1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Báo cáo TTQT - Luật UCP pot

39 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo TTQT - Luật UCP pot
Trường học Trường Đại học Kinh tế quốc dân
Chuyên ngành Luật Thương Mại
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 414,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều 14: Tiêu chuẩn kiểm tra chứng từMột chứng từ có thể ghi ngày trước ngày phát hành Thư tín dụng Địa chỉ của người thụ hưởng và của người xin mở thư tín dụng phải ở trong một quốc gia

Trang 1

Tên chủ đề

1

Trang 2

Điều 14: Tiêu chuẩn kiểm tra chứng từ

Một NH chỉ định hành động theo sự chỉ định

Một NH chỉ định và NH phát hành sẽ lần lượt có tối đa 5 ngày làm việc

Chứng từ xuất trình có một hoặc nhiều vận đơn gốc các chứng từ vận tải

a

c

b

Trang 3

Điều 14: Tiêu chuẩn kiểm tra chứng từ

3

Những chứng từ không phải là hóa đơn thương mại có thể nêu chung

Chứng từ xuất trình thể hiện đầy đủ chức năng của loại chứng từ

Thư tín dụng không đúng yêu cầu sẽ không được xem xét

Thư tín dụng có điều kiện mà không quy định chứng từ phải phù hợp với điều kiện đó

e

g

f

h

Trang 4

Điều 14: Tiêu chuẩn kiểm tra chứng từ

Một chứng từ có thể ghi ngày trước ngày phát hành Thư tín dụng

Địa chỉ của người thụ hưởng và của người xin mở thư tín dụng phải ở trong một quốc gia

Người gởi hàng ghi trên các chứng từ không nhất thiết là người thụ hưởng

i

k

j

Trang 5

Điều 15: Chứng từ xuất trình hợp lệ

5

Chứng từ xuất trình hợp lệ thì NH buộc phải thanh

toán

Phải thanh toán các chứng từ tới ngân hàng phát hành

Phải chuyển giao các chứng từ đến ngân hàng xác nhận

Trang 6

Điều 16: Chứng từ xuất trình bất hợp lệ

Trang 7

NH sẽ mất quyền khiếu nại khi

không làm theo quy định của điều

khoản này

NH có quyền đòi lại tiền cùng

với lãi suất

Trang 8

Điều 17: Chứng từ gốc và bản sao

Xuất trình ít nhất một bản gốc của thư tín dụng

Chứng từ có chữ ký gốc, con dấu thì được

Trang 9

Điều 18: Hóa đơn thương mại

HĐTM do người thụ hưởng phát hành, được lập cho người mở thư tín dụng

NH phát hành có thể chấp nhận một hóa đơn thương mại được phát hành khi số tiền không vượt quá thư tín dụng

Hàng hóa, dịch vụ trong HĐTM phải phù hợp với mô tả trong thư tín dụng

Trang 10

Một chứng từ vận gồm ít nhất hai phương thức vận tải khác

nhau

Chuyển tải là dỡ hàng từ một phương tiện vận chuyển và bốc hàng lên một phương tiện vận tải khác

Một chứng từ vận tải là toàn bộ quá trình

chuyên chỏ chỉ sử dụng một vận đơn

Điều 19: Chứng từ vận tải

Trang 11

Điều 20: Vận đêm đường biển

Trang 12

Vận đơn có thể ghi hàng hóa được chuyển tải.

Vận đơn đường biển chỉ ra tên của

người chuyên chở, hàng hóa và

các điều khoản

Chuyển tải là dỡ hàng từ con tàu này và bốc hàng lên con tàu khác

Người chuyên chở có quyền bảo lưu hành động chuyển tải

Trang 13

Điều 21: Vận đêm đường biển không lưu thông

Vận đơn có thể ghi hàng hóa được chuyển

tải

Vận đơn đường biển chỉ ra tên của người

chuyên chở, hàng hóa và các điều khoản

Chuyển tải là dỡ hàng từ con tàu này và bốc hàng lên con tàu khác

Trang 14

Điều 22: Vận đơn theo hợp đồng thuê tàu

• Vận đơn đường biển chỉ ra tên của người chuyên chở, hàng hóa và các điều khoản

• NH sẽ không kiểm tra hợp đồng thuê tàu

Trang 15

Điều 23: Chứng từ vận tải hàng không

Trang 16

Một chứng từ vận tải hàng không phải thể hiện người chuyên

chở,hàng hoá,ngày phát hành, tên sân bay, các điều khoản

Chuyển tải nghĩa là dở hàng từ máy bay này và bốc sang

máy bay khác

Một vận đơn hàng không có thể ghi hàng hoá sẽ hoặc có thể chuyển tải

Trang 17

Điều 24: Chứng từ vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông.

Trang 18

Một chứng từ phải thể hiện người

chuyên chở, ngày giao hàng, nơi giao

hàng

Chứng từ vận tải là bản gốc dành cho người gửi hàng

Số bản xuất trình được coi là trọn bộ nếu chứng từ vận tải không

Trang 19

Điều 25: Biên lai phát chuyển nhanh, biên lai bưu điện hay giấy chứng

nhận gửi bưu đĩện

19

Trang 20

Giấy chứng nhận gửi bưu điện phải được

đóng dấu, kí tên và ghi ngày

Một biên lai phát chỉ ra tên của dịch vụ,

ngày đóng gói hay ngày nhận hàng

Phí phát chuyển được trả hay trả cho một chứng từ vận tải

Trang 21

Điều 27: Vận đơn hòa hảo

Vận đơn hoàn hảo là một vận đơn không có điều khoản về khiếm khuyết của hàng hóa hay bao bì

Trang 22

Điều 28: Chứng từ bảo hiểm và hình thức bảo hiểm

Trang 23

Được cấp và lý bởi một công ty bảo

Chứng từ bảo hiểm phải ghi rõ

số tiền bảo hiểm

23

Text

Trang 24

Một thư tín dụng quy định loại hình bảo hiểm

“Bảo hiểm mọi rủi ro” được chấp nhận mà không cần xem xét

Nó có thể dẫn chiếu đến bất kỳ điều khoản loại trừ nào

Một chứng từ bảo hiểm có thể ghi điều khoản quy định bồi thường

Trang 26

Những từ “khoảng”, “xấp xỉ” có dung

sai không quá 10%

Một dung sai không vượt quá 5%

Dung sai không vượt ít hơn 5% số tiền của thư tín dụng được cho phép

Điều 30: Dung sai của số tiền, số lượng và đơn giá.

Trang 27

Hoạt động này được cho phép.

Chứng từ xuất trình cùng một phương tiện vận tải và

cùng một hành trình

Chứng từ xuất trình trên nhiều hơn một một

phương tiện vận tải

27

Điều 31: Thanh toán hoặc giao hàng từng phần

Trang 28

Điều 32: Thanh toán giao hàng nhiều lần

Nếu môôt lần không thanh toán hoăôc giao hàng theo thời gian đã ấn định sẵn thì thư tín dụng đó không còn giá trị

Trang 29

Điều 33: Giờ xuất trình chứng từ

Ngoài giờ làm viêôc ngân hàng không cần tiếp nhâôn chứng từ xuất trình

Trang 30

Điều 34: Sự miễn trách nhiệm về hiệu lực chính trị

NH không chịu trách nhiệm về sự giả mạo hoặc ghi thêm vào các chứng từ

Trang 32

Điều 36: Bất khả kháng

Ngân hàng không chịu trách nhiệm về hậu quả do thiên tai, lũ lụt,chiến tranh, khủng bố,…

Trang 33

Điều 37: Từ bỏ trách nhiệm về hoạt động của bên được chỉ định.

Trang 34

Một ngân hàng chỉ thị một ngân hàng khác thực hiện các dịch vụ

Người mở thư tín dụng phải bồi thường về những hậu quá phát sinh

Trang 35

Điều 38: Thư tín dụng chuyển nhượng.

Trang 36

NH không có nghĩa vụ thực hiện chuyển nhượng một thư tín dụng.

Việc chuyển nhượng thư tín dụng là việc làm cho thư

tín dụng có giá trị thanh toán

phí chuyển nhượng thư tín dụng do

người thụ hưởng thứ nhất trả

Thư tín dụng có thể chuyển nhượng

cho nhiều hơn một người thụ hưởng Người thụ hưởng có sự độc lập đối với

thư tín dụng đã được tu chỉnh

Phản ánh đúng các điều kiện và điểu khoản của thư tin dụng

Trang 37

Người hưởng lợi đầu tiên có quyền thay thế háo

đơn và hối phiếu

NH chuyển nhượng có quyền xuất trình chứng từ mà nó nhận

Trang 38

Điều 39: Chuyển nhượng tiền hàng xuất khẩu.

Một thư tín dụng không thể chuyển nhượng

sẽ không ảnh hưởng đến quyền của người thụ hưởng chuyển nhượng

Trang 39

Cám ơn cô và các bạn đã theo dõi bài thuyết

trình

Ngày đăng: 23/03/2014, 15:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w