1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề kiểm tra chương II môn : Toán số học 6 thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề )

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG III – PHÂN SỐ §1: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ I/MỤC TIÊU : Học xong bài này học sinh cần đạt được:  Kiến thức: H/S thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã họ[r]

Trang 1

PHÒNG GD &

 THCS Long  Môn : Toán #$ %&' 6

Giáo viên : Hoàng &' %-' %) gian : 45’ (Không 34 5%) gian phát 78 )

MA

:) dung chính %> ?)@5 Thông %)4< A> ;B 5%C6 A> ;B cao D >6 %E6 các #$

nguyên

1

1

1

1 Các phép toán *I) #$

nguyên

1

2

1

1

1

1

3

4

2

1

2

2

4 :) và I' 'N O:5

1

1

3

2

3

2

3

1

1

Đề bài :

I LÍ THUYẾT (2 điểm)

Câu 1: Em hãy nêu quy 5M' ': hai #$ nguyên khác ;C< ?

Câu 2: Em hãy phát ?)4< quy 5M' ;C< S' ?

II BÀI TẬP (8 điểm)

Câu 1:

7 z ; - 9 z ; 11,5 z ; 0 z

Câu 2: 2G79 Tìm :

a) ?$ ?:) 'N - 7 b) các I' 'N - 10

Câu 3: (279 Tính:

a) 7 - 17 + 25 + 17

b) (- 3) (- 5)2 4

Câu 4: ( G79 ^ ;C< S' _) tính :

-(-125) - ( 17 - 20 + 125)

Câu 5: 2J79 Tìm x  Z, ?)@5!

a) x - 3 = - 7 b) - 3x - 5 = 22

Câu 6: 2G79 Tìm y  Z, ?)@5!

c) - 3.y + 1 = - 9 d) 2(y - 1) - 5 = y + 4.(- 1)101

Bài làm : ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :

I > LÝ THUYẾT: (2 đ)

Câu 1: Hai #$ nguyên 7$) nhau có 5D ?d 0

<$ ': hai #$ nguyên khác ;C< không 7$) nhau ta tìm %)e< hai giá 5f

5<Fe5 7$) 'N chúng 2#$ hI 5i #$ %^ s) _) 7S5 5I' 3@5 L<j tìm 7E' ;C< 'N #$

có giá 5f 5<Fe5 7$) hI %k

Câu 1:Khi '%<F4 O:5 #$ %l 5i *@ này sang *@ kia 'N O:5 7m 5%-'Y ta 6%j)

1 7

1 7

Trang 2

II > BÀI TẬP: (8 đ)

Câu 1:

 ;  ; ; 

Câu 2: a) Tìm ba ?:) 'N – 7 là : 14 ; – 21 ; 0 ; – 70 (0,5 79 b) Các I' 'N – 10 là : ± 1 ; ± 2 ; ± 5; ± 10 (0,5 79 Câu 3: Tính:

a) 7 - 17 + 25 + 17 (1 79 = ( -17 + 17) + (7 + 25)

= 0 + 32

= 32

b) (- 3) (- 5)2 4 (1 79

= -3 ( 25 4) = -3 100 = -300

Câu 4: ^ ;C< S' _) tính : ( G79 -(-125) - ( 17 - 20 + 125) = 125 - 17 + 20 -125 = (125 - 125) + (20 - 17) = 0 + 3

= 3

Câu 5: Tìm x  Z, ?)@5!

a) x - 3 = - 7 ( G79

x = - 7 + 3 x = - 4

b) - 3x - 5 = 22 ( G79 - 3x = 22 + 5 - 3x = 27

x = 27 : (-3) x = -9

Câu 6: Tìm y  Z, ?)@5! c) - 3.y + 1 = - 9 ( 0,5 79 y + 1 = - 9 : (- 3) y + 1 = 3

y + 1 = ± 3

y = 2 và y = - 4

d) 2(y - 1) - 5 = y + 4.(- 1)101 ( 0,5 79 2(y - 1) - 5 = y + 4.(- 1) 2y - 2 - 5 = y - 4

2y = y - 4 + 5 +2 2y - y = 3

y = 3

r) ô 7g

0,25

0,5 0,5

0,5 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 3

Ngày #l : 15/01/2011 <t : 23 Ngày ;lF : 25/01/2011 )@5 : 69

CHƯƠNG III – PHÂN SỐ

I/M ỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được:

Kiến thức:

H/S thaỏy ủửụùc sửù gioỏng nhau vaứ khaực nhau giửừa khaựi nieọm phaõn soỏ ủaừ hoùc ụỷ Tieồu hoùc vaứ khaựi nieọm khaựi nieọm phaõn soỏ hoùc ụỷ lụựp 6

Vieỏt ủửụùc caực phaõn soỏ maứ tửỷ vaứ maóu soỏ laứ caực soỏ nguyeõn

Thaỏy ủửụùc soỏ nguyeõn cuừng ủửụùc coi laứ phaõn soỏ vụựi maóu laứ 1

 Kĩ năng :

HS vieỏt ủửụùc caực phaõn soỏ maứ tửỷ vaứ maóu soỏ laứ caực soỏ nguyeõn

Thaỏy ủửụùc soỏ nguyeõn cuừng ủửụùc coi laứ phaõn soỏ vụựi maóu laứ 1

 Thái độ :

H&' 5>6 O:5 cỏch nghiờm tỳc Y5>6 chung 5)@6 thu 3)@ 5%-' và phỏt ?)4< ý 3)@ 74 xõy ;B bài

II /C HẨN BỊ :

GV : giaựo aựn , SGK

HS : xem laùi caực khaựi nieọm boọi , ửụực vaứ “chia heỏt cho “trong taọp hụùp N

Theỏ naứo laứ 2 soỏ ủoỏi nhau

III/PHƯƠNG PHÁP :

Trửùc quan , laọp luaọn , nhaọn bieỏt , cho vớ duù vaứ tửù phaõn tớch

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 ổn định tổ chức:(KTSS :?) (1 phỳt)

6A1 : 6A2 :

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)

Trỡnh bày khỏi )eO phõn #$ 2w )4< %&'9 và cho ?)@5 ý %x cỏc phõn #$ 7c

Cho O:5 vài vớ ;B *8 phõn #$

3 Dạy bài mới: (30 phỳt)

Hẹ1 :

Khaựi nieọn phaõn soỏ :

G/V : Giụựi thieọu sụ lửụùc chửụng II “

Phaõn soỏ “ tửụng tửù phaàn mụỷ ủaàu

G/V : Yeõu caàu hs cho vớ duù veà phaõn

soỏ ủaừ bieỏt ụỷ Tieồu hoùc ?

G/V : ẹaởt vaỏn ủeà vụựi vieọc chia baựnh

: trong trửụứng hụùp pheựp chia heỏt vaứ

pheựp chia khoõng heỏt , suy ra caàn sửỷ

duùng khaựi nieọm mụựi “ phaõn soỏ “

Vớ duù : 6 caựi baựnh chia cho 2 ngửụứi,

moói ngửụứi ủửụùc maỏy caựi ? Tửụng tửù

vụựi 1 baựnh chia cho 4 ngửụứi ta thửùc

hieọn nhử theỏ naứo ?

G/V: Yeõu caàu hs giaỷi thớch yự nghúa

caực vớ duù phaõn soỏ ủaừ cho

H/S : Traỷ lụứi theo hieồu bieỏt ban ủaàu

H/S : Tỡm soỏ baựnh maứ moói ngửụứi coự ủửụùc trong tửứng trửụứng hụùp

I Khaựi nieọm phaõn soỏ :

Ngửụứi ta goùi vụựi a, b Z, ba

0 laứ moọt phaõn soỏ , a laứ tửỷ soỏ

 (tửỷ), b laứ maóu soỏ (maóu) cuỷa phaõn soỏ

Trang 4

có thể ghi kết quả của phép chia hai

số tự nhiên dù rằng số bị chia có chia

hết hay không chia hết cho số chia

G/V : Trong hai trường hợp trên ta có

hai phân số nào ?

G/V : là một phân số , vậy 1 có

4

1 4

phải là phân số không?

G/V : Yêu cầu hs nêu dạng tổng quát

định nghĩa phân số đã biết ở Tiểu

học ?

G/V : Tương tự với phân số ở lớp 6 ta

có thể định ngĩa như thế nào ?

G/V : Điểm khác nhau của hai định

ngĩa trên là gì ?

G/V : Cho hs ghi khái niệm vào tập

HĐ2 :

Củng cố qua các ví dụ và bài tập ?

G/V : Em hãy cho một vài ví dụ về

phân số và xác định tử và mẫu số ?

(BT ?1)

G/V : Hướng dẫn hs thực hịên ?2 ,

xác định trong các cách viết đã cho,

cách viết nào cho ta phân số ?

G/V : Mọi số nguyên có thể viết

dưới dạng phân số được không ?

Cho ví dụ ?

G/V : Rút ra dạng tổng quát

Số nguyên a có thể viết là : .

1

a

G/V : Chú ý trường hợp a = 0, b khác

0 ; a tùy ý, b = 1

H/S : Giải thích tương tự như việc chia bánh hay trái cam

H/S : Nghe giảng

H/S : và 6 2

1 4

H/S : là một phân số , đây là kết quả của phép chia -1 cho 4

H/S : với a, b N, b 0a

H/S : với a, b Z, b 0 a

H/S : Khác nhau trong tập hợp

H/S : Cho các ví dụ tương tự (sgk : tr 5)

H/S : Xác định dựa theo định ngĩa phân số

H/S : Xác định các dạng số nguyên có thể xảy ra _ Viết chúng dưới dạng phân số có mẫu là 1

II Ví dụ :

* 3 2; ; 2 1 0; ; …… là những

  phân số

* Số nguyên a có thể viết là :

.

1

a

Vd : 2 7 0; ; …

1 1 1

Nhận xét : (SGK/5)

4 Củng cố: (7 phút)

Bài tập 1 (sgk : tr 5) Chia hình vẽ trong sgk và tô màu phần biểu diễn phân số đã cho

Bài tập 2 (sgk : tr 6) Hoạt động ngược lại với BT 1

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Học lý thuyết như phần ghi tập

Hoàn thành các bài tập còn lại ở sgk bằng cách vận dụng khái niệm phân số

Chuẩn bị bài 2 “ Phân số bằng nhau “.

RÚT KINH NGHIỆM :

Lop6.net

Trang 5

Ngày #l : 20/01/2010 Tuần: 23 Ngày dạy : 28/01/2010 Tiết : 70

I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được:

Kiến thức:

H/S ?)@5 7E' 5%@ nào là hai phõn #$ ?d nhau nờu 7E' 7f% %x

%> ;l 7E' cỏc phõn #$ ?d nhau và khụng ?d nhau

 Kĩ năng :

H/S ?)@5 5y cho vớ ;B *8 hai phõn #$ ?d nhau nờu 7E' 7f% %x

%> ;l 7E' cỏc phõn #$ ?d nhau và khụng ?d nhau

 Thái độ :

H&' 5>6 O:5 cỏch nghiờm tỳc Y5>6 chung 5)@6 thu 3)@ 5%-' và phỏt ?)4< ý 3)@ 74 xõy ;B bài

II/CHẨN BỊ :

GV : Giỏo ỏn , SGK

HS : Xem 5I' bài w nhà và '%<| ?f bài OI) 5I' ) lờn hI6

III/PHƯƠNG PHÁP :

Trửùc quan , laọp luaọn , nhaọn bieỏt , cho vớ duù vaứ tửù phaõn tớch

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 ổn định tổ chức:(KTSS :?) (1 phỳt)

6A1 : 6A2 :

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)

%@ nào là phõn #$R Cho vớ ;BR

y6 ;B vào bài 5>6 4 (sgk : tr 4)

3 Dạy bài mới: (30 phỳt)

Đ2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Hẹ1 :

Giụựi thieọu ủũnh nghúa hai phaõn soỏ

baống nhau :

G/V : yeõu caàu hs cho vớ duù hai

phaõn soỏ baống nhau ủửụùc bieỏt ụỷ

Tieồu hoùc

G/V : Em haừy so saựnh tớch cuỷa tửỷ

cuỷa phaõn soỏ naứy vụựi maóu cuỷa

phaõn soỏ kia ?

G/V : Cuỷng coỏ tửụng tửù vụựi H.5

(sgk : tr 7) , minh hoaù phaàn hỡnh

theồ hieọn hai phaõn soỏ baống nhau

G/V : Yeõu caàu hs kieồm tra xem

hai phaõn soỏ vaứ coự baống 1

3

2 6 nhau khoõng ?

G/V : Vaọy hai phaõn soỏ vaứ a

b

c d

baống nhau khi naứo ?

H/S : Traỷ lụứi theo hieồu bieỏt ban ủaàu

H/S : Keỏt luaọn chuựng baống nhau

H/S : Quan saựt H 5 vaứ kieồm tra hai phaõn soỏ beõn tửụng tửù nhử treõn , keỏt luaọn chuựng baống nhau

H/S : Phaựt bieồu ủũnh ngúa (nhử sgk : tr 8)

I ẹũnh ngúa :

ễÛ tieồu hoùc ta ủaừ bieỏt :

6

2 3

1 

Ta coự nhaọn xeựt :

1 6 = 3 2

Ta cuừng coự :

12

6

105  vaứ nhaọn thaỏy :

5 12 = 10 6

Toựm laùi ta coự ủũnh nghúa:

Hai phaõn soỏ vaứ goùi laứ baống a

b

c d

nhau neỏu a.d = b c

Trang 6

G/V : Hãy tìm ví dụ phân sồ bằng

nhau và giải thích tại sao ?

G/V : Hướng dẫn bài tập ?1 Xác

định trong các cặp phân số cho

trước ,

cặp phân số nào bằng nhau ?

G/V : Hướng dẫn bài tập ?2 Giải

thích các cặp phân số có bằng

nhau không mà không cần thực

hiện phép tính ?

G/V : Tiếp tục củng cố hai phân

số bằng nhau trong bài toán tìm

“một số “ chưa biết khi biết hai

phân số bằng nhau

G/V : Chú ý nên chuyển sang

dạng đẳng thức và áp dụng quy

tắc chuyển vế để tìm x

H/S : Tìm ví dụ và trình bày như phần bên

H/S : Dựa theo các cặp phân số đã cho và kiểm tra dựa theo định nghĩa hai phân số bằng nhau

H/S : Giải thích theo quy tắc nhân hai số nguyên cùng hay khác dấu

Lên bảng làm và nhận xét , phân tích

Nhận xét bài làm

H/S : Giải tương tự ví dụ (sgk :

tr 8)

Vd1 : 2 4 (vì (-2) 6 = (-4) 3)

  

vì (3 7 5 (-6))

?1

Các cặp phân số bằng nhau là :

a)

12

3 4

1 

b)

45

9

53 

?2

Các cặp phân số :

5

2 5

2

va

20

5 21

4

va

10

7 11

9

va

không bằng nhau vì : (-2).5 } 5 2

4 20 } 21 5 (-9).(-10) } (-11).(-7)

Vd2 : Tìm x Z, biết :

6

7x  21

Vì 6 nên x 21 = 7 6

7x  21 Suy ra ; x = = 3

28

21 4

4 Củng cố: (7 phút)

Bài 5>6 7a,b 2)j) 5k 5y ví ;B 2 g)

Bài 5>6 8 (sgk : tr 9) %- minh % 7f% %x hai phân #$ ?d nhau

Bài 5>6 9 (sgk ; tr 9) ]y6 ;B 3@5 L<j bài 8 “ Cĩ 5%4 7D) ;C< 'j 5 và O€< 'N O:5 phân #$Y suy ra phân #$ ?d nĩ cĩ O€< ;k “

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2phút)

&' 5%<:' 7f% x hai phân #$ ?d nhau và *> ;B hồn thành 6%t bài 5>6 cịn hl) w sgk %<| ?f bài 3 “Tính chất cơ bản của phân số “

Lop6.net

... chức:(KTSS :? ) (1 phỳt)

6A1 : 6A2 :< /b>

Kiểm tra c? ?: (5 phỳt)

%@ phõn #$R Cho vớ ;BR

y6 ;B vào 5> ;6 (sgk : tr 4)

Dạy mới:... (1 phỳt)

6A1 : 6A2 :< /b>

Kiểm tra c? ?: (5 phỳt)

Trỡnh bày khỏi )eO phõn #$ 2w )4 < %&''9 cho ?)@ 5 ý %x cỏc phõn #$ 7c

Cho O:5 vài... 5> ;6 O:5 cỏch nghiờm tỳc Y5> ;6 chung 5) @6 thu 3)@  5%-'' phỏt ?)4 < ý 3)@  74 xõy ;B

II/ CHẨN BỊ :< /b>

GV : Giỏo ỏn , SGK

HS : Xem 5I'' w nhà ''%<| ?f OI) 5I''

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w