to nanika shimasen ka
Em có muốn làm điều gì
đó với nhau không?
319 私と散歩に行きませんか。 Watashi to sanpo ni ikimasen ka
Em có muốn đi dạo với anh không?
320 映画を見ませんか。 Eiga o mimasen ka
Em có muốn đi xem phim không?
321 明日は空いてますか。 Ashita wa suitemasu ka
Ngày mai em rảnh không?
322 明日は空いています。 Ashita wa suite imasu Ngày mai em rảnh
323
ドリンクをおごらせてくれ
ますか。 Dorinku o ogora sete kuremasu ka
Cho anh mời em một cốc được không?
287 何を飲みますか。 Nani o nomimasu ka Em uống gì không?
288 また君に会えますか。 Mata kimi ni aemasu ka Cho anh gặp lại em chứ?
289 今度はいつ会えますか。 Kondo wa itsu aemasu ka
Khi nào anh có thể gặp lại em?
290
ここに座ってもいいです
ngồi đây không?
291 君が大好きです。 Kimi ga daisukidesu Anh thích em rất nhiều
292 君を愛しています。 Kimi o aishiteimasu Anh yêu em
293 君はとても可愛いです。 Kimi wa totemo kawaiidesu Em rất dễ thương
294 君はとても美しいです。 Kimi wa totemo utsukushīdesu Em rất đẹp
295 電話をしてもいいですか。 Denwa o shite mo īdesu ka Anh có thể gọi điện thoại
Trang 19300 結婚してくれませんか。 Kekkon shite kuremasen ka Em lấy tôi được không?
301 電話してこないで。 Denwa shite konaide
Đừng gọi điện cho tôi nữa
302 もう無理だと思います。 Mō murida to omoimasu Tôi không nghĩ nó có thể
xảy ra
303 もう二度と会いたくない。 Mōnidoto aitakunai Tôi không muốn gặp lại
bạn nữa
304 彼は誰? Kare wa dare? Anh ấy là ai?
305 彼女は誰? Kanojo wa dare? Cô ấy là ai?
306 彼はただの友達です。 Kare wa tada no tomodachidesu
Anh ấy chỉ là một người bạn
307 彼女はただの友達です。 Kanojo wa tada no tomodachidesu
Cô ấy chỉ là một người bạn
Dùng khi bị bệnh
308 朝から熱があります。 Asakara netsu ga arimasu Tôi bị sốt từ sáng
309 気分がよくありません。 Kibun ga yoku arimasen Tôi cảm thấy không khoẻ
310 病気です。 Byoki desu Tôi đang bị bệnh
311 風邪を引いています。 Kaze o hiite imasu Tôi đang bị cảm
312
痛み止めは持っています
Bạn đã có thuốc giảm đau chưa?
Trang 20これが私のいつもの薬で
す。 Kore ga watashi no itsumo no kusuridesu
Đây là thuốc tôi vẫn hay dùng
316
英語を話せる医者が必要で
す。 Eigo o hanaseru isha ga hitsuyōdesu Tôi cần một bác sĩ biết
nói tiếng Anh
317 予防接種を受けています。 Yobō sesshu o ukete imasu Tôi đã tiêm vắc xin
318
旅行保険に加入していま
Tôi đã có bảo hiểm du lịch
319 骨折していると思います。 Kossetsu shite iru to omoimasu
Tôi nghĩ nó đã vị vỡ xương
320
皮膚のアレルギーがありま
321 頭痛がします。 Zutsū ga shimasu Tôi bị đau đầu
322 咳が出ます。 Seki ga demasu Tôi bị ho
323 背中が痛い。 Senaka ga itai Lưng tôi đau quá
324 肩が痛い。 Kata ga itai Tôi bị đau vai
325 歯が痛い。 Ha ga itai Tôi bị đau răng
326 お腹が痛い。 Onaka ga itai Tôi thấy đau bụng
327 胸が苦しい。 Mune ga kurushii Tôi thấy tức ngực
328 鼻がつまっている。 Hana ga tsumatte iru Tôi bị ngạt mũi
329 筋肉痛だ。 Kin niku tsūda Tôi bị chuột rút
330• 関節が痛い。 Kansetsu ga itai Tôi bị viêm khớp
331 のどが痛い。 Nodo ga itai Tôi bị đau họng
Dùng khi ăn uống
331 お腹が空いています。 Onaka ga suite imasu Tôi đói
332 お腹がいっぱいです。 Onaka ga ippaidesu Tôi no rồi
333 とても美味しいです。 Totemo oishīdesu Rất ngon
334 この料理が大好きです。 Kono ryōri ga daisukidesu Tôi thích món này
335 何と言いますか。 Nanto iimasu ka Món này tên gì
Trang 21336 二人用の席がいいです。 Futari-yō no seki ga īdesu Cho tôi đặt bàn 2 người
337 メニューをください。 Menyū o kudasai Cho tôi xem menu
338
英語のメニューはあります
tiếng Anh không?
339 どれがお勧めですか。 Dore ga o susumedesu ka
Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?
340
ここは何が美味しいです
341 注文してもいいですか。 Chūmon shite mo īdesu ka Tôi gọi đồ được không
342
辛いものが食べられませ
343 肉を食べません。 Niku o tabemasen Tôi không ăn thịt
344 卵を食べません。 Tamago o tabemasen Tôi không ăn trứng
345 …を付けてお願いします。 … O tsukete onegaishimasu Tôi muốn ăn kèm cùng
346 …を抜きでお願いします。 … O nuki de onegaishimasu Tôi không muốn ăn kèm
cùng…
347 ベジタリアンです。 Bejitariandesu Tôi ăn chay
348
ベジタリアンの料理はあり
ますか。 Bejitarian no ryōri wa arimasu ka Có món ăn chay không?
349 お会計お願いします。 O kaikei onegaishimasu Thanh toán cho tôi
350 サービス料込みですか。 Sābisu-ryō-komidesu ka Có bao gồm phí dịch vụ
không?
351 砂糖をもらえますか。 Satō o moraemasu ka Cho tôi thêm đường được
không
352 水をもっとください。 Mizu o motto kudasai Vui lòng cho nhiều nước
353 ビールの大、ください。 Bīru no dai, kudasai Vui lòng cho chai bia loại lớn
354
ビールの中、二つくださ
Trang 22アイス無しでお願いしま
356 アイスでお願いします。 Aisu de onegaishimasu Cho tôi xin đá
358 全部飲んで Zenbu nonde Uống 100%
359 酔いました。 Yoimashita Tôi say rồi
360 飲みすぎました。 Nomi sugimashita Uống quá nhiều
361 トイレはどこですか。 Toire wa dokodesu ka Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
364 予約したいですが Yoyaku shitaidesuga Tôi muốn đặt bàn
Chủ đề địa điểm nghỉ ngơi
365
一番近いカプセルホテルは
どこですか。 Ichiban chikai kapuseru hoteru wa dokodesu ka
Khách sạn con nhộng gần nhất là ở đâu?
368
部屋の中にバスルームがあ
りますか。 Heya no naka ni basurūmu ga arimasu ka Trong phòng có nhà tắm
không?
369 安全ですか。 Anzendesu ka Có an toàn không?
370 お湯は出ますか。 Oyu wa demasu ka Có nước nóng không?
371 暖房はありますか。
Trang 23朝食が出るのはいつです
か。 Chōshoku ga deru no wa itsudesu ka Khi nào thì bữa sáng lên
373 一泊いくらですか。 Ippaku ikuradesu ka 1 đêm bao nhiêu tiền
374 見せてくれますか。 Misete kuremasu ka
Cho tôi xem được không?
Dùng khi di chuyển
375 成田空港に行きたいです。 Naritakūkō ni ikitaidesu Tôi muốn đến sân bay
Narita
376 この駅は何ですか。 Ko no eki wa nanidesu ka Đây là ga nào?
377 どこで切符が買えますか。 Doko de kippu ga kaemasu ka Tôi có thể mua vé ở đâu?
378
新幹線売り場はどこです
Chỗ bán vé JR pass ở đâu?
379 Jr Pass を買いたいですが。
JR pass o kaitaidesuga Tôi muốn mua vé JR pass
380
JR pass を引き換えしたいで
381 次の駅は新宿駅ですか。 Tsugi no eki wa shinjukuekidesu ka
Ga tiếp theo là ga Shinjuku à
382 …に停まりますか。 … Ni tomarimasu ka Có dừng ở… không?
383
電車の乗り換えが必要です
か。
Densha no norikae ga hitsuyōdesu ka Có cần đổi tàu không?
384 …何線で行けますか。 … Nani-sen de ikemasu ka Tôi có thể đi bằng line số
Trang 24389 次の駅は何ですか。 Tsugi no eki wa nanidesu ka Ga tiếp theo là ga nào
390 …で降りたいです。 … De oritaidesu Tôi muốn xuống ở
391
…までどのぐらいかかりま
392 高速の船はありますか。 Kōsoku no fune wa arimasu ka Đó có phải là thuyền tốc độ cao?
393 船酔いしています。
Fune yoi shite imasu Tôi bị say sóng
394 車を借りたいです。 Kuruma o karitaidesu Tôi muốn thuê ô tô
395 一日いくらですか。 Tsuitachi ikuradesu ka 1 ngày hết bao nhiêu tiền
396 一週間いくらですか。 Isshūkan ikuradesu ka 1 tuần hết bao nhiêu tiền
397 保険込みですか。 Hoken-komidesu ka Có có kèm theo bảo hiểm
Koko de tomete kudasai / Koko de oroshite
401 ここで待ってください。 Koko de matte kudasai Làm ơn đợi ở đây
402 ヘルメットが必要ですか。 Herumetto ga hitsuyōdesu ka Có cần mũ bảo hiểm
404 道に迷っています。 Michinimayotteimasu Tôi bị lạc đường
405 地図を持っていますか。 Chizu o motte imasu ka Bạn có bản đồ không?
406 南出口はどこですか。 Minami deguchi wa dokodesu ka Lối ra phía Nam ở đâu
407
取引履歴を印刷したいです
が。 Torihiki rireki o insatsu shitaidesuga
Tôi muốn in lịch sử giao dịch
408
Icoca カードを買いたいです
Trang 25Dùng chỉ phương hướng, địa điểm
410 どのぐらい遠いですか。 Dono gurai tōidesu ka Nó khoảng bao xa
413 道路を渡ってください。 Dōro o watatte kudasai Hãy đi qua đường
416 何時ですか。 Nanji desuka Bây giờ là mấy giờ
417 十時です。 Jūjidesu Bây giờ là 10 giờ
418 十時半です。 Jū-jihandesu Bây giờ là 10 giờ rưỡi
419 十時十五分です。 Juuji juugofun Desu Bây giờ là 10 giờ 15 phút
420 何時に始まりますか。 Nanji ni hajimarimasu ka Mấy giờ bắt đầu
421 今月は 9 月ですか。 Kongetsu wa kugatsu desu Tháng này là tháng 9
422 午前九時に始まります。 Gozen kuji ni hajimarimasu
Buổi sáng lúc 9 giờ bắt đầu
423 何時間かかりますか。 Nan-jikan kakarimasu ka Mất khoảng mấy tiếng
424 何日かかりますか。 Nan-nichi kakarimasu ka Mất khoảng mấy ngày
425 今日は何曜日ですか。 Kyo wa nanyobi desuka Hôm nay là thứ mấy
Trang 26426 今月は何月ですか。 Kongetsu wa nangatsudesu ka Tháng này là tháng mấy
Dùng trong hội thoại thường dùng
429 わかりますか。 Wakarimasu ka Có hiểu không
430 わかりません。 Wakarimasen Không hiểu
431 ありがとう Arigatō Cám ơn
433 ください。 Kudasai Hãy…
434 ごめんなさい Gomen'nasai Xin lỗi (Khi mắc lỗi)
435 すみません Sumimasen Xin lỗi (Khi nhờ gì đó)
436 もう一度言ってください。 mōichidoittekudasai Hãy nói lại một lần nữa
437 ゆっくり話してください。 Yukkurihanashitekudasai
Hãy nói chậm lại một chút
438 ありがとう。結構です。 Arigatō Kekkōdesu Cám ơn, tôi không cần
439 大丈夫です。 Daijōbudesu Tôi không sao
440 おめでとうございます。 Omedetōgozaimasu Chúc mừng
441 お気の毒に O kinodoku ni Tôi rất lấy làm tiếc
442 知りません shirimasen Tôi không biết
Trang 27449 本当ですか。 Hontōdesuka Thật sao?
450 英語が話せますか。 Eigo ga hanasemasu ka
Bạn nói được tiếng anh không?
454 それは違います。 Sore wa chigaimasu Cái này sai rồi
455 その通りです。 Sonotōridesu Đúng như vậy
456 問題ありません。 Mondai arimasen Không có vấn đề gì
458 誰ですか。 Daredesuka Ai đó?
459 何ですか。 Nanidesu ka Cái gì đó?
460 おいくつですか。 O ikutsudesu ka Bạn bao nhiêu tuổi?
461 どのぐらいですか。 Dono guraidesu ka Mất khoảng bao lâu?
462 なぜですか。 Nazedesu ka Tại sao lại vậy?
463 なぜだめですか。 Naze damedesu ka Tại sao lại không được?
464 どちらですか。 Dochiradesu ka Cái nào vậy?
465 どこですか。 Dokodesu ka Ở đâu vậy?
466 いつですか。 Itsudesu ka Khi nào vậy?
467 誕生日はいつですか。 Tanjōbi wa itsudesu ka Sinh nhật của bạn khi
nào?
468 今何をしていますか。 Ima nani o shite imasu ka Bạn đang làm gì đó?
469 どこへ行っていますか。 Doko e itte imasu ka Bạn đang đi đâu đó?
470 …へ行きます。 … E ikimasu Tôi đang đi đến…
471 これは何ですか。 Korehanandesuka Đây là cái gì?
472 自信がありますか。 Jishin ga arimasu ka Bạn có tự tin không?
たいです。 eigawomiru mae ni kaimono o shitaidesu
Tôi muốn đi mua đồ trước khi xem phim
Trang 28買い物をしてから映画を見
ます。 kaimono o shite kara eiga o mimasu
Tôi xem phim sau khi đi mua đồ
480
明日まで行かなくてもいい
đến ngày mai cũng được
481 ここに住みたいですか。 Koko ni sumitaidesu ka
Bạn có muốn sống ở đây không?
482 ここが好きですか。 Koko ga sukidesu ka
Bạn có thích nơi này không?
483 ここが大好きです。 Koko ga daisukidesu Tôi thích nơi này
484 休日ここにいます。 Kyūjitsu koko ni imasu Ngày nghỉ tôi ở đây
486 勉強のため benkyō no tame Vì học tập
487 冗談です。 jōdandesu Tôi đùa thôi
488 日本は今回初めてです。 Nihon wa konkai hajimetedesu
Tôi đến Nhật đây là lần đầu
489 新婚旅行中です。 Shinkon ryokō-chūdesu Tôi đang đi tuần trăng mật
Dùng trong chào hỏi thông dụng
490 こんにちは Kon'nichiwa Xin chào
491 おはようございます ohayōgozaimasu Chào buổi sáng
492 こんにちは kon'nichiwa Chào buổi chiều
493 こんばんは konbanwa Chào buổi tối
494 おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon
495 元気ですか。 genkidesu ka Bạn khoẻ không?
496 元気です。
497 元気ではありません Genkide wa arimasen Tôi không khoẻ
498 あなたの名前は何ですか。 anata no namae wa nanidesu ka Bạn tên là gì
499 私の名前は…です。 Watashinonamaeha…desu Tên của tôi là
500 また会いましょう。 Mata aimashou Hẹn gặp lại
501 さようなら Sayōnara Tạm biệt
502 初めまして hajimemashite Xin chào
503 あなたはどうですか。 anata wa dōdesu ka Bạn thấy thế nào?
504 幸運を祈ります。 Kōun o inorimasu Chúc bạn may mắn
Trang 29505 成功を祈ります。 Seikō o inorimasu Chúc bạn thành công
506 合格を祈ります。 Gōkaku o inorimasu Chúc bạn thi đỗ
507 気をつけて Kiwotsukete Hãy cẩn thận nha
508 しばらくです。 shibarakudesu Một chút nữa thôi
509 英語が話せますか。 Eigo ga hanasemasu ka
Bạn có thể nói tiếng anh không?
510 少し日本語が話せます。 Sukoshi nihongo ga hanasemasu
Tôi có thể nói được một chút tiếng Nhật
511 日本語が話せません Nihongo ga hanasemasen
Tôi không thể nói tiếng Nhật
512 私は…の出身です。 watashi wa… no shusshindesu Tôi đến từ …
513 何歳ですか。 Nan-saidesu ka Bạn bao nhiêu tuổi?
514 30 歳です。 Sanjuu Saidesu Tôi 30 tuổi
515 特別な機会です。 Tokubetsuna kikaidesu Thật là một dịp đặc biệt
516 記念日おめでとう Kinenbi omedetō sutekina Chúc mừng ngày kỉ niệm
517 素敵なバレンタインを! Barentain o!
Chúc mừng ngày lễ tình nhân
518 素敵なイースターを! Sutekina īsutā o! Chúc mừng ngày lễ phục
sinh
519 母の日おめでとう! Haha no hi omedetō! Mừng ngày của mẹ
520 父の日おめでとう! Chichi no hi omedetō! Mừng ngày của cha
521 お誕生日おめでとう! Otanjōbiomedetō! Mừng sinh nhật
522
遅ればせながらお誕生日お
めでとう! Okurebasenagara otanjōbiomedetō! Mặc dù muộn rồi nhưng chúc mừng sinh nhật bạn
523 記念日はいつですか。 Kinenbi wa itsudesu ka Ngày kỉ niệm là bao giờ?
Mẫu câu la mắng
528
私が見えないところで
Hãy cút đi cho khuất mắt
Trang 30530 そういうふうに言うな Sōiu fū ni iuna Đừng nói kiểu đó với tôi
531 うるさくするな Urusaku suru na Đừng làm ồn nữa
Anh chỉ toàn nói dối thôi
534 何か言ったか Nani ka itta ka Anh nói cái gì vậy?
535 あなたのせいです Anata no seidesu Lỗi tại cậu đấy!
537 あなたが嫌いだ Anata ga kiraida Tớ căm ghét cậu
538 自分のことに注意しろ Jibun no koto ni chūi shiro Hãy lo chuyện của anh đi
539
自分がやったことを見
Hãy xem những gì cậu làm đi
540 もういいよ Mō ī yo Đủ rồi đấy
541
言い訳をしないでくだ
542 阿呆 Ahou! (tiếng vùng kansai) Đồ ngu
543 出て行け! Dete ike! Cút ra khỏi đây!
544 この腰抜け! Kono koshinuke! Đồ hèn nhát!
546 へたくそ! Hetakuso! Đồ Kém cỏi/ Quá tệ
547
今度あなたに言うのは
最後だ。 Kondo anata ni iu no wa saigoda
Tôi nói với cậu lần này
là lần cuối đấy
548
どうしてそんなことが
言えるのだろう。 Dōshite son’na koto ga ieru nodarou
Tại sao anh có thể nói những lời như vậy?
549 あなたは行き過ぎだよ Anata wa ikisugida yo Cậu đã đi quá xa rồi đó
Mẫu câu động viên
Trang 31違いはある Daijoubudesuyo, darenidemo machigai wa aru
Không sao đâu, ai cũng
Tôi tin là bạn sẽ cảm thấy khác khi bạn bình tĩnh lại
556
やがてはその悲しみを乗り
越えるだろう。 Yagate wa sono kanashimi o norikoeru darou
Tôi chắc rằng bạn sẽ vượt qua được nỗi đau này thôi
564
考えすぎないで! Kangaesuginaide Đừng nghĩ chuyện gì đó
quá khó
Gambare !/ Gambattene ! Cố lên nhé
566 諦めないで!/諦めないで! akiramenaide !/ akiramenaide ! Đừng bỏ cuộc
567 遅すぎることはない! Ososugiru kotowa nai!
Không bao giờ là quá muộn
Đừng để nó làm bạn phiền muộn