1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập Cơ học máy có đáp án chi tiết

24 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập Cơ học máy có đáp án chi tiết
Tác giả TS Phan Tấn Tùng, PGS.TS Phạm Huy Hoàng
Người hướng dẫn TS Phan Tấn Tùng, Chủ nhiệm bộ môn PGS.TS Phạm Huy Hoàng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Cơ học máy
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ truyền đai dẹt (vải cao su) có: Tỉ số truyền u = 2.8 Hệ số trượt ξ = 0 Đường kính bánh đai dẫn d1 = 225 mm Số vòng quay trục dẫn n1 = 960 vph. Khoảng cách trục a = 1800 mm. Lực căng đai ban đầu F0 = 550N. Hệ số ma sát giữa dây đai và bánh đai f = 0.25. Xác định: a) Góc ôm trên bánh dẫn α1 (độ). b) Chiều dài dây đai L (mm). c) Vận tốc dài của bánh đai v1 (ms). d) Công suất tối đa mà bộ truyền đai dẹt này có thể truyền P1 (kW). Bài 2 (2.5 đ) : Bộ truyền xích ống con lăn 2 dãy có: Công suất truyền P1 = 5.38 kW Tỉ số truyền u = 2.5 Số vòng quay trục dẫn n1 = 180 vph. Tải trọng tĩnh, đặt nằm ngang, bôi trơn liên tục, làm việc 2 ca ngày, khoảng cách trục điều chỉnh được, khoảng cách trục a ≈ 40 pc. Xác định a) Số mắt xích X b) Hệ số hiệu chỉnh K. c) Công suất tính toán Pt (kW). d) Tra bảng tìm bước xích tiêu chuẩn pc (mm) để đủ bền. Bài 3 (3 đ) : Cho trục truyền như hình sau2 Biết: − Ft1 = 9000 N; Fr1 = 3390 N; Fa1=2410N; Ft2 = 6000 N; Fr2 = 2325 N; Fa2 = 2185 N; − L1 = 150mm; L2 = 150 mm; L3 = 100mm; d1 = 120 mm; d2 = 180 mm. − Ứng suất cho phép của vật liệu chế tạo trục σ = 50MPa. a) Tính phản lực tại các gối tựa (RAx, RAy, RBx, RBy) b) Vẽ các biểu đồ mô men Mx My T c) Tính đường kính trục d (mm) tại tiết diện nguy hiểm. Bài 4 (2 đ) : Một giá đỡ chịu tác dụng tải trọng F = 4000 N được giữ chặt bằng nhóm 4 bulông như hình sau. Sử dụng mối ghép bulông có khe hở. Vật liệu bulông là thép Ct3 có giới hạn bền kéo cho phép σk = 100 MPa. Hệ số ma sát giữa các tấm ghép f = 0.25; hệ số an tòan k = 1.7; Các kích thước A = 400mm; B = 300mm; C = 800 mm. Hãy xác định: a Lực xiết V (N) trên bu lông chịu lực lớn nhất để tránh trượt b Đường kính chân ren d1 (mm) và chọn bulông tiêu chuẩn để đủ bền.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐỀ THI HỌC KỲ

KHOA CƠ KHÍ Môn : Cơ học máy

BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY Thời gian: 90 phút - Được phép dùng tài liệu - Đề thi gồm 4 bài

Bài 1 (2.5đ): Bộ truyền đai dẹt (vải cao su) có: - Tỉ số truyền u = 2.8 - Hệ số trượt ξ = 0 - Đường kính bánh đai dẫn d1 = 225 mm - Số vòng quay trục dẫn n1 = 960 v/ph - Khoảng cách trục a = 1800 mm - Lực căng đai ban đầu F0 = 550N - Hệ số ma sát giữa dây đai và bánh đai f = 0.25 Xác định: a) Góc ôm trên bánh dẫn α1 (độ)

b) Chiều dài dây đai L (mm)

c) Vận tốc dài của bánh đai v1 (m/s) d) Công suất tối đa mà bộ truyền đai dẹt này có thể truyền P1(kW)

Bài 2 (2.5 đ) : Bộ truyền xích ống con lăn 2 dãy có: - Công suất truyền P1 = 5.38 kW - Tỉ số truyền u = 2.5 - Số vòng quay trục dẫn n1 = 180 v/ph - Tải trọng tĩnh, đặt nằm ngang, bôi trơn liên tục, làm việc 2 ca / ngày, khoảng cách trục điều chỉnh được, khoảng cách trục a ≈ 40 pc Xác định a) Số mắt xích X

b) Hệ số hiệu chỉnh K

c) Công suất tính toán Pt (kW)

d) Tra bảng tìm bước xích tiêu chuẩn pc (mm) để đủ bền

Bài 3 (3 đ) :

Cho trục truyền như hình sau

Trang 2

Biết:

− F t1 = 9000 N; F r1 = 3390 N; F a1 =2410N; F t2 = 6000 N; F r2 = 2325 N; F a2 = 2185 N;

− L 1 = 150mm; L 2 = 150 mm; L 3 = 100mm; d 1 = 120 mm; d 2 = 180 mm

a) Tính phản lực tại các gối tựa (R Ax , R Ay , R Bx , R By)

b) Vẽ các biểu đồ mô men M x M y T

c) Tính đường kính trục d (mm) tại tiết diện nguy hiểm

Bài 4 (2 đ) :

Một giá đỡ chịu tác dụng tải trọng F = 4000 N được giữ chặt bằng nhóm 4 bulông như hình

sau Sử dụng mối ghép bulông có khe hở Vật liệu bulông là thép Ct3 có giới hạn bền kéo cho

Giáo Viên ra đề Chủ nhiệm bộ môn

TS Phan Tấn Tùng PGS.TS Phạm Huy Hoàng

Ngày thi : 3 tháng 1 năm 2012

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA CƠ KHÍ

BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY

Đáp án đề thi môn Cơ học máy Thi ngày 3/1/2012

=

a

d d

α

0.25 0.251b Chiều dài dây đai

a

d d d d a

18004

225630225

6302180024

22

2 2

1 2 1

×

−+++

×

=

−+++

0.5 1c

Vận tốc dài của dây đai v d n 11.31m/s

10.6

96022510

.6

4 4

1 1

0.5 1d Đổi đơn vị 167.180 2.918rad

e F

21

12

918 2 25 0

918 2 25 0 0

1

1

=+

×

=+

1

0.25 0.5 0.252a Số răng đĩa xích dẫn Z1 Z1 =29−2u=29−2×2.5=24.răng

Số răng đĩa xích bị dẫn Z2 Z2 = Z u 1 =2.5×24=60 răng

Số mắt xích X

22

a

p Z Z Z Z p

24602

2460402

0.5 0.252b Hệ số hiệu chỉnh K K =K r K a K o K b K dc K lv

x

n z

t = chọn n01 =200vg/ph 24

2525

20024

25896.0

Trang 4

Mômen xoắn phát sinh T T F t d F t d 540000Nmm

2

12090002

2

2 2

1 1 2

Mômen uốn phát sinh

Nmm

d F

2

12024102

1 1

2

18021852

2 2

Phương trình cân bằng mômen tại điểm A trong mặt phẳng đứng

0400

F M

4001966502325

150300

F F

R Ay = r2+ r1− By =2325+3390−5856=−141Phương trình cân bằng mômen tại điểm A trong mặt phẳng ngang

0300

400

=Phương trình cân bằng lực theo phương x ↓∑F x =−R AxF t2 −F t1+R Bx =0

N R

F F

Biểu đồ mômen trong mặt phẳng ngang My (Nmm)

Biểu đồ mômen xoắn T (Nmm)

501.0

1032711]

[1

Trang 5

Chia lực F thành 2 lực theo phương đứng và ngang

Mômen phát sinh do dời lực F về trọng tâm bề mặt ghép

Nmm

A C F

2

40080045cos40002

45cos

3

1 = = = = r r B 150mm

2

3002

4 3 2

F

i M

150200

2

2001697056

2 2

2

1 3

F F

F

F Q M 2 Q M cos450 10002 27152 2 1000 2715 cos450 3494

1 1

2 1

2 1

34947

.1

.143

.14

4b

Hết đáp án

Trang 6

Khoa Cơ Khí

Bm Thiết Kế Máy ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ

Môn Cơ học máy

Thời gian 60 phút – Ngày 4/11/2010

Sinh viên được phép sử dụng tài liệu

Bài 1:

Cho 1 thanh chịu kéo nén đúng tâm, tiết diện đều như hình 1 Biết L = 650 mm, F = 5000 N,

diện tích mặt cắt ngang của thanh A = 200 mm2 Mô đun đàn hồi của vật liệu chế tạo thanh

E = 2.105 Mpa

a) Tính phản lực tại ngàm

b) Vẽ biểu đồ lực dọc Nz

c) Tính ứng suất kéo σK (Mpa) cực đại trong thanh

d) Tính biến dạng ∆L của tòan bộ thanh

Cho 1 dầm chịu uốn như hình 3

a) Tính phản lực tại các gối tựa

b) Trình bày phương pháp mặt cắt - vẽ biểu đồ lực cắt Qy , biểu đồ mômen Mx (ghi giá trị lên biểu đồ)

Trang 7

Đáp án

Thời gian 60 phút – Ngày 4/10/2010

1a Giải phóng liên kết

Phương trình cân bằng lực theo phương Z ∑→F Z = −R ngam+ 2FF+ 3F= 0

Phản lực tại ngàm R ngam = 4F= 4 × 5000 = 2 104N

0.5 0.5 1b Biểu đồ lực dọc (N)

N Z

200

10 2

3 3 2 2

2 2 1 1

1 1 3 2

Z Z Z Z

Z

AE

L E A

N E A

N E A

=

∆ +

∆ +

Biểu đồ mômen MX

1

1

3a Giải phóng liên kết

Trang 8

Phương trình cân bằng mômen quanh trục X tại A (chiều dương ngược chiều kim đồng hồ) ∑M X A =M − 3FL+R B× 2L= 0

Phản lực tại gối B F

L

FL FL

R B = − =

2 3Phương trình cân bằng lực theo phương Y ↓∑F Y = −R AR B+3F= 0

Phản lực tại gối A R A = 3FR B = 2F

0.5 0.5 0.5 0.5 Trong đoạn 1

Phương trình cân bằng lực theo phương Y ↓∑F Y = −R A+Q Y = 0

Trang 9

Bài tập chương 10

Bài 1: Bộ truyền đai dẹt (vải cao su) có:

- Tỉ số truyền u = 2 (bỏ qua hiện tương trượt)

b/ Vận tốc dài của bánh đai dẫn v1 (m/s)

c/ Công suất truyền P1 (kW) trên trục dẫn

Bài 2: Bộ truyền đai thang có: đường bánh đai d1 = 200mm, d2 = 400mm, khoảng cách trục

a=600mm Vận tốc dài của dây đai v = 15 m/s Lực vòng Ft = 500 N

a/ Tính góc ôm α1 trên bánh đai nhỏ (rad)

b/ Số vòng quay trên trục dẫn n1 (v/ph)

c/ Công suất truyền P1 (kW) trên trục dẫn

Bài tập chương 11

Bài 1: Bộ truyền xích ống con lăn 1 dãy đặt nằm ngang có: công suất truyền trên trục dẫn P1 = 3.5

kW, tỷ số truyền ux = 2.5, số vòng quay trục dẫn n1 = 380 v/ph, khoảng cách trục a = 40 pc,

tải trọng tĩnh, làm việc 1 ca, khoảng cách trục điều chỉnh được, bôi trơn liên tục Xác định

bước xích tiêu chuẩn pc (mm) theo độ bền mòn

Bài 2:

Bộ truyền xích ống con lăn 1 dãy có:

- Công suất truyền P1 = 3.2 kW

c/ Công suất tính toán Pt (kW)

d/ Tra bảng tìm bước xích tiêu chuẩn pc (mm) để đủ bền

Bài tập chương 12

Bài 1: Cho hệ thống truyền động bánh răng như hình sau:

a Vẽ hình phân tích lực ăn khớp trên các bánh răng

b Tính số vòng quay (v/ph) của trục II, III, IV nếu biết số vòng quay trục 1 là nI = 1500

(v/ph); số răng của các bánh răng là Z1 = 20; Z2 = 40; Z3 = 17; Z4 = 34; Z5 = 20; Z6= 30;

c Tính khoảng cách trục a12 của cặp bánh răng 1 và 2 nếu biết cặp bánh răng 1 và 2 có

môđun pháp là mn = 2 mm, góc nghiêng răng là β = 150; tính khoảng cách trục a56 của cặp

bánh răng 5 và 6 nếu biết cặp bánh răng 5 và 6 có môđun là m = 3 mm

Trang 10

Bài 2: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng tiêu chuẩn hệ mét, không dịch chỉnh có:

• Mô đun pháp mn = 5 mm; Tỉ số truyền u = 2

Vật liệu chế tạo trục có ứng suất [σ]=50Mpa

a/ Tính giá trị phản lực tại các gối tựa A và B theo phương đứng và ngang (RAx, RAy, RBx,

RBy)

b/ Vẽ các biểu đồ nội lực Mx , My , T và ghi giá trị trên biểu đồ

c/ Tính Mtđ (Nmm) tại tiết diện nguy hiểm và đường kính trục tại d (mm) tại tiết diện nguy

Vật liệu chế tạo trục có ứng suất [σ]=60Mpa

a/ Tính giá trị phản lực tại các gối tựa A và B theo phương đứng và ngang (RAx, RAy, RBx, RBy) b/ Vẽ các biểu đồ nội lực Mx , My , T và ghi giá trị trên biểu đồ

c/ Tính Mtđ (Nmm) tại tiết diện nguy hiểm và đường kính trục d (mm) tại tiết diện nguy hiểm

Bài tập chương 14

Câu 1:

Hai ổ bi đỡ chăn 1 dãy có cùng kích thước A và B ở 2 đầu một trục chịu lực hướng tâm F1 =

15000N, F2 = 12500N và lực dọc trục FA = 9500N như hình 1; Thời gian tuổi thọ của ổ tính bằng

Trang 11

giờ LH=2000giờ Số vòng quay của trục n=750v/ph Các hệ số tải trọng Kđ=1 và hệ số nhiệt độ

Kt=1.Góc tiếp xúc α = 26 độ

F

A

a/ Tính tuổi thọ ổ L (đơn vị triệu vòng quay)

b/ Xác định các hệ số qui đổi X,Y của từng ổ

c/ Xác định các tải trọng tương đương Q(kN) của từng ổ

d/ Tính hệ số khả năng tải động lớn nhất C (kN)

e/ Chọn ổ tiêu chuẩn để đủ bền theo bảng sau

Ký hiệu ổ lăn 46115 46215 46315 C (kN) 35,3 61,5 115 Bài 2: Ổ bi đỡ 1 dãy chịu lực hướng tâm Fr =4000 N; Thời gian tuổi thọ tính bằng giờ LH = 5000 giờ Số vòng quay của trục n = 850v/ph Các hệ số tải trọng Kσ = 1 và nhiệt độ Kt = 1 a) Tính tuổi thọ ổ L (đơn vị triệu vòng quay)

b) Tính tải trọng tương đương Q (kN)

c) Tính hệ số khả năng tải động C (kN)

d) Chọn ổ tiêu chuẩn để đủ bền theo bảng sau

Ký hiệu ổ lăn 109 209 309 409 C (kN) 16,5 25,7 37,8 60,4 Bài tập có lời giải Bài 1: Bộ truyền đai thang có: - Ký hiệu mặt cắt A - Đường kính bánh đai nhỏ d1 = 160mm - Công suất truyền P1 = 3.5 kW - Số vòng quay trục dẫn n1 = 1460v/ph - Tỉ số truyền u = 2.5 - Chiều dài dây đai L = 1800mm - Tải trọng tĩnh - Bỏ qua hiện tượng trượt đàn hồi Xác định: a Khoảng cách trục a (mm) của bộ truyền đai

b Số dây đai cần thiết để tránh trượt trơn

Giải:

Đường kính bánh đai lớn

d

u

d2 = 11−ξ =2.5×1601−0 =400

Khoảng cách trục a

4

2

8 2

2

2 1 2

2 2 1 2

+

+

=

d d d

d L d

d

L

a

π π

mm

4

2

160 400 8 2

400 160 800

1 2

400 160

800

.

1

2 2

+ +

=

π π

Góc ôm trên bánh nhỏ

0 1

2

475

160 400 57 180

57

=

a

d d

α

Vận tốc bánh đai

Trang 12

s m n

d

60000

460.116060000

24.11

24

2 151 110

Bộ truyền đai dẹt (vải cao su) có:

- Tỉ số truyền u = 2 - Đường kính bánh đai dẫn d1 = 160 mm

- Số vòng quay trục dẫn n1 = 1460 v/ph - Khoảng cách trục a = 600 mm

- Lực căng đai ban đầu F0 = 500 N - Bỏ qua lực quán tính ly tâm

- Hệ số ma sát giữa dây đai và bánh đai f = 0.25

Xác định:

a/ Góc ôm trên bánh đai dẫn α1 (độ)

b/ Vận tốc dài của bánh đai dẫn v1 (m/s)

c/ Công suất tối đa bộ truyền đai dẹt có thể truyền P1 (kW)

α

60000

146016060000

1 1

1 =πd n =π× × =

88.2

21

12

88 2 25 0

88 2 25 0

e

e e

e F

1000

23.1221.3451000

Bộ truyền xích ống con lăn 1 dãy có:

- Công suất truyền P1 = 3.2 kW

- Số răng đĩa xích dẫn Z1 = 23 răng

- Số vòng quay trục dẫn n1 = 380 v/ph

- Tải trọng tĩnh, đặt nằm ngang, bôi trơn định kỳ, làm việc 1 ca, khoảng cách trục điều chỉnh được, khoảng cách trục a ≈ 40 pc

Xác định

Trang 13

a/ Hệ số hiệu chỉnh K

b/ Công suất tính toán PT (kW)

c/ Tra bảng tìm bước xích tiêu chuẩn pc (mm) để đủ bền

Giải:

Hệ số hiệu chỉnh K =K r K a K O K dc K b K lv

Tải trọng tĩnh K r =1 a≈40.p c K a =1

Đặt nằm ngang K O =1 ađiều chỉnh được 1K đc =

Bôi trơn định kỳ K b =1.5 Làm việc 1 ca K lv =1

5.115.111

K

P K K K

- Bôi trơn đinh kỳ - Không điều chỉnh được khoảng cách trục

- Bộ truyền đặt nằm ngang - Làm việc 3 ca

Xác định:

a Số răng đĩa xích Z1 và Z2

b Số mắt xích X

c Chọn bước xích pc theo tiêu chuẩn để bộ truyền thỏa độ bền mòn

d Kiểm tra số lần va đập i xem có thỏa mãn yêu cầu không

Giải:

Số răng dĩa xích dẫn Z1 =29 2− u=29 2 2 25− × = răng

Số răng dĩa xích bị dẫn Z2 =uZ1 = ×2 25 50= răng

K dc = 1,25 (không điều chỉnh được khoảng cách trục)

K b = 1,5 (bôi trơn định kỳ) K o = 1 (đặt nằm ngang)

Z K Z

Trang 14

Hệ số hiệu chỉnh xét đến số dãy xích K x = 1,7 (xích 2 dãy)

x

K K K P P

3802515

Bài 5:

Cho hệ thống truyền động truyền từ trục I đến trục IV như hình sau:

Biết: số vòng quay trục I là nI = 700 (v/ph); số răng của các bánh răng là Z1 = 25; Z2 = 75; Z3 = 20; Z4 = 50; Z5 = 25; Z6 = 50; Xác định:

a Số vòng quay trục IV (nIV - v/ph)

b Vẽ hình phân tích lực ăn khớp trên các bánh răng

c Biết cặp bánh răng 3 và 4 có mô đun pháp mn=2 mm, góc nghiêng β=160, công suất truyền trên trục II là P2=5kW Tính giá trị các lực Ft3, Fr3, Fa3

Z Z

2075

25700

6

5 4

3 2

×

=

Phân tích lực tác dụng lên các bánh răng

Cặp bánh răng 1 và 2 Cặp bánh răng 3 và 4 Cặp bánh răng 5 và 6

Z

Z n

75

25700

II

33.233

51055.910

55

=

Đường kính vòng chia bánh răng Z3 d m n Z 52.01mm

16cos

252

Trang 15

20tan37.7869cos

tan

0

0 3

βαLực dọc trục F a F t tan 7869.37 tan160 2256.5N

3

Bài 6:

Cho hệ thống truyền động từ động cơ điện đến băng tải như hình sau

Biết: công suất động cơ điện Pđc=4kW, số vòng quay của trục động cơ nđc = 1500 v/ph; số răng của các bánh răng Z1=18; Z2=45; tỉ số truyền của cặp bánh răng 3 - 4 và 3’ – 4’ là

15.3

' 3

' 4 ' 4 '

Z

Z

u ; Z5=18; Z6=72; tỉ số truyền của bộ truyền xích ux = 2, mô đun các bánh răng 3, 4, 3’, 4’ là mn = 2mm và khoảng cách trục a34 = a3’4’ = 120mm Giả sử hiệu suất của cả hệ thống truyền động là η=1

Z Z

Z Z

Z

n

n

x I

2

172

1815.3

145

1815001

6

5 4

3 2

2

34 3 3

4 34

Trang 16

Vì (300 < β < 400) ⇒ ( ) ( 1)

30cos21

40cos2

34

0 34

3 34

0 34

m

a

n n

30cos12021

15.32

40cos120

2

cos

a

Z Z

a = 150mm; b= 250 mm; Vật liệu chế tạo trục có ứng suất mõi cho phép [σ] = 50 Mpa

a/ Tính phản lực tại các gối A và B theo phương đứng và ngang (RAx, RAy, RBx, RBy) b/ Vẽ các biểu đồ nội lực Mx , My , T và ghi giá trị trên biểu đồ

c/ Tính đường kính trục tại d (mm) tại tiết diện nguy hiểm

Giải:

Thay trục bằng dầm sức bền T1 = T2 =487500Nmm

Phương trình cân bằng M tại A trong mặt phẳng đứng

0550

Trang 17

Phương trình cân bằng lực theo phương X

Mômen tương đương tại tiết diện nguy hiểm (tiết diện lắp bánh răng 1)

2 2

2 2

950630]

− Ứng suất cho phép của vật liệu chế tạo trục [σ] = 50MPa

a) Tính phản lực tại các gối tựa (R Ax , R Ay , R Bx , R By)

b) Vẽ các biểu đồ mô men M x M y T

c) Tính đường kính trục d (mm) tại tiết diện nguy hiểm

Giải:

Trang 18

2

150 3000 2

1 1

F L

F L L M F

L

200150200

1092150

20060000565

200

3 2 1

1 2 1 2 2

++

×+++

×

=+

+

+++

=

Phương trình cân bằng lực theo phương y ↓ ∑ Fy = − RAy + Fr1+ Fr2 − RBy = 0

Phản lực tại gối A theo phương y R Ay =F r1+F r2−R By =1092+565−1009.45=647.55N

Phương trình cân bằng mômen trong mặt phẳng ngang tại A

F L

F L L F

L

200150200

3000150

2001500

200

3 2 1

1 2 1 2

++

×++

×

=+

+

++

=

Phương trình cân bằng lực theo phương x ↓ ∑ Fx = RAxFt1 + Ft2 + RBx = 0

Phản lực tại gối A theo phương x

N R

F F

Biểu đồ mômen uốn trong mặt phẳng đứng Mx (Nmm)

Biểu đồ mômen uốn trong mặt phẳng ngang My (Nmm)

Trang 19

Biểu đồ mômen xoắn (Nmm)

Mô men tương đương tại tiết diện nguy hiểm

Nmm T

M M

M td = x2+ y2+0.75 2 = 2018902+2727282+0.75×2250002 =391291

Đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm d M [ ]td 0 1 50 42 . 77 mm

391291 1

.

×

=

σ

Vì tại tiết diện nguy hiểm lắp bánh răng nên chọn d=45mm

Bài 9:

Cho hai ổ bi đỡ 1 dãy có cùng kích thước là A và B ở 2 đầu một trục như hình sau; Biết lực hướng

tâm tác động lên ổ A là F1=12.000N, lên ổ B là F2=8.000N và lực dọc trục hướng vào ổ B là

Fa=2.300N; Thời gian làm việc (tuổi thọ) của ổ lăn (tính bằng giờ) là LH=3.500giờ Số vòng quay

của trục là n=700v/ph Các hệ số tải trọng Kđ=1 và nhiệt độ Kt=1

a/ Tính tuổi thọ ổ L (đơn vị triệu vòng quay)

b/ Xác định các hệ số qui đổi X,Y của từng ổ

c/ Xác định các tải trọng qui ước (tải trọng tương đương) Q(kN) của từng ổ

d/ Tính hệ số khả năng tải động lớn nhất C (kN) và chọn ổ lăn tiêu chuẩn theo bảng sau

Bảng tiêu chuẩn ổ lăn

Giải:

10

3500 700

60 10

60

6

= nLh

Do vòng trong quay V=1 và ổ bi nên m=3

Tính sơ bộ X=1 Y=0 ⇒ Q = ( XVFr + YFa) KtKd = ( 1 × 1 × 12 + 0 × 0 ) × 1 × 1 = 12 kN

C=Q m L =123147 =63.33kN ⇒ Giả sử chọn ổ 316 có C0=71.7kN

Ổ A: lập tỉ số e

F

F a

= 0

1 vậy tra bảng 11.3 ta có X=1 Y=0

Ổ B: lập tỉ số 0 032

7 71

3 2

0

=

=

C

F a tra bảng 11.3 ta có e=(0.22~0.26)

F

F a = =0.28>

8

3 2

2 vậy tra bảng 11.3 ta có X=0.56; Y=1.95

Tải trọng qui đổi trên ổ A QA = ( XVF1+ YFa) KtKd = ( 1 × 1 × 12 + 0 × 0 ) × 1 × 1 = 12 kN

Tải trọng qui đổi trên ổ B

Do QA>QB nên tính cho ổ A

Ngày đăng: 21/12/2022, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w