Internet Mạng máy tính: hệ thống kết nối từ 2 máy tính trở lên Internet: hệ thống thông tin toàn cầu, gồm các mạng máy tính liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới... Tập giao
Trang 1Giới thiệu môn học
Lập trình Web
Trang 2Nội dung chính
HTML (HyperText Markup Language )
CSS (Cascading Style Sheet)
Javascript
PHP – MySQL
Chi tiết
Trang 4Thông tin GV
Giảng viên: ThS Nguyễn Minh Vi
Đơn vị: bộ môn Kỹ thuật phần mềm,
khoa Kỹ thuật-Công nghệ-Môi trường, trường ĐH An Giang
Điện thoại: 0988994683
Email: nmvi@agu.edu.vn
nguyenminhvi@gmail.com
Trang 5Tổng quan Internet
Trang 7Internet
Mạng máy tính: hệ thống kết nối từ 2 máy
tính trở lên
Internet: hệ thống thông tin toàn cầu, gồm
các mạng máy tính liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới
Trang 9Địa chỉ Internet: IPv4
Trang 10Địa chỉ Internet: tên miền
Trang 11Địa chỉ Internet: tên miền
Tên site: gợi nhớ, đăng ký
Tên lĩnh vực
Trang 12Tập giao thức TCP/IP
TCP/IP: Transmission Control Protocol / Internet Protocol
Là tập hợp các giao thức truyền nhận và sửa lỗi dữ liệu, cho phép truyền dữ liệu từ máy này đến máy khác trên internet
Trang 13Các dịch vụ cơ bản của Internet
Dịch vụ WWW (World Wide Web)
âm thanh, phim ảnh, … (multimedia)
Protocol)
Trang 14Các dịch vụ cơ bản của Internet
Dịch vụ thư điện tử (Email)
SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)
POP3 (Post Office Protocol)
IMAP (Internet Message Access Protocol)
Trang 15Các dịch vụ cơ bản của Internet
Dịch vụ truyền file (FTP)
Protocol)
Trang 16Các dịch vụ cơ bản của Internet
Hội thoại trực tuyến Chat
Truy cập từ xa Telnet
Điện thoại Internet Internet phone
Truyền hình, hội nghị Internet
…
Trang 17Dịch vụ World Wide Web
Trang 18World Wide Web
• âm thanh (audio)
được liên kết với nhau qua các siêu liên kết
(hyperlink)
Trang 19Mô hình hoạt động
Clients
Web Servers
Programmers, Designers
Internet Resources
Trang 21 Webpage: trang web, chứa các thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, …
Website: tập hợp nhiều trang web liên
quan với nhau
URL (Uniform Resource Locator): địa chỉ định vị một trang web, một tài nguyên trên internet
Một số khái niệm khác
tên miền URL
Trang 22ThS Nguyễn Minh Vi
BM Tin học – ĐH An Giang
Hyper Text Markup
Language
Trang 23Giới thiệu
HTML:
Trang 26Tập tin HTML – ví dụ
Trang 27<tên_thẻ thuộc_tính ="giá_trị">
Nội dung thẻ</tên_thẻ>
Ví dụ:
<p align ="center">Xin chào!</p>
<hr color ="blue"/>
Trang 29Thẻ HTML – thuộc tính
Mỗi phần tử HTML có thể có nhiều thuộc tính, để mô tả thêm các thông tin cho nó
<tên_thẻ thuộc_tính ="giá_trị">…</tên_thẻ>
Các thuộc tính chung
class Tên lớp của phần tử
id Định danh duy nhất của phần tử
style Định kiểu inline style cho phần tử
title Thông tin bổ sung cho phần tử (tool tip)
Trang 38Các thẻ định dạng
Văn bản định dạng trước <pre>
Ví dụ:
Ví dụ sau là cùng một khối văn bản
<p> được bao trong thẻ <p>:
Trang 43Danh sách
Danh sách:
• thuộc tính type: 1, A, a, I, i, …
• thuộc tính start: số bắt đầu
• thuộc tính type: disc, circle, square
Trang 47Bảng
Thuộc tính
cellspacing: khoảng cách giữa các ô
cellpadding: khoảng cách viền và text
border: độ dày đường viền
width: độ rộng bảng / ô
colspan: ghép cột
rowspan: ghép dòng
Trang 49Bảng
<table border ="1">
<colgroup>
<col style ="background-color:pink">
<col span ="2" style ="background-color:lightblue">
Trang 51Hình ảnh
Các định dạng ảnh hiển thị được trên trình duyệt
Khi sử dụng ảnh trên trang web cần cân nhắc giữa
Trang 55Liên kết (Hyperlink)
Liên kết trong: liên kết đến các phần trong cùng tài liệu
hoặc trong cùng một website
Liên kết ngoài: liên kết đến các trang trên website khác
Trang 56web/a.htm web/b.htm
b.htm
Trang 58web/thumuc1/a.htm web/b.htm
/b.htm
Trang 59Liên kết <a>
Liên kết đến tài liệu khác
<a href="url">Liên kết</a>
Thuộc tính
Trang 60Liên kết <a>
Liên kết đến một điểm trong cùng tài liệu:
<a name ="tên">Điểm neo</a>
<a href ="#tên">Liên kết</a>
Trang 62Cấu trúc website
Phân cấp
Trang 63Cấu trúc website
Nối tiếp:
dung nối tiếp
Trang 65Khung
Thẻ <iframe> dùng hiển thị một khung
Khung có thể chứa một trang web khác
VD liên kết hiển thị trong khung
<a href ="http://www.agu.edu.vn"
target ="myifr"> AGU</a>
<br/>
<iframe width ="800px"
height ="500px"
name ="myifr"></iframe>
Trang 67 VD: aqua , black, crimson , gold ,…
Trang 68CC0000 CC0033 CC0066 CC0099 CC00CC CC00FF CC3300 CC3333 CC3366 CC3399 CC33CC CC33FF CC6600 CC6633 CC6666 CC6699 CC66CC CC66FF
CC9900 CC9933 CC9966 CC9999 CC99CC CC99FF CCCC00 CCCC33 CCCC66 CCCC99 CCCCCC CCCCFF CCFF00 CCFF33 CCFF66 CCFF99 CCFFCC CCFFFF
FF0000 FF0033 FF0066 FF0099 FF00CC FF00FF FF3300 FF3333 FF3366 FF3399 FF33CC FF33FF FF6600 FF6633 FF6666 FF6699 FF66CC FF66FF
FF9900 FF9933 FF9966 FF9999 FF99CC FF99FF FFCC00 FFCC33 FFCC66 FFCC99 FFCCCC FFCCFF FFFF00 FFFF33 FFFF66 FFFF99 FFFFCC FFFFFF
Trang 72Trên dòng (inline)
Phần tử hiển thị kiểu trên dòng sẽ tiếp tục chung dòng với phần tử trước nó và chỉ lấy độ rộng vừa đủ
Các phần tử mặc định hiển thị trên dòng:
<span>
<a>
<img>
Trang 74Thẻ trên dòng <span>
Ví dụ
<p>Đoạn văn này
<span style ="background-color:blue;">
có vài từ</span> nền màu xanh</p>
Trang 76Ví dụ layout
Trang 78Layout trang
Dùng khối <div>
Dùng bảng <table>
Dùng các thẻ HTML5
Trang 79Layout với các khối
Trang 80<div id ="header"><h1>Header</h1></div>
<div id ="nav"> Link 1<br>Link 2<br>Link 3<br> </div>
Trang 81Layout với các khối
# section { background-color:#ffaaaa; width:290px; height:300px; float:left; padding:5px; }
# footer { background-color:maroon; width:400px;
color:white; clear:both; text-align:center;
padding:5px; }
style.css
Trang 83Layout với HTML5
Trang 84<header> <h1>Header</h1> </header>
<nav> Link 1<br>Link 2<br>Link 3<br> </nav>
Trang 85section { background-color:#aaffaa; width:290px;
height:300px; float:left; padding:5px; }
footer { background-color:darkgreen; width:400px; color:white; clear:both; text-align:center;
padding:5px; }
style.css
Trang 87RWD
thước khác nhau
máy tính bảng
Trang 88<div class ="nganh">
<h2>Ngành Công nghệ Thông tin</h2>
<p> </p> </div>
<div class ="nganh">
<h2>Ngành CĐ Công nghệ Thông tin</h2>
Trang 89RWD - Tự thiết kế
Xem trên cửa sổ trình duyệt có kích thước khác nhau
Trang 90RWD - Dùng W3.CSS
<!DOCTYPE html>
<html lang ="en-US">
<head>
<meta charset ="utf-8">
<meta name ="viewport"
content ="width=device-width, initial-scale=1">
<link rel ="stylesheet"
Trang 91RWD - Dùng W3.CSS
<div class ="w3-row-padding">
<div class ="w3-third w3-yellow">
<h2>Ngành Kỹ thuật phần mềm</h2>
<p> </p>
</div>
<div class ="w3-third w3-orange">
<h2>Ngành Công nghệ Thông tin</h2>
<p> </p>
</div>
<div class ="w3-third w3-red">
<h2>Ngành CĐ Công nghệ Thông tin</h2>
<p> </p>
</div> </div>
</body>
</html>
Trang 92RWD - Dùng W3.CSS
Tìm hiểu thêm về W3.CSS: http://www.w3schools.com/w3css/default.asp
Trang 94Form
Form là vùng trong trang Web có khả
năng tương tác với người xem
Là giao diện để thu nhận dữ liệu từ
người dùng chuyển đến server
…
Trang 95Ví dụ về form
Trang 96Form
bên trong nó
Thuộc tính
(submit) từ form để xử lý
hoặc GET)
Trang 97Form
Phương thức truyền dữ liệu
GET
POST
Trang 102Phần tử select
dạng combobox hoặc listbox
Trang 104Nhãn
phần tử
<legend> nhãn của khung
Trang 105Điều khiển phần tử trên form