1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Bài giảng môn học Lắp ráp và bảo trì máy vi tính - Nguyễn Đăng Hậu

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 809,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

th ườ ng ng ườ i ta s dung 2-4 sockets trên mainboard.[r]

Trang 1

LIÊN HI P H I KHOA H C K THU T VI T NAM Ệ Ộ Ọ Ỹ Ậ Ệ

MÁY VI TÍNH

Biên So n ạ : NGUY N ĐĂNG H U Ễ Ậ

HÀ N I 2/2003 Ộ

Trang 2

M C L C TÓM T T BÀI GI NG Ụ Ụ Ắ Ả

MỤC LỤC TÓM TẮT BÀI GIẢNG

                2  

Bài 1 (2 tiết): Nhập môn lắp ráp và sửa chữa máy vi tính                 4  

1.1 C u hình m t máy vi tính ấ ộ 4

1.2 Ph n c ng ph n m m và ph n nhão ầ ứ ầ ề ầ 4

1.3 N i dung giáo trình ộ 5

1.4 K thu t An toàn khi l p ráp s a ch a máy vi tính ỹ ậ ắ ử ữ 5

Bài 2 (3 tiết) Quy trình cài đặt máy vi tính                 5  

2.1 Quy trình cài đ t máy vi tính ặ 5

2.2 Kh i t o đĩa c ng qua FDISK, FORMAT ở ạ ứ 6

2.3 Cài h đi u hành ệ ề 7

2.4 Cài ch ươ ng trình ng d ng ứ ụ 9

2.5 L u và h i ph c d li u ư ồ ụ ữ ệ 9

Bài 3 (5 tiết): Các cấu kiện máy vi tính                 9  

3-1 V máy và ngu n ỏ ồ 9

3-2 Mainboard và microprocessor 10

3-3 B nh ROM BIOS và RAM ộ ớ 15

3-4 H th ng BUS c a máy vi tính ệ ố ủ 19

Bài 4 (3 tiết): Các card mở rộng trong máy vi tính                   21    

4.1 Monitor và card màn hình 21

4.2 Card âm thanh 24

4.3 Modem 25

4.4 Card m ng ạ 26

4.5 Bàn phím và chu t ộ 26

Bài 5 (5 tiết): Các ổ đĩa cứng, đĩa mềm và CD                  27    

5.1 Khái ni m v các đĩa ệ ề ổ 27

5.2 Đĩa m m ề 27

5.3 Đĩa c ng ứ 28

5.4 Đĩa CD 30

Bài 6 (2 tiết) Quy trình lắp ráp và sửa chữa các thiết bị tin học                 31    

6.1 Quy trình l p ráp máy vi tính ắ 31

6.2 Ph ươ ng pháp ki m tra và kh c ph c h h ng ể ắ ụ ư ỏ 32

6.3 M t s h h ng th ộ ố ư ỏ ườ ng g p ặ 32

6.4 Back up d li u tr ữ ệ ướ c khi kh i t o l i đĩa c ng ở ạ ạ ứ 32

6.5 Các ti n ích ph c ki m tra, phát hi n h h ng và kh c ph c ệ ụ ể ệ ư ỏ ắ ụ 33

Bài 1 TH (5 tiết): Khởi tạo đĩa cứng bằng FDISK, FORMAT                 34    

Bài 2 TH (5 tiết): Cài hệ điều hành Win98SE và Office97, Vietkey2000 và crack, Pascal, Từ  điển Lạc Việt                 40    

Bài 3 TH (5 tiết): Cài Hệ điều hành Win2000/Xp (khởi tạo HDD theo phương án không dùng  DOS, Office2000/Xp                 40    

Bài 4 TH (5 tiết):Thực hành sửa chữa, lắp ráp và  nâng cấp máy tính. Thực hành chạy chương  trình BIOS setup                 40    

Bài 5 TH (5 tiết): Công cụ tiện ích phục vụ chuẩn đoán, sửa chữa và nâng cấp máy vi tính và  các thiết bị tin học                 50    

Trang 4

BÀI GI NG L P RÁP S A CH A MÁY VI TÍNH Ả Ắ Ử Ữ

r ngộ

CD, DVD

card, card âm thanh, card modem

4 Ngu n và v máy ồ ỏ

Bàn phím

Máy in Máy quét Loa đĩa c m ngoài

Joy stick Modem Máy vẽ

Trang 5

1.3 N i dung giáo trình ộ

ráp máy vi tính

Trang 6

bước quan tr ng đ cài ph n m m h th ng vào cho máy làm vi c.ọ ể ầ ề ệ ố ệ

trình cài HĐH

FORMAT

Partition Magic

Trang 7

2 T o partition 2 (EXT.DOS partition), đó là khu v c dành cho cácạ ự logic còn l i

partition

a> Cài h đi u hành Win98SE: ệ ề

ph i bi t t i t internet v ả ế ả ừ ề

Trang 8

b> Cài h đi u hành WinXP ệ ề

C u hình t i thi u ấ ố ể c a Windows XP nh sau: CPU- 233 Mhz,ủ ư

u vi t h n FAT:

Trang 9

Cách cài đ t Windows XP ặ Đ a đĩa WinXP vào máy Kh i đ ngư ở ộ

hành

Chú thích: Chương trình cài đ t n u mu n xoá đi ph i xoá b ngặ ế ố ả ằ

->Remove

đó Tuy theo cách back_up mà ta có cách restore khác nhau

Trang 10

V máy dùng đ gá l p các c u ki n máy tính, b o v máy và làmỏ ể ắ ấ ệ ả ệ

Phía tr ướ v máy g m: phím b t ngu n Power on, phím Reset, đèn c ỏ ồ ậ ồ

sau case là c m ngu n, qu t gió, các connector song song, n i ti p,ổ ắ ồ ạ ố ế

b> Ngu nồ

đĩa Trong ngu n có l p qu t làm mát máy

nh hình v bên Cáp n iư ẽ ố

3-2 Mainboard và microprocessor

a> Bo m ch ch (mainboard) ạ ủ

Trang 11

MB có hai d ng ch y u là AT và ATX Hi n nay ch y u là dùngạ ủ ế ệ ủ ế

  Intel 850E Intel 845E Intel 845G VIA P4X333 SiS645DX North Bridge i82850E i82645E i82645G VT8754 SiS645DX

Processor bus 400MHz/533MHz Quad Pumped Bus (4.3GB/sec / 3.2GB/sec)

Processor interface Socket478

Memory type

Dual­channel  PC800  RDRAM

PC2100 PC1600   DDR  SDRAM

PC2100 PC1600   DDR  SDRAM PC133  SDRAM

PC2700 PC2100 PC1600   DDR  SDRAM

PC2700 PC2100 PC1600   DDR  SDRAM

Unofficially 

supported   memory 

type

Dual­channel  PC1066  RDRAM

­ PC2700   DDR 

DDR400  SDRAM

Max   memory   bus 3.2GB/sec   2.1GB/sec 2.1GB/sec 2.7GB/sec 2.7GB/sec

Trang 12

bandwidth (4.3GB/sec) (2.7GB/sec) (3.2GB/sec)

Max. memory size 2GB  

4 RIMM slots

2 DDR DIMM  slots

2GB

2 DDR DIMM  slots

4GB

4 DDR DIMM  slots

3GB

3   DDR   DIMM  slots

Integrated   graphics 

Inter­Bridge bus Hub   Link   1.0

(266MB/sec)

Hub   Link   1.5 (266MB/sec)

Hub   Link   1.5 (266MB/sec)

V­Link   8x (533MB/sec)

MuTIOL (533MB/sec)

South Bridge i82801BA i82801DB i82801DB VT8235 SiS691B

Max. number of PCI 

ATA­100/ATA­133 

CNR/ACR/AMR 

Trang 13

b> B vi x lý ộ ử (microprocessor)

(CPU) là thành

ph n quan tr ngầ ọ

tính Nó là m tộ

transistor CPU

vi tính CPU

được c i ti nả ế

v i t c đ phátớ ố ộ tri n r t nhanh,ể ấ

l i đ t g p đôi.ạ ạ ấ

tri n c a Intel.ể ủ

Trang 14

4004, ph i sau 7 năm m i ra đ i máy vi tính đ u tiên Máy vi tính đả ớ ờ ầ ượ c

PC CPUs Year Number of transistors 1st Generation 8086 and 8088 1978-81 29,000

2nd Generation 80286 1984 134,000

3rd Generation 80386DX and 80386SX 1987-88 275,000

4th Generation 80486SX, 80486DX,

80486DX2 and 80486DX4 1990-92 1,200,000 5th Generation Pentium

Cyrix 6X86 AMD K5 IDT WinChip C6

1993-95 1996 1996 1997

3,100,000

3,500,000 Improved

5th Generation

Pentium MMX IBM/Cyrix 6x86MX IDT WinChip2 3D

1997 1997 1998

4,500,000 6,000,000 6,000,000 6th Generation Pentium Pro

AMD K6 Pentium II AMD K6-2

1995 1997 1997 1998

5,500,000 8,800,000 7,500,000 9,300,000 Improved 6th

Generation Mobile Pentium IIMobile Celeron

Pentium III AMD K6-3 Pentium III CuMine

1999 27,400,000

18,900,000 9,300,000

? 28,000,000 7th Generation AMD original Athlon

AMD Athlon Thunderbird Pentium 4

1999 2000 2001

22,000,000 37,000,000 42,000,000

Trang 15

xu t tiêu th gi m 50% CPU Pentium III có thêm 70 l nh x lý đ hoấ ụ ả ệ ử ồ ạ

a> B nh ROM BIOS ộ ớ

s t o ra m t ti ng bip!.ẽ ạ ộ ế

t o ra nhi u ti ng bip!,ạ ề ế

hình

Trang 16

s dung Các chử ương trình BIOS ph thu c vào t ng ph n c ng HĐHụ ộ ừ ầ ứ

b> RAM CMOS

c> B nh RAM ộ ớ

Các lo i RAM, ạ có hai lo i RAM đ ng và RAM tĩnh RAM đ ngạ ộ ộ

c a FPM, t c đ c a nó 60, 50ns Sau đó EDO đủ ố ộ ủ ược thay th b iế ở SDRAM

Trang 17

SDRAM (synchronous DRAM) là

chân)

DDR (Double Data Rate) DRAM là

DRDRAM (Direct Rambus DRAM) là m t bộ ước ngo c m i trongặ ớ

Trang 18

RAM đượ ắc l p thành các thanh nh : SIMM, DIMM và RIMM ớ

SIMM (Single Inline Memory Modules) là lo i ra đ i s m và có haiạ ờ ớ

Vói CPU 16 bit

đ đ cho 32 bit V iể ủ ớ

DIMM (Dual Inline Memory Modules) là lo i thanh nh đạ ớ ược sử

DIMM 72 pins có data 32bits, DIMM 168 pins có data 64bits Thông

RIMM (Rambus In-line Memory Modules) là technology c a hãng

(Rambus Direct RAM) Công ngh nh m i DDR SDRAM (ệ ớ ớ Double Data Rate SDRAM) cho phép d li u đữ ệ ược truy n g p đôi trong m t xung nh pề ấ ộ ị

16 MB + 16 MB 32 MB + 32 MB 96 MB

32 MB + 32 MB 32 Mb + 32 MB 128 MB

Trang 19

t c đ đố ộ ường truy n nhanh h n đ t t i đa 3.2GB/giây, nh ng giá thànhề ơ ạ ố ư còn cao

PC2400

DDRAM 200 MHz (PC1600) 2 x 100 MHz x 64 bit= 1600 MB/sec DDRAM 266 MHz (PC2100) 2 x 133 MHz x64 bit= 2128 MB/sec

DDRAM 333 MHz (PC2600) 2 x 166 MHz x 64 bit= 2656 MB/sec DDRAM 366 MHz (PC2700)

DDRAM 400MHz (PC3200)

DDRAM 433MHz (PC3500)

RDRAM 533MHz (PC1066)

RDRAM 800MHz (PC800)

256Mb và 512Mb

Trang 20

Các Bus I/O dùng đ n i v iể ố ớ

RAM Trong máy Pentium

đ n gi n và ch m nh t; 2>ơ ả ậ ấ

nh t và m nh nh t; 3> Busấ ạ ấ

a> Bus h th ng ệ ố

Bus h th ng n iệ ố ố

Nó là bus trung tâm, các

CPU s quy t đ nh đ nẽ ế ị ế

100MHz

bus width

System bus speed

Processor Chip set System bus speed CPU speed

Pentium II 82440BX , 82440GX 100 MHz 350, 400, 450 MHz

Pentium II Xeon 82450NX 100 MHz 450, 500 MHz

Ngày đăng: 11/03/2021, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm