1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TIẾNG VIỆT CUỐI học kì 1 lớp 2a1

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tiếng Việt Cuối Học Kỳ 1 Lớp 2A1
Trường học Trường Tiểu Học Quảng Thành
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Thành
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I: TRẮC NGHIỆM: 6 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng... Đọc hiểu, Luyện từ và câu 6 điểm - Thời gian: 35 phút Món quà hạnh phúc Trong khu vườn kia có những chú thỏ con

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC

QUẢNG THÀNH

PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 – LỚP 2

NĂM HỌC 2022 -2023 MÔN: TOÁN - LỚP 2

Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh: lớp: 2

1, Họ và tên giáo viên dạy:

I: TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1 (0,5 điểm): Số liền sau số 89 là: (M1)

A 86 B 88 C 87 D 90

Câu 2 (0,5 điểm: Trong phép tính 53 + 4 = 57 Số 57 được gọi là: (M1)

A Tổng B Số hạng C Số bị trừ D Hiệu Câu 3 (1 điểm): Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 40 + 40 90 (M2)

A > B < C = D +

Câu 4 (1 điểm) 35cm + 24 cm = …… (M2)

A 59 cm B 60 cm C 58 cm D 61 cm

Câu 5 (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ (M1)

A 3 giờ 15 phút

B 4 giờ 20 phút

C 4 giờ 30 phút

D 3 giờ 30 phút

Câu 6 (1 điểm) Xem tờ lịch tháng 5 rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (M3)

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

Tháng 5

Thứ bảy tuần này là ngày 20 tháng 11

Trang 2

Thứ bảy tuần sau là ngày tháng

Câu 7 (1 điểm): Hình bên có mấy hình tam giác ? (M3)

A. 3 B 6 C 4 D 5 II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 8 (1,5 điểm): Đặt tính rồi tính: (M2)

a, 69 - 35 b, 46 + 25 c, 62 - 17

Câu 9 (1,5 điểm): Năm nay bà 62 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi? (M3)

Bài giải ………

………

………

………

………

Câu 10 (1 điểm): Tìm tổng của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số?

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC

QUẢNG THÀNH

PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 – LỚP 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 2

Họ tên người coi, chấm kiểm tra Họ và tên học sinh: lớp: 2

1, Họ và tên giáo viên dạy: 2,

A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I Đọc hiểu, Luyện từ và câu (6 điểm) - Thời gian: 35 phút

Món quà hạnh phúc

Trong khu vườn kia có những chú thỏ con với cặp mắt hồng lóng lánh như hai viên ngọc, đôi tai dài và cái đuôi cộc quây quầy bên Thỏ Mẹ

Thỏ Mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để nuôi đàn con Bầy thỏ con ngoan ngoãn, chăm chỉ, biết vâng lời mẹ Tết sắp đến, chúng bàn nhau chuẩn bị quà tặng

mẹ Sau khi bàn bạc, chúng thống nhất: món quà tặng mẹ mà chúng sẽ cùng làm là một chiếc khăn trải bàn trắng tinh được tô điểm bằng những bông hoa đủ màu sắc mà lộng lẫy Góc khăn là dòng chữ “Kính chúc mẹ vui, khỏe” được thêu nắn nót bằng những sợi chỉ vàng

Tết đến, nhận được món quà của đàn con hiếu thảo, Thỏ Mẹ rất cảm động Thỏ

mẹ cảm thấy mình thật hạnh phúc, những mệt nhọc như bay biến đâu mất

Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu:

Câu 1: (0,5 điểm) Đàn thỏ con sống với (M1)

A) Ông bà ngoại

B) Ông bà nội

C) Thỏ Mẹ

D) Bạn bè

Câu 2: (0,5 điểm) Đàn thỏ con tặng quà cho mẹ nhân dịp gì ? (M1)

A) Sinh nhật

B) Tết sắp đến

C) Mùa hè

D) Mùa đông

Câu 3: (0,5 điểm) Nhân dịp Tết đến, đàn thỏ con bàn với nhau điều gì (M1)

A) Đi mua quần áo mới tặng mẹ

B) Tự tay làm khăn trải bàn thật đẹp để tặng mẹ

C) Đi mua khăn trải bàn có thêu hoa lộng lẫy để tặng mẹ

D) Đi mua bánh kẹo tặng mẹ

Trang 4

Câu 4: (0,5 điểm) Trước món quà của đàn con yêu, Thỏ Mẹ cảm thấy (M2)

A) Rất vui sướng

B) Rất vui, thích món quà C) Rất hạnh phúc, mệt nhọc bay biến D) Rất mừng

Câu 5: (1 điểm) Để bố mẹ vui lòng, quên hết mệt nhọc, em cần làm gì? (M4) Câu 6: (0,5 điểm) Từ nào chỉ sự vật? (M2) A chạy B đẹp C đọc bài D bàn ghế Câu 7: (0,5 điểm) Câu nào là câu nêu đặc điểm? (M2) A Mái tóc của mẹ mượt mà B Bố em là bác sĩ C Em đang viết bài D Mai đang tập vẽ Câu 8 (0,5 điểm): Xếp các từ trong ngoặc vào nhóm thích hợp (M3) (giảng bài, xếp hàng, chấm bài, viết bài) - Các từ chỉ hoạt động của học sinh :

- Các từ chỉ hoạt động của giáo viên:

Câu 9: (1 điểm) Viết một câu nêu hoạt động về một bạn trong lớp (M3) ………

………

Câu 10: (0,5 điểm) Chọn dấu chấm, dấu chấm hỏi điền vào ô trống (M2)

Mẹ đang nấu cơm

Em có thích học môn Toán không

Ngày đăng: 24/12/2022, 18:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w