S nguyên vƠ phép chia ..... Nguyên lý cộng .... Nguyên lý nhân ...
Trang 1M C L C
M C L C 1
CH NG 1: C S LOGIC 3
1.1 PHÉP TệNH M NH Đ 3
1.1.1 M nh đ 3
1.1.2 Các phép toán m nh đ 3
1.2 D NG M NH Đ 5
1.2.1 Bi u th c logic 5
1.2.2 S t ng đ ng logic 5
1.2.3 Bi u th c hằng đúng, hằng sai 5
1.2.4 Các lu t logic 6
1.3 QUI T C SUY DI N 7
1.3.1 Khái ni m 7
1.3.2 Bi u di n 7
1.3.3 Các qui t c suy di n c b n 7
1.3.4 Một s ví d 8
1.4 V T - L NG T 9
1.4.1 V t 9
1.4.2 L ng t 9
BƠi t p 10
CH NG 2: PH NG PHỄP Đ M 13
2.1 T P H P 13
2.1.1 Một s khái ni m 13
2.1.2 Cách xác đ nh một t p h p 13
2.1.3 Quan h bao hƠm 13
2.1.4 Các phép toán trên t p h p 13
2.2 S NGUYểN 14
2.2.1 S nguyên vƠ phép chia 14
2.2.2 c s chung l n nh t vƠ bội s chung nh nh t 16
2.2.3 S học mô đun 16
2.2.4 Các ng d ng của đ ng d 17
2.2.5 S nguyên vƠ thu t toán 18
2.3 ỄNH X 19
2.3.1 Đ nh nghƿa 19
2.3.2 nh vƠ nh ng c 19
2.3.3 Các ánh x đặc bi t 20
2.3.4 Ễnh x h p 20
2.3.5 Ễnh x đ ng nh t 20
2.4 PHÉP Đ M 20
2.4.1 L c l ng 20
Trang 22.4.2 Nguyên lý cộng 21
2.4.3 Nguyên lý nhân 23
2.5 GI I TệCH T H P 24
2.5.1 Ch nh h p 24
2.5.1.1 Ch nh h p không lặp 24
2.5.1.2 Ch nh h p lặp 24
2.5.2 T h p 25
2.5.2.1 T h p không lặp 25
2.5.2.2 T h p lặp 26
2.6 NGUYểN Lụ CHU NG B CÂU 27
2.7 C NG TH C TRUY H I 28
2.7.1 Khái ni m 28
2.7.2 Gi i công th c truy h i kh đ quy 29
BƠi t p 35
CH NG 3: QUAN H 41
3.1 QUAN H 2 NG I 41
3.1.1 Đ nh nghƿa 41
3.1.2 Một s ví d 41
3.1.3 Bi u di n quan h 41
3.1.4 Các tính ch t của quan h 42
3.2 QUAN H T NG Đ NG 42
3.2.1 Đ nh nghƿa 42
3.2.2 Một s ví d 42
3.2.3 L p t ng đ ng 42
3.3 QUAN H TH T 43
3.3.1 Đ nh nghƿa 43
3.3.2 Bi u đ Hasse 44
3.3.3 Dàn 44
BƠi t p 47
CH NG 4 : Đ I S BOOL 52
4.1 Đ NH NGHƾA 52
4.2 HÀM BOOL 53
4.2.1 Đ nh nghƿa 53
4.2.2 Bi u di n hƠm Bool 53
4.2.3 M ng các c ng logic 53
4.2.4 Ph ng pháp bi u đ Karnaugh 54
BƠi t p 57
Tài li u tham kh o 58
Trang 35 ắAnh lƠ ai?”
Các khẳng đ nh 1, 2, 3 lƠ các m nh đ 1 vƠ 2 có chơn tr 1, 3 có chơn tr 0
Khẳng đ nh 4, 5 không ph i lƠ m nh đ vì không có chơn tr xác đ nh
M nh đ s cấp: Một m nh đ đ c gọi lƠ s c p n u không th phơn tích thƠnh các
2 ắ2 lƠ một s chẵn vƠ lƠ s nguyên t ”
M nh đ 1 lƠ m nh đ s c p, m nh đ 2 lƠ m nh đ ph c h p hình thƠnh t 2
m nh đ s c p: ắ2 lƠ một s chẵn” vƠ ắ2 lƠ một s nguyên t ”
1.1.2 Các phép toán m nh đ
Các phép toán trên m nh đ đ c s d ng đ liên k t các m nh đ l i v i nhau t o thƠnh một bi u th c m nh đ Các phép toán g m: Phép phủ đ nh , phép n i li n
(), phép n i r i ), phép kéo theo ( , phép kéo theo 2 chi u )
Th t u tiên của các phép toán:
,
,
Trang 41.1.2.5 Phép kéo theo 2 chi u
Cho p, q lƠ 2 m nh đ , phép kéo theo 2 chi u của p vƠ q ký hi u lƠ p q
Trang 5Một bi u th c logic đ c gọi lƠ một hằng đúng t ng ng hằng sai n u có chơn tr 1
t ng ng 0 trong mọi tr ng h p chơn tr của các bi n m nh đ
Ví d : A = p q p q lƠ bi u th c hằng đúng có b ng chơn tr nh sau:
Trang 7- Trong quá trình ch ng minh một bƠi toán ng i ta th ng d a vƠo các gi thuy t
ti n đ vƠ áp d ng các đ nh lý, đ nh nghƿa đ suy ra k t qu k t lu n Các qui
t c đ c áp d ng trong quá trình ch ng minh t ti n đ đi đ n k t lu n đ c gọi lƠ
các qui t c suy di n
- Một qui t c suy di n có th ki m tra bằng cách l p b ng chơn tr hoặc dùng các
lu t logic N u lƠ một hằng đúng thì suy lu n lƠ đúng
Trang 9- V t lƠ một khẳng đ nh p x,y,z,… trong đó x,y,z,… lƠ các bi n l y giá tr t
nh ng t p h p cho tr c Khi thay các bi n nƠy bằng các giá tr c th thì ta đ c
Khi thay giá tr của bi n vƠo v t có 3 tr ng h p có th x y ra nh sau:
o Tr ng h p 1: mọi giá tr của bi n khi thay vƠo ta đ c một m nh đ đúng Ta vi t x, p(x)
o Tr ng h p 2: Một s giá tr của bi n lƠm cho m nh đ đúng, một s giá
tr khác lƠm cho m nh đ sai Ta vi t x, p(x)
o Tr ng h p 3: mọi giá tr của bi n lƠm cho m nh đ có chơn tr sai Ta
vi t x, p(x)
Một m nh đ đ c hình thƠnh t các l ng t vƠ v t đ c gọi lƠ m nh đ l ng t
hoá
Ví d : Xét các v t xác đ nh trên R nh sau:
Trang 10c T ng 2 c nh trong tam giác > c nh th 3
d Tr i hôm nay đ p quá
e x 1 lƠ s nguyên d ng
2 Cho bi t chơn tr của các m nh đ sau:
a 3 lƠ một s l vƠ lƠ một s nguyên t
b N u 2=1 thì 3 lƠ một s l
c N u 1 3>0 thì 9 chia h t cho 2
d Mọi s nguyên d ng đ u lƠ 1 s chính ph ng
3 Gi s m nh đ pq có chơn tr sai, hƣy xác đ nh chơn tr các m nh đ sau:
a) p q b) p q c) q p
4 Cho bi u th c m nh đ A = (p [(q r) s]) [s (r p ] có chơn tr 1 .Hƣy xác đ nh t t c các chơn tr của các bi n m nh đ q, r, s n u p có chơn tr 1
5 L p b ng chơn tr cho các m nh đ sau:
Trang 12b ắMọi s nguyên d ng chẵn đ u chia h t cho 3”
c ắN u s nguyên d ng lƠ s chẵn thì không chia h t cho 3”
d ắKhông có s nguyên chẵn nƠo chia h t cho 3”
Trang 13- Đi u ki n: B = { x N | x lƠ c s của 30 }
2.1.3 Quan h bao hƠm
Trang 142.2.1 S nguyên vƠ phép chia
Đ nh ngh a 1: N u a vƠ b lƠ 2 s nguyên v i a 0, ta nói b chia h t cho a n u có một
s nguyên c sao cho b=ac Khi b chia h t cho a, ta c ng nói a lƠ một th a s của b vƠ b
lƠ bội s của a
Ký hi u: a|b ch b chia h t cho a, a b đ ch b không chia h t cho a
Các s nguyên chia h t cho s nguyên d ng d
Ví d 1: Cho n vƠ d lƠ 2 s nguyên d ng, có bao nhiêu s nguyên d ng không l n
h n n vƠ chia h t cho d
Gi i: S nguyên d ng chia h t cho d lƠ s nguyên d ng có d ng dk, trong đó k c ng
lƠ một s nguyên d ng Do đó s các s nguyên d ng không l n h n n vƠ chia h t cho d lƠ k, v i 0<kd <=n hay 0<k<=n d vì v y có [n d] s nguyên nh v y
Đ nh l 1: (cm)Cho a, b, c lƠ các s nguyên, khi đó:
i, N u a|b vƠ a|c thì a| b c
0 -d
-2d
Trang 15ii, N u a|b thì a|bc v i mọi s nguyên c
iii, N u a|b vƠ b|c thì a|c
Đ nh ngh a 2: S nguyên d ng p > 1 đ c gọi lƠ s nguyên t n u nó ch có các th a
s d ng lƠ 1 vƠ p Các s nguyên d ng > 1 vƠ không ph i lƠ s nguyên t đ c gọi
lƠ h p s
Đ nh l 2: Đ nh lý c b n của s học Mọi s nguyên d ng đ u có th vi t d i
d ng tích của các s nguyên t một cách duy nh t, trong đó các s nguyên t đ c x p theo th t t ng d n
Ví d 2: Các s 100, 641, 999, 1024 đ c phơn tích thƠnh tích các s nguyên t nh
Ví d 3: Ch ng minh rằng 101 lƠ s nguyên t
Gi i: Ch có 2,3,5 vƠ 7 lƠ các s nguyên t không v t quá 101
nên 101 lƠ s nguyên t
Ví d 4: Phơn tích s 7007 thƠnh tích các th a s nguyên t
Th c hi n chia 7007 cho các s nguyên t liên ti p b t đ u t 2, ta th y 7007 không chia h t cho các s nguyên t 2, 3, 5, tuy nhiên 7007 7=1001 Ti p theo chia 1001 cho các s nguyên t k ti p, b t đ u t 7, ta có 1001 7=143, ti p theo chia 143 cho các s nguyên t k ti p b t đ u t 7, ta có 143 không chia h t cho 7 nh ng chia h t cho 11,
143 11=13 Do 13 lƠ s nguyên t nên k t thúc đơy T đó ta có 7007=72
.11.13
Ví d 5: Vi t thu t toán phơn tích một s nguyên d ng n thƠnh tích các th a s
nguyên t nh ví d trên bƠi t p
Đ nh l 4: Thu t toán chia Cho a lƠ một s nguyên vƠ d lƠ một s nguyên d ng
Khi đó s t n t i các s nguyên duy nh t q vƠ r v i 0 r < d, sao cho a = dq + r
Trong đó a lƠ s b chia, d lƠ s chia, q lƠ th ng s , r lƠ s d
Ví d 6: xác đ nh th ng s vƠ s d khi chia 101 cho 11, -11 cho 3
Chia 101 cho 11
Ta có: 101=11.9 2
Trang 16Do đó th ng s lƠ 9 vƠ s d lƠ 2
Chia -11 cho 3
Ta có -11 = 3.(-4) + 1
Do đó th ng s lƠ -4 vƠ s d lƠ 1
2.2.2 c s chung l n nhất vƠ bội s chung nh nhất
Đ nh ngh a 3: Cho a vƠ b lƠ 2 s nguyên khác không, s nguyên d l n nh t sao cho d|a
vƠ d|b đ c gọi lƠ c s chung l n nh t của a vƠ b vƠ ký hi u lƠ UCLN a,b
Đ nh ngh a 4: Các s nguyên a vƠ b lƠ các s nguyên t cùng nhau n u c s chung
l n nh t của chúng bằng 1
Đ nh ngh a 5: Các s nguyên a1, a2,…,an đ c gọi lƠ đôi một nguyên t cùng nhau
n u UCLN ai, aj =1 v i mọi 1 i,j n
Ví d : Xét các s nguyên 10, 17 vƠ 21 có đôi một nguyên t cùng nhau hay không
Vì UCLN 10,17 =1, UCLN 10,21 =1, UCLN 17,21 =1 nên 10, 17, 21 lƠ đôi một nguyên t cùng nhau
Ví d : Có th tìm c s chung l n nh t của 2 s nguyên a vƠ b bằng ph ng pháp
phơn tích các s nguyên ra th a s nguyên t nh sau:
a=pa1pa2…pan , b= pb1pb2…pbn
UCLN(a,b)=p1min(a1,b1) p2min(a2,b2)… pnmin(an,bn)
V i a=120, b=500
120=23.3.5 và 500=22.53 nên UCLN(120,500)=2min(3,2).3min(1,0).5min(1,3)=22.30.51=20
Đ nh ngh a 6: Bội s chung nh nh t của 2 s nguyên a vƠ b lƠ s nguyên d ng nh
nh t chia h t cho c a l n b vƠ ký hi u lƠ BCNN a,b
Ví d : Bội s chung nh nh t của 2 s nguyên a vƠ b đ c tính theo công th c sau:
a=pa1pa2…pan , b= pb1pb2…pbn
BCNN(a,b)=p1max(a1,b1) p2max(a2,b2)… pnmax(an,bn)
V i a=120, b=500 thì BCNN 120,500 = 2max(3,2).3max(1,0).5max(1,3)=23.31.53
Đ nh l 5: Cho a vƠ b lƠ 2 s nguyên d ng, khi đó a.b= UCLN a,b BCNN a,b
Ví d : Xét 2 s nguyên 20 và 12, UCLN(20,12)=4, BCNN(20,12)=60,
ta có: 20.12=60.4=240
2.2.3 S học mô đun
Đ nh ngh a 6: Cho a lƠ một s nguyên vƠ m lƠ một s nguyên d ng, ta ký hi u a mod
m lƠ s d khi chia a cho m
Trang 17Đ nh ngh a 7: N u a vƠ b lƠ 2 s nguyên vƠ m lƠ một s nguyên d ng thì a đ c gọi
lƠ đ ng d v i b theo môđun m n u a-b chia h t cho m Ký hi u: a≡b mod m có nghƿa lƠ a mod m = b mod m
Ví d : Xác đ nh 17 có đ ng d v i 5 theo môđun 6?
vì 17-5=12 chia h t cho 6 nên 17≡5 mod 6
Đ nh l 6: (cm)Cho m lƠ một s nguyên d ng, các s nguyên a vƠ b đ ng d theo
môdun m n u vƠ ch n u t n t i một s nguyên k sao cho a=b km
Đ nh l 7: cm Cho m lƠ một s nguyên d ng, n u a≡b mod m vƠ c≡d mod m thì
a+c=b+d (mod m) và ac=bd(mod m)
Ví d : 15≡3 mod 6 , 7≡1 mod 6 , ta có 15 7≡3+1(mod 6) 22≡4 mod 6
vƠ 15.7≡3.1 mod 6 105≡3 mod 6
h 1020 =1020 mod 20=0 1020 đ c gán cho ô nh có đ a ch lƠ 0
h 2130 =2130 mod 20=10 2130 đ c gán cho ô nh có đ a ch lƠ 10
h 2541 =2541 mod 20=1 2541 đ c gán cho ô nh có đ a ch lƠ 1
h 2654 =2654 mod 20=14 2654 đ c gán cho ô nh có đ a ch lƠ 14
h 3120 =3120 mod 20=0 3120 đ c gán cho ô nh có đ a ch lƠ 2 vì ô nh 0 đƣ b chi m d ng
Khi giá tr c n gán cho một ô nh đƣ b chi m d ng thì giá tr đó s đ c gán cho ô
nh đ u tiên sau ô nh đƣ b chi m d ng
b Các s gi ng u nhiên
c M t mƣ
M t mƣ lƠ một lƿnh v c nghiên c u nh ng thông đi p bí m t, ng i đ u tiên nghiên
c u v m t mƣ lƠ Julius caesar Ph ng pháp Caesar th c hi n bằng cách d ch chuy n
Trang 18các ch cái 3 v trí v phía d i trong b ng ch cái vƠ chuy n 3 ch cái cu i cùng trong b ng ch cái thƠnh 3 ch cái đ u tiên
Bi u di n mƣ hóa Caesar một cách toán học nh sau:
Ph ng pháp nƠy có th bi u di n bằng một hƠm f gán cho s nguyên không ơm p p<=25 sao cho f p = p 3 mod 26 Nh v y trong b c thông đi p ch cái đ c bi u
di n b i p s đ c thay bằng ch cái bi u di n b i p 3 mod 26
Ví d : Dùng m t mƣ của Caesar đ mƣ hóa nội dung b c thông đi p ắMEET YOU IN
THE PARK” thƠnh thông đi p bí m t
Tr c h t thay các ch cái trong thông đi p bằng các con s ta có
Đ ph c h i một thông đi p đƣ đ c mƣ hóa theo mƣ Caesar thƠnh thông đi p g c,
ng i ta dung hƠm đ o của f lƠ f-1 v i f-1(p)=(p-3 mod 26 Qúa trình xác đ nh thông
đi p đƣ mƣ hóa thƠnh thông đi p g c nh ban đ u gọi lƠ quá trình gi i mƣ
T ng quát hóa m t mƣ Caesar bằng cách d ch chuy n các ch cái k v trí
f p = p k mod 26 vƠ hƠm đ o đ gi i mƣ lƠ f-1(p)=(p-k) mod 26
hoặc có th dùng hƠm f p = ap k mod 26 đ nơng cao tính an toƠn
2.2.5 S nguyên và thu t toán
B đ : Cho a=bq r v i a, b, q, r lƠ các s nguyên Khi đó UCLN a, b = UCLN b, r
Thu t toán Euclid:
Procedure UCLN(a, b: các số nguyên)
Trang 19r:=x mod y
x:=y
y:=r
end
Thu t toán khai tri n c s b ak-1…a1a0)bcủa một s nguyên n
Procedure khai triển cơ số b(n: các số nguyên dương) q:=n
Một ánh x f t t p h p X vƠo t p h p Y lƠ một phép t ng ng v i mỗi ph n t x
X liên k t v i duy nh t một ph n t y Y mƠ ta ký hi u lƠ f x hay gọi lƠ nh của x
Trang 21o N u f song ánh thì |A| = |B|
2.4.2 Nguyên l cộng
- Cho A vƠ B lƠ 2 t p h p h u h n r i nhau A B = , ta có |A B| = |A| + |B|
T ng quát n u A1, A2,…, AnlƠ các t p h u h n r i nhau thì:
|A1 A2 … An| = |A1| + |A2| … |An|
- N u A vƠ B h u h n nh ng tuỳ ý thì |A B| = |A| + |B| - |A B|
- Phát bi u nguyên lý cộng: N u một công vi c có th th c hi n bằng một trong 2
2 Sinh viên c n chọn 1 đ tƠi t 3 danh sách các đ tƠi khác nhau, ds 1 có 15 đ
tài, ds 2 có 20 đ tƠi, ds 3 có 30 đ tƠi H i có bao nhiêu cách chon 1 đ tƠi t 3 danh sách các đ tƠi
Gi i: Gọi A lƠ t p h p các đ tƠi t ds 1
Gọi B lƠ t p h p các đ tƠi t ds 2
Gọi C lƠ t p h p các đ tƠi t ds 3
ta có A B C = , nên |A B C| = |A| + |B| + |C| = 15 + 20 + 30 =65
3 Một đoƠn v n động viên g m 2 môn b n súng vƠ b i Nam có 10 ng i, s v n động viên b n súng lƠ 14, s n thi b i bằng s nam b n súng H i đoƠn có bao nhiêu ng i
Gi i: Gọi X lƠ t p h p g m t t c các v n động viên trong đoƠn
Trang 22X
Trang 23Xi={ x X | x chia h t cho i}; i=3,4,7
Y={ x X | x không chia h t cho b t c s nƠo trong 3 s 3,4,7}
- Cho A vƠ B lƠ 2 t p h p h u h n r i nhau A B = , ta có |A B| = |A|*|B|
T ng quát n u A1, A2,…, AnlƠ các t p h u h n r i nhau thì:
|A1 A2 … An| = |A1| |A2| … |An|
- Phát bi u nguyên lý nhơn: N u một công vi c có th th c hi n theo 2 giai đo n
liên ti p độc l p v i nhau sao cho có m cách khác nhau đ th c hi n giai đo n 1, trong mỗi cách l a chọn giai đo n 1 l i có n cách khác nhau đ th c hi n giai đo n
2 khi y có m*n cách khác nhau đ th c hi n toƠn bộ công vi c
- Ví d :
1 Có bao nhiêu chuỗi bit khách nhau có độ dƠi 8 ký t
Gi i: Mỗi bit trong chuỗi có th chọn một trong 2 giá tr lƠ 0 hoặc 1, v y s chuỗi bit khác nhau có độ dƠi 8 ký t lƠ: 28
3 Có bao nhiêu cách đặt tên bi n có độ dƠi 10 ký t , các ký t ch lƠ các ch cái
A, B vƠ b t đ u bằng AAA hoặc ABA
Gi i: Gọi X lƠ t p các bi n c n tìm, X đ c chia thƠnh 2 t p:
X1: t p các bi n b t đ u bằng AAA vƠ X2: t p các bi n b t đ u b i ABA
Mỗi ph n t thuộc X1 có d ng: AAAx4x5…x10 trong đó mỗi xi có 2 cách chọn
lƠ A hoặc B nên |X1|=27=128
T ng t |X2|=27=128
|X| = |X1| + |X2| = 128 + 128 = 256
Trang 24Gi i: Mỗi hƠm có th bi u di n b i một bộ k ph n t l y t n ph n t của t p B vƠ
do f đ n ánh nên các bi không th trùng s hƠm đ n ánh = s ch nh h p không lặp chặp k của n ph n t = !
! 5
Trang 25Gi i: Mỗi hƠm có th bi u di n b i một bộ k ph n t l y t n ph n t của t p B vƠ
do bicó th trùng nên s hƠm = s ch nh h p lặp chặp k của n ph n t = nk
3 Cho t p X = {x1, x2, …, xn} có n ph n t Tính s t p con của t p X
Gi i: Một t p con A của t p X có th bi u di n bằng một dƣy nh phơn n ph n t V trí th i = 1 nghƿa lƠ A có ph n t xi, vt(i)= 0 là không có xi ví d : A={x3, x1} bi u
di n lƠ 1,0,1,0,…0 Do s dƣy nh phơn chi u dƠi n lƠ 2n s t p con lƠ 2n
2.5.2 T h p
2.5.2.1 T h p không lặp
Một t h p không lặp chặp k của t p h p có n ph n t lƠ một bộ không có th t g m
k ph n t l y t n ph n t đƣ cho k<=n , trong đó các ph n t không đ c lặp l i Một t h p không lặp chặp k của t p h p X có n ph n t chính lƠ một t p con k của X
1 (
m
m n n
! 20
= 1150 cách
3 Có n đội bóng thi đ u vòng tròn H i ph i t ch c bao nhiêu tr n?
Trang 26Gi i : 1 tr n g m hai đội không k th t , l y t n đội Do đó s tr n chính lƠ s t
4 S giao đi m t i đa của các đ ng chéo của một đa giác l i n đ nh n4)
Gi i : C 4 đ nh l y t n đ nh của đa giác l i không k th t s t o ra hai đ ng chéo giao nhau t i một đi m trong đa giác Do đó s giao đi m chính lƠ s t h p
Trang 27Gi i: Có 3 v t chia vƠo 2 hộp thì có các cách chia sau: 111,222,112, 221
v y mỗi cách chia lƠ một t h p lặp chặp 3 của t p hai ph n t {1,2}
=> s cách chia =
C
31 3
2 =
C
34= 43 Tìm s nghi m nguyên không ơm của ph ng trình sau: x1 +x2 … xn = k k lƠ s
nguyên không âm)
Gọi k lƠ s v t, n lƠ s hộp, xilƠ s v t c t vƠo hộp i BƠi toán tr thƠnh bƠi toán chia
k v t đ ng ch t vƠo n hộp phơn bi t vƠ mỗi nghi m lƠ một cách chia => s nghi m=s
cách chia =
C
k n k 1Phát bi u: N u chu ng b cơu có s c a ít h n s b cơu thì có ít nh t 2 b cơu
chung trong một c a
Ví d :
1 Ch ng minh rằng trong một nhóm 366 ng i có ít nh t 2 ng i có cùng ngƠy tháng
sinh
Gi i: Ễp d ng nguyên lý chu ng b cơu, chọn s b cơu lƠ 366, s c a chu ng lƠ
các ngày tháng sinh khác nhau 365 , v y theo nguyên lý thì có ít nh t 2 ng i có
cùng ngày tháng sinh
2 Cho t p B = { 1,2,3,…,9}, Ch ng minh rằng mọi t p A có ít nh t 6 ph n t của B s
có 2 trong s các ph n t có t ng bằng 10
Gi i: Các t p h p ch a các ph n t có t ng bằng 10 là: {1,9},{2.8},{3,7},{4,6}, {5,5} đ c chọn lƠm s c a s b cơu lƠ s ph n t của t p h p A ≥ 6 Theo nguyên lý chu ng b cơu thì có ít nh t 2 b cơu chung trong một c a nghƿa lƠ có ít
nh t 2 ph n t của t p h p A có t ng bằng 10
3 C n tung một con súc s c bao nhiêu l n đ có một mặt xu t hi n ít nh t 2 l n
Gi i: Vì súc s c có 6 mặt 1, 2, 3, 4, 5, 6 nên chọn lƠm s c a chu ng b cơu, s b cơu lƠ s l n tung súc s c Theo nguyên lý chu ng b cơu thì ph i tung súc s c ít
nh t 7 l n thì s có một mặt xu t hi n ít nh t 2 l n
4 Ch ng minh rằng trong 14 ph n t khác nhau tùy ý của X= {1, 2, …, 25} s có ít
nh t 2 ph n t có t ng lƠ 26
Trang 28N u chọn các s t 1 đ n 69 lƠ s c a của chu ng b cơu vƠ s t p con khác của
A lƠ s b cơu thì s b cơu lƠ:
C
16 +
C
26 +C
36 +C
46 +C
56 +C
66 = 26 ậ 1 =63Do s b cơu ít h n s c a nên không th áp d ng nguyên lý chu ng b cơu Tuy nhiên n u ch xét t p h p B ch có t i đa 5 ph n t thì s c a chu ng b cơu bơy gi lƠ: 1 SB 10 … 14 =60 vƠ s b cơu lƠ:
C
16 +
C
26 +C
36 +C
64 +C
56=26 ậ2 =62 nên theo nguyên lý chu ng b cơu thì có ít nh t 2 t p h p có t ng bằng nhau
2.7.1 Khái ni m
Trong nhi u tr ng h p, vi c tìm công th c f n tính tr c ti p s c u hình theo tham
s n lƠ khó hoặc không th đ c Khi đó ta có th tìm công th c tính f n theo các giá
tr của hƠm f tr c đó f n-1), f(n-2 ,…Công th c nƠy gọi lƠ công th c truy h i hay công th c đ qui Khi xơy d ng công th c truy h i c n ph i bi t một s giá tr ban đ u của hƠm f bi t f 0 ,f 1 …
Trong một s tr ng h p t công th c truy h i ta có th suy ra công th c tr c ti p Công th c truy h i r t thích h p đ cƠi đặt bằng ph ng pháp đ qui trên máy tính
Trang 29Vì v y đ gi m chi phí tính toán th i gian vƠ s l ng phép tính ng i ta đ a ra một
d ng công th c gọi lƠ công th c tr c ti p Công th c d ng nƠy đ c suy ra t công
th c truy h i t ng ng, vi c áp d ng công th c tr c ti p đ tính giá tr ai s cho k t
qu nhanh chóng v i s l ng phép tính vƠ th i gian th c hi n bằng nhau v i b t kỳ giá tr nƠo của i
V i ví d trên ta có công th c tr c ti p lƠ an=2*3n
2.7.2 Gi i công th c truy h i kh đ quy
Gi i công th c truy h i lƠ chuy n công th c truy h i v công th c tr c ti p Ch một vƠi d ng công th c truy h i đặc bi t m i có th chuy n sang tr c ti p
anđ c tính d a vƠo k s h ng liên ti p ngay tr c an …, a n-k , …, a n-1, an, …
2 gọi lƠ ph ng trình đặc tr ng của 1
G s ptđt 4 : r2 - c1r- c2= 0 có hai nghi m phơn bi t r1, r2 Ta có: