ĐỀ CƯƠNG TỔ CHỨC HỌC ĐẠI CƯƠNG Câu 1 Nêu khái niệm tổ chức Chỉ ra các đặc trưng cơ bản của tổ chức Mỗi đặc trưng nêu ra 1 ví dụ để minh họa Tổ chức được hiểu là một thực thể xã hội do các cá nhân hoặc.
Trang 1+ T ch c đ ổ ứ ượ ạ c t o ra nh m th c hi n các m c tiêu chung c a c ng đ ng ằ ự ệ ụ ủ ộ ồ
VD: C quan công quy n th c hi n m c tiêu qu n lý nhà nơ ề ự ệ ụ ả ước, Nhà máy, xí nghi pệ
s n xu t hàng hoá cung ng hàng hoá cho xã h i, b nh viên chăm sóc, ch a b nh choả ấ ứ ộ ệ ữ ệ
ngườ ệi b nh, trung tâm d y ngh đào t o các ngành ngh , chuyên môn, ph c v xã h i,ạ ề ạ ề ụ ụ ộv.v…
+ Có c u trúc phân công lao đ ng: nghĩa là m i ng ấ ộ ọ ườ i tham gia t ch c không ph i ổ ứ ả
đ u đ ề ượ c nh n vi c nh nhau, mà đ ậ ệ ư ượ c giao nh ng vi c phù h p v i yêu c u c a t ữ ệ ợ ớ ầ ủ ổ
ch c, trình đ và năng l c cá nhân T ch c càng phát tri n thì phân công lao đ ng càng ứ ộ ự ổ ứ ể ộ tri t đ ệ ể
VD: Trong m t công ty, vi c thi t l p m c tiêu, chính sách và chi n lộ ệ ế ậ ụ ế ược cho toàn bộcông ty là Ban lãnh đ o công ty C th hoá m c tiêu thành nh ng nhi m v c th , xácạ ụ ể ụ ữ ệ ụ ụ ể
đ nh cách th c th c hi n nhi m v đ đ t đị ứ ự ệ ệ ụ ể ạ ược m c tiêu là các b ph n ch c năng.ụ ộ ậ ứCòn th c hi n nh ng quy t đ nh là nhân viên c a công ty.ự ệ ữ ế ị ủ
Trong 1 trường h c, vi c đ a ra các ch trọ ệ ư ủ ương, m c tiêu cho toàn trụ ường h c làọ
hi u trệ ưởng, c th hóa các m c tiêu và xác đ nh cách th c th c hi n là các khoa, bụ ể ụ ị ứ ự ệ ộmôn Còn th c hi n là các l p trong nhà trự ệ ớ ường
+ Có m t ban qu n lý, ch u trách nhi m đ m b o s đi u ph i và th c hi n m c ộ ả ị ệ ả ả ự ề ố ự ệ ụ tiêu c a t ch c ủ ổ ứ
VD: UBND các c p ( t nh, huy n, xã) là nh ng t ch c công quy n thì ban qu n lý đi uấ ỉ ệ ữ ổ ứ ề ả ề
ph i và th c hi n m c tiêu c a y ban là (Ch tích, các phó CT ph trách các m ng).ố ự ệ ụ ủ Ủ ủ ụ ảHay m t công ty thì ban qu n lý đi u ph i ho t đ ng c a công ty chính là Ban giámộ ả ề ố ạ ộ ủ
Trang 2Vì m c tiêu mà t ch c đụ ổ ứ ược thành l p và t n t i, do v y m i ho t đ ng c a tậ ồ ạ ậ ọ ạ ộ ủ ổ
ch c đ u hứ ề ướng t i vi c th c hi n m c tiêu c a t ch c ớ ệ ự ệ ụ ủ ổ ứ
VD: Ho t đ ng c a các doanh nghi p là đ u hạ ộ ủ ệ ề ướng t i m c tiêu l i nhu n ho tớ ụ ợ ậ ạ
đ ng c a b nh vi n là khám, ch a b nh, chăm sóc s c kh e cho ngộ ủ ệ ệ ữ ệ ứ ỏ ười dân v.v…
+ T ch c bao g m các ho t đ ng đ ổ ứ ồ ạ ộ ượ c đ nh hình c a con ng ị ủ ườ i:
Các ho t đ ng này là nh ng s ki n l p đi l p l i trong đ i s ng c a t ch c, đạ ộ ữ ự ệ ặ ặ ạ ờ ố ủ ổ ứ ược
g n k t ch t chẽ v i nhau và cùng hắ ế ặ ớ ướng t i m c tiêu chung ớ ụ
VD: - b nh vi n các ho t đ ng đỞ ệ ệ ạ ộ ược đ nh hình nh : ti p b nh nhân, làm các xétị ư ế ệnghi m, chu n đoán b nh, ph u thu t và chăm sóc y t , ệ ẩ ệ ẫ ậ ế
- trở ường h ccacs ho t đ ng đọ ạ ộ ược đ nh hình nh : gi ng d y, th c t chuyênị ư ả ậ ự ếmôn, NCKH,…
- Ho t đ ng đạ ộ ược đ nh hình c a các t ch c tôn giáo là các ho t đ ng t l ,v.v ị ủ ổ ứ ạ ộ ế ễ
+ T ch c là m t s n ph m c a xã h i: ổ ứ ộ ả ẩ ủ ộ
Các t ch c xu t hi n không ph i là hi n tổ ứ ấ ệ ả ệ ượng ng u nhiên, t phát và không có kẫ ự ế
ho ch, mà là các s n ph m c a xã h i do con ngạ ả ẩ ủ ộ ườ ại t o ra nh m m c tiêu nh t đ nh ằ ụ ấ ị
Ví d : nh m m c tiêu phát tri n kinh t vùng, t o công ăn vi c làm, đáp ng nhu c uụ ằ ụ ể ế ạ ệ ứ ầtiêu dùng mà công ty may đã được thành l p, ậ
+ T ch c là m t h m : ổ ứ ộ ệ ở
T ch c là m t h th ng m nghĩa là nó có tác đ ng qua l i v i môi trổ ứ ộ ệ ố ở ộ ạ ớ ường và phụthu c vào môi trộ ường v nhân l c, ngu n l c và m c đ ch p nh n s n ph m c a nó ề ự ồ ự ứ ộ ấ ậ ả ẩ ủ VD: Các nhà máy, xí nghi p s n xu t hàng hoá, ngu n l c ti p nh n t môi trệ ả ấ ồ ự ế ậ ừ ườngbên ngoài là: Nhân l c, v t l c và tài l c, qua quá trình chuy n hoá k t qu ho t đ ngự ậ ự ự ể ế ả ạ ộ
là t o ra hàng hoá tiêu dùng ạ
Hàng hoá tiêu dùng được bán đi, ti n thu v l i đu c dùng đ mua nguyên v t li uề ề ạ ợ ể ậ ệ
và tr lả ương cho nhân công
Câu 3: Trình bày các y u t c b n c a t ch c ế ố ơ ả ủ ổ ứ
* M t t ch c bao g m nh ng y u t c b n sau: ộ ổ ứ ồ ữ ế ố ơ ả
M c tiêu: ụ
- M c tiêu (Objective): là cái c n đ t đụ ầ ạ ược
- M c đích (Goal): là đ t đụ ạ ược cái đó đ làm gìể
Ví d : m c tiêu c a công ty sx ô tô, xe máy là cho ra đ i các s n ph m đ p và đ tụ ụ ủ ờ ả ả ẹ ạtiêu chu n, m c đích là đ kh ng đ nh v th , đ ng v ng trên th trẩ ụ ể ẳ ị ị ế ứ ữ ị ườn
M c tiêu h c đ i h c là t t nghi p đ t lo i gi i, m c đích: ra trụ ọ ạ ọ ố ệ ạ ạ ỏ ụ ường tìm
được vi c làm phù h p v i m c lệ ợ ớ ứ ương cao
Trang 3- M c tiêu là đi u ki n c b n đ th c hi n các ho t đ ng: thi t k c c u tụ ề ệ ơ ả ể ự ệ ạ ộ ế ế ơ ấ ổ
+ Theo tính ch t: M c tiêu chi n lấ ụ ế ược và m c tiêu trụ ước m t ắ
+ Theo th i gian: M c tiêu dài h n, m c tiêu trung h n và m c tiêu ng n h n ờ ụ ạ ụ ạ ụ ắ ạ + Theo m c đ đo lứ ộ ường: M c tiêu đ nh tính và m c tiêu đ nh lụ ị ụ ị ượng
+ Theo ph m vi: M c tiêu vĩ mô và m c tiêu vi mô ạ ụ ụ
C c u: ơ ấ
- C c u t ch c: ơ ấ ổ ứ
+ Là m t h th ng chính th c v các m i quan h v a đ c l p, v a ph thu cộ ệ ố ứ ề ố ệ ừ ộ ậ ừ ụ ộtrong t ch c ổ ứ
+ Th hi n nh ng nhi m v rõ ràng do ai làm, làm cái gì và liên k t v i các nhi mể ệ ữ ệ ụ ế ớ ệ
Rõ v quy n l c, thu n l i khi ra quy t đ nh; ề ề ự ậ ợ ế ị
D ki m tra, ki m soát, gi i quy t mâu thu n n i b ; ễ ể ể ả ế ẫ ộ ộ
Nh ượ c đi m: ể
Thi u s ph i h p, thi u giám sát; ế ự ố ợ ế
Người qu n lý ít có chuyên môn hóa ả
+ CCTC theo ch c năng:( mô hình)ứ
u đi m: Ư ể
Phân công lao đ ng theo chuyên môn hóa, nhi m v rõ ràng; ộ ệ ụ
Thu n l i trong b i dậ ợ ồ ưỡng, đào t o, k th a kinh nghi m ạ ế ừ ệ
Nh ượ c đi m: ể
Cá nhân ch u s nhi u s qu n lý khác nhau; ị ự ề ự ả
Ch ng chéo quy n l c, trách nhi m; ồ ề ự ệ
T o cách nhìn h p cho nhà qu n lý ạ ẹ ả
Trang 4Ph i h p mô hình tr c tuy n v i mô hình ch c năng ố ợ ự ế ớ ứ
Người lãnh đ o t ch c đạ ổ ứ ượ ực s giúp đ c a các phòng ban ch c năng đ chu n b vàỡ ủ ứ ể ẩ ị
ra quy t đ nh, hế ị ướng d n, ki m tra th c hi n quy t đ nh ẫ ể ự ệ ế ị
L i d ng đợ ụ ượ ưc u đi m c a hai ki u tr c tuy n và ch c năng ể ủ ể ự ế ứ
Nh ượ c đi m: ể
Người lãnh đ o ph i gi i quy t thạ ả ả ế ường xuyên m i quan h gi a b ph n tr c tuy nố ệ ữ ộ ậ ự ế
v i b ph n ch c năng ớ ộ ậ ứ
+ CCTC linh ho t.h u c :ạ ữ ơ
Ph i h p theo chi u ngang, d c; ố ợ ề ọ
Nhi m v theo s ch p thu n; ệ ụ ự ấ ậ
Chính th c hóa không cao; ứ
Trang 5Quy n l c : ề ự
- Là s c m nh đ t ch c đ t đứ ạ ể ổ ứ ạ ược m c tiêu Là s c m nh đ t o nên t ch c và ti nụ ứ ạ ể ạ ổ ứ ếhành các ho t đ ng đ đ t đạ ộ ể ạ ược m c tiêu ụ
- Quy n l c thông qua h th ng c c u t ch c, th b c gi a các m i quan h ề ự ệ ố ơ ấ ổ ứ ứ ậ ữ ố ệ
Con ng ườ i và các ngu n l c: ồ ự
- Con người là nhân t quy t đ nh đ n s t n t i, v n đ ng và phát tri n c a t ch c.ố ế ị ế ự ồ ạ ậ ộ ể ủ ổ ứ
M i t ch c đỗ ổ ứ ược hình thành đ u nh m ph c v m t ho c nhi u nhu c u nào đó c aề ằ ụ ụ ộ ặ ề ầ ủcon người
- Chính con ngườ ềi đ ra nh ng m c tiêu và trên c s nh ng m c tiêu đó con ngữ ụ ơ ở ữ ụ ườithi t l p c c u c a t ch c, s p đ t nhân s và t ch c th c hi n nh ng ho t đ ng đãế ậ ơ ấ ủ ổ ứ ắ ặ ự ổ ứ ự ệ ữ ạ ộ
được đ nh trị ước Nh v y, con ngư ậ ười là nhân t quy t đ nh đ n s t n t i hay di tố ế ị ế ự ồ ạ ệvong c a b t kỳ m t t ch c nào ủ ấ ộ ổ ứ
- Ngoài ngu n l c con ngồ ự ười, đ t ch c v n đ ng và phát tri n còn ph thu c vào cácể ổ ứ ậ ộ ể ụ ộngu n l c khác nh : v t l c; tài l c (v n); tin l c,.v.v ồ ự ư ậ ự ự ố ự
Môi tr ườ ng:
- Là các y u t thế ố ường xuyên có tác đ ng, nh hộ ả ưởng đ n ho t đ ng, m c tiêu c a tế ạ ộ ụ ủ ổ
ch c theo nhi u cách khác nhau ứ ề
- Các y u t môi trế ố ường c a các t ch c bao g m chính tr - pháp lu t, kinh t , kỹ thu tủ ổ ứ ồ ị ậ ế ậ– công ngh , văn hoá, th trệ ị ường, đ i th c nh tranh, ngu n nhân l c,v.v ố ủ ạ ồ ự
Câu 4: Trình bày các cách phân lo i c a t ch c ạ ủ ổ ứ
- T ch c chính tr - t tổ ứ ị ư ưởng: Các đ ng phái, các đoàn th xã h i VD: Đ ngả ể ộ ả
c ng s n Vi t Nam, M t tr n t qu c Vi t Nam, Đoàn thanh niên, H i sinh viên, v.v ộ ả ệ ặ ậ ổ ố ệ ộ
- T ch c văn hóa – giáo d c: H i nh c sĩ, H i khuy n h c, v.v… ổ ứ ụ ộ ạ ộ ế ọ
Trang 6- T ch c hành chính - s nghi p: Trổ ứ ự ệ ường h c, S giáo d c- đào t o, UBND.v,v…ọ ở ụ ạ
Theo ph m vi và môi tr ạ ườ ng ho t đ ng: ạ ộ
- T ch c qu c t : ổ ứ ố ế
VD: ASEAN (là t ch c khu v c), WTO (t ch c thổ ứ ự ổ ứ ương m i qu c th ), WhO ( Tạ ố ế ổ
ch c y t th gi i.)… các công ty đa qu c, v.v ứ ế ế ớ ố
- T ch c qu c gia: ổ ứ ố
VD: H i nhà văn Vi t Nam, H i nh c sĩ Vi t Nam, M t tr n t qu c Vi t Nam… ộ ệ ộ ạ ệ ặ ậ ổ ố ệ
Theo ph ươ ng th c qu n lý: ứ ả
- T ch c mang tính ch t t p trung quy n l c cao: ổ ứ ấ ậ ề ự
VD:Qu c H i (c quan quy n l c cao nh t), Quân đ i, Tòa án v.v ố ộ ơ ề ự ấ ộ
- T ch c mang tính ch t tham d công dân r ng rãi nh các đoàn th xã h i: ổ ứ ấ ự ộ ư ể ộ
VD H i ph n , H i nông dân,v.v ộ ụ ữ ộ
Theo quan h v i b máy nhà n ệ ớ ộ ướ c:
- T ch c chính th c: đổ ứ ứ ược thành l p nh m t b ph n ho c ch u s đi u hành c a bậ ư ộ ộ ậ ặ ị ự ề ủ ộmáy nhà nước chính quy n ề
- T ch c phi chính th c: đổ ứ ứ ược thành l p theo sáng ki n t giác c a các cá nhân vàậ ế ự ủnhóm trong xã h i nh các hi p h i ngh nghi p, câu l c b , v.v ộ ư ệ ộ ề ệ ạ ộ
Câu 5 B n nghĩ sao v nh n đ nh sau “ T ch c không có m c đích, ch có con ạ ề ậ ị ổ ứ ụ ỉ
Nh v y, t ch c ch có m c tiêu mà ko có m c đích vì t ch c không có suy nghĩ, tư ậ ổ ứ ỉ ụ ụ ổ ứ ổ
ch c đứ ược hình thành b i các cá nhân k t h p l i nhau M c tiêu là là y u t đ tở ế ợ ạ ụ ế ố ể ổ
ch c t n t i.ứ ồ ạ
Con người trong t ch c bi t suy nghĩ, bi t hành đ ng vì v y mà con ngổ ứ ế ế ộ ậ ười có m cụđích T ch c là công c , phổ ứ ụ ương ti n giúp con ngệ ười th c hi n m c đích c a mình.ự ệ ụ ủHay nói cách khác là m c tiêu c a t ch c đụ ủ ổ ứ ược th c hi n thông qua m c đích c a conự ệ ụ ủ
người
Trang 7Ví dụ : Công ty may m cặ : m c tiêu c a t ch c này là s n xu t ra nhi u m u mãụ ủ ổ ứ ả ấ ề ẫ
m i, đ m b o ch t lớ ả ả ấ ượng Cá nhân trong t ch c này l i d a trên c s m c tiêu mà tổ ứ ạ ự ơ ở ụ ổ
ch c đ ra, c g ng làm ra nh ng s n ph m đ m b o ch t lứ ề ố ắ ữ ả ẩ ả ả ấ ượng đ để ược ki m đế ượcnhi u ti n.ề ề
Câu 6: Trình bày ngu n g c ra đ i c a lý thuy t t ch c c h c ồ ố ờ ủ ế ổ ứ ơ ọ
- G n v i cu c cách m ng công nghi p: cùng v i s phát tri n c a cu c cáchắ ớ ộ ạ ệ ớ ự ể ủ ộ
m ng công nghi p ta thây s hình thành và phát tri n c a lý thuy t t ch c cạ ệ ự ể ủ ế ổ ứ ơ
h c Các xí nghi p công nghi p phát tri n m nh, cùng lúc đó các ông ch nhàọ ệ ệ ể ạ ủmáy th y c n có nh ng thay đ i trong qu n lý và giám sát lao đ ng đ đ m b oấ ầ ữ ổ ả ộ ể ả ả
hi u qu ho t đ ng c a xí nghi p nc đó thúc đ y phân công lao đ ng tri t đệ ả ạ ộ ủ ệ ẩ ộ ệ ể
h n và s d ng nhân l c hi u qu h n và ngơ ử ụ ự ệ ả ơ ười ld đ n ch p nh n l i mòn c aầ ấ ậ ố ủcác thao tác và ch u s phân công qu n lý r t kh t khe trong nhà máy.ị ự ả ấ ắ
- G n v i cách th c t ch c quân đ i: (xem sách).ắ ớ ứ ổ ứ ộ
Câu 7: Trình bày s đóng góp c a các đ i bi u cho lý thuy t t ch c c h c ự ủ ạ ể ế ổ ứ ơ ọ
* Max Weber - M t nhà xã h i h c ng ộ ộ ọ ườ i Đ c: ứ
Ông là người có đóng góp l n nh t cho lý thuy t t ch c c h c ớ ấ ế ổ ứ ơ ọ
Theo ông m t t ch c quan liêu bao g m nh ng đ c đi m sau: ộ ổ ứ ồ ữ ặ ể
+ M t s phân công lao đ ng d a trên chuyên môn hoá theo ch c năng ộ ự ộ ự ứ
+ M t tr t t v quy n h n độ ậ ự ề ề ạ ược xác đ nh rõ ràng ị
+ M t h th ng các quy t c, quy đ nh v quy n và nghĩa v c a các nhân viên ộ ệ ố ắ ị ề ề ụ ủ + Các m i quan h khách quan ố ệ
+ Thăng ti n và tuy n l a d a trên năng l c và kỹ thu t ế ể ự ự ự ậ
+ Các thông tin liên l c và t li u b ng văn b n.ạ ư ệ ằ ả
* Taylor - M t kỹ s ng ộ ư ườ i Mỹ, cha đ c a lý thuy t qu n lý khoa h c ẻ ủ ế ả ọ :
- Đóng góp c a Taylor cho thuy t t ch c c h c chính là s phân công lao đ ng t m ,ủ ế ổ ứ ơ ọ ự ộ ỷ ỉcác công vi c đệ ược chia nh và đỏ ược tiêu chu n hoá r i giao cho t ng cá nhân th cẩ ồ ừ ự
hi n Các cá nhân đó đệ ược đào t o đ th c hi n công vi c m t cách thành th oạ ể ự ệ ệ ộ ạ
- Ngay nay, chúng ta có th y đi u đó trong các dây chuy n l p ráp c a nhi u nhà máy,ấ ề ề ắ ủ ềvăn phòng, dây chuy n ph c v th c ăn nhanh,v.v ề ụ ụ ứ
* Fayol - M t kỹ s ng ộ ư ườ i Pháp, đ i bi u c a lý thuy t qu n lý hành chính: ạ ể ủ ế ả
- Đóng góp n i b t c a Fayol trong v n đ t ch c c h c là đ a ra đổ ậ ủ ấ ề ổ ứ ơ ọ ư ược tr t t thậ ự ứ
b c c a b máy qu n lý: ậ ủ ộ ả
VD: B máy qu n lý c a m t công ty độ ả ủ ộ ượ ổc t ch c theo th b c cao - th p nh sau: ứ ứ ậ ấ ư
Trang 8+ Trên nh t là Ban giám đ c bao g m các nhà qu n lý c p cao, có ch c năng ch đ oấ ố ồ ả ấ ứ ỉ ạtoàn b ho t đ ng c a t ch c ộ ạ ộ ủ ổ ứ
+ Ti p theo là qu n lý b c trung - nh ng ngế ả ậ ữ ườ ậi l p k ho ch, tuy n ch n nhân viên, chế ạ ể ọ ỉ
đ o các b ph n, t ch c th c hi n m c tiêu đ ra ạ ộ ậ ổ ứ ự ệ ụ ề
+ C p qu n lý th p h n là v trí c a các nhà qu n lý c p c s , b ph n nh kỹ thu t,ấ ả ấ ơ ị ủ ả ấ ơ ở ộ ậ ư ậtài chính, k toán ế
Câu 8: Trình bày nh ng u đi m c a t ch c c h c (l y ví d v tr ữ ư ể ủ ổ ứ ơ ọ ấ ụ ề ườ ng ĐHKH)
6 u đi m: ư ể
+ M c tiêu c a t ch c đụ ủ ổ ứ ược xác đ nh rõ ràng: đào t o ngu n nhân l c.ị ạ ồ ự
+ T ch c đổ ứ ược thi t k h p lý:trế ế ợ ường ĐHKH được thi t k r t h p lý, t ch c ra cácế ế ấ ợ ổ ứphòng, khoa, b môn tách r i nhau nh ng có quan h v i nhau.ộ ờ ư ệ ớ
+ T ng con ngừ ười trong t ch c đổ ứ ượ ắc s p x p m t cách h p lý vào v trí nh t đ nh:ế ộ ợ ị ấ ịcăn c vào năng l c c a t ng ngứ ự ủ ừ ười mà m i v trí trong b c thang quy n l c đc phânỗ ị ậ ề ựcông r t h p lý ấ ợ
+ T ch c đổ ứ ược v n hành chính xác v i đ tin c y cao: m i ho t đ ng c a nhà trậ ớ ộ ậ ọ ạ ộ ủ ường
đc lên k ho ch c th , t m nên khi đi vào th c hi n ít b sai xót trong quá quá trìnhế ạ ụ ể ỉ ỉ ự ệ ị
v n hành ậ
+ Hi u qu ho t đ ng c a t ch c cao: nhà trệ ả ạ ộ ủ ổ ứ ường đ ra m c tiêu tháng là tránh tiêuề ụ
c c trong thi c , trên c s m c tiêu đó, nhà trự ử ơ ở ụ ường đã lên k ho ch c th , có s k tế ạ ụ ể ự ế
h p gi a các khoa, b môn nên hi u qu ho t đ ng r t cao.ợ ữ ộ ệ ả ạ ộ ấ
+ Qu n lý t ch c c h c tả ổ ứ ơ ọ ương đ i d : do c u trúc quy n l c nhà trố ễ ấ ề ự ường được phân
c p rõ ràng, trách nhi m c a m i ngấ ệ ủ ố ười đc xác đ nh rõ, m c tiêu rõ ràng.ị ụ
Câu 9: Trình bày nh ng nh ữ ượ cđi m c a t ch c c h c ể ủ ổ ứ ơ ọ
trường mu n đi h c cao h c nh ng hi u trố ọ ọ ư ệ ưởng ko hài lòng vs nhân viên này nên ko
đ ng ý.ồ
Trang 9Câu 10: Nêu đ c tr ng c b n c a t ch c c h c M i đ c tr ng cho m t ví d ặ ư ơ ả ủ ổ ứ ơ ọ ỗ ặ ư ộ ụ
+ M i ho t đ ng và quan h c a b máy đọ ạ ộ ệ ủ ộ ược xác đ nh rõ ràng b ng văn b n: ị ằ ả
+ Thăng ti n ngh nghi p cá nhân thế ề ệ ường được g n v i vi c leo lên b c cao h n trongắ ớ ệ ậ ơ
c u trúc b c thang quy n l c: ấ ậ ề ự
+ Người qu n lý và ngả ườ ịi b qu n lý đ u xác đ nh đả ề ị ược rõ ràng nhi m v , quy n h nệ ụ ề ạ
và trách nhi m c a mình:ệ ủ
+ Các phương ti n và tài s n ph c v cho công vi c là c a b máy ch không ph i c aệ ả ụ ụ ệ ủ ộ ứ ả ủ
cá nhân nào, dù cho là người lãnh đ o cao nh t c a t ch c.ạ ấ ủ ổ ứ
Câu 11: Trình bày ngu n g c ra đ i c a lý thuy t h u c ồ ố ờ ủ ế ữ ơ
Nh p đ bi n đ i xã h i ngày m t tăng lên, các lo i t ch c đị ộ ế ổ ộ ộ ạ ổ ứ ược xây d ng d a trênự ựquan đi m máy móc đã b c l nh ng rõ nh ng h n ch c a mình ể ộ ộ ữ ữ ạ ế ủ
M t khác, khi xem xét th gi i các t ch c nhi u nhà lý lu n v t ch c th y r ng:ặ ế ớ ổ ứ ề ậ ề ổ ứ ấ ằTrong môi trường n đ nh thì các t ch c quan liêu ho t đ ng r t hi u qu , còn trongổ ị ổ ứ ạ ộ ấ ệ ảmôi trường c nh tranh, không n đ nh, nó đòi h i ph i có m t lo i hình t ch c m mạ ổ ị ỏ ả ộ ạ ổ ứ ề
d o và linh ho t h n ẻ ạ ơ
=> Chính nh ng h n ch c a các t ch c quan liêu này đã đ a nhi u nhà lý lu n đ nữ ạ ế ủ ổ ứ ư ề ậ ế
ch t b c h c đ đ n v i sinh h c khi xem xét v t ch c.ỗ ừ ỏ ơ ọ ể ế ớ ọ ề ổ ứ
Lý thuy t t ch c h u c , khi xem xét t ch c nh c th s ng nó quan tâm đ nế ổ ứ ữ ơ ổ ứ ư ơ ể ố ế
nh ng nhu c u c a t ch c, coi t ch c nh nh ng h th ng m và s c n thi t ph iữ ầ ủ ổ ứ ổ ứ ư ữ ệ ố ở ự ầ ế ảthích nghi v i môi trớ ường đ t n t i và phát tri n ể ồ ạ ể
Câu 12: Trình bày nh ng u đi m c a t ch c h u c ữ ư ể ủ ổ ứ ữ ơ
Ví d : Cty TNHH công ngh s ụ ệ ố
4 u đi m: ư ể
+ Đi m m nh đáng k c a t ch c h u c là m i liên h gi a t ch c và môi trể ạ ể ủ ổ ứ ữ ơ ố ệ ữ ổ ứ ường: ví
d : khi đ i th c nh tranh gi m giá các s n ph m ph n c ng, ph n m m thì đòi h iụ ổ ủ ạ ả ả ẩ ầ ứ ầ ề ỏcác b ph n kinh doanh trong công ty ph i thay đ i chi n lộ ậ ả ổ ế ược sao cho đ m b o khôngả ả
m t khách và không thua l =>môi trấ ỗ ường và t ch c có liên h ch t chẽ vs nhau.ổ ứ ệ ặ
Trang 10+ Nhu c u c a t ch c v a là nhu c u t n t i v a là đi u ki n phát tri n c a t ch c:ầ ủ ổ ứ ừ ầ ồ ạ ừ ề ệ ể ủ ổ ứ
đ i thì tc h u c cũng thay đ i theo.ổ ữ ơ ổ
Ví d : ví d đi n tho i di đ ng trụ ụ ệ ạ ộ ước kia ch có tính năng đ nghe, nh ng do nhuỉ ể ư
c u c a con ngầ ủ ười nên đã đượ ả ếc c i ti n có đ y đ các ch c năng nh quay phim, ch pầ ủ ứ ư ụ
Câu 13: Trình bày nh ng nh ữ ượ c đi m c a t ch c h u c ể ủ ổ ứ ữ ơ
3 nh ượ c đi m: ể
+ Lý thuy t h u c ch a đánh giá h t vai trò c a con ngế ữ ơ ư ế ủ ườ ớ ổi v i t ch c: trong t ch cứ ổ ứ
c h c luôn đ cao c c u t ch c nên quy n h n và năng l c c u cá nhân đơ ọ ề ơ ấ ổ ứ ề ạ ự ả ược đượcnhìn nh n và đánh giá r t chính xác Còn trong t ch c h u c , vì chuyên môn hóa koậ ấ ổ ứ ữ ơcao, các nhân viên có th thay th v trí c a nhau nên đôi khi năng l c c a cá nhân trongể ế ị ủ ự ủ
t ch c ko đổ ứ ược đánh giá đúng và nhìn nh n h t.ậ ế
+ Quy n l c trong t ch c h u c xác đ nh không rõ ràng: do đ c tr ng “ các nhi m về ự ổ ứ ữ ơ ị ặ ư ệ ụ
ko đc chuyên môn hóa cao, các nhân viên có th th c hi n m t lo t các nhi m v để ự ệ ộ ạ ệ ụ ểhoàn thành nhi m v chung c a c nhóm” đã làm cho quy n l c trong t ch c h u cệ ụ ủ ả ề ư ổ ứ ữ ơxác đ nh ko rõ ràng ị
+ Vi c qu n lý t ch c h u c hoàn toàn không đ n gi n: do chuyên môn hóa ko cao vàệ ả ổ ứ ữ ơ ơ ả
có m t tr t ko chính th c v quy n h n nên làm cho vi c qu n lý ko đ n gi n.ộ ậ ự ứ ề ề ạ ệ ả ơ ả
Câu 14: Nêu nh ng đ c tr ng c b n c a t ch c h u c ữ ặ ư ơ ả ủ ổ ứ ữ ơ
5 đ c tr ng: ặ ư
Trang 11+ Các nhi m v không đệ ụ ược chuyên môn hoá cao, các nhân viên có th th c hi n m tể ự ệ ộ
lo t các công vi c khác nhau đ hoàn thành nhi m v chung c a c nhóm ạ ệ ể ệ ụ ủ ả
+ Các nhi m v không đệ ụ ược c th hoá c th , chúng có th đụ ể ụ ể ể ược đi u ch nh l i quaề ỉ ạcác ho t đ ng c a nhân viên ạ ộ ủ
+ Có m t tr t t không chính th c v quy n h n và ki m soát v i m t s quy đ nh ộ ậ ự ứ ề ề ạ ể ớ ộ ố ị + Vi c n m b t và ki m soát công vi c đệ ắ ắ ể ệ ượ ở ấc b t kỳ n i nào trong t ch c ơ ổ ứ
+ Thông tin liên l c theo chi u ngang, d c các nhân viên có th liên l c v i b t kỳ ai màạ ề ọ ể ạ ớ ấ
h c n ọ ầ
Câu 15: Th nào là c u trúc ma tr n? Trình bày nh ng u đi m c a c u trúc ma tr n ế ấ ậ ữ ư ể ủ ấ ậ
- Khái ni m c u trúc ma tr n: ệ ấ ậ
C u trúc ma tr n là lo i hình t ch c tích h p c u trúc ch c năng và c u trúc d án, là b c ấ ậ ạ ổ ứ ợ ấ ứ ấ ự ướ phát tri n cao c a t ch c h u c M i d án liên quan đ n nhi u nhóm ch c năng, m t khác ể ủ ổ ứ ữ ơ ỗ ự ế ề ứ ặ
+ C u trúc ma tr n làm tăng kh năng thích ng v i môi tr ng c a c u trúc ch c năngấ ậ ả ứ ớ ườ ủ ấ ứ
b ng c u trúc d án nh ng không phá v s cân b ng c a c u trúc ch c năng ằ ấ ự ư ỡ ự ằ ủ ấ ứ
+ C u trúc ma tr n nâng cao s ph i h p gi a các chuyên gia c a c u trúc ch c năng vàấ ậ ự ố ợ ữ ủ ấ ứ
cho phép s d ng m t cách hi u qu ngu n nhân l c c a t ch c ử ụ ộ ệ ả ồ ự ủ ổ ứ
+ C u trúc ma tr n làm m n hoá c u trúc ch c năng ấ ậ ề ấ ứ
+ C u trúc ma tr n th ng đáp ng t t h n nhu c u c a khách hàng ấ ậ ườ ứ ố ơ ầ ủ
Câu 16 : Th nào là c u ma tr n ế ấ ậ ? Trình bày nh ng nh ữ ượ c đi m c a c u trúc ma tr n ể ủ ấ ậ
3 nh ượ c đi m ể :
-Nh c đi m l n nh t đó là “l h ng quy n l c” c a ch d án ượ ể ớ ấ ỗ ổ ề ự ủ ủ ự
- M c tiêu c a c u trúc d án có khi không đ ng nh t, th m chí có th xung đ t v i m cụ ủ ấ ự ồ ấ ậ ể ộ ớ ụtiêu c a c u trúc ch c năng ủ ấ ứ
- Vi c thi t l p và c ng c đ ng dây giao ti p c a n i b c u trúc d án v i các b ph nệ ế ậ ủ ố ườ ế ủ ộ ộ ấ ự ớ ộ ậ
c a c u trúc ch c năng và v i t ch c bên ngoài khá ph c t p, có khi d án k t thúc màủ ấ ứ ớ ổ ứ ứ ạ ự ế
đ ng dây còn ch a hoàn thành.ườ ư
Trang 12Câu 17 : Câu trúc ma tr n có ý nghĩa nh th nào trong vi c s d ng nhân l c c a ậ ư ế ệ ử ụ ự ủ
t ch c ổ ứ ?
- S d ng tri t đ nhân l c c a t ch cử ụ ệ ể ự ủ ổ ứ : Nhân l c trong t ch c theo c u trúc maự ổ ứ ấ
tr n luôn luôn đ m nhi m nhi u công vi c khác nhau: công vi c theo chuyênậ ả ệ ề ệ ệmôn các phòng ch c năng và công vi c các phòng d án khi có các d ánở ứ ệ ở ự ự
được thông qua; đi u này sẽ t o đi u ki n t ch c s d ng đề ạ ề ệ ổ ứ ử ụ ược ngu n nhânồ
l c m t cách hi u qu và tri t đ , tránh lãng phí v th i gian, nhân l c, tàiự ộ ệ ả ệ ể ề ờ ựchính…
- Nâng cao năng l c c a nhân viên: do nhân viên đự ủ ược làm vi c nhi u môiệ ở ề
trường và nhi u công vi c khác nhau nên h sẽ có đi u ki n phát tri n toànề ệ ọ ề ệ ể
di n các kỹ năng cũng nh có đi u ki n đ phát huy tính sáng t o c a mình m tệ ư ề ệ ể ạ ủ ộcách hi u qu nh t.ệ ả ấ
- Ngu n nhân l c trong t ch c có th đáp ng nhanh chóng và k p th i v i sồ ự ổ ứ ể ứ ị ờ ớ ựthay đ i c a môi trổ ủ ường:
- S d ng nhân l c m t cách linh ho tử ụ ự ộ ạ : m i nhân viên có th đỗ ể ược đ a sang cácư
v trí khác nhau Nhân viên b ph n này có th di chuy n linh ho t sang các bị ở ộ ậ ể ể ạ ộ
ph n khác n u t ch c có nhu c u ho c n u có d án đậ ế ổ ứ ầ ặ ế ự ược thông qua
- Nhân viên phát tri n 1 cách toàn di nể ệ : nhân viên c a t ch c đủ ổ ứ ược phát tri nểtoàn di n và đệ ược b c l h t kĩ năng c a mình T đó có th phát tri n b n thânộ ộ ế ủ ừ ể ể ả
m t cách toàn di n trên nhi u lĩnh v c.ộ ệ ề ự
- Tăng s ph n kh i, tránh s nhàm chán do c u trúc ch c năng mang l i.ự ấ ở ự ấ ứ ạ
- M r ng mqh gi a các thành viên trong t ch c.ở ộ ữ ổ ứ
- Gia tăng thách th c và m i quan tâm c a nhân viên.ứ ố ủ
Câu 18 : n Ở ướ c ta các t ch c th ổ ứ ườ ng đ ượ c thi t k theo lý thuy t t ch c nào ế ế ế ổ ứ ? T i ạ sao ?
nỞ ước ta, các t ch c thổ ứ ường được thi t k theo lý thuy t t ch c c h c vìế ế ế ổ ứ ơ ọ :
+ Do th ch chính trể ế ị : h th ng chính tr nh t nguyên- t n t i m t đ ng lãnh đ oệ ố ị ấ ồ ạ ộ ả ạtheo nguyên t c t p trung dân ch và th ng nh t t trung ắ ậ ủ ố ấ ừ ương đ n đ a phế ị ương Ví
dụ : b máy c quan quy n l c nộ ơ ề ự ước CHXHCNVN
+ do đ c đi m truy n th ng c a con ngặ ể ề ố ủ ười VN : c n cù, ch u khó nh ng tính t giácầ ị ư ự
Trang 134.Qu n lý t ch c c h c tả ổ ứ ơ ọ ương đ i dố ễ
5 Hi u qu ho t đ ng c a t ch c caoệ ả ạ ộ ủ ổ ứ
6 T ch c đổ ứ ượ ậc v n hành chính xác v i đ tin c y caoớ ộ ậ
Ngoài ra, các t ch c VN còn t ch c theo lý thuy t h u c , c h c k t h p v i h uổ ứ ở ổ ứ ế ữ ơ ơ ọ ế ợ ớ ữ
c ơ
Câu 20 : M c tiêu c a t ch c là gì ụ ủ ổ ứ ? M c tiêu c a t ch c đ ụ ủ ổ ứ ượ c hình thành t đâu ừ ?
+ M c tiêu c a t ch c là đích ph i đ t t i c a t ch c, nó đ nh h ụ ủ ổ ứ ả ạ ớ ủ ổ ứ ị ướ ng và chi ph i s ố ự
- C p trên là ngấ ười ra quy t đ nh thành l p t ch c ế ị ậ ổ ứ
- Nh ng ngữ ười tài tr chính cho t ch c ợ ổ ứ
- Nh ng ngữ ười tham gia t ch c ho c đ i di n cho t ch c ổ ứ ặ ạ ệ ổ ứ
- Có nh ng m c tiêu đữ ụ ược xây d ng sau khi có t ch c ự ổ ứ
Câu 21 : Xác đ nh m c tiêu c a t ch c nghĩa là gì? Đ có đ ị ụ ủ ổ ứ ể ượ c m t m c tiêu t t ộ ụ ố
+ T (Trackable) theo dõi đượ c
=> Tóm l i: M t m c tiêu t t là m t m c tiêu ph i th t c th , theo dõi đạ ộ ụ ố ộ ụ ả ậ ụ ể ược, thích h pợ
và có th th c hi n để ự ệ ược trong m i hoàn c nh c a t ch c ọ ả ủ ổ ứ
Câu 22 : Hãy ch ra nh ng sai l m th ỉ ữ ầ ườ ng m c ph i khi xác đ nh m c tiêu ắ ả ị ụ
3 sai l m ầ :
Trang 14- Đ t ra m c tiêu quá khó và cao h n r t nhi u so v i kh năng huy đ ng ngu n l c Saiặ ụ ơ ấ ề ớ ả ộ ồ ự
l m này sẽ d n đ n s hoang phí ngu n l c c a t ch c mà không đ t đầ ẫ ế ự ồ ự ủ ổ ứ ạ ược k t quế ảxác th c ự
- Xác l p nhi u m c tiêu, trong khi l i không bi t s p x p đậ ề ụ ạ ế ắ ế ược th t u tiên c a cácứ ự ư ủ
m c tiêu đó Sai l m này là do ngụ ầ ười xác l p m c tiêu thi u năng l c và b n lĩnh ho cậ ụ ế ự ả ặthi u th c ti n ế ự ễ
- Xác l p ho c l a ch n m c tiêu sai, th m chí nh m l n gi a m c tiêu và nhi m vậ ặ ự ọ ụ ậ ầ ẫ ữ ụ ệ ụ : ví
dụ : m c tiêu c a sv là đ t đụ ủ ạ ược đi m cao, nhiêmh v là đi h c đ y đ và chú ý k ngể ụ ọ ầ ủ ắnghe, nh ng nhi u ngư ề ườ ại l i nh m l n m c tiêu v i nhi m v ầ ẫ ụ ớ ệ ụ
Câu 23 : Quy lu t h th ng chi ph i quan h vào – ra c a t ch c nh th nào ậ ệ ố ố ệ ủ ổ ứ ư ế ?
Quan h vào – ra: ệ Là quan h c b n nh t, xác đ nh ho t đ ng c a h th ng t ch c.ệ ơ ả ấ ị ạ ộ ủ ệ ố ổ ứ
Đ u vào là tác đ ng c a môi trầ ộ ủ ường lên h th ng còn đ u ra là tác đ ng tr l i c a hệ ố ầ ộ ở ạ ủ ệ
th ng lên môi trố ường Xem xét quan h vào (input) – ra (output) là xem xét ch c năngệ ứ
ho t đ ng c a h th ng ạ ộ ủ ệ ố
- T ch c đổ ứ ược thi t k theo lý thuy t c h c là h th ng tĩnh (H th ng mà các ph nế ế ế ơ ọ ệ ố ệ ố ầ
t t o nên nó h u nh không thay đ i theo th i gian và không gian) vì v y quan h vàoử ạ ầ ư ổ ờ ậ ệ– ra là n đ nh và ngổ ị ười ta không c n xem xét tr ng thái c a h th ng trong quá trìnhầ ạ ủ ệ ố
v n hành ậ
Còn t ch c đổ ứ ược thi t k theo h th ng đ ng nghĩa là có th thay đ i theo không gianế ế ệ ố ộ ể ổ
và th i gian thì trong trờ ường h p này quan h vào – ra đợ ệ ược quy t đ nh b i tr ng tháiế ị ở ạ
=> Do v y, đ h th ng t ch c v n hành thu n l i thì ngay t khi thi t k h th ng đãậ ể ệ ố ổ ứ ậ ậ ợ ừ ế ế ệ ố
ph i làm rõ phân chia đ ng c p trong h th ng, quy n h n và trách nhi m c a t ngả ẳ ấ ệ ố ề ạ ệ ủ ừ
c p ph i đấ ả ược phân đ nh rõ ràng ị
Trang 15- Đ u tranh giành quy n l c trong c u trúc đ ng c p c a h th ng là vi c không thấ ề ự ấ ẳ ấ ủ ệ ố ệ ểtránh kh i Đ gi h th ng tr ng thái n đ nh ho c phát tri n “ít nóng” h n thì c pỏ ể ữ ệ ố ở ạ ổ ị ặ ể ơ ấtrung gian được thành l p.ậ
Câu 25 : Quy lu t h th ng chi ph i quan h m ng l ậ ệ ố ố ệ ạ ướ i trong t ch c nh th nào ổ ứ ư ế ?
- Quan h m ng lệ ạ ưới hình thành do tính c u trúc c a h th ng quy t đ nh Quan hấ ủ ệ ố ế ị ệ
gi a các t ch c đ ng c p g i là quan h m ng lữ ổ ứ ồ ấ ọ ệ ạ ưới
- Trong quan h m ng lệ ạ ưới thì xung đ t ch c năng luôn là xung đ t ti m n trong hộ ứ ộ ề ẩ ệ
th ng Do v y, đ đ phòng và gi i quy t xung đ t ch c năng c n h t s c chú tr ngố ậ ể ề ả ế ộ ứ ầ ế ứ ọ
ki m soát ranh gi i ể ớ
- X lý t t ch c năng và nhi m v c a các t ch c đ ng c p trong m ng lử ố ứ ệ ụ ủ ổ ứ ồ ấ ạ ưới m i đ mớ ả
b o đả ược tính c u trúc c a h th ng, bên c nh đó c n quy đ nh m i quan h gi a cácấ ủ ệ ố ạ ầ ị ố ệ ữ
b ph n tuỳ theo yêu c u c u trúc h th ng có th quy đ nh l ng l o hay ch t chẽ.ộ ậ ầ ấ ệ ố ể ị ỏ ẻ ặ
Câu 26 : T i sao nói quy lu t c u trúc đ ng nh t l i giúp cho t ch c phát tri n n đ nh ạ ậ ấ ồ ấ ạ ổ ứ ể ổ ị ?
- M i t ch c có b n s c riêng sẽ t o ra s đa d ng t ch c c a h th ng S đa d ng y v aỗ ổ ứ ả ắ ạ ự ạ ổ ứ ủ ệ ố ự ạ ấ ừlàm cho h th ng n đ nh v a t o ra đ c nh ng b c phát tri n m i ệ ố ổ ị ừ ạ ượ ữ ướ ể ớ
Tính đ ng nh t và đ c thù là m t c p ph m trù đ i l p nhau nh ng th ng c ng sinh v i nhauồ ấ ặ ộ ặ ạ ố ậ ư ườ ộ ớtrong h th ng nh c p ph m trù c nh tranh và h p tác ệ ố ư ặ ạ ạ ợ
=> Khi môi tr ng n đ nh thì đ ng nh t tr i h n, nh ng khi môi tr ng bi n đ ng t đ ngườ ổ ị ồ ấ ộ ơ ư ườ ế ộ ừ ồ
nh t, sẽ xu t hi n nh ng nét m i mang tính đ c thù thích nghi v i môi tr ng đ phát tri n vàấ ấ ệ ữ ớ ặ ớ ườ ể ểsau đó chuy n c u trúc đ ng nh t sang tr ng thái m i đ r i xu t hi n nh ng đ c thù m i.ể ấ ồ ấ ạ ớ ể ồ ấ ệ ữ ặ ớ
Câu 27 : T i sao t ch c ph i v n đ ng không ng ng và v n đ ng theo quy ạ ổ ứ ả ậ ộ ừ ậ ộ trình ?
Trang 16- B t kỳ m t t ch c nào, sau khi ký quy t đ nh thành l p ho c gi y phép hành ngh ,ấ ộ ổ ứ ế ị ậ ặ ấ ề
nó b t đ u ho t đ ng, ho t đ ng liên t c, ho t đ ng không ng ng ắ ầ ạ ộ ạ ộ ụ ạ ộ ừ
- T ch c không ch v n đ ng không ng ng mà còn v n đ ng theo quy trình V n đ ngổ ứ ỉ ậ ộ ừ ậ ộ ậ ộtheo quy trình là v n đ ng theo nh ng quy đ nh đậ ộ ữ ị ược quy đ nh trong đi u l ho t đ ngị ề ệ ạ ộ
c a t ch c.ủ ổ ứ
Câu 28 : Nh ng đi u ki n nào cho t ch c t đi u ch nh ữ ề ệ ổ ứ ự ề ỉ ? Ý nghĩa c a t đi u ủ ự ề
ch nh trong đi u ki n n ỉ ề ệ ướ c ta hi n nay ệ
4 đi u ki n ề ệ :
+ Ng ườ ứ i đ ng đ u t ch c ph i có năng l c và thi n chí đ i m i ầ ổ ứ ả ự ệ ổ ớ
- Năng l c c a nhà qu n lý c a t ch c đự ủ ả ủ ổ ứ ược c u thành b i 3 y u t c b n sau:ấ ở ế ố ơ ả
h c v n, kinh nghi m và b n lĩnh.N u thi u m t trong 3 y u t này thì không trọ ấ ệ ả ế ế ộ ế ố ởthành nhà qu n lý và không nên làm nhà qu n lý ả ả
- Đ t đi u ch nh không ch c n tài mà c n thi n chí đ i m i, đó là đ c Nhà qu nể ự ề ỉ ỉ ầ ầ ệ ổ ớ ứ ả
lý c n đ t l i ích t ch c lên trên h t m i dám đ i m i T đi u ch nh đem l i l i íchầ ặ ợ ổ ứ ế ớ ổ ớ ự ề ỉ ạ ợcho t ch c nh ng ch a ch c đem l i l i ích cho cá nhân.ổ ứ ư ư ắ ạ ợ
+ Trình đ cán b trong b máy giúp vi c cho Th tr ộ ộ ộ ệ ủ ưở ng c quan ph i cao, đ năng l c ơ ả ủ ự
đ xu t và th c hi n s ch đ o đ i m i c a ng ề ấ ự ệ ự ỉ ạ ổ ớ ủ ườ ứ i đ ng đ u và nh ng ng ầ ữ ườ i này cũng
c n có thi n chí đ i m i n a ầ ệ ổ ớ ữ
+ Trình đ t ch c c a h th ng đi u khi n cũng chính là trình đ t ch c h th ng ộ ổ ứ ủ ệ ố ề ể ộ ổ ứ ệ ố thông tin t khâu thu th p, x lý thông tin đ n ch bi n thông tin thành các quy t đ nh ừ ậ ử ế ế ế ế ị
c a t ch c và theo dõi vi c th c hi n các quy t đ nh, đ c bi t là các thông tin ph n h i ủ ổ ứ ệ ự ệ ế ị ặ ệ ả ồ
đ đi u ch nh quy t đ nh ể ề ỉ ế ị
+ T ch c v ng m nh càng thu n l i cho t đi u ch nh ổ ứ ữ ạ ậ ợ ự ề ỉ
Ý nghĩa c a t đi u ch nh trong đi u ki n nủ ự ề ỉ ề ệ ước ta hi n nay: ệ
Đ c đi m c a n n kinh t t nặ ể ủ ề ế ước ta là n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n,ề ế ề ầ
v n hành theo c ch th trậ ơ ế ị ường có s đi u ti t c a nhà nự ề ế ủ ước Cho nên các t ch c kinhổ ứ
t c n ph i t đi u ch nh đ t n t i và thích nghi M t khác, trong đi u ki n môiế ầ ả ự ề ỉ ể ồ ạ ặ ề ệ
trường luôn bi n đ ng ế ộ đòi h i t ch c ph i đi u ch nh đ cân b ng v i môi trỏ ổ ứ ả ề ỉ ể ằ ớ ường
Câu 29 : L i ích là gì? Trình bày các lĩnh v c liên quan đ n l i ích cá nhân ợ ự ế ợ
-Khái ni m l i ích ệ ợ : l i ích là nh ng đi u có ích, có l i cho m t cá nhân hay t ch nào ợ ữ ề ợ ộ ổ ứ đó.
L i ích bao g m l i ích cá nhân và l i ích nhóm.ợ ồ ợ ợ
Trang 17L i ích cá nhân là nh ng đi u có ích, có l i cho m t cá nhân khi h quan h v i đ i ợ ữ ề ợ ộ ọ ệ ớ ố
M t k toán viên ph i gi gìn s sách và cung c p đ u con s tính toán ộ ế ả ữ ổ ấ ề ố
M t y tá ph i ki m tra tình hình s c kh e c a b nh nhân, đi m danh v ng m t,ộ ả ể ứ ỏ ủ ệ ể ắ ặ
hướng d n và giúp đ b nh nhân, ẫ ỡ ệ
=> T t c h đấ ả ọ ượ ổc t ch c tr lứ ả ương thích đáng so v i nh ng đóng góp c a h ớ ữ ủ ọ
+ L i ích g n v i s nghi p: ợ ắ ớ ự ệ
B t kỳ ai khi tham vào t ch c cũng mang theo nh ng khát v ng v tấ ổ ứ ữ ọ ề ương lai nghĩa là
g n l i ích c a mình v i s nghi p ắ ợ ủ ớ ự ệ
- Trong b c thang quy n l c c a t ch c b t kỳ ai cũng có hy v ng mình thăngậ ề ự ủ ổ ứ ấ ọ
ti n không ng ng và có m ế ừ ơ ước đ t đ n nh ng v trí cao trong qu n lý và lãnhạ ế ữ ị ả
đ o t ch c ạ ổ ứ
- Thăng ti n là nhu c u c a con ngế ầ ủ ười, là nhân t quan tr ng thúc đ y con ngố ọ ẩ ườilàm vi c và c ng hi n cho t ch c Đ ng c thăng ti n là s c m nh ghê g mệ ố ế ổ ứ ộ ơ ế ứ ạ ớtrong con người
- V i đ ng c thăng ti n, ngớ ộ ơ ế ười ta có th b qua l i ích v t ch t nh nói trên vàể ỏ ợ ậ ấ ư ở
th m chí “quên mình” Có nh ng ngậ ữ ười khi đ t l i ích v s nghi p lên trên, hặ ợ ề ự ệ ọ
sẽ t ch i m t t ch c có thu nh p cao h n, nh ng không th y ti n đ c aừ ố ộ ổ ứ ậ ơ ư ấ ề ề ủthăng ti n đ ch n m t n i có thu nh p không th t cao nh ng có kh năng ti nế ể ọ ộ ơ ậ ậ ư ả ế
xa h n trong t ch c ơ ổ ứ
+ Nh ng l i ích g n v i đ i t : ữ ợ ắ ớ ờ ư
- B t kỳ ai ho t đ ng trong t ch c cũng không ch có tính cách riêng mà còn có nh ngấ ạ ộ ổ ứ ỉ ữ
s thích riêng, t duy v giá tr riêng, đ c tin riêng và không ph i lúc nào t ch c cũngở ư ề ị ứ ả ổ ứcho h t t c nh ng cái h c n ọ ấ ả ữ ọ ầ
Trang 18- Chính vì lẽ đó “đ i t ” bên ngoài t ch c là m t l i ích c c kỳ quan tr ng Nhi u khi vìờ ư ổ ứ ộ ợ ự ọ ềnhu c u “đ i t ” ngầ ờ ư ười ta t nguy n và nhi t thành tham gia vào t ch c phi chính th cự ệ ệ ổ ứ ứngay trong lòng t ch c hay bên ngoài t ch c ổ ứ ổ ứ
Câu 30 : Xung đ t là gì ộ ? Nguyên nhân nào d n đ n xung đ t ẫ ế ộ ? Có nh ng lo i xung ữ ạ
đ t nào trong t ch c ộ ổ ứ ?
• KN: Xung đ t là s t ộ ự ươ ng tác gi a các cá nhân v i các cá nhân, cá nhân v i ữ ớ ớ và các nhóm hay gi a các nhóm v i nhau mà đó m i bên c g ng làm th t b i, phá ữ ớ ở ỗ ố ắ ấ ạ
ho i hay gây thi t h i cho bên kia vì các m c đích và các giá tr lo i tr l n nhau ạ ệ ạ ụ ị ạ ừ ẫ
• Nguyên nhân d n đ n xung đ t: ẫ ế ộ Có 2 nguyên nhân c b n d n đ n xung đ tơ ả ẫ ế ộtrong t ch c: ổ ứ
- Va ch m l i ích -> nguyên nhân tr c ti p ạ ợ ự ế
- Do c u trúc t ch c:ấ ổ ứ
+ Xung đ t ch c năng do tranh ch p v nhi m v gi a các b ph n và các cá nhân ộ ứ ấ ề ệ ụ ữ ộ ậ
+ Xung đ t do b n thân c u trúc b c thang quy n l c trong b máy t ch c t o ra ộ ả ấ ậ ề ự ộ ổ ứ ạ
• Nh ng lo i xung đ t trong t ch c: ữ ạ ộ ổ ứ
- Xung đ t mang tính cá nhân bao g m: ộ ồ
+ Xung đ t cá nhân v i cá nhânộ ớ :
Xung đ t này có nguyên nhân c b n là l i ích c a cá nhân b va ch m do m t cá nhân ộ ơ ả ợ ủ ị ạ ộ khác
Xung đ t cá nhân v i cá nhân có th x y gi a các cá nhân trong cùng m t đ n vộ ớ ể ả ữ ộ ơ ị
c a t ch c thủ ổ ứ ường là do đ k ngh nghi p, có ác c m hay tính cách không h pố ỵ ề ệ ả ợnhau,v.v
VD: Giám đ c s n xu t có th nh t trí v i giám đ c marketing đ làm th t b i đố ả ấ ể ấ ớ ố ể ấ ạ ề
xu t c a m t kỹ s thu c ph ph n c a mình, không ph i vì anh ta ch ng l i b n thânấ ủ ộ ư ộ ộ ậ ủ ả ố ạ ả
đ xu t đó mà do anh ta có ác c m v i ngề ấ ả ớ ười kỹ s nên anh ta không bao gi đ ng ý v iư ờ ồ ớ
Trang 19Khi l i ích cá nhân b va ch m do nh ng quy t đ nh c a t ch c thì x y ra xung đ t ợ ị ạ ữ ế ị ủ ổ ứ ả ộ
gi a cá nhân v i t ch c ữ ớ ổ ứ
Xung đ t cá nhân v i t ch c h t s c đa d ng và nhi u m c đ khác nhau: ộ ớ ổ ứ ế ứ ạ ở ề ứ ộ
M c đ th p, cá nhân t ra chán n n nh hứ ộ ấ ỏ ả ả ưởng đ n nhi m v h đang th c hi n.ế ệ ụ ọ ự ệ
M c đ cao h n m t chút h ph n ng trong các cu c h p ho c tìm cách bi n hứ ộ ơ ộ ọ ả ứ ộ ọ ặ ệ ộ
vi c ch p hành các quy t đ nh, g p nh ng nhà qu n lý, lãnh đ o đ trình bày nguy nệ ấ ế ị ặ ữ ả ạ ể ệ
v ng c a h ọ ủ ọ
Cao h n n a t p h p nh ng ngơ ữ ậ ợ ữ ười “cùng c nh ng ” đ ch ng l i quy t đ nh.ả ộ ể ố ạ ế ị
Nh ng ph n ng quy t li t h n là vi t th khi u t , ki n ra toà, t ch c bãi công v.v ữ ả ứ ế ệ ơ ế ư ế ố ệ ổ ứ
Gi i quy t lo i xung đ t này ngả ế ạ ộ ười qu n lý: ả
C n ph i xem xét nghiêm túc nh ng quy t đ nh c a t ch c, xem nh ng quy t đ nhầ ả ữ ế ị ủ ổ ứ ữ ế ị
đó c a t ch c đã xâm ph m l i ích cá nhân đ n m c đ nào, có th đi u ch nh không ủ ổ ứ ạ ợ ế ứ ộ ể ề ỉ
N u không đi u ch nh c n có gi i pháp h n ch xung đ t trong ph m vi cá nhân đế ề ỉ ầ ả ạ ế ộ ạ ể
gi i quy t và nên x lý s m khi còn m c đ th p ả ế ử ớ ở ứ ộ ấ
Còn n u xung đ t di n bi n m c cao thì tuỳ hình th c và m c đ mà ch n cáchế ộ ễ ế ở ứ ứ ứ ộ ọ
Mâu thu n này thẫ ường x y ra trong n i b nhóm chính th c d n đ n hình thànhả ộ ộ ứ ẫ ế
nh ng nhóm phi chính th c đ b o v quy n l i c a các cá nhân trong nhóm trữ ứ ể ả ệ ề ợ ủ ước
nh ng quy t đ nh b t l i c a t ch c ho c c a nhóm chính th c đ i v i h ữ ế ị ấ ợ ủ ổ ứ ặ ủ ứ ố ớ ọ
Bi n pháp gi i quy t lo i xung đ t này là ngệ ả ế ạ ộ ười qu n lý: Xóa b h n nhóm phi chínhả ỏ ẳ
th c-> ch s d ng khi th t c n thi t Nhân nhứ ỉ ử ụ ậ ầ ế ượng đ đ m b o s n đ nh c a tể ả ả ự ổ ị ủ ổ
ch c ứ
+ Xung đ t ộ gi a các nhóm phi chínhữ th c v i nhau:ứ ớ
Trang 20Lo i hình xung đ t này không c n quan tâm nhi u, tuy nhiên cũng c n xem rõ nguyênạ ộ ầ ề ầnhân c a các xung đ t đ hoà gi i và đ phòng lan truy n sang các khu v c khác c a tủ ộ ể ả ề ề ự ủ ổ
ch c.ứ
+ Xung đ t gi a ộ ữ liên minh các nhóm phi chính th c v i t ch c:ứ ớ ổ ứ
Nguyên nhân: Đôi khi quy t đ nh c a t ch c có nh hế ị ủ ổ ứ ả ưởng đ n l i ích c a m t sế ợ ủ ộ ố
người thu c nh ng nhóm phi chính th c khác nhau Lúc đó có nguy c các nhóm phiộ ữ ứ ơchính th c sẽ t p h p l i thành m t liên mình m i g m 2 ho c nhi u t ch c phi chínhứ ậ ợ ạ ộ ớ ồ ặ ề ổ ứ
th c đ ch ng l i quy t đ nh c a t ch c, gây ra xung đ t v i t ch c ứ ể ố ạ ế ị ủ ổ ứ ộ ớ ổ ứ
Xung đ t này thộ ường d n đ n hình thành phe đ i l p trong t ch c và ti n t i chiaẫ ế ố ậ ổ ứ ế ớ
x quy n l c trong qu n lý, đi u hành, lãnh đ o t ch c ẻ ề ự ả ề ạ ổ ứ
+ Xung đ t quy n l c:ộ ề ự
T ch c thổ ứ ường được c u trúc theo b c thang quy n l c nên xung đ t quy n l cấ ậ ề ự ộ ề ựtrong t ch c và trong h th ng là đi u ph bi n ổ ứ ệ ố ề ổ ế
Xung đ t này thộ ường x y ra dả ướ ại d ng l m quy n c a c p dạ ề ủ ấ ưới và s can thi p c aự ệ ủ
c p trên ngoài quy đ nh ấ ị
Gi i pháp gi i quy t lo i xung đ t này là: Phân quy n rõ ràng.ả ả ế ạ ộ ề
Câu 31 : L y ví d v xung đ t gi a cá nhân v i cá nhân trong t ch c ấ ụ ề ộ ữ ớ ổ ứ ? Ch ra nguyên ỉ nhân vì sao l i d n đ n xung đ t đó ạ ẫ ế ộ ?Ch ra bi n pháp đ gi i quy t xung đ t ỉ ệ ể ả ế ộ ?
Ví dụ : Tr ng phòng nhân s c nhân viên A đi t p hu n đ nang cao trình đ , nhân viên Bưở ự ử ậ ấ ể ộ
t thái đ không hài lòng vì cho r ng mình có năng l c h n nhân viên A, chính ra mình ph iỏ ộ ằ ự ơ ả
đ c đi t p hu n Nhân viên B đã phàn nàn và tranh cãi v i tr ng phòng nhân s 2 ng đãượ ậ ấ ớ ưở ự
x y ra xung đ t.ả ộ
- Nguyên nhân d n t i xung đ t là do nhân viên B nh n th y ng i đ c đi t p hu nẫ ớ ộ ậ ấ ườ ượ ậ ấ
ph i là mình ch ko ph i nhân viên A đây, quy n l i c a nhân viên B đã b đ ngả ứ ả ở ề ợ ủ ị ộ