1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập kinh tế vĩ mô

36 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Kinh tế vĩ mô
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 211,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các câu trên đều đúng Câu 4: Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng: a.. Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế Câu 6: Nếu sản lượng

Trang 1

Bài t ập Kinh tế Vĩ mô

b Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội

c Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

d Không có câu nào đúng

Câu 2: Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là:

a Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm

b Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế

c Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 3: Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

a Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội

b Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế

c Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội

d Các câu trên đều đúng

Câu 4: Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b Cao nhất của 1 quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

c Cao nhất của 1 quốc gia đạt được

d Câu (a) và (b) đúng

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng:

a Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó

Trang 2

b Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm

việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc

c Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được

d Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế

Câu 6: Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì:

a Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên

b Lạm phát thực tế cao hơn lạm phát vừa phải

c Câu (a), (b) đều đúng

d Câu (a), (b) đều sai

Câu 7: Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm:

a Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái

b Giảm thất nghiệp

c Giảm dao động của GDP thực duy trì cán cân thương mại cân bằng

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 8: “Chỉ số giá hàng tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn

1992 – 1995”, câu nói này thuộc:

a Kinh tế vi mô và thực chứng

b Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

d Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc

Trang 3

Chương 2: Trắc nghiệm & Tự luận

Câu 1: Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực:

a Tính theo giá hiện hành

b Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

c Thường tính cho 1 năm

d Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

Câu 2: Tính các chỉ tiêu giá trị sản lượng thực:

a Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho tỷ số giá

b Lấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân với chỉ số giá

c Tính theo giá cố định

d Câu (a) và (c) đúng

Câu 3: GNP theo giá sản xuất bằng:

a GNP trừ đi khấu hao

b GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu

c NI cộng khấu hao

d Câu (b) và (c) đúng

Câu 4: Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ người ta sử dụng:

a Chỉ tiêu theo giá thị trường

c Tổng đầu tư gồm cơ sở xản xuất và thiết bị

d Tái đầu tư

Câu 6: Đồng nhất thức nào sau đây không thể hiện sự cân bằng

a Y = C + I + G

b C + I = C + S

Trang 4

d Không cho phép tình giá trị hàng hóa trung gian

Câu 8: Yếu tố nào sau đây không phải là 1 yếu tố chi phí:

a Thu nhập của chủ sở hữu xí nghiệp

b Tiền lương của người lao động

c Trợ cấp trong kinh doanh

d Tiền thuê đất

Câu 9: Chi chuyển nhượng là các khoản:

a Chính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh

b Là nguyên liệu và không phải là nguyên liệu

c Thời gian tiêu thụ

d Các câu trên đều sai

Câu 11: GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo

a Quan điểm lãnh thổ

b Sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm

c Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong và ngoài nước trong năm

d Câu (a) và (b) đều đúng

Câu 12: Sản lượng tiềm năng là:

Trang 5

a Mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thự nhiên

b Mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp bằng không

c Mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng 100% các nguồn lực

d Các câu trên đều sai

Câu 13: Thu nhập khả dụng là thu nhập:

a Thu nhập được quyền dùng tự do theo ý muốn của dân chúng

b Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân

c Tiết kiệm còn lại sau khi đã tiêu dùng

d Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

Câu 14: Tăng trưởng kinh tế xảy ra khi:

a Giá trị sản lượng hàng hóa tăng

b Thu nhập trong dân cư tăng lên

c Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển sang phải

d Các câu trên đều đúng

Dùng thông tin sau đây để trả lời các câu hỏi từ 15 đến 21

Trong năm 2004 có các chỉ tiêu thống kê theo lãnh thổ của 1 nước như sau: Tổng đầu tư 300, đầu tư ròng 100, tiền lương 460, tiền thuê đất 70, tiền trả lãi vay 50, lợi nhuận

120, thuế gián thu 100, thu nhập ròng từ nước ngoài 100, chỉ số giá năm 2004 là 150, chỉ

số giá năm 2003 là 120 (đơn vị năm gốc là 100)

Câu 15: GDP danh nghĩa theo giá thị trường

Trang 6

a 900 b 1100 c 1000 d 1200 Câu 19: Tính NNP

Dùng thông tin sau đây để trả lời các câu hỏi từ 22 & 23

GDP danh nghĩa năm 2004 là 20 (tỷ USD), năm 2005 25 (tỷ USD) Hệ số giảm phát năm 2004 là 100%, năm 2005 là 114

Bài t ập 2.1: Trong năm 2003 có các chỉ tiêu thống kê theo lãnh thổ như sau:

Tổng đầu tư (I) 150, đầu tư ròng (In) 50, tiền lương (W) 230, tiền thuê đất (R) 35, lợi nhuận (Pr) 60, xuất khẩu (X), 100, nhập khẩu (M) 50, tiêu dùng hộ gia đình (C) 200, chi tiêu của chính phủ (G) 100, tiền lãi cho vay (i) 25, thuế gián thu (Ti) 50, thu nhập yếu tố ròng (NIA

hoặc NFFI) -50, chỉ số giá năm 2002 là 120, chỉ số giá năm 2003 là 150

a Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường bằng phương pháp chi tiêu và phương pháp thu nhập

b Tính GNP theo giá thị trường và giá yếu tố sản xuất

c Tính GNP thực và tỷ lệ lạm phát năm 2003

Trang 7

C hương 3: Trắc nghiệm & Tự luận

Câu 1: Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi:

a Khuynh hướng tiêu dùng trung bình

b Tổng số tiêu dùng tự định

c Khuynh hướng tiêu dùng biên

d Không có câu nào đúng

Câu 2: Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là một hằng số thì đường tiêu dùng có dạng:

a Một đường thẳng

b Một đường cong lồi

c Một đường cong lõm

d Một đường vừa cong lồi vừa cong lõm

Câu 3: Tìm câu sai trong những câu sau đây:

a MPC = 1- MPS

b MPC + MPS = 1

c MPS = ΔYd/ΔS

d Không có câu nào sai

Câu 4: Giả sử không có chính phủ và ngoại thương, nếu tiêu dùng tự định là 30, đầu tư là

40, MPS = 0.1 Mức sản lượng cân bằng là

Câu 5: Số nhân của tổng cầu phản ánh

a Mức thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổ 1 đơn vị

b Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi

c Mức thay đổi trong AD khi Y thay đổi 1 đơn vị

d Không câu nào đúng

Câu 6: Nếu đầu tư gia tăng thêm một lượng 15 và khuynh hướng tiêu dùng biên là 0.8, khuynh hướng đầu tư biên = 0 Mức sản lượng sẽ:

a Gia tăng thêm là 19

b Gia tăng thêm là 27

c Gia tăng thêm là 75

Trang 8

d Không có câu nào đúng

Câu 7: Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 10 tỷ, Cm = 0.75, Im = 0, mức sản lượng sẽ:

Câu 12: Tỷ lệ thất nghiệp tại mức sản lượng cân bằng:

Trang 9

Câu 13: Giả sử đầu tư tăng thêm là 20 Vậy mức sản lượng cân bằng mới:

Câu 14: Với kết quả ở câu 13 để đạt được sản lượng tiềm năng, tiêu dùng phải thay đổi một lượng là bao nhiêu?

Câu 15: Tại giao điểm của 2 đường AS và AD trong đồ thị 450

a Tổng cung hàng hóa và dịch vụ bằng tổng cầu hàng hóa và dịch vụ

b Tổng thu nhập bằng tổng chi tiêu

c Tổng sản lượng bằng tổng thu nhập

d Câu a, b, c đều đúng

Câu 16: Chi tiêu đầu tư phụ thuộc:

a Đồng biến với lãi suất

b Đồng biến với sản lượng quốc gia

c Nghịch biến với lãi suất

a Tiêu dùng tối thiểu

b Tiêu dùng không phụ thuộc thu nhập

c Tiêu dùng tương ứng với tiết kiệm tự định

Trang 10

b Thu nhập là biến số của thu nhập

c Thu nhập và tiêu dùng đôi khi vừa là hàm số vừa là biến số

d Câu a, b, c đều sai

Câu 21: Khuynh hướng tiêu dùng biên là:

a Phần tiết kiệm tối thiểu khi Yd = 0

b Phần tiết kiệm tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

c Phần thu nhập còn lại sau khi đã tiêu dùng

d Phần tiết kiệm tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị

Câu 22: Trong nền kinh tế đơn giản (nền kinh tế đóng không có CP) Với C = 1000 + 0.75Yd I = 200 thì sản lượng cân bằng:

a Y = 1200 b Y = 3000 c Y = 4800 d Không câu nào đúng Câu 23: Một nền kinh tế được mô tả bởi các hàm số:

C = 1000 + 0.7Yd I = 200 + 0.1Y

Câu 24: Sản lượng cân bằng là sản lượng mà tại đó:

a Tổng cung bằng tổng cầu

b Tổng chi tiêu mong muốn bằng tổng sản lượng sản xuất của nền kinh tế

c Đường tổng cầu AD cắt đường 450

d Các câu trên đều đúng

Câu 25: Nếu hàm tiêu dùng có dạng C = 1000 + 0.75Yd thì hàm tiết kiệm có dạng:

a S = 1000 + 0.25Yd

b S = -1000 + 0.25Yd

c S = -1000 + 0.75Yd

Trang 11

d Các câu trên đều sai

Câu 26: Nếu mọi người đều gia tăng tiết kiệm, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

sẽ làm cho:

a Sản lượng tăng

b Sản lượng không đổi

c Sản lượng giảm

d Các câu trên đều đúng

Câu 27: Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS

a AS thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng

b AS nằm ngang

c AS dốc lên

d AS nằm ngang khi Y < Yp và thẳng đứng khi Y = Yp

Câu 28: Nhân tố chính nào là nhân tố ảnh hưởng đến tiêu dùng của hộ gia đình:

a Thu nhập khả dụng

b Thu nhập dự toán

c Lãi suất

d Các câu trên đều đúng

Câu 29: Thu nhập khả dụng là phần thu nhập các hộ gia đình nhận được

a Sau khi đã nộp các khoản thuế cá nhân, bảo hiểm xã hội và nhận thêm các khoản chi chuyển nhượng của chính phủ

b Do cung ứng các yếu tố sản xuất

c Sau khi đã trừ đi phần tiết kiệm

d Không câu nào đúng

Câu 30: Thuật ngữ “tiết kiệm” được sử dụng trong phân tích kinh tế là:

a Tiền sử dụng vào mục đích thanh toán khoản nợ đã vay

b Tiền mua bảo hiểm cá nhân, tiền mua cổ phiếu

c Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

d Các câu trên đều đúng

Câu 31: Tiêu dùng có mối quan hệ

Trang 12

a Nghịch chiều với thu nhập dự đoán

b Cùng chiều với thu nhập khả dụng

c Cùng chiều với lãi suất

d Các câu trên đều sai

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng:

a Khi Yd = 0 thì tiêu dùng vẫn là số dương

b MPC + MPS = 1

c MPC không thể lớn hơn 1

d MPC và MPS luôn trái dấu nhau

Câu 33: Trong nền kinh tế đóng không có chính phủ, bắt đầu từ mức cân bằng Giả sử MPC

= 0.6, tăng đầu tư tự định 30 tỷ, thì sản lượng tăng thêm

a 30 tỷ nếu khuynh hướng đầu tư biên theo Y bằng 0

b 75 tỷ nếu khuynh hướng đầu tư biên theo Y bằng 0

c 150 tỷ nếu khuynh hướng đầu tư biên theo Y khác 0

d Không câu nào đúng

Câu 34: Trong một nền kinh tế đóng không có CP Nếu nhu cầu đầu tư dự kiến là 400 tỷ

và hàm tiêu dùng C = 100 + 0.8Yd mức thu nhập cân bằng là:

a 2500 tỷ b 1000 tỷ c 2000 tỷ d Không câu nào đúng Câu 35: Trong lý thuyết tổng quát Keynes liên kết mức nhân dụng với:

a Thu nhập khả dụng

b Sản lượng

c Số giờ làm việc trong tuần

d Không câu nào đúng

Câu 36: Khi tổng cung vượt tổng cầu, hiện tượng xảy ra ở các hãng là:

a Tăng lợi nhuận

b Giảm hàng tồn kho

c Tăng hàng tồn kho

d Tồn kho không đổi và sản lượng sẽ giảm

Câu 37: Keynes kết luận rằng giao điểm của tổng cầu và tổng cung

Trang 13

a Sẽ luôn là mức toàn dụng nhân công

b Sẽ không bao giờ là mức toàn dụng nhân công

c Không bao giờ là vị trí cân bằng

d Không nhất thiết là mức toàn dụng

Câu 38: Các nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư:

a Lãi suất

b Lạm phát dự đoán

c Sản lượng quốc gia

d Tất cả các câu trên đều đúng

Bài t ập 3.1: vấn đề đầu tư, số nhân và sản lượng

A Giả sử xu hướng tiêu dùng biên là 0,6 và đầu tư biên là 0

a Hãy tính giá trị của số nhân

b Nếu đầu tư gia tăng thêm 25, sản lượng gia tăng bao nhiêu?

c Nếu tiêu dùng tự định là 60 và đầu tư tự định là 90 Mức sản lượng cân bằng là bao nhiêu?

B Giả sử xu hướng tiêu dùng biên là 0,6 và xu hướng đầu tư biên là 0,2

a Hãy tính giá trị của số nhân

b Nếu tiêu dùng tự định gia tăng thêm 25, sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

c Nếu tiêu dùng tự định là 60 và đầu tư tự định là 90 Vậy mức sản lượng cân bằng

là bao nhiêu?

Bài t ập 3.2: Trong nền kinh tế đơn giản chỉ có 2 khu vực là các hộ gia đình và các doanh

nghiệp có các hàm số sau đây:

C = 120 + 0.7Yd I = 50 + 0.1Y Yp = 1000 Un = 5%

a Xác định mức sản lượng cân bằng, tính mức tiêu dùng và đầu tư

b Tính tỷ lệ thất nghiệp (thực tế) tại điểm cân bằng

c Giả sử tiêu dùng tự định tăng thêm 20 Vậy mức sản lượng cân bằng mới là bao nhiêu?

d Từ kết quả câu (c) để đạt được sản lượng tiềm năng, đầu tư phải tăng thêm bao nhiêu?

Trang 14

Bài t ập 3.3: Trong nền kinh tế đóng cửa và không có chính phủ, có các hàm số sau đây:

Trang 15

Chương 4: Trắc nghiệm & Tự luận

Câu 1: Khoản chi nào sau đây không phải chi chuyển nhượng

a Tiền lãi về khoản nợ công cộng

b Tiền trợ cấp thất nghiệp

c Tiền trả để giữ gìn an ninh xã hội

d Câu a vả c đúng

Câu 2: Cách đo lường tốt nhất sự tăng trưởng trong khu vực công cộng là:

a Những khoản chi tiêu của cả loại tài nguyên cạn kiệt và không cạn kiệt

b Tỉ lệ phần trăm chi tiêu công cộng trong tổng sản lượng quốc dân

c Tỉ lệ phần trăm chi tiêu về hàng hóa và dịch vụ của CP trong tổng sản phẩm quốc dân

d Tỉ lệ phần trăm chi chuyển nhượng của CP trong tổng sản phẩm quốc dân

Câu 3: Đồng nhất thức nào sau đây thể hiện sự cân bằng:

a S – T = I – G

b S + I = G – T

c S + I = G + T

d S + T = I + G

Câu 4: Số nhân chi tiêu của Chính phủ về hàng hóa và dịch vụ:

a Bằng với số nhân của đầu tư

b Nghịch đảo số nhân đầu tư

c 1 trừ số nhân đầu tư

d Bằng với số nhân chi chuyển nhượng

Câu 5: Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là 0.75, đầu tư biên theo sản lượng là 0, thuế biên

là 0,2 Số nhân của nền kinh tế sẽ là:

Câu 6: Nếu xu hướng tiết kiệm biên là 0.2, thuế biên là 0.1, đầu tư biên là 0.08 Số nhân chi tiêu của nền kinh tế là:

Trang 16

Câu 7: Trong nền kinh tế mở, điều kiện cân bằng sẽ là:

a I + T + G = S + I + M

b S – T = I + G + X – M

c M – X = I – G – S – T

d S + T + M = I + G + X

Câu 8: Một ngân sách cân bằng khi:

a Thu của ngân sách bằng chi ngân sách

b Số thu thêm bằng số chi thêm

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

Câu 9: Cán cân thương mại cân bằng khi:

Câu 10: Ngân sách thặng dư khi:

a Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

b Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách

c Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

d Phần thuế thu tăng thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm

Câu 11 Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng (Y<Yp) nên áp dụng chính sách mở rộng tài khóa bằng cách:

a Tăng chi ngân sách và tăng thuế

b Giảm chi ngân sách và tăng thuế

c Tăng chi ngân sách và giảm thuế

d Giảm chi ngân sách và giảm thuế

Câu 12: Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên là 0.75, khuynh hướng đầu tư biên là 0.15, Thuế suất biên là 0.2 Số nhân tổng quát là:

Câu 13: Với số nhân tổng quát k = 4, tổng cầu tăng thêm ΔAD = 100 thì sản lượng sẽ tăng thêm:

Trang 17

a ΔY = 100 b ΔY = 250 c ΔY = 400 d ΔY = -400

Câu 14: Nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế là:

a Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp

b Tỷ giá hối đoái

c Lãi suất và tỷ giá hối đoái

d Các câu trên đều đúng

Câu 15: Chính sách giảm thuế của Chính phủ sẽ làm:

a Tăng tổng cầu (tổng chi tiêu) và lãi suất giảm

b Giảm tổng cầu (tổng chi tiêu) và lãi suất tăng

c Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

d Giảm thổng cầu vì thu nhập khả dụng giảm

Bài t ập 4.1: Trong nền kinh tế đóng, có các số liệu được cho như sau:

Tiêu dùng tự định là 400, đầu tư tự định là 450, chi tiêu của CP về hàng hóa và dịch vụ là

300, thuế tự định là 400, tiêu dùng biên là 0,75, thuế biên là 0, đầu tư biên là 0

a Nếu mức sản lượng là 4200 thì tiêu dùng là bao nhiêu?

b Nếu mức sản lượng là 4200 thì tiết kiệm là bao nhiêu?

c Mức đầu tư thực tế là bao nhiêu, mức đầu tư tồn kho là bao nhiêu?

d Nền kinh tế có nằm trong thế cân bằng hay không khi sản lượng là 4200 Nếu không thì mức sản lượng cân bằng của nền kinh tế được mô tả trong câu hỏi này là bao nhiêu?

Bài t ập 4.2: Trong 1 nền kinh tế đóng ta có các hàm số sau:

C = 45 +0,75Yd I = 60 + 0,15Y G = 90 T = 40 + 0,2Y

Trang 18

- Chỉ sử dụng công cụ G

- Chỉ sử dụng công cụ T

Bài t ập 4.3: Trong một nền kinh tế có các số liệu được cho như sau:

Tiêu dùng tự định C0 = 300, đầu tư tự định I0 = 400, chi tiêu của chính phủ G = 500, Thuế ròng tự định T0 = 200, xuất khẩu X0 = 500, nhập khẩu tự định M0 = 100, tiêu dùng biên MPC = 0.5, thuế ròng biên Tm = 0.3, đầu tư biên MPI = 0, nhập khẩu biên Mm = 0,1 Hãy tính:

a Hãy xác định mức sản lượng cân bằng, tính mức tiêu dùng, tiết kiệm và thuế ròng

b Tại mức sản lượng cân bằng, tình hình ngân sách của Chính phủ như thế nào?

c Tại mức sản lượng cân bằng, cán cân thương mại như thế nào?

d Nếu chính phủ tăng chi tiêu hàng hóa và dịch vụ là 30 Mức sản lượng cân bằng mới

là bao nhiêu? Số tiền thuế Chính phủ thu được thêm là bao nhiêu?

Ngày đăng: 20/12/2022, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w