Trắc nghiệm 5 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng... PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lờ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TP THANH HÓA PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 -2023
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ, tên người coi, chấm
kiểm tra Họ và tên học sinh: Lớp: …
Họ và tên giáo viên dạy: 1.
2.
Phần I Trắc nghiệm ( 5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( Từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1: M1(0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 26 + 52 =
A 65 B 67 C 78
Câu 2: M1(0,5 điểm) Hiệu của 32 - 22 là:
A 40 B 30 C 10
Câu 3: M1(0,5 điểm) 50 + 24 … 20 + 56 Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A < B > C =
Câu 4: M1(0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một ngày có …… giờ b) Một giờ bằng … phút
Câu 5: M2(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
18 kg + 26 kg = 46 kg 60 cm – 45 cm = 15 cm
Câu 6: M2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số lớn nhất có hai chữ số là: …
b) Số liền sau số 86 là số:
Câu 7: M3(1 điểm) Trong hình bên có:
- hình tam giác
- hình tứ giác
Trang 2Phần II Tự luận ( 5 điểm)
Câu 8: M1(2 điểm) Đặt tính rồi tính
29 + 35 43 + 18 65 – 36 90 - 4
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Câu 9: M2 (2 điểm) Nam có 35 viên bi Việt có nhiều hơn Nam 7 viên bi Hỏi Việt có bao nhiêu viên bi? Bài giải Câu 10: M3(1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số?
Trang 3
Trường Tiểu học Quảng Thành
Họ và tên ……….
………
Lớp ………
BÀI KIỂM TRA CUÔI HỌC KÌ I LỚP 2
Năm học: 2022 – 2023
Môn Toán
Thời gian: 40 phút
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: Số liền trước của số 56 là : ( 0,5điểm )
A 57 B 47 C 55 D 65
Bài 2: Tổng của 29 và 33 là: ( 0,5 điểm )
A 52 B 62 C 61 D 63
Bài 3 : Thứ hai tuần này là ngày 12 tháng 12 Thứ hai sau là ngày: ( 0,5 điểm)
A ngày 17 B ngày 5 C Ngày 15 D ngày 19
Bài 4: Điền số hoặc dấu vào chỗ chấm : ( 0,5 điểm)
Túi gạo nặng kg
Bài 5: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm)
A 10 + 9…….15 B 5 + 8… 4 + 8
C 18 – 9 … 9 D 12 – 7 16 – 7
Bài 6: Nối với kết quả đúng : ( 1 điểm )
Bài 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm? ( 1 điểm )
Trang 4Đường gấp khúc ABCD gồm bốn đoạn thẳng có độ dài các đoạn thẳng lần lượt là: 5cm, 4cm ,6cm và 2cm
Độ dài đường gấp khúc ABCD là: ………cm
Bài 8: Đặt tính và tính ( 2 điểm )
38 + 27
46 + 14
71 - 7
91 - 22
Bài 9: Trong đợt trồng cây lớp 2A1 có 31 bạn tham gia Lớp 2A2 tham gia ít hơn lớp 2A1 là 4 bạn Hỏi lớp 2A2 có bao nhiêu bạn tham gia trồng cây? (2 điểm)
Bài giải
Bài 10: ( 1 điểm)
Trong hình bên :
- Có … tam giác
- Có tứ giác
Trang 5PHÒNG GD&ĐT TP THANH HÓA PHIẾU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 -2023
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ, tên người coi, chấm
kiểm tra Họ và tên học sinh: Lớp: …
Họ và tên giáo viên dạy: 1.
2.
1 PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
hoặc thực hiện theo yêu cầu bài.
Câu 1: (M1- 1đ)
a) Phép tính: 9 + 7 có kết quả là:
A 12 B 14 C 16
b) Phép tính: 17 – 7 có kết quả là:
A 8 B 10 C 7
Câu 2: (M1- 1đ)
a) Trong phép tính : 100 – 30 có kết quả là :
A 70 B 80 C 77
b) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 45 + 5 … 56 là:
A > B < C =
Câu 3: (M1- 1đ): Con ngỗng nặng 6 kg, con gà nhẹ hơn con ngỗng 4 kg
Con gà cân nặng ….?
Câu 4 :(M2- 1đ) Cho dãy số sau : 69 ; 56 ; 47 ; 59 Số lớn nhất là:
A 12 B 69 C 54
Câu 5 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…… + 24 = 35 53 - … = 4
Câu 6: (M3) (1đ) : Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác?
A 3 hình tứ giác 3 hình tam giác
B 2 hình tứ giác 3 hình tam giác
C 4 hình tứ giác 3 hình tam giác
D 3 hình tứ giác 2 hình tam giác
Trang 62 TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
64 + 19 85 – 36 31 + 19 90 – 62
………
………
……….………
………
Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 10 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Tháng 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 - Tháng 10 có ngày
- Tháng 10 trên có … ngày chủ nhật Đó là các ngày
Câu 9 (M2- 1đ) Trong phòng họp có 84 cái ghế, người ta mang ra khỏi phòng 18 cái ghế Hỏi trong phòng họp đó còn lại bao nhiêu cái ghế?
Bài giải
Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số
Trang 7PHÒNG GD & ĐT TP THANH HÓA BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH QUẢNG THÀNH LỚP 2 - Năm học: 2022 - 2023
Họ và tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh: ………Lớp………
Họ và tên giáo viên dạy: ……….… ……
MÔN: TOÁN LỚP 2
( Thời gian làm bài 40 phút )
1
2
……….…….……
……….……….………
1 PHẦN TỰ LUẬN: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện
theo yêu cầu bài.
Câu 1 (M1- 1đ)
a) Phép tính: 5 + 7 có kết quả là:
A 12 B 15 C 18
b) Phép tính: 16 – 8 có kết quả là:
A 6 B 8 C 24
Câu 2 (M1- 1đ)
a) Trong phép tính : 73 – 28 có kết quả là: :
A 52 B 45 C 53
b) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 8 … 33 là:
A > B < C =
Câu 3 (M1- 1đ)
Hai xô đựng được tất cả là:
A 3 l B 2 l C 13 l
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 54 ; 47 ; 15 ; 85 Số bé nhất là:
A 15 B 47 C 54
Câu 5 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…… + 17 = 35 68 - … = 4
Câu 6 (M3- 1đ) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, đoạn thẳng CD dài 6cm.
………
………
2.PHẦN TỰ LUẬN:
Trang 8Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính.
47 + 25 93 – 28 56 + 34 100 – 40
………
………
……….………
………
Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Tháng 12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Tháng 12 có ngày
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày
Câu 9 (M2- 1đ) Một cửa hàng có 56 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp Hỏi
cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải
Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của 65 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải
TRƯỜNG TIỂU HỌC
QUẢNG THÀNH
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 – LỚP 2
Trang 9NĂM HỌC 2022 -2023 MÔN: TOÁN - LỚP 2
Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh: lớp: 2
1, Họ và tên giáo viên dạy:
2, MÔN: TOÁN (Thời gian 40 phút) Điểm Nhận xét: I: TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1 (0,5 điểm): Số liền sau số 89 là: (M1)
A 86 B 88 C 87 D 90 Câu 2 (0,5 điểm: Trong phép tính 53 + 4 = 57 Số 57 được gọi là: (M1)
A Tổng B Số hạng C Số bị trừ D Hiệu
Câu 3 (1 điểm): Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 40 + 40 90 (M2)
A > B < C = D + Câu 4 (1 điểm) 35cm + 24 cm = …… (M2)
A 59 cm B 60 cm C 58 cm D 61 cm
Câu 5 (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ (M1)
A 3 giờ 15 phút B 4 giờ 20 phút C 4 giờ 30 phút D 3 giờ 30 phút Câu 6 (1 điểm) Xem tờ lịch tháng 5 rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (M3)
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Tháng 5 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Thứ bảy tuần này là ngày 20 tháng 11 Thứ bảy tuần sau là ngày tháng
Câu 7 (1 điểm): Hình bên có mấy hình tam giác ? (M3)
A 3
B 6
Trang 10C 4
D 5 II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 8 (1,5 điểm): Đặt tính rồi tính: (M2)
a, 69 - 35 b, 46 + 25 c, 62 - 17
Câu 9 (1,5 điểm): Năm nay bà 62 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi? (M3)
Bài giải Câu 10 (1 điểm): Tìm tổng của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số?
Trang 11TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG THÀNH
Họ và tên HS:……….………Lớp 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 2 Năm học: 2022 - 2023
(Thời gian làm bài: 35 phút)
GV coi thi:
………
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số nhà của Robot là số liền sau của 87 Số nhà của Robot là bao nhiêu ?
A 85 B 88 C 87
Câu 2 Số bị trừ là 67, số trừ là 29 thì hiệu sẽ là bao nhiêu ?
A 96 B 42 C 38
Câu 3 Số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là bao nhiêu?
A 10 B 11 C 12
Câu 4 Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; số tiếp theo điền vào chỗ chấm là số nào?
A 22 B 23 C 33
Câu 5 Nobita học bài lúc mấy giờ?
A 7 giờ 3 phút
B 7 giờ 15 phút
C 7 giờ 30 phút
Câu 6 Tổng của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có một chữ số là:
A 98 B 99 C 98
Câu 7 Ba điểm nào thẳng hàng?
A Ba điểm A,B,C
B Ba điểm B,D,C
C Ba điểm A,B,D
Câu 8: Bố chở anh em Minh đi chơi ở trung
tâm thương mại Times City Ba bố con bắt đầu đi lúc 18 giờ 15 phút và đến Times City lúc 18 giờ 30 phút Vậy thời gian ba bố con đi từ nhà đến trung tâm thương mại là:
A 15 phút
B 45 phút
Trang 12C 30 phút
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1 Đặt tính rồi tính:
34 + 56 63 - 28 76 - 17
Câu 2: Độ dài đường gấp khúc NPQ là: + =
Câu 4: Mẹ năm nay 36 tuổi Bà nhiều hơn mẹ 24 tuổi Hỏi bà bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Q 6cm
4cm 5cm
M