1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt 2022 mon toan phu cu hung yen

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT 2022 môn Toán Phù Cừ Hưng Yên
Trường học Trường THPT Phù Cừ, Hưng Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?. Góc giữa hai đường thẳng DD và AC bằngCâu 24: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l.. Diện tích xung quanh S xq của hình nón

Trang 1

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Ngày thi: 17/4/2022

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : Số báo danh : Mã đề 101

Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M3; 2  là điểm biểu diễn số phức z Phần ảo của z bằng

Câu 2: Mô đun của số phức z 2 4i bằng

Câu 3: Tập các nghiệm của bất phương trình 2x4 là

A. 2; B. ;2 C. ;2 D. 2;

Câu 4: Trong không gian Oxyz, mặt cầu   S : x1 2  y2 2 z22 4 có tâm là

A. I1;2; 2  B. I1;2;0 C. I   1; 2; 2 D. I1;2;2

Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới ?

1

x

y

x

1

x y x

1

x y x

1

x y x

Câu 6: Nếu 5  

2

f x x  

2

g x x  

2

f xg x x

Câu 7: Hoán vị của 5 phần tử bằng

Câu 8: Với mọi số thực a dương, log a bằng2

A. log2a  1 B. log2a  1 C. 1 log2

Câu 9: Cho hàm số y f x   có đồ thị như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 2

A 3 B 2 C 4 D 1.

Câu 10: Nghiệm của phương trình log3x  2 2 là

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x21 là

A.f x x x d  3 x C B.  d 1 3 1

f x xxx C

C.f x x x d  3 x C D.  d 1 3

3

f x xx  x C

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u  1;2;0 và v  2;1; 1  Tọa độ của vetơ u v  là

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình 2x y 3 1 0z  Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A. n 1 2;1;3 B. n  3  3;2; 1  C. n 2 2; 1;3  D. n  4  1;2; 3 

Câu 14: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y  x3 3x22?

A Điểm M(1;0) B Điểm Q ( 1;1) C Điểm N (1; 2) D Điểm P  ( 1; 1)

Câu 15: Cho số phức z 1 2i, khi đó iz bằng

Câu 16: Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h được tính theo công thức nào dưới đây?

3

3

1

VB h

Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

2 1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

A. y  2 B. y   12 C. y 2 D. y  12

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng có phương trình

1

3

 

  

   

Điểm nào sau đây

không thuộc đường thẳng d?

A Điểm N0;3; 4  B Điểm P2;1; 2  C Điểm M1;3; 2  D Điểm Q1;2; 3 

Câu 19: Tập xác định của hàm số y 1 x23 là

A.  \ 1  B.C. 1; D. ;1

Câu 20: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 9 và chiều cao h 4 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 21: Cho a b, là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log2a 2 và log4b  Giá trị biểu thức3

 2

loga

Pa b bằng

Câu 22: Cho 3  

1

f x x 

2

f x x  

1

2 d

f xx x

Câu 23: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB 2AD

Trang 3

Góc giữa hai đường thẳng DDAC bằng

Câu 24: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh S xq của hình nón

đã cho được tính theo công thức nào sau đây ?

A. S xq  2rl B. S xq 3rl C. S xq rl D. S xq 4rl

Câu 25: Đạo hàm của hàm số y 3x

ln 3

x

y  B. y  3x C. 3 ln1

3

x

y  D. y 3 ln 3x

Câu 26: Cho hàm số y ax bx c a b c 4 2 , , R có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Hàm số đồng biến trên khoảng

A. 0; B. 3;0 C.  ; 1 D.  4;5

Câu 27: Cho số phức z thỏa mãn 2z iz  5 2i Phần ảo của z bằng

Câu 28: Trên đoạn  1;5 , hàm số y x 48x2 2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng

Câu 29: Cho hàm số f x  1 c so x,  x Khẳng định nào dưới đâyđúng?

A.f x x x d  cosx CB.f x x x d  sinx C

C.f x x x d  cosx CD.f x x x d  sinx C

Câu 30: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

3

x

y    

3

log

yx D. ylog2 x

Câu 31: Cho khối trụ có bán kính đáy r 2 và chiều cao h 3 Thể tíchV của khối trụ đã cho bằng

A. V4 B. V  6  C. V  12  D. V  3 

Câu 32: Cho cấp số nhân  u n với u   và2 6 u  Công bội3 12 q của cấp số nhân là

A. 1

Câu 33: Nếu 1  

2

f x x

2

3f x 1 dx

Trang 4

Câu 34: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng

Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho điểm M  2;1;3 và mặt phẳng  P x y z:    3 0 Đường thẳng

đi qua M và vuông góc với  P có phương trình là

x  y  z

x  yz

x  y  z

xyz

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2; 2;3 ,  B 1;3;4 , C 3; 1;4  Phương trình đường phân giác góc BAC là

x y   z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 37: Hàng ngày anh An đi làm bằng xe máy trên cùng một cung đường từ nhà đến cơ quan mất 15 phút.

Hôm nay khi đang di chuyển trên đường với vận tốc v (chuyển động thẳng đều) thì bất chợt anh gặp một o

chướng ngại vật nên anh đã hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với gia tốc a 6 /m s2 Biết rằng

tổng quãng đường từ lúc anh nhìn thấy chướng ngại vật (trước khi hãm phanh 2s ) và quãng đường anh đã

đi được trong 3s đầu tiên kể từ lúc hãm phanh là 35,5m Tính v o

A. v o 45 /km h B. v o 40 /km h C. v o 60 /km h D. v o 50 /km h

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) Biết tam giác SBD đều và có diện tích bằng 2a2 3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. 8 3

3

3

3

3

Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và diện tích của hình vuông ABB A  bằng12 cm  2

Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ABB A  bằng

Câu 40: Cho hai hộp: Hộp 1 chứa 7 quả màu đỏ và 9quả màu xanh; Hộp 2 chứa 3 quả màu đỏ và 5 quả màu xanh Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp 1 quả Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng

A. 92

92.

Trang 5

Câu 41: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình    

 

2

0

Câu 42: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22mz3m10 0 (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm z z không phải số thực thỏa mãn1, 2

1 2 8

zz  ?

Câu 43: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình f f x      1 0 là

Câu 44: Cho các số thực x y, thỏa mãn

2 2 1

1

2 2

x y

x

   và 2x y 0 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3x2y1 lần lượt là Mm Tính M m

Câu 45: Cho hàm số y f x   có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ.  

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x  f 2x24x m 3 có 7 điểm cực trị

Câu 46: Cho số phức z và số phức wz i z i    2z3i thỏa mãn w i 2022 i2023.w 1 0 Giá trị

T   z i   z i bằng m n 5 với m n  , Tính P mn

A. P 124 B. P 876 C. P 416 D. P 104

Câu 47: Cho hai hàm số f x  và g x  liên tục trên  và hàm số f x ax bx cx d3 2  ,

  2

g x qx nx p  với a q , 0 có đồ thị như hình vẽ Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x   và y g x   bằng 5

2 và f  2 g 2 Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị

Trang 6

hàm số y f x   và y g x   bằng a

b (với a b  , và a b, nguyên tố cùng nhau) Tính

T a b

Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S tâm I2; 1;3  bán kính R 4 và mặt cầu

  2 2 2

S xyzxz  Biết mặt phẳng  P là giao của hai mặt cầu  S và  S1 Gọi M N, là hai điểm thay đổi thuộc mặt phẳng  P sao cho MN  2 Giá trị nhỏ nhất của AM BN bằng a b 2 , với a b  , và A0;5;0 , 3; 2; 4 B    Tính giá trị gần đúng của b

a (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 49: Một tấm tôn hình tam giác ABC có độ dài cạnh AB3;AC 2;BC 19 Điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC Người ta dùng compa có tâm là A, bán kính AH vạch một cung tròn MN Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt đáy với đỉnh là A, cung MN thành

đường tròn đáy của hình nón (như hình vẽ) Tính thể tích khối nón trên.

A. 2 114

361

19

361

361

Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1

 

 

 

d y

z t

và mặt phẳng  P : 2x z  3 0 Biết

đường thẳng  đi qua điểm O0;0;0 gốc toạ độ, có 1 vectơ chỉ phương u1; ;a b, vuông góc với đường thẳng d và hợp với mặt phẳng  P một góc lớn nhất Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?

A. P0;1;0 B. M2;0; 2  C. N  1;1;1 D. Q1;2;2

HẾT

Trang 7

-SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Ngày thi: 17/4/2022

MÃ 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Trang 8

41 D D B D

Phần hướng dẫn trả lời câu trắc nghiệm:

Câu 1 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn D

Ta có: M3; 2  là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng toạ độ  z 3 2i do đó phần ảo của z

là  2

Câu 2 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn B

z   i    

Câu 3 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

Ta có 2x4 2x22  x 2 Vậy tập nghiệm là S   ;2

Câu 4 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn A

Ta có mặt cầu  S tâm I a b c ; ;  bán kính R có dạng     2  2 2 2

:

S x a  y b  z cR

Từ đó suy ra I1;2; 2  và R  2

Câu 5 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn C

Đường cong trong hình vẽ đi qua điểm 2;0 và  0;2 đồng thời hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

 ; 1 và  1;  nên đồ thị của hàm số 2

1

x y x

Câu 6 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có 5    

2

f xg x x

f x x f x x

Câu 7 ==> D

Hướng dẫn:

Trang 9

Chọn A

Công thức đúng là P n n  ! P5  5! 120

Câu 8 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn A

2

Câu 9 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn A

Từ đồ thị hàm số y f x   suy ra hàm số y f x   có 3 điểm cực trị

Câu 10 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn B

Điều kiện x  2

3

log x2    2 x 2 3  x 11

Câu 11 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có  3x21 d x x 3 x C

Câu 12 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có: u v  3;3; 1    u v  19

Câu 13 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn C

Mặt phẳng  P có một vectơ pháp tuyến là n 2 2; 1;3 

Câu 14 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn C

Thay x  ta được1 y 0 Vậy M 1;0 thuộc đồ thị hàm số

Câu 15 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn B

Ta có iz i 1 2 i i 2i2  2 i

Câu 16 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn D

Trang 10

Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích là B và chiều cao là h là:

3

1

VB h

Câu 17 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn A

Đồ thị hàm số 2

2 1

x y x

2

y  là tiệm cận ngang vì lim 1

2

x y

 

Câu 18 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn C

Với điểm M1;3; 2  ta có

1 1

0

3 2

1

t

t t

t t

 

   

(vô lý) Suy ra M1;3; 2  d

Câu 19 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn C

Vì 2

3 là số không nguyên nên điều kiện của hàm số là1   x 0 x 1.

Vậy tập xác định của hàm số y 1 x23 là ;1

Câu 20 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có thể tích khối lăng trụ là V Bh 9.4 36

Câu 21 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

a

Câu 22 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn B

f x x  f x xf x x  f x x    f x x

f xx xf x xx x

1

Câu 23 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn A

Trang 11

Theo giả thiết ABCD A B C D     là hình hộp chữ nhật nên DD ABCD.

ACABCD Suy ra DD  AC Vậy góc giữa hai đường thẳng DDAC bằng 90

Câu 24 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn D

Diện tích xung quanh S xq của hình nón là: S xq rl

Câu 25 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn A

Áp dụng công thức  a x  a x.lna Ta có y 3 ln 3x

Câu 26 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn B

Từ đồ thị hàm số suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng 2;0 và 2;

Vì   4;5  2; nên hàm số đồng biến trên khoảng  4;5

Câu 27 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn A

Ta có 2z iz   5 2i 2a bi i a bi     5 2i 2a b  a2b i  5 2i 2 5

a b

a b

 

    

 4

3

a

b

   

 Suy ra z 4 3i

Phần ảo của z bằng 3

Câu 28 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn B

Hàm số xác định  x  1;5

 

y  xxx x  ,

 

 

 

2 1;5

2 1;5

x

x

   

    

  

Ta có y 1  9, y 5 423, y 2  18

Vậy

  1;5

miny  18 khi x  2

Trang 12

Câu 29 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

Ta có:  f x x d 1 cos d x x x  sinx C

Câu 30 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

Xét y 2xD  y 2 ln 2 0, x   x

 Hàm số y 2x đồng biến trên R

Câu 31 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn D

Ta có thể tích của khối trụ là V r h2 .2 3 122  

Câu 32 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn A

2

12

6

u

u q

Câu 33 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn A

2

3f x 1 dx 3 f x xd dx 3.5 x 15 1 2 12

Câu 34 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng 1

Câu 35 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn B

Ta có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  Pn   1; 1;1

Do đường thẳng cần tìm vuông góc với  P nên vectơ chỉ phương của đường thẳng đó làu   1; 1;1 Đường thẳng đi qua điểm M  2;1;3, có vectơ chỉ phương u   1; 1;1 có phương trình là

:

xyz

 nên A  1;0;4  Suy ra phương trình : 1 4

xy z

Câu 36 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn D

Trang 13

2

DC AC

     

Suy ra 1 ;2;1 // 1;4;2 

2

AD  u

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng phân giác góc BAC

Do đường thẳng cần tìm đi qua A2; 2;3  , có vectơ chỉ phương u  1;4;2 nên có phương trình là:

x  y  z I  d x  y  z

Câu 37 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn D

Vật chuyển động với vận tốc là v t   6t v0

Quãng đường anh An đã đi được trong 2s trước khi hãm phanh là S12v0

Quãng đường anh An đi được trong 3s đầu tiên kể từ lúc hãm phanh là

2

0

S    t v t  tv t    v

Khi đó ta có S S1 2 35,52v0   27 3v035,5v0 12,5m s/ 45 /km h

Câu 38 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

Gọi AB x x= ( > 0)Þ BD= AB2 + AD2 = x 2= SB SD=

SASBABa ; 1 . 2 2

2

ABC

SAB BCa

VSA Sa a

Câu 39 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn D

Ta có S ABB A  AB2 12 AB2 AB2 3 cm

CB BB

CB ABB A

CB AB

  tại B Vậy d C ABB A ,     CB AB 2 3 cm

Trang 14

Câu 40 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn B

Ta có:   1 1

16 8 128

n  C C

Gọi A là biến cố chọn được hai quả có màu khác nhau Khi đó   1 1 1 1

9 3 7 5 62

n A C C C C   Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau là: P A  n A    128 6462 31

n

Câu 41 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn D

Điều kiện   2

0

0

x

x

Với điều kiện suy ra bất phương trình:    

 

2

0

8 x

   (thoả mãn)

x   x 1;2;3; ;16

Do đó tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là1 2 3 16 136    

Câu 42 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn D

Ta có: z22mz3m10 0 *   thì   m23m10

Điều kiện       0 2 m 5

Phương trình  * khi đó có 2 nghiệm 2

zm   

3

Kết hợp điều kiện   2 m 5, suy ra   2 m 2

Vậy các giá trị nguyên của thỏa mãn là: m   1;0;1;2

Câu 43 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn B

Ta có f f x     1 0 f f x   1

Từ bảng biến thiên của hàm số y f x   ta có:   1 1

2

x

f x

x a

 

    

Khi đó: f f x     1    

f x

f x a

 

 

 

Trang 15

Từ bảng biến thiên suy ra

Phương trình (1) có 3 nghiệm

Phương trình (2) có 1 nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Câu 44 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có

2 2

2 2

1

2 2

x y

Đặt t x 2y22 1,x t0 bất phương trình trở thành 2t   t 1 2t   t 1 0

Xét hàm số f t   2t t 1 với t  0

ln 2

t

f t    f t   t  

  Mặt khác f  0  f  1 0

Ta có bảng biến thiên

(1) f t      0 0 t 1 0 xy 2 1 1x   0 x1 y 1

Suy ra hệ bất phương trình  2 2

0

2x

x y

y

 

Tập hợp các điểm thoả mãn (1) thuộc miền mầu sẫm giới hạn bởi hình tròn tâm I 1;0 bán kính R 1 và nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d x y: 2  0 chứa điểm I 1;0

Ta có P3x2y 1 3x2y  1 P 0 là đường thẳng  song song với đường thẳng d1:3x2y0

Trang 16

Từ đồ thị suy ra P đặt max và min khi  tiếp xúc với miền nghiệm của hệ (1)

P P

d I

P

  

 

Vậy M P max  4 13;m P min  4 13 M m 8

Câu 45 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn D

Ta có g x 2x24 x m 3   f 2x24x m 3

Suy ra g x 02x24 x m 3   f 2x24 x m 30

 

2

2

2 2 2

1

3 2

 

 

2

2

2

m

+) Xét phương trình 2x24x m 3 0  1

Với x 0  1 4x   4 0 x 1(thoả mãn)

Với x 0  1 4x    4 0 x 1(thoả mãn)

Khi đó x 1;x0;x1 là 3 điểm cực trị của hàm số

+) Xét phương trình 2x24x  3 m1  2

Từ đồ thị suy ra phương trình  2 nếu có nghiệm thì nghiệm là bội chẵn nên hàm số g x  không đổi dấu nên không phải là cực trị

+) Xét phương trình 2x24x    3 m 2  3

Yêu cầu bài toán suy ra phương trình  3 có 4 nghiệm phân biệt khác 0, 1

Xét hàm số y2x24 x 3 có bảng biến thiên

y + ∞

-5

-3

-5

Từ bảng biến thiên suy ra         5 m 2 3 5 m 7

m nguyên nên m 6 Vậy có 1 giá trị nguyên của tham số m thoả mãn

Ngày đăng: 24/12/2022, 16:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm