1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt 2022 mon toan lan 1 nguyen trung thien ha tinh

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De thi thu THPT 2022 mon Toan lan 1 Nguyen Trung Thien Ha Tinh
Tác giả Nguyen Trung Thien
Trường học Trường THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 355,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phẳng Oxz có phương trình là: A.. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là A.. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu trong quả cầu trên... Tìm diện tích đáy của khối chóp tam giác

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN

- HÀ TĨNH

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 LẦN 1 – NĂM HỌC

2021 - 2022 MÔN TOÁN

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên: Số báo danh: Mã đề 001

Câu 1: Cho hàm số y f x ( ) xác định và liên tục trên  có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

Câu 2: Trong không gian Oxyz, tọa độ của véc tơ a 2j i  3klà:

A.  1;2; 3   B. 2; 1; 3    C. 2; 3; 1    D.  3;2; 1  

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn  3;3 bằng

Câu 5:Cho a0,a1, biểu thức Dloga3 a có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 6: Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc?

Câu 7: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Trang 2

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

x

 là:

4

y  D. y  3.

bất kỳ?

13

13

C + C

A.j 0;1;0 B. k  0;0;1 C.i 1;0;0 D. n  0;1;1

Câu 11: Phương trình log (2 5 x  3) 1có nghiệm là

hình nón bằng

Câu 13: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn  a b; Khẳng định nào sau đây sai?

f x g x dxf x dx g x dx

f x dx  f x dx

f xg x dxf x dxg x dx

k f x dx k f x dx k 

1

yx  có tập xác định là

Câu 15: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) : (S x 5) ( 2  y 1) ( 2  z 2) 2  9 có bán kính R là

Câu 16: Cho các hàm số y f x y g x  ,    liên tục trên  có 5  

1

dx 1

f x

 

1

dx 3

g x

5

1

f x g x

Câu 17: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. y  x4 3x2  1 B. y x 4  3x2  1 C. y x 3  3x2  1 D. y  x3 3x2  1

Câu 18: Họ các nguyên hàm của hàm số f x  5x4  6x2  1 là

A. 20x312x CB. 20x512x x C3  C. 4 2 3 2

4

xxx CD. x52x x C3 

đáyR

Trang 3

A. S xq  2Rh B. S xq 2Rh C. S xq 2Rh D. S xq  2h.

cho bằng

3a .

f x dxf x dx

trị của 4   9  

P f x dx f x dx

của hàm số đã cho là

Câu 23: Họ nguyên hàmxcos dx x

A. cosx x sinx CB. cosx x sinx CC. cosx x sinx CD. cosx x sinx C

phẳng Oxz có phương trình là:

A. x  2 0 B. x z  3 0 C. y  5 0 D. x y   3 0.

log x  6 log x 2 1 là:

Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;3;0 và B5;1; 2  Mặt phẳng trung trực của

đoạn thẳng AB có phương trình là

A. 2x y z   5 0 B. 3x2y z 14 0 C. 2x y z   5 0 D. x2y2 3 0z 

0;4; 1

A  là

x  y  z

x  y  z

khác nhau Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu trong quả cầu trên Xác suất để chọn được 3 quả cầu khác màu là

Câu 29: Cho hàm số y ax bx c a 4  2    0 có đồ thị như hình bên Xác định dấu của a b c, ,

Trang 4

A. a0,b0,c0 B. a0,b0,c0 C. a0,b0,c0 D. a0,b0,c0.

1

x y x

 là

log x 5log x  6 0 là S  a b; Tính 2a b

Câu 32: Cho cấp số cộng  u n với u 1 1; công sai d 2 Số hạng thứ 3 của cấp số cộng đã cho là

f x x xx Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

3

a và chiều cao a 3 Tìm diện tích đáy của khối chóp tam giác đó

Câu 35: Cho số thực x thoả mãn: 25 5x 1 x 6 0 Tính giá trị của biểu thức T  5 5x

A. T  1 B. T 56 C. T 5 D. T 6

g xf x   x m Với giá trị nào của m thì giá trị nhỏ nhất của g( )x trên đoạn  0;1 bằng 2022

Câu 37: Cho a là số thực dương sao cho 3xa x 6 9xx với mọi xR Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a14;16 B. a12;14 C. a16;18 D. a10;12

SAB là tam giác đều và SAB  ABCD (tham khảo hình vẽ)

Trang 5

Tính khoảng cách từ A đếnSBC

5

7

2

4

a

Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu x2 y2 z2  2x 2y 2z 0 và A2;2;0 Viết phương trình mặt phẳng OABbiết B thuộc mặt cầu  S , có hoành độ dương và tam giác OAB đều

A. x y z  0 B. x y 2z0 C. x y z  0 D. x y 2z0

2

f xax bx cx và g x dx ex2   1 ( , , , ,a b c d e  ) Biết rằng đồ thị hàm số y f x   và y g x   cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là 3; 1 ; 1 (tham khảo hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị đã cho có diện tích bằng

Câu 41: Cho hàm số f x có đồ thị hình vẽ

Phương trình f f x     0có bao nhiêu nghiệm thực?

x

 

  

  với mọi

0

x  Tính 2  

1

2

.

f x dx

Trang 6

2 2 2 2 2 4 1 0

xyzxmyz  (trong đó m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để mặt cầu

 S có diện tích bằng 28

với mặt đáy ABCD Gọi M ; N lần lượt là hình chiếu vuông góc của đỉnh A lên các cạnh SB

SD Khi đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng AMN bằng:

Câu 45: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BAC  60 , AB3aAC4a Gọi M là trung điểm của B C , biết khoảng các từ M đến mặt phẳng B AC  bằng 3 15

10

a Thể tích khối lăng trụ bằng

.Câu 46: Cho hàm số y f x ( ) có đạo hàm trên  và hàm số y f x '( ) có đồ thị như hình vẽ Trên

 2;4, gọi x0 là điểm mà tại đó hàm số ( ) 1 ln 2 8 16

2

x

g xf    xx

  đạt giá trị lớn nhất Khi đó

0

x thuộc khoảng nào?

2

 

2

  

2

 

Câu 47: Trong không gian cho hai điểm I2;3;3và J4; 1;1   Xét khối trụ  T có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính IJ và có hai tâm nằm trên đường thẳng IJ Khi có thể tích  T

lớn nhất thì hai mặt phẳng chứa hai đường tròn đáy của  T có phương trình dạng x by cz d   1 0

x by cz d   2 0 Giá trị của 2 2

dd bằng:

S x     y z và        2 2 2

S x     y z

và mặt phẳng  P : 4x 3y mz  22 0  Có bao nhiêu số nguyên m để mặt phẳng (P) cắt 2 mặt cầu

   S1 , S2 theo giao tuyến là 2 đường tròn không có tiếp tuyến chung?

Câu 49: Cho hàm số f x  nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên  0;2 Biết f 0 1 và

  2  2x2 4x

f x fxe  với mọi x 0;2 Tính tích phân    

 

2 0

3

x x f x

f x

A. I  143 B. I  325 C. I  165 D. I  163 .

nguyên m  2022;2022 để phương trình đã cho có nghiệm?

Trang 7

A. 2022 B. 2021 C. 2019 D. 4042.

HẾT

-Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mụchttps://vndoc.com/thi-thpt-quoc-gia

Ngày đăng: 24/12/2022, 16:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm