CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG VẤN ĐỀ 1 DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN I – KIẾN THỨC CƠ BẢN 1 Khi nào có dòng điện qua một môi trường Khi trong môi trường có các hạt mang điện (electron,.CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNGCHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNGCHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNGCHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNGCHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNGCHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNGCHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNGCHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNGCHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNGCHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
Trang 1CHƯƠNG 3: DềNG ĐIỆN TRONG CÁC MễI TRƯỜNG
I – KIấ́N THỨC CƠ BẢN
1/ Khi nào cú dũng điện qua một mụi trường
Khi trong mụi trường cú cỏc hạt mang điện (electron, ion dương, ion õm, lỗ trống)
di chuyển cú hướng dưới tỏc dụng của điện trường ngoài
2/ Bản chất dũng điện trong chất điện phõn
Hạt tải điện: cỏc ion dương và ion õm
Dũng điện trong lũng chất điện phõn là dũng ion dương và ion õm chuyển động cú hướng theo hai chiều ngược nhau
3/ Điều kiện xảy ra hiện tượng cực dương tan
Cực dương (+) (A nốt) làm cựng kim loại với cation kim loại cú trong dung dịch chất điện phõn Vớ dụ: Dung dịch chất điện phõn là CuSO4 thỡ cực dương bằng Cu
4/ Định luật I Faraday
Khối lượng của chất giải phúng ở điện cực của bỡnh điện phõn tỉ lệ thuận với điện lượng chạy qua bỡnh: m = k.q = k.I.t k: là đương lượng điện hoỏ
5/ Định luật II Faraday
Đương lượng điện húa k của một nguyờn tố tỉ lệ với đương lượng gam
A
n của nguyờn tố đú với hệ số tỉ lệ là
1
F :
1 A
k =
F n
Khối lượng của chất giải phúng ở điện cực trong hiện tượng điện phõn:
( ) ( )
( )
nguyên tử gam
c ờng đọ dòng điện
hóa trị(số e trao đổi)
hằng số Faraday
A g :
I A : AIt
m
n : nF
F 96500 C / mol :
ỡùù ùù ùù
= ớùùù
ù = ùùợ
II – BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Dựng hiện tượng điện phõn bằng dung dịch cú chứa kim loại niken, ta thấy rằng đương
lượng điện húa là 3.10- 4(g/ C)
Tớnh lượng niken bỏm vào katot khi cú dũng điện 0,4 A( )
chạy qua trong 50 giõy
VẤN ĐỀ 1: DềNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Trang 2Bài 2: Chiều dày của lớp phủ lên tấm kim loại là 0,05 mm( )
Sau khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30 cm( )2
Xác định cường độ dòng điện qua bình điện phân Cho r =8,9.10 kg/ m , A3( 3) =58, n=2
Bài 3: Cho bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot bằng đồng Biết điện trở của bình là
( )
4 W
và hiệu điện thế 2 đầu bình điện phân là 40 V( )
Cho biết
A =64, n=2, r =8,9.10 kg/ m ,S=400 cm
a/ Tính khối lượng đồng bám vào katot sau 32 phút 10 giây
b/ Tính bề dày của kim loại bám vào katot
c/ Tính công suất tiêu thụ mạch ngoài
Bài 4: Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng bạc mắc vào nguồn điện
( ) ( )
10 V , r 1
Điện trở của bình là 4( )W
Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 16 phút
5 giây
Bài 5: Cho bình điện phân có điện trở R1= 3( )W
mắc song song với điện trở R2= W6( )
và nối vào nguồn điện x = 6 V , r( ) = 1( )W
a/ Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân
b/ Xác định tên kim loại bám vào katot Biết khối lượng kim loại bám vào katot sau 16 phút 5 giây là 0,4267 g( )
c/ Tính bề dày kim loại bám vào katot Cho r = 9.10 kg/ m , S3( 3) = 200 cm( )2
Bài 6: Bình điện phân chứa dung dịch H SO2 4 với các điện cực trơ không tan thu được khí H2
ở katot và O2 ở anot Tính thể tích khí thu được ở mỗi điện cực (đktc) khi có dòng điện qua bình điện phân có cường độ I = 20 A( )
chạy qua trong 16 phút 5 giây
Bài 7: Cho một dòng điện có cường độ 2 A( )
chạy qua bình điện phân có Anot làm bằng kim loại của chất dùng làm dung dịch trong bình điện phân trong thời gian 32 phút 10 giây thì có
( )
4,32 g
kim loại bám vào katot Xác định tên kim loại
Bài 8: Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, Anot bằng đồng Sau khi cho dòng điện
( )
I = 4 A
chạy qua bình điện phân thì có bao nhiêu gam kim loại bám vào katot trong thời gian
2 phút Tính bề dày của lớp kim loại bám vào katot Cho khối lượng riêng
( 3) ( )2
8,9 g/ cm , S 100 cm
Bài 9: Một tấm kim loại đem mạ niken bằng phương pháp điện phân Tính chiều dày của lớp
niken trên tấm kim loại sau khi điện phân 1 giờ Biết diện tích bề mặt kim loại là 50 cm( )2
, cường
Trang 3độ dòng điện qua bình điện phân là 4 A( )
, niken có khối lượng riêng
( 3)
8,9 g/ cm , A 58, n 2
Coi niken bám đều trên bề mặt kim loại
Bài 10: Một bộ nguồn điện gồm 40 pin mắc thành 4 nhóm song song Mỗi pin có
( ) ( )
o 4 V , ro 1
Một bình điện phân có điện trở R = 175( )W
được mắc vào 2 cực của nguồn điện Bình điện phân CuSO4 có anot bằng đồng
a/ Tính khối lượng đồng bám vào katot của bình trong 2 giờ
b/ Tính công suất tiêu thụ mạch ngoài và hiệu suất của nguồn
Bài 11: Mắc nối tiếp 2 bình điện phân: bình A đựng dung dịch CuSO4 và anot bằng Cu , bình B đựng dung dịch AgNO3 và anot bằng Ag Sau 1 giờ lượng đồng bám vào katot của bình A là
( )
0,64 g
Tính khối lượng kim loại bám vào katot của bình B sau 1 giờ
Bài 12: Tính khối lượng đồng được giải phóng ở katot trong bình điện phân đựng dung dịch
4
CuSO Cho biết hiệu điện thế giữa hai cực của bình là 10 V( )
, điện năng tiêu thụ của bình
( )
1 kWh
Bài 13: Điều chế m kg( )
nhôm bằng phương pháp điện phân ở hiệu điện thế 16,2 V( )
cần lượng điện năng 50 kWh( )
Nếu thay hiệu điện thế 8,1 V( )
thì cần lượng điện năng là bao nhiêu để thu được luợng nhôm như trên
Bài 14: Cho mạch điện như hình 1 : Bình điện phân đựng dung
dịch CuSO4 có anot bằng đồng và có điện trở R2= 3( )W
Nguồn điện x = 10 V , r( ) = 1( )W
Các điện trở R1= 2( )W; R3= 6( )W
a/ Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và các điện trở
b/ Tính khối lượng đồng bám vào katot sau 32 phút 10 giây
c/ Tính công suất tiêu thụ bình điện phân và hiệu suất của nguồn
Bài 15: Cho mạch điện như hình 3: Cho nguồn có r = 1( )W
Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot bằng đồng và có điện trở R1= 4( )W
Các điện trở R2= 3( )W, R3= R4= 4( )W
Biết sau 16 phút 5 giây điện phân khối lượng đồng bám ở katot là 0,48 g( )
a/ Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và qua các điện trở
b/ Tính suất điện động và hiệu suất nguồn
Bài 16: Cho mạch điện như hình 4: Nguồn điện E1=E2=6V,r1= = Wr2 1 Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng Ag và có điện trở R2=3( )W
Các điện trở
( ) ( )
R = W2 , R = W6
a/ Tính chỉ số ampe kế và hiệu điện thế mạch ngoài
Trang 4b/ Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 32 phút 10 giây
c/ Tính công suất tiêu thụ bình điện phân và hiệu suất của nguồn
Bài 17: Cho mạch điện như hình 6: Cho bộ nguồn gồm 8 nguồn giống nhau ghép hỗn hợp đối
xứng thành 2 dãy song song Mỗi nguồn có Eo =6 V , r( ) o = W2( ) Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng Ag và có điện trở Rb =4( )W
Các điện trở
( )
R =R =4 W
a/ Tính suất điện động và điện trở của bộ nguồn?
b/ Tính điện trở tương đương mạch ngoài?
c/ Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 16 phút 5 giây
d/ Tính công suất tiêu thụ bình điện phân và hiệu suất của nguồn