Câu 7: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời A.. Dãy gồm các loại hợp chất đều t
Trang 1SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1
Ngày thi : 31/10/2021
KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HSG LẦN 2
Năm học 2021-2022 Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh::
* Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; S = 32;
Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
C HCl trong C6H6 (benzen) D NaHSO4 trong nước
Câu 2: Nitơ phản ứng trực tiếp với O2 sinh ra chất khí nào sau đây?
Câu 3: Anđehit propionic có công thức cấu tạo là :
A CH3CH2CH2CHO B CH3–CH2CHO C 3 3
3
| CH
Câu 4 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 5: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3.
Câu 6: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32-CaCO3 ?
A CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
B Ca(HCO3)2 + NaOH CaCO3 + NaHCO3 + H2O
C Ca(OH)2 + (NH4)2CO32NH3 + CaCO3 + 2H2O
D Ca(OH)2 + CO2CaCO3 + H2O
Câu 7: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời
A Cu, Al, ZnO, Fe B Al, Zn, Fe, Cu
C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al2O3, Zn, Fe, Cu
Câu 8: Trung hoà 50ml dd NH3 cần 25ml dd HCl 2M Trung hoà lượng dd NH3 đó cần bao nhiêu lit
dd H2SO4 1M?
Câu 9 Cho các chất: CaC2, HCHO, CH3COOH, CO, C6H12O6,CCl4, NaHCO3, NaCN Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là
Câu 10: Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr Sản phẩm chính của phản ứng là :
C 2,2 -đimetylbutan D 3-brom-2,2-đimetylbutan.
Câu 11: Cho 6,9 g C2H5OH tác dụng với Na dư Tính thể tích H2 thu được (đktc)
A 6,72 lit B 1,12 lit C 1,68 lit D 2,24 lit.
Câu 11:
2 5
C H OH
n = 6,9
46 = 0,15 mol
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
Trang 1/11 - Mã đề thi 132
Trang 2Mol: 0,15 0,075
=> V = 0,075.22,4 = 1,68 lit Chọn đáp án C
Câu 12: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa
C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học
Câu 13: Cho Na dư vào dd chứa AlCl3 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
B có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan 1 phần.
C có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
D có khí bay lên
Câu 14: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:
Câu 14:
n n m MgO m X m Al 8 gam Đáp án là D
Câu 15: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là :
Câu 16: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất Y, Z lần lượt là:
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ
C glucozơ và tinh bột D saccarozơ và amoni gluconat
Câu 17: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 17: n Ag = 10,8
108 = 0,1 mol
Sơ đồ: C6H12O6 2Ag
0,05 0,1 mol
m = 0,05.180 = 9 gam Chọn đáp án B
Câu 18: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được
điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 19: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este
của amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T
Câu 20 : Cho 20g hh gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dd HCl 1M, thu được dd chứa 31,68g hh muối Giá trị của V là :
Theo bảo toàn khối lượng:
nHCl = 31,68 20
36,5
= 0,32 mol
=> V = 0,32
1 = 0,32 lit = 320 ml Chọn đáp án C.
Câu 21 Dung dịch X chứa 0,2 mol Ag+, x mol Cu2+ , 0,3 mol K+ và 0,7 mol NO3- Cô cạn dung dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi được m gam hỗn hợp chất rắn Y Giá trị của m là:
Câu 21
Trang 3Áp dụng định luật bảo toàn điện tích:
0,2.1 + x.2 + 0,3.1 = 0,7.1 => x = 0,1
Khi nung chất rắn gồm Ag, CuO và KNO2
=> m = 0,2.108 + 0,1.80 + 0,3 85 = 55,1g Chọn đáp án A
Câu 22: Cho phản ứng: aFe3O4 + bHNO3 cFe(NO3)3 + d NO + eH2O Tỉ lệ a: b là
A 3 : 28 B 9 : 28 C 28 : 9 D 28: 3
Câu 22:
3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
=> 3
28
a
b Chọn A
Câu 23: Cho 4 anion Cl-, Br -, SO42- , CO32-,và 4 catrion:Ag+, Ba2+, Zn2+, NH4+ Lấy 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dd có 1 anion và 1 catrion chọn trong 8 ion trên(các ion trong 4 ống nghiệm ko trùng lặp) Xác định cặp ion chứa trong mỗi ống ,biết rằng các dd ấy đều trong suốt (ko có kết tủa)
A ống 1: Ag+ + Br -, ống 2: Zn2+ , SO42- ống 3: Ba2+ + Cl-,ống 4: NH4+, CO3
2-B ống 1: Ba2++ Br - , ống 2: NH4+, CO32- ống 3: Ag++ SO42- ,ống 4: Zn2+ , Cl
-C ống 1: Zn2+ + SO42-, ống 2: Ba2+,CO32- ống 3: Ag+ + Br - ,ống 4: NH4+, Cl
-D ống 1: Ag+ + Cl- ,ống 2: Ba2+, SO42- ống 3: Zn2+ + CO32-, ống 4: NH4+, Br –
Câu 24: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau
đây :
A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.
C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
Câu 25: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác
Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch
brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là:
Câu 25:
Ta có: m X = m Y => 0,3.2 + 0,1.52 = n Y.(29.1) → n Y= 0,2 mol
Số mol khi giảm chính là số mol H2 đã tham gia phản ứng
→ n H2 phản ứng = 0,3 + 0,1 – 0,2 = 0,2 mol
BTLK ta có: 3.0,1 = 0,2 +
160
m
→ m = 0,1.160 = 16g
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CHO HCN
X H O3
t
Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
C CH3CH2CN, CH3CH2COOH D CH3CN, CH3COOH.
Câu 26:
chọn A
CH3CHO + HCN → CH3CH(OH)CN
CH3CH(OH)CN H O3
t
CH3CH(OH)COOH
Câu 27: Cho các thí nghiệm sau:
(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói
(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2
(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác
Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Câu 27: (1) 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
(2) C2H5OH + HCl → C2H5Cl + H2O không có
(3) 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu + 2H2O
Trang 3/11 - Mã đề thi 132
Trang 4(4) C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O
Có 3 thí nghiệm thỏa mãn → Chọn đáp án B
Câu 28: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75%
về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có
pH = 13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 28:
2 4
1
OH d HCl H SO
OH p H
OH (200ml Y ) OH (400ml Y )
pH 13 pOH 1 n 10 0, 4 0,04mol
n n n 2n 0,04 2.0,03 0,1 mol
n 0,14 mol n 0,28 mol
2
BTNT H
H O OH (400ml Y) H H O
BTNT O
O(X) OH (400ml Y) H O
gÇnnhÊt
8, 75 8, 75
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 29:
a Mg + Fe2(SO4)3 → MgSO4 + FeSO4
b Cl2 + FeCl2 → FeCl3
c H2 + CuO → Cu + H2O
d 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
e AgNO3 → Ag + NO2 + O2
f FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
h 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 30: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện
không có không khí Hoà tan hoàn toàn hh rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 30: n Al = 0,4mol; n Fe O3 4= 0,15mol, n H2
= 0,48 mol 8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe
Fe H2
9x 9x mol
2Al 3H2
0,4-8x 1,5(0,4-8x) mol
=> 9x + 1,5(0,4 – 8x) = 0,48 => x = 0,04
=> H% = 0,04.8100 80%
0, 4 Chọn đáp án A.
Trang 5Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit
panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?
Câu 31:
X có M = 856, k = 6
Trong m gam: n CO2 = 0,55 mol;
2
H O
n = 0,5 X
n =
2 2
CO H O
k 1 =
0,55 0,5
6 1 = 0,01 => m = 8,56 gam Trong m gam:
ĐLBTKL: 8,56.2 + 0,02.3.56 = mxp + 0,02.92 => mxp = 18,64 gam Chọn đáp án B
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
B Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím
B Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch HCl
C Các amino axit đều tác dụng được với dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) HCOOCH3, HCHO đều có phản ứng tráng bạc
(b) Thủy phân vinyl axetat thu được anđehit axetic
(c) Hexapeptit X mạch hở có 13 nguyên tử C trong phân tử thì X sẽ có 6 đồng phân
(d) Dùng quỳ tím có thể phân biệt được: anilin, lysin và axit glutamic
(e) Anbumin, peptit đều tạo màu tím với Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Bộ dụng cụ chưng cất (được mô tả như hình vẽ sau) được dùng để tách :
A hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau
B hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi bằng nhau
C hỗn hợp hai chất rắn ít tan trong nước
D hỗn hợp hai chất rắn tan tốt trong nước
Câu 36: Cho 12,49 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2, NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa Để hấp thụ hết khí Z cần dung dịch chứa tối thiểu 2,55 mol NaOH Phần trăm khối lượng của C trong X bằng bao nhiêu?
Câu 36:
Trang 5/11 - Mã đề thi 132
Trang 6Đặt a, b, c là số mol C, P, S mX 12a 31b 32c 12, 49 1
Kết tủa gồm Ba PO3 4 2 0,5b và BaSO c4 601.0,5b 233c 91,675 2
Bảo toàn electron nNO2 4a 5b 6c
Z NaOH tối thiểu NaHCO , NaNO , NaNO3 3 2 nNaOH a 4a 5b 6c 2,55 3
1 2 3 a 0,12; b 0,15;c 0, 2 %C 12a 11,53%
12, 49
Câu 37: Hòa tan hết 31,47 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, ZnCO3 và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa
0,585 mol H2SO4 và 0,09 mol HNO3, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 79,65
gam các muối trung hòa và 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH
dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 76,4 gam Phần trăm khối lượng của Zn đơn chất trrong hỗn hợp X là
Câu 37:
3
2
BTDT 4
2
4
Al : x
27x 65y 18z 23, 49
Zn : y
SO : 0,585mol
x 0, 2
z 0,03
4
2
2
2
CO : a
a b c 0,18 (1)
Z N : b
n 2a 12b 2c 10.n 1, 26 2a 12b 2c 0,96 (2)
BT: N
Theo đề: mX mAl mZn 60nCO2 62nNO (X)3
31, 47 22,95 60a 62.(2b 0,06)
Từ (1), (2), (3) ta suy ra: a = 0,08; b = 0,06; c = 0,04
n a 0,08 mol n y n 0,19 mol Vậy %mZn = 39,24%
Câu 38 : Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO, CnH2n-2(CHO)2, CnH2n-2(COOH)2, CnH2n-3(CHO)(COOH)2 Cho
m gam X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam Ag Trung hòa m gam hỗn hợp X cần
30 gam dd hỗn hợp NaOH 12% và KOH 5,6% Đốt m gam hỗn hợp X cần (m + 7,29) gam O2 Giá trị
gần nhất của m là:
A 19,84 B 20,16 C 19,36 D 20,24
Câu 38:
OH
n = n NaOH + n KOH = 0,09 + 0,03 = 0,12 mol; n Ag = 0,52 mol
TN1: Sơ đồ phản ứng tráng bạc:
- CHO AgNO NH3 / 3
2Ag
=> nCHO = 0,26 mol
TN2: - COOH + OH- - COO- + H2O
=> nCOOH = n OH = 0,12 mol
TN3: Các chất dạng: CnH2n(CO); CnH2n(CO)2; CnH2n(COO)2; CnH2n(CO)(COO)2
Quy đổi hh về n CH2 = a mol; n CO = 0,26 mol = nCHO; và nCOO = nCOOH = 0,12 mol
=> m = 14.a + 28.0,26 + 44.0,12 = 14a + 12,56
Khi đốt m gam:
Trang 72CH2 + 3O2 t
2CO2 + 2H2O
a 1,5a
2CO + O2 t
2CO2
0,26 0,13
=> m O2 = 32.(1,5a + 0,13) = m + 7,29
= 14a + 12,56 + 7,29 = 14a + 19,85 => a = 0,46147 mol
=> m = 14.0,46147 + 12,56 = 19,02 gam Chọn đáp án C
Câu 39: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO (trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số
mol) Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 2,88 gam H2O và 2,912 lít CO2 (đktc) Mặt khác 9 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
A 4,32 B 5,4 C 12,96 D 8,64.
cho số mol CO2 bằng số mol H2O
2
CO
n = 2,912:22,4 = 0,13 mol;
2
H O
n = 2,88:18 = 0,16 mol
n C H OH2 5
2
H O
n -
2
CO
n = 0,16 – 0,13 = 0,03 (mol)
C2H5OH 2CO2 + 3H2O
0,03 0,06
C2H5COOH 3CO2 + 3H2O
x 3x
CH3CHO 2CO2 + 2H2O
y 2y
0,02 y 0,01 x 0,03
y
x
0,13 0,06
2y
3x
m = 74 0,01 + 44 0,02 + 46 0,03 = 3 gam
Trong 9 gam X, số mol CH3CHO bằng 3 0,02 = 0,06 (mol)
nAg = 2n CH CHO3 2.0,06 0,12 mol m Ag 0,12.108 12,96 gam Đáp án C
Câu 40: Điện phân dung dịch X chứa CuSO4, KCl và HCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi Tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo
đồ thị sau:
Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Phần trăm thể tích khí H2 ở thời điểm 6t là:
Câu 40:
Trang 7/11 - Mã đề thi 132
Trang 82 2
2 2
2 2
e tđ
Thứ tự oxi hóa trên anot : Cl H O; Thứ tự khử trên catot : Cu H H O.
Đoạn (2) biểu diễn khí Cl , H Độ dốc : (2) (3) (1) Đoạn (3) biểu diễn khí O , H
Đoạn (1) biểu diễn khí Cl Tại thời điểm t n a, Cu he
2
2
Cu Cu
e tđ
e t
át BTE : 2n a n 0,5a.
Tại thời điểm 4t n 4a 0,8, Cl hết, như trên n 0,4.
Tại thời điểm 6t n
2 2 2 2
0,1
0,5
0,5 0,1 0,4
Câu 41: Hịa tan hết 40,85 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Fe(NO3)2, Cu vào 600 ml dung dịch HCl 1M
thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch AgNO3 1M vào Y cho đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thì cần vừa đủ 1,05 lít, thu được m gam hỗn hợp kết tủa và 1,12 ml khí (đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 41:
-Ta cĩ tổng NO thu được: nNO =1/4nH+ = 0,15 => nNO(TN1) =0,15-0,05 = 0,1
-Do ở TN2 thu được NO, nên Y cĩ H+ => TN1 NO3- hết => nFe(NO3)2 = 1/2nNO(TN1)=0,05
-Đặt số mol của FeCl2, Cu trong 40,85 gam X lần lượt là x, y
Ta cĩ: 127x + 64y +0,05.180 = 40,85 (1)
- Do nNO<nNO3-(AgNO3) nên NO3- dư hay Ag+ hết
-> m gam kết tủa gồm: AgCl: (2x+0,6); Ag: 1,05-(2x+0,6) = (0,45-2x)
-BTE (đầu - cuối) -> x + 2y +0,05 = 0,6.3/4 + (0,45-2x) (2)
Từ (1) và (2): x=0,15 ; y =0,2
-> m = 143,5 gam Chọn A
Câu 42: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các điều kiện sau:
- Z tác dụng với Y thì cĩ kết tủa xuất hiện,
- Y tác dụng với X thì cĩ kết tủa xuất hiện
- X tác dụng với Z thì cĩ khí thốt ra
X, Y, Z lần lượt là:
A. Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B. FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm (0,02 mol Cu2S; 0,01 mol Fe3C; x mol FeS2) tác dụng với dd HNO3 vừa đủ,
sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa muối sunfat và V lít hh khí (đkc) Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất Vậy giá trị của V là:
Trang 9A 6,496 lít B 47,712 lít C 51,296 lít D 51,072 lít
Câu 43:
Do chỉ thu được 1 chất tan duy nhất, phải là muối sunfat, khí NO2 là duy nhất S đã chuyển hết thành SO42-
Sơ đồ biến đổi:
Cu2S 2Cu2+ + SO42- + 10e N+5 + 1e N+4
0,02 0,04 0,02 0,2
Fe3C 3Fe3+ + CO2 + 13e
0,01 0,03 0,01 0,13
FeS2 Fe3+ + 2SO42- + 15e
.x x 2x
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích:
0,04.2 + 0,03.3 + 3x = 0,02.2 + 2x.2 => x = 0,13 mol
Áp dụng ĐLBT electron:
0,2 + 0,13 + 15.0,13 = 1 n NO2 => n NO2 = 2,28 mol
=> V = (2,28 + 0,01)22,4 = 51,296 lit Chọn đáp án C
Câu 44: Chất X mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(a) X + 2NaOH t o
Y + Z + H2O (b) Y + H2SO4 → Na2SO4 + T
(c) Z + O2 CH3COOH + H2O enzim
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử chất Y có 2 nhóm -CH2-
B Chất T có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
C Chất X có 3 công thức cấu tạo phù hợp
D Chất Z có nhiệt độ sôi cao hơn chất T
Câu 44:
Độ bất bão hòa k = 3
Số nguyên tử O là 4
Theo (a) : X còn chức – COOH ;
Theo (b) Y là muối của axit hai chức
Theo (c) Z là CH3CH2OH
Vậy X là CH3CH2OOC – CH = CH –COOH hoặc CH3CH2OOC – C(COOH) = CH2
Phương trình phản ứng minh họa khi X là CH3CH2OOC – CH = CH –COOH:
(a) CH3CH2OOC – CH = CH –COOH + 2NaOH t o
NaOOC – CH = CH –COONa (Y) +
CH3CH2OH (Z) + H2O
(b) NaOOC – CH = CH –COONa (Y) + H2SO4 → Na2SO4 + HOOC – CH = CH –COOH (T)
(c) CH3CH2OH (Z) + O2 CH3COOH + H2O enzim
Chọn đáp án B
Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam hỗn hợp E gồm: Este đơn chức Z và hai este mạch hở X, Y
(MX<MY<MZ) cần vừa đủ 0,29 mol O2, thu được 3,24 gam H2O Mặt khác, 6,72 gam E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được 2,32 gam hai ancol no, cùng số nguyên tử cacbon, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp T gồm 2 muối Đốt cháy hoàn toàn T thì thu được Na2CO3, H2O và 0,155 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với?
Câu 45:
2
CO : 0, 29
H O : 0,18
Và nNaOH 0,11 nX nRCOOC H6 5 0,02 nancolOH 0, 07
Trang 9/11 - Mã đề thi 132
Trang 10Muối cháy 2 3 muoiC
2
Na CO : 0,055
n 0,21
CO : 0,155
2 5 Venh
ancol
C H OH : 0,03 0,24
HO CH CH OH : 0,02 2
E gồm
2 5
2 2
6 5
HCOOC H : 0,01 11,01%
HCOOCH CH OOCH : 0,03 HCOOC H : 0, 02
Câu 46: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B mạch hở
chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là
A 46,94% B 60,92% C 58,92% D 35,37%.
Câu 46: Đặt n A = a mol; n B = b mol
Nitơ không bị hấp thụ: n↑=
2
N
n =
4,928
22, 4 = 0,22 mol
Vì A, B được tạo thành từ Gly và Ala Mỗi gốc có 1 nguyên tử N
4a + 5b = 2.0,22 (1)
Thí nghiệm 1: X + NaOH
A + 4NaOH → Muối + 1H2O
a 4a a
B + 5NaOH → Muối + 1H2O
b 5b b
m + 15,8 = m + 40(4a + 5b) – 18(a + b) hay a + b = 0,1 (2)
Từ (1, 2): a = 0,06; b = 0,04
Thí nghiệm 2: Đốt cháy muối
Bảo toàn nguyên tố Na:
2 3
Na CO
n = 12.n NaOH = 0,22 mol
Thủy phân X thì muối gồm NH2–CH2–COONa và NH2–CH(CH3)–COONa
Đốt X ta có n CO2 = n H O2 = x mol
44(x – 0,22) + 18x = 56,04 x = 1,06
Đặt số C trong A và B là m và n (8 < m < 12; 10 < n < 15):
Áp dụng ĐLBTNT cacbon: 0,06m + 0,04n = 1,06 Hay 3m + 2n = 53 m = 9; n = 13
Vậy A gồm 3 Gly và 1 Ala; B gồm 2 Gly và 3 Ala
A
m = 0,06(75.3 + 89 – 18.3) = 15,6 gam
B
m = 0,04(75.2 + 89.3 – 18.4) = 13,8 gam
%A =
13,8 15,6 13,8100 = 46,94% Chọn đáp án A
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X + H2O xuctac
Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y xuctac
E + Z
(d) Z + H2O chat diepluc anh sang X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit