Sử dụng đường cong Litxaju Trong máy hiện sóng các tín hiệu có thể được đường cong Litxaju các tín hiệu có thể được đưa vào trên hai bản cực đứng và ngang, hiển thị trên màn hình toạ độ
Trang 1Ch ươ ng 5 Đ o t ầ n s ố chu k ỳ , th ờ i gian và
góc pha
2
Lý luận chung
Phương pháp so sánh với tần số mẫ
Phương pháp so sánh với tần số mẫ
Đo bằng phương pháp đếm xung
Thiết bịđo hệ số cosϕ
Thiết bịđo hệ số cosϕ
Đo góc pha giữa hai tín hiệ
3
T ầ n s ố : S ố chu k ỳ trên m ộ đơ n v ị th ờ i gian
Chu k ỳ : là kho ả ng th ờ i gian nh ỏ nh ấ để tín hi ệ u l ặ p (giá tr ị
Chu k ỳ : là kho ả ng th ờ i gian nh ỏ nh ấ để tín hi ệ u l ặ p (giá tr ị
và hình dáng) l ạ i
Góc l ệ nh pha c ủ a hai tín hi ệ u :
Hai tín hi ệ u ph ả i có cùng t ầ n s ố
Hai tín hi ệ u ph ả i có cùng t ầ n s ố
Kho ả ng th ờ i gian (ph ầ n tr ă m c ủ a chu k ỳ ) l ệ ch nhau c ủ a
hai tín hi ệ u
e 1 2
t
T
ϕ = × π
e 2
tt
0
0
2
360
T
t
T
ϕ
= ×
= ×
0
T
pháp so sánh
Bộ phận so sánh
Là máy hiện sóng
Là máy hiện sóng
Phương pháp trộn sóng
Phương pháp trùng phùng
Phương pháp trùng phùng
cuu duong than cong com
Trang 25.1.1 Đ o t ầ n s ố b ằ ng mỏy dao độ ng ký
a Sử dụng đường cong Litxaju
Trong máy hiện sóng
các tín hiệu có thể được
đường cong Litxaju
các tín hiệu có thể được
đưa vào trên hai bản cực
đứng và ngang, hiển thị
trên màn hình toạ độ X,Y
Tín hiệu cần đo fxđược
đưa vào trục Y và tín hiệu
mẫu được đa vào trục X
X f
FTSM Y
U x
mẫu được đa vào trục X
Trên màn hình hiện
sóng tạo ra một đường
cong rất phức tạp được gọi
f x
6
cong rất phức tạp được gọi
là Litxaju
Đường cong Litxaju
fx= (n/m) f
Phép so sánh này
fx= (n/m) f
n-số mỳi ngang
m số mỳi dọc
(n,m: nguyên)
Phép so sánh này
được xem là phép so cân bằng
Nếu tín hiệu là dạng
Nếu tín hiệu là dạng hình sin các mũi trên hình Litxaju đẹp và dễ xác định
Máy hiện sóng thường dùng để so sánh tần số các tín hiệu hình sin
7 các tín hiệu hình sin
Trộn súng [1-134]
Trựng phựng [1-136]
Trựng phựng [1-136]
8
5.1.2 Đ o t ầ n s ố b ằ ng ph ươ ng phỏp tr ộ n t ầ n:
5.1.2 Đ o t ầ n s ố b ằ ng ph ươ ng phỏp tr ộ n t ầ n:
Nguyên lý: trộn sóng tín hiệu cần đo và tín hiệu mẫu Nguyên lý: trộn sóng tín hiệu cần đo và tín hiệu mẫu
uX= UmsinωXt
u0= Umsin ω0t
u0= Umsin ω0t
ux+ u0= 2Umcos[(ωX-ω0)t/2].sin[(ωX+ω0)t/2]
(ω-ω)/2
U
t
9 (ωX+ω0)/2
cuu duong than cong com
Trang 3Tín hiệu tổng có tần số bằng tổng tần số của hai tín hiệu nhưng
biên độ cũng giao động với tần số (ωX-ω0) Hiện tượng phách
Nếu ωX~ω0 biên độ Umcos(ωX-ω0)t biến thiên rất chậm
Có thể đo tần số phách ∆ωphđể suy ra tần số ωX=ω0+∆ωph
trong một phút
10
Tần số phách sẽ là fph= NX/60
FC - Phát tần chuẩn
Tr - Trộn tần
CL - Chỉnh lưu LTT - Lọc thông thấp
f0 FC
Ux,fx
LTT - Lọc thông thấp FC
Tín hiệu đo và tần số mẫu được đưa vào bộ cộng
Tín hiệu đo và tần số mẫu được đưa vào bộ cộng
Đầu ra của bộ cộng có thể tách sóng và trực tiếp đưa vào một cơ cấu từ điện
Do quán tính của cơ cấu từ điện, thành phần tần số cao không
Do quán tính của cơ cấu từ điện, thành phần tần số cao không tác động vào cơ cấu còn thành phần biên độ biến thiên chậm làm cho cơ cấu quay
11
Cú rất nhiều phương phỏp
Chỉ xột phương phỏp :
Chỉ xột phương phỏp :
Đếm xung bằng mạch đếm địờn tử
Đếm xung bằng phúng nạp tụđịờn : Tớch phõn 2 sườn
Đếm xung bằng phúng nạp tụđịờn : Tớch phõn 2 sườn
cuu duong than cong com
Trang 45.2.1 T ầ n s ố k ế đế m xung b ằ ng b ằ ng m ạ ch đế m đ i ệ n
t ử
Tần số là số chu kỳ trong một giây : FX= 1/ TX
Phương pháp dựa vào số xung đếm được trong khoảng
thời gian xác định:
fX=NX/T0
T0được xác định chính xác gọi là thời gian chuẩn
Thông thường T0được xác định là 1s hoặc bội số (10s)
Thông thường T0được xác định là 1s hoặc bội số (10s)
hoặc ước số của giây (0.1, 0.001s)
14
a Sơ đồ khối máy đo
U
Nx
Tín hiệu cần đo Ux
fx
f
Tín hiệu cần đo tần số được cho qua bộ tạo xung hẹp có tần số
T0
fx
hẹp có tần số bằng tần số của tín hiệu vào
Thời gian đếm T0,được tạo nên bởi một bộ phát thời gian chuẩn và bộ chia tần thành các T0thích hợp, điều khiển
đóng mở bộ khoá điện tử cho xung fX vào bộ đếm xung
15 vào bộ đếm xung
U
Nx
Giả thử trong
thời gian T0 xung
thứ nhất mở khoá Ux
fx
fx
0
thứ nhất mở khoá
điện tử cho fx vào
bộ đếm, xung thứ
T0
fx
T
N
f x
x =
bộ đếm, xung thứ
điện tử
0
T
fx =
Với cách bố trí T0là những bội ước số thập phân với nhau
ở chỉ thị lúc này chỉ cần thay đổi dấu phẩy
0
1
T X
fx
Sai số:
1/Nx –Sai số lượng tử của bộ đếm
γ –Sai số của bộ phát tần số mẫu
16
X
N
γT0–Sai số của bộ phát tần số mẫu
b Nh ậ n xột
Khi đo tần số rất cao số xung NXlớn, thời gian đếm T0
có thể nhỏ và cần xét đến ảnh hưởng của tốc độ tác động của khoá và tốc độ đếm
Khi đo tần số thấp NXnhỏ gây sai số
Tăng NXbằng một trong những biện pháp:
- Tăng thời gian đếm T0
- Tăng thời gian đếm T0
- Nhân tần số fxvới một hệ số cố định KNX
17
cuu duong than cong com
Trang 5Sơ đồ khối
Trigơ
Schmit
Tín hiệu vào
KĐ
1 : Mạch đếm thập
phân.
Q Q
Bộ định thời gian
Flip-flop phân.
2 : Mạch khoá
3 : BCD tới giải mã 7
thanh.
Cấu tạo của hệ thống Chọn dấu
thời gian Tạo thời gian chuẩn
Công tắc chọn dấu chấm thập
Cấu tạo của hệ thống
đo tần số hiện số gồm
hai phần chính:
- Bộ đếm.
- Bộ tạo thời gian
Chọn dấu
Lối vào khoá
Lối vào reset
- Bộ tạo thời gian
2 3
1 2 3
1 2 3
1 2 3
18 Màn hiện thị
Tín hiệu vào
Ra trigơ
: Dùng để reset các mạch đếm và
đóng mở mạch khoá Đầu ra ở Q
Ra trigơ
smith
1
Bộ định thời gian
đóng mở mạch khoá Đầu ra ở mức 0 trong suốt thời gian đếm, do
đó các mạch khoá đều ngắt Cuối thời gian đếm =1 →đóng mạch
Q
Q
FF Q T
1
thời gian chuẩn
thời gian đếm =1 →đóng mạch khoá →bộ hiển thị sẽ hiển thị trạng thái cuối của bộ đếm
Trong thời gian hiển thị, mạch
Q
1 Q
Trong thời gian hiển thị, mạch AND ngắt, không có đếm Vì thế các
số này sẽ không đổi và còn đ−ợc giữ thêm trong cả thời gian đếm của
AND
AND đóng
-đếm
AND ngắt Mạch khoá
giữ thêm trong cả thời gian đếm của chu kỳ sau →kéo dài thời gian hiển thị
Sai số của máy đo tần số hiện số
19
đếm Mạch khoá
đóng
Sai số của máy đo tần số hiện số : ±một số đếm ±sai số do gốc thời gian
c Mạch đo chu kỳ
Ux
N
x
S đồ được thực hiện như sau: T0
Ux
f x
T
T
fx
S đồ được thực hiện như sau:
T0 CH T
FX M
T
TX
Ux TX
T
fx 0
.
1
f N
fx =
NX
2 T ầ n s ố k ế đế m xung b ằ ng phúng n ạ p t ụ đ i ệ n: Tớch phõn hai s ườ n
phõn hai s ườ n
Nguyên lý chung
Kết hợp cơ cấu đo từ điện với bộ chuyển đổi tần số thành dòng điện bằng linh kiện điện tử →tần số kế bằng linh kiện điện tử →tần số kế
điện tử
Itb∈fX: Khắc độ trực tiếp từ Itb↔
f trên dụng cụ đo
fXtrên dụng cụ đo
Chế tạo sao cho ở tần số cần đo
tụ kịp tích và phóng
Đo đ−ợc giải tần từ vài chục Hz
Đo đ−ợc giải tần từ vài chục Hz
đến (500 ữ600KHz)
Qua biến đổi độ chính xác không cao lắm, cấp chính xác : 1 ữ4
cao lắm, cấp chính xác : 1 ữ4
cuu duong than cong com
Trang 6Tín hiệu mang tần số fX làm
nhiệm vụ điều khiển chuyển
mạch từ vị trí 1→2 hoặc từ 2→ 1 2
mạch từ vị trí 1→2 hoặc từ 2→
1
Khi chuyển mạch ở vị trí 1, tụ
điện tích điện : (t∈f )
điện tích điện : (t∈fX)
X tb f I It Idt
q=∫ = = ì 1
X X
I = ì =
→
22
Ta có một bộ đếm điện tử có số đếm tối đa là 99999, một bộ phát xung mẫu 1MHz sai số 10-6
mẫu 1MHz sai số 10-6
1. Lập sơ đồ đo tần số Xác định thời gian đếm khi đo tần số 10MHz,0.1MHz, và 50Hz Điều kiện tận dụng tối đa bộ đếm, và từ bộ
đếm đ−a thẳng ra phần hiện thị
2. Đo góc pha giữa hai điện áp 50Hz ta đ−ợc con số 2000, tính góc pha ϕ
bằng độ
23
Dựng logomột đ i ệ n độ ng:
cu ộ n dõy c1và c2
cu ộ n dõy c1và c2
U1,U2qua bộ tạo xung để tạo nguồn dòng
θθθθ
vào cơ cấu chỉ thị.
Trong khoảng thời gian t ϕ có một điện tích
q ϕ = It ϕ đi qua cơ cấu
U
I I
Z U
C 2
Dũng qua đ i ệ n tr ở R và L l ệ ch
nhau m ộ t gúc π /2
2
V
i L
U 2 Z c
U 1
I R I L
Vi ế t ph ươ ng trỡnh cõn b ằ ng
mụmen, gúc quay c ủ a c ơ c ấ u:
2
R
V
i
R
2 cos(ω
L
i L
θ ω
ϕ= L
24
θ ω
ϕ tan tan
R
L
=
5.4 Phazomột chỉ thị số
e 1 e 2 tt
Xác
5.4 Phazomột chỉ thị số
t ϕ = Nϕ.t0
2
t 0
U1
định zero
Khoá
Đếm
t ϕ = Nϕ.t0
t0 phải đủ nhỏ để Nϕ lớn.
2 Nϕ
ϕ π =
θθθθ
t
t 0
clock
U2
Chu kỳ: T=NT.t0
Phộp đ o pha cú th ể đ o
2
T N
ϕ π =
Xác
định zero
Không cho phép
đo
clock
U2
Phộp đ o pha cú th ể đ o
đơ n: quá trình đo chỉ tiến hành một lần và dừng lại
Phộp đ o c ũ ng cú th ể
l ặ p l ạ i nhi ề u l ầ n, t ϕ là zero
l ặ p l ạ i nhi ề u l ầ n, t ϕ là trung bình của nhiều lần
phương phỏp nhõn tầ
25
phương phỏp nhõn tầ
cuu duong than cong com
Trang 75.4.2 Phazomét b ằ ng ph ươ ng pháp nhân t ầ
Nh©n
360 0 f f
f/2 f
U1
1/2
Nh©n tÇn
t
θθθθ
Ae
NOR
t
θθθθ
θθθθ
f
U1
1/2
C Dec Mem
Ae
t f f/2 Mem Dec C
Af
LÖnh
chia
Clock
DX
26
Clock
S dụng hình Litxaju
27
cuu duong than cong com
Trang 8Ch ươ ng 6: Dao độ ng ký và thi ế t b ị t ự ghi
30
ố ng thu ỷ tinh đượ c rỳt chõn khụng < 10 -4 P
Ngu ồ n phỏt tia đị ờn
Ngu ồ n phỏt tia đị ờn
t ử Nikel Oxit Barium, storium và Calci nhi ệ
độ đượ c nung c ỡ
độ đượ c nung c ỡ
đế n 1100 0 K
Đ i ệ n t ử đặ t trong đ i ệ n tr ườ ng ch ị u m ộ t l ự c F=e.E; M ặ t khỏc F=m.a
31
F=e.E; M ặ t khỏc F=m.a
Chuy ể n độ ng c ủ a đị ờn t ử v ớ i gia t ố c a là L=1/2 at 2
Đặ c tớnh c ủ a m ộ t s ố lo ạ i Phosphor đượ c s ử
d ụ ng
d ụ ng
Phospho huỳnh quang cường độ
sáng
tốc độ ghi
độ suy giảm điện trở đốt
nóng tương
Chú thích sáng
tương
đối,%
ghi hình tương
đối, %
nóng tương
đối
P1 vàng- xanh lá cây 50 20 trung bình trung bình thường dùng
thay thế cho P31 P4 Trắng 50 40 trung
bình/ngắn trung bình/cao
hiện thị TV
P7 màu xanh da trời 35 75 dài trung bình suy giảm lấu
có thể đề hiện thị đúp P11 màu xanh da trời 15 100 trung trung bình Dùng cho
P11 màu xanh da trời 15 100 trung
bình/ngắn trung bình Dùngmáy ảnhcho P31 xanh lá cây 100 50 trung
bình/ngắn
Cao
32
Màn hỡnh màu gồm
3 màu cơ bản :
3 màu cơ bản :
Đỏ
xanh lỏ cõy
xanh lỏ cõy
xanh da trời
Bắt đầu cú từ khoảng những năm 50
33
cuu duong than cong com
Trang 9T ổ ch ứ c ố ng phóng tia đ i ệ n t ử thành màn
hình hi ệ n th ị trong oscilloscope
hình hi ệ n th ị trong oscilloscope
34
B ả ng thông tin v ề đặ c tính c ủ a thi ế t b ị hi ệ n
th ị CRT
th ị CRT
35
Hiện thị theo dạng tín hiệu theo thời gian
Chức năng Vol/div Như Volmét, nhỏ nhấ µV/div
Chức năng Vol/div Như Volmét, nhỏ nhấ µV/div
Chức năng Time/div ( Time base): ns
Chức năng Position
Chức năng Position
cuu duong than cong com
Trang 10S ơ đồ nguyờn lý c ủ a mỏy dao độ ng ký
Vào trực
Độ sáng
(Z) Vị trí theo chiều dọc +
-Anốt
Vào trực
tiếp chiều
dọc (Y)
Khuếch đại Chiều dọc(Y)
-Catốt
Ngoài Chọn
Chiều dọc(Y)
Khuếch đại ngang(X)
CRT
Đầu vào trực
tiếp (X)
Đầu vào chiều
-Lưới
Vị trí chiều ngang
-Chọn
Đầu vào
đồng bộ (trigger)
bên ngoài
Ngoài Trong
Chọn chế độ quét
= Nguồn cung cấp một
Trong
Khuếch đại
đồng bộ Line
+
+
-Chọn
đồng bộ bên ngoài
Mạch tạo chấm
Bộ tạo răng cưa
Nguồn cung cấp một chiều Line
Nối vào đàu
38
Mạch tạo chấm chấm
đến đướng tần số Mạch tạo dao động
chuẩn
Nối vào đàu
vào chiều dọc
39
Khuếch
đại A/D Cất số liệu D/A Khuếch
Tín
hiệu
vào
đại
đại
CRT Y vào
Phần tạo tín Khuếch
X Y
Đ/K logic Phần tạo tín hiệu quét Khuếch đại
40
Que đo: thường dựng loại BNC(đầu cắm banana hoặc PL-259 ) Dõy loại này cú điện dung 20pF/ foot; điện trở 1MΩ
Dõy loại này cú điện dung 20pF/ foot; điện trở 1MΩ
Vấn đề cỏch địờn cho dõy đo: sử dụng bộ chặn RF
V ấ n đề t ự c ộ ng h ưở ng
41
cuu duong than cong com
Trang 1143
cuu duong than cong com
Trang 12base- Tạo tín hiệu quét ngang
RC
dt RC
U
-+
RC RC
+
47
Dùng để quan sát tín hiệ
Dùng đểđo địên áp
Dùng đểđo địên áp
Dùng đểđo tần số
Đo góc pha giữa hai tín hiệ
Đo góc pha giữa hai tín hiệ
48
L c song song
Phương pháp ngoại sai
Phương pháp ngoại sai
Phân tích phổ tín hiệu theo thuật toán biến đổi Fourier: FFT
49
cuu duong than cong com