TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 200 CÂU TRẮC NGHIỆM + BÀI TẬP KINH TẾ VI MÔ (có đáp án FULL và giải bài tập chi tiết). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 200 CÂU TRẮC NGHIỆM + BÀI TẬP KINH TẾ VI MÔ (có đáp án FULL và giải bài tập chi tiết)
Trang 1Tổng hợp tài liệu thầy gửi trong 5 tuần học
Câu trả lời đúng được đánh dấu “X” bên cạnh và kiểu
chữ “ bôi đậm - gạch chân”
1 Tuần thứ nhất
Phần câu hỏi lựa chọn:
1, Nếu số lượng được cầu tăng bất cứ khi nào thu nhập tăng thì hàng hóa đó được gọi là:
3, Bất cứ khi nào chỉ có giá hàng Y giảm, đường ngân sách sẽ:
a) Tịnh tiến ra phía ngoài
b) Tịnh tiến vào bên trong
c) Không thay đổi
d) Xoay quanh điểm chặn trên trục Y
e) Xoay quanh điểm chặn trên trục X “X”
4, Bất cứ khi nào chỉ có giá của hàng hóa X tăng, hiệu ứng thay thế khiến cho số lượng hàng X sẽ
e) Giảm chỉ nếu X là hàng thông thường “X”
6, Nếu số lượng được cầu tăng bất cứ khi nào giá hàng hóa tăng thì hàng hóa đó gọi là:
Trang 2a) Hàng Giffen đối với hàng Y
b) Hàng thứ phẩm đối với hàng Y “X”
c) Hàng thay thế cho hàng Y
d) Hàng bổ sung cho hàng Y
e) Một hàng hóa thông thường
8, Nếu việc tăng giá hàng hóa Y dẫn đến giảm trong số lượng được cầu về hàng hóa X thì hàng hóa
e) Một hàng hóa thông thường
9, Đường cầu của một cá nhân về hàng hóa X cho biết số lượng được cầu cho
a) Mỗi mức giá của hàng hóa X giữ cho các nhân tố khác không đổi
b) Mỗi mức thu nhập giữ cho các nhân tố khác liên quan đến cầu về hàng X là không đổi
c) Mỗi mức giá của hàng hóa Y giữ cho các nhân tố khác liên quan đến cầu về hàng X là không
đổi
d) Mỗi mức giá của hàng hóa X, hàng hóa Y và mức thu nhập “X”
10, Đường cầu cá nhân về hàng hóa X dịch chuyển chỉ khi
a) Giá của hàng hóa X thay đổi
b) Bất kỳ nhân tố nào liên quan đến nhu cầu về hàng hóa X thay đổi
c) Một nhân tố nào đó liên quan đến nhu cầu về hàng hóa X ngoài giá của chính hàng hóa X
thay đổi
d) Thu nhập thay đổi
e) a và c “X”
11, Nếu X không phải là hàng Giffen thì việc tăng giá hàng X sẽ dẫn đến
a) Giảm trong cầu “X”
b) Tăng trong cầu
c) Tăng trong số lượng được cầu
d) Giảm trong số lượng được cầu
e) b và d
12, Khi dịch chuyển dọc theo một đường cầu thông thường (ordinary)
a) Giá cả các hàng hóa khác là không đổi
b) Thu nhập là không đổi
c) Độ thỏa dụng là không đổi
d) a và b
e) a và c “X”
13, Khi trượt dọc theo một đường cầu bù đắp (compensated)
a) Giá cả của các hàng hóa khác là không đổi
b) Thu nhập là không đổi
c) Độ thỏa dụng là không đổi
d) a và b “X”
e) a và c
14, Thặng dư tiêu dùng bằng với
a) Số tiền người tiêu dùng chi tiêu cho hàng hóa đó “X”
b) Số tiền người tiêu dùng chi tiêu cho hàng hóa đó cộng với phần lợi nhuận của nhà sản xuất c) Phần giá trị vượt trội mà người tiêu dùng có được khi tiêu dùng một hàng hóa so với số tiền
mà họ trả để có nó
d) Vùng nằm bên dưới đường cầu bù đắp
Trang 3e) Số tiền thực tế trả để có được hàng hóa đó trừ đi mức đền bù để họ tự nguyện không tiêu
dùng hàng hóa đó
15, Thặng dư tiêu dùng bằng với
a) Vùng nằm bên dưới đường cầu thông thường
b) Vùng nằm bên dưới đường cầu thông thường và bên trên giá
c) Vùng nằm bên dưới đường cầu bù đắp “X”
d) Vùng nằm bên dưới đường cầu bù đắp và bên trên giá
e) Không có điều nào kể trên
16, Nếu đường cầu bù đắp là P=10-Q và giá là 5 khi đó thặng dư tiêu dùng là
a) 5
b) 25
c) 12,5 “X”
d) 50
e) Không có điều nào kể trên
17, Nếu giá một hàng hóa tăng, thặng dư tiêu dùng phải
b) Tất cả những người đã từng mua nó trước đây
c) Tất cả những người mua tiềm năng “X”
d) Người mua bình quân
20, Đường cầu về hàng hóa X dịch chuyển chỉ khi
a) Giá của hàng hóa X thay đổi “X”
b) Bất kỳ nhân tố nào liên quan đến nhu cầu về hàng hóa X thay đổi
c) Thu nhập thay đổi
d) Một nhân tố nào đó liên quan đến nhu cầu về hàng hóa X ngoài giá của chính hàng X thay
đổi
e) a và d
2 Tuần thứ hai Thứ ba ngày 27/12/2011
Phần câu hỏi lựa chọn:
1, Một hàm sản xuất miêu tả cách mà
(a) Một người chuyển các hàng hóa thành độ thỏa dụng
(b) Một người chuyển các đầu vào (các nhân tố) thành độ thỏa dụng
(c) Một hãng chuyển các hàng hóa thành sản phẩm
Trang 4(d) Một hãng chuyển các đầu vào thành sản phẩm “X”
(e) a và d
2, Sản phẩm biên lao động (MPL) của một hãng bằng
(a) Mức thay đổi trong sản lượng của hãng do việc sử dụng một đơn vị lao động phụ thêm mà
không thay đổi bất kỳ đầu vào nào khác
(b) Tổng sản lượng của một hãng chia cho số lao động được sử dụng
(c) Tỉ số giữa mức thay đổi sản lượng và mức thay đổi số đơn vị lao động mà không thay đổi bất
kỳ đầu vào nào khác
(d) Tỉ số giữa tổng sản phẩm và số lao động đầu vào
4, Sản phẩm trung bình lao động (APL) hay sản phẩm lao động bình quân của một hãng bằng
(a) Mức thay đổi trong sản lượng của hãng do việc sử dụng một đơn vị lao động phụ thêm mà
không thay đổi bất kỳ đầu vào nào khác
(b) Tổng sản lượng của hãng chia cho số đơn vị lao động được sử dụng “X”
(c) Tỉ số giữa mức thay đổi sản lượng và mức thay đổi số đơn vị lao động mà không thay đổi bất
kỳ đầu vào nào khác
(d) Tỉ số giữa sản phẩm biên và đầu vào lao động
(e) b và d
5, Đường tổng sản phẩm lao động (TPL) của một hãng
(a) Quan hệ giữa tổng sản phẩm và tất cả đầu vào được sử dụng
(b) Là đường viền (đường bao ngoài) của hàm sản xuất
(c) Cho biết tất cả các kết hợp của vốn và lao động sản xuất ra cùng một mức sản lượng
(d) Quan hệ giữa sản lượng và số lao động được sử dụng, giữ cho các đầu vào khác không đổi ”X”
(e) a và b
6, Về đồ thị, sản phẩm biên lao động (MPL) của một hãng bằng với độ dốc của
(a) Đường tổng sản phẩm của lao động tại điểm tương ứng “X”
(b) Đường thẳng nối gốc tọa độ với điểm tương ứng trên đường tổng sản phẩm lao động
(c) Đường sản phẩm trung bình của lao động tại điểm tương ứng
(d) Đường thẳng nối gốc tọa độ với điểm tương ứng trên đường sản phẩm lao động trung bình (e) a và c
7, Về đồ thị, sản phẩm trung bình lao động của một hãng bằng với độ dốc của
(a) Đường tổng sản phẩm lao động tại điểm tương ứng
(b) Đường thẳng nối gốc tọa độ với điểm tương ứng trên đường tổng sản phẩm lao động
“X”
(c) Đường sản phẩm trung bình của lao động tại điểm tương ứng
(d) Đường thẳng nối gốc tọa độ với điểm tương ứng trên đường sản phẩm trung bình của lao
động
(e) a và c
8, Một đường đẳng lượng của một hãng
(a) Cho biết quan hệ giữa sản lượng và số lao động được sử dụng giữ cho tất cả các đầu vào
khác không đổi
(b) Cho biết quan hệ giữa tổng sản lượng và tất cả các đầu vào khác
Trang 5(c) Một đường viền của hàm sản xuất
(d) Cho biết tất cả những kết hợp các đầu vào vốn và lao động sản xuất ra cùng mức sản lượng (e) a và c “X”
9, Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) của lao động (L) thay cho vốn (K)
(a) Số lượng vốn có thể giảm khi thêm một đơn vị lao động được sử dụng để giữ cho mức sản
xuất không đổi
(b) Bằng tỉ số giữa số vốn và số lao động được sử dụng
(c) Phản ánh tỉ số theo đó vốn có thể thay thế cho lao động để giữ cho sản lượng không đổi (d) Bằng tỉ số giữa tổng sản lượng với các đầu vào
(e) a và c “X”
10, Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên của một hãng
(a) Luôn tăng khi lao động và vốn tăng cùng một số phần trăm
(b) Luôn giảm khi lao động và vốn tăng cùng một số phần trăm
(c) Tùy thuộc vào số lượng lao động và vốn hiện đang được sử dụng “X”
(d) Là không đổi
(e) a và c
11, Về đồ thị, tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên phản ánh độ dốc của
(a) Đường đẳng lượng tại điểm tương ứng “X”
(b) Đường nối gốc tọa độ với điểm tương ứng trên đường đẳng lượng
(c) Hàm sản xuất tại điểm tương ứng
(d) Đường nối gốc tọa độ với điểm tương ứng trên hàm sản xuất
(e) a và d
12, Khi một hãng trượt dọc theo đường đẳng lượng sử dụng ngày càng nhiều lao động thay cho vốn,
tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên
(a) Tăng một cách rõ rệt
(b) Giảm một cách rõ rệt “X”
(c) Vẫn còn không đổi
(d) Có thể tăng, không đổi nhưng không giảm
(e) Luôn luôn tăng
13, Lợi suất theo quy mô cho thấy cách tổng sản phẩm một hãng thay đổi mỗi khi
(a) Chỉ một đầu vào thay đổi
(b) Tất cả đầu vào thay đổi trừ một đầu vào không đổi
(c) Tất cả đầu vào thay đổi “X”
(d) Không có đầu vào nào thay đổi
(e) Không có điều nào kể trên
14, Nếu hàm sản xuất một hãng biểu thị lợi suất tăng theo quy mô, khi gấp đôi tất cả các đầu vào sẽ (a) Giảm gấp đôi đầu ra
(b) Đầu ra tăng nhiều hơn hai lần “X”
(c) Đầu ra tăng đúng hai lần
(d) Không ảnh hưởng đến đầu ra
(e) Làm tăng tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên
15, Nếu hàm sản xuất của một hãng biểu thị lợi suất không đổi theo quy mô, khi gấp đôi tất cả các
đầu vào sẽ
(a) Giảm gấp đôi đầu ra
(b) Đầu ra tăng nhiều hơn hai lần
(c) Đầu ra tăng đúng hai lần “X”
(d) Không ảnh hưởng đến đầu ra
(e) Làm tăng tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên
16, Hàm sản xuất Q=K+L biểu thị
(a) Lợi suất tăng theo quy mô
Trang 6(b) Lợi suất giảm theo quy mô
(c) Lợi suất không đổi theo quy mô “X”
(d) Thoạt đầu lợi suất tăng theo quy mô nhưng sau đó sẽ giảm theo quy mô
(e) Thoạt đầu lợi suất giảm theo quy mô nhưng sau đó sẽ tăng theo quy mô
17, Đường tổng chi phí của một hãng
(a) Phản ánh tất cả các kết hợp giữa lao động và vốn để sản xuất mức đầu ra nhất định
(b) Phản ánh tất cả các kết hợp giữa lao động và vốn mà hãng tốn cùng một mức chi phí
“X”
(c) Là đường dốc lên
(d) Là đường nằm ngang
(e) b và d
18, Độ dốc của đường đẳng phí của một hãng
(a) Cho biết tỉ số giữa giá thuê lao động và giá thuê vốn “X”
(b) Cho biết tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên
thuê lao động và giá thuê vốn
(d) Số lao động sử dụng được tối thiểu hóa
(e) b và d
20, Đường phát triển (expansion path) của một hãng mô tả
(a) Tất cả những kết hợp giữa lao động và vốn để sản xuất ra một mức sản lượng nhất định (b) Tổng chi phí sản xuất của một hãng khi sản xuất mỗi mức sản lượng
(c) Các kết hợp vốn và lao động tối thiểu hóa chi phí sản xuất mỗi mức sản lượng “X” (d) Đường chi phí biên của hãng
(e) c và d.
3 Tuần thứ ba Cạnh tranh hoàn hảo Thứ hai ngày 9/1/2012
Phần câu hỏi lựa chọn:
1.Trong rất ngắn hạn
(a) Mức sản lượng sản xuất ra của một hãng là cố định “X”
(b) Mức sản lượng sản xuất ra của một hãng là có thể thay đổi
(c) Một số (nhưng không phải tất cả) những đầu vào mà hãng sử dụng có thể thay đổi
(d) Tất cả các đầu vào một hãng sử dụng có thể thay đổi
(e) b và c
2.Trong ngắn hạn
(a) Mức sản lượng sản xuất ra của một hãng là cố định
(b) Mức sản lượng sản xuất ra của một hãng là có thể thay đổi
(c) Một số (nhưng không phải tất cả) những đầu vào mà hãng sử dụng có thể thay đổi
(d) Tất cả các đầu vào một hãng sử dụng có thể thay đổi
(e) b và c “X”
3 Trong dài hạn
(a) Mức sản lượng sản xuất ra của một hãng là có thể thay đổi
(b) Tất cả các đầu vào mà hãng sử dụng có thể thay đổi
(c) Các hãng có thể nhập hoặc xuất ngành
Trang 7(d) a và b
(e) a, b và c “X”
4 Trong ngắn hạn đường cung thị trường
(a) Cộng theo chiều ngang đường cung của các hãng riêng lẻ “X”
(b) Cộng theo chiều ngang đường chi phí trung bình của các hãng riêng lẻ
(c) Cộng theo chiều ngang đường chi phí trung bình của các hãng riêng lẻ chừng nào giá còn lớn
hơn chi phí biến đổi trung bình
(d) a và b
(e) a, và d
5 Nếu mức giá (thực tế) vượt quá mức giá cân bằng, các lực lượng thị trường có khuynh hướng làm
cho
(a) Giá tăng cho đến khi nó bằng mức giá cân bằng
(b) Giá giảm cho đến khi nó bằng mức giá cân bằng “X”
(c) Giá cân bằng tăng cho đến khi nó bằng mức giá thực tế
(d) Giá cân bằng sẽ giảm cho đến khi nó bằng mức giá thực tế
(e) b và c
6 Trong rất ngắn hạn, một sự tăng lên trong cầu sẽ dẫn đến
(a) Tăng lên trong giá và tăng lên trong sản lượng
(b) Tăng trong giá và giảm trong sản lượng
(c) Tăng trong giá và không thay đổi sản lượng “X”
(d) Giảm trong giá và tăng trong sản lượng
(e) Giảm trong giá và giảm trong sản lượng
7 Trong ngắn hạn, một sự tăng lên trong cầu sẽ dẫn đến
(a) Tăng trong giá và tăng trong sản lượng “X”
(b) Tăng trong giá và giảm trong sản lượng
(c) Tăng trong giá và không thay đổi trong sản lượng
(d) Giảm trong giá và tăng trong sản lượng
(e) Giảm trong giá và giảm trong sản lượng
8 Co dãn của cung một loại hàng hóa cho biết lượng cung nhạy cảm như thế nào đối với một sự
thay đổi trong
(a) Giá của hàng hóa đó “X”
(b) Thu nhập
(c) Giá của hàng hóa khác
(d) Sở thích của người tiêu dùng
(e) a và b
9 Co dãn của cung bằng với
(a) Thay đổi trong số lượng được cung gây ra bởi một đơn vị thay đổi trong giá
(b) Phần trăm thay đổi trong số lượng được cung gây ra bởi một phần trăm thay đổi trong giá “X”
(c) Tỉ lệ giữa thay đổi trong số lượng được cung và sự thay đổi trong giá
(d) Tỉ lệ giữa phần trăm thay đổi trong giá và phần trăm thay đổi trong số lượng được cung (e) b và d
10 Bất cứ khi nào có dãn của cung lớn hơn 1, cung được gọi là
(a) Co dãn “X”
(b) Co dãn đơn vị
(c) Không co dãn nhưng không phải không co dãn hoàn hảo
(d) Không co dãn hoàn hảo
(e) Thông thường
11 Bất cứ khi nào co dãn của cung bằng 1, cung được gọi là
(a) Co dãn
Trang 8(b) Co dãn đơn vị “X”
(c) Không co dãn nhưng không phải là không co dãn hoàn hảo
(d) Không co dãn hoàn hảo
(e) Thông thường
12 Bất cứ khi nào co dãn của cung nằm giữa 0 và 1, cung được gọi là
(a) Co dãn
(b) Co dãn đơn vị
(c) Không co dãn nhưng không phải không co dãn hoàn hảo “X”
(d) Không co dãn hoàn hảo
(e) Thông thường
13 Bất cứ khi nào co dãn của cung bằng 0, cung được gọi là
(a) Co dãn
(b) Co dãn đơn vị
(c) Không co dãn nhưng không phải không co dãn hoàn hảo
(d) Không co dãn hoàn hảo “X ”
(e) Thông thường
14 Trong rất ngắn hạn, mức độ co dãn của cung
(a) Là co dãn
(b) Là co dãn đơn vị
(c) Là không co dãn nhưng không phải là không co dãn hoàn hảo
(d) Là không co dãn hoàn hảo “X”
(e) Có thể là co dãn, không co dãn, hoặc co dãn đơn vị
15 Trong ngắn hạn, lợi nhuận kinh tế của một hãng
(a) Phải dương
(b) Phải âm
(c) Phải bằng 0
(d) Có thể dương, âm hoặc bằng 0 “X”
(e) Không thể bằng 0
16 Trong cân bằng dài hạn, lợi nhuận kinh tế của một hãng
(a) Phải dương
(b) Phải âm
(c) Phải bằng 0 “X”
(d) Có thể dương, âm hoặc bằng 0
(e) Không thể bằng 0
17 Lợi nhuận của một hãng phải dương bất cứ khi nào giá là
(a) Lớn hơn chi phí biên
(b) Lớn hơn chi phí trung bình “X”
(c) Lớn hơn chi phí biến đổi trung bình
(d) Nhỏ hơn chi phí biên
(e) Nhỏ hơn chi phí trung bình
18 Lợi nhuận của một hãng phải là âm bất cứ khi nào giá là
(a) Lớn hơn chi phí biên
(b) Lớn hơn chi phí trung bình
(c) Lớn hơn chi phí biến đổi trung bình
(d) Nhỏ hơn chi phí biên
(e) Nhỏ hơn chi phí trung bình “X”
19 Đường cung dài hạn
(a) Đại diện cho tất cả các kết hợp giá và sản lượng mà ở đó là cân bằng dài hạn “X”
(b) Là cộng theo chiều dọc các đường chi phí trung bình của từng hãng
(c) Là cộng theo chiều dọc các đường chi phí biên của từng hãng
Trang 9(d) Là cộng theo chiều ngang các đường chi phí trung bình của từng hãng
(e) Là cộng theo chiều ngang các đường chi phí biên của từng hãng
20 Trong một ngành chi phí không đổi, việc nhập ngành của các hãng mới
(a) Tăng chi phí của các hãng đã ở trong ngành
(b) Giảm chi phí của các hãng đã ở trong ngành
(c) Không có ảnh hưởng đến chi phí của các hãng đã ở trong ngành “X”
(d) Có thể làm tăng, giảm hoặc không ảnh hưởng đến chi phí của các hãng đã ở trong ngành (e) Không có điều nào kể trên.
21 Trong một ngành chi phí tăng dần (an increasing cost industry) việc nhập ngành của các hãng
mới
(a) Tăng chi phí của các hãng đã ở trong ngành “X”
(b) Giảm chi phí của các hãng đã ở trong ngành
(c) Không có ảnh hưởng đến chi phí của các hãng đã ở trong ngành
(d) Có thể làm tăng, giảm hoặc không ảnh hưởng đến chi phí của các hãng đã ở trong ngành(e) Không có điều nào kể trên
22 Trong một ngành chi phí không đổi, đường cung dài hạn
24 Nếu trạng thái cân bằng hiện hành nằm tại phần co dãn của đường cầu và có sự dịch chuyển của
đường cung lên trên (các điều kiện khác không đổi) Giá cân bằng mới sẽ
(a) Thấp hơn giá cân bằng ban đầu
(b) Bằng với giá cân bằng ban đầu
(c) Cao hơn giá cân bằng ban đầu “X”
(d) Không xác định được vì không có đủ thông tin
(e) Không có trường hợp nào kể trên
25 Nếu trạng thái cân bằng hiện hành nằm tại phần co dãn của đường cầu và có sự dịch chuyển của
đường cung lên trên (các điều kiện khác không đổi) Doanh thu của hãng trong thị trường này sẽ
(a) Cao hơn
(b) Thấp hơn “X”
(c) Như cũ
(d) Không xác định được vì không đủ thông tin
(e) Không có trường hợp nào kể trên
26 Nếu cung được cố định trong ngắn hạn, dịch chuyển lên trên của đường cầu sẽ khiến cho giá cân
bằng sẽ
(a) Cao hơn “X”
(b) hơn
(c) Như cũ
(d) Không xác định được vì không đủ thông tin
(e) Không có trường hợp nào kể trên
27 Nếu cung là cố định trong ngắn hạn, dịch chuyển lên trên của đường cầu sẽ khiến doanh thu của
các nhà cung cấp sẽ
Trang 10(a) Tăng “X”
(b) Giảm
(c) Vẫn còn như cũ
(d) Thay đổi nhưng không kết luận được vì không đủ thông tin
(e) Không có trường hợp nào kể trên
28 Khi cung tương đối không co dãn (nhưng không phải không co dãn hoàn hảo) dịch chuyển của
cầu có khuynh hướng
(a) Tác động một cách đáng kể lên giá cân bằng
(b) Tác động một cách đáng kể lên sản lượng cân bằng
(c) Tác động một cách không đáng kể lên giá cân bằng
(d) Tác động một cách không đáng kể lên sản lượng cân bằng
(e) Cả a và d “X”
29 Khi cung là tương đối co dãn (nhưng không phải co dãn hoàn hảo) dịch chuyển của cầu có
khuynh hướng
(a) Tác động một cách đáng kể lên giá cân bằng
(b) Tác động một cách đáng kể lên sản lượng cân bằng
(c) Tác động một cách không đáng kể lên giá cân bằng
(d) Tác động một cách không đáng kể lên sản lượng cân bằng
(e) Cả b và c “X”
30 Khi cung là hoàn toàn không co dãn hay không co dãn hoàn hảo, tác động của một khoản thuế là
$t bằng 50% mức giá đánh trên đơn vị hàng hóa đối với thị trường này
(a) Tổng doanh thu của các nhà cung cấp giảm 0,5%
(b) Tổng doanh thu của các nhà cung cấp giảm 100%
(c) Tổng doanh thu của các nhà cung cấp giảm 50% “X”
(d) Tổng doanh thu của các nhà cung cấp tăng 100%
(e) Chưa đủ thông tin để xác định thay đổi trong tổng doanh thu của các nhà cung cấp
Tuần thứ ba Mô hình cạnh tranh và cân bằng chung.
(c) Tổng doanh thu nhận được từ hàng hóa trừ chi phí cơ hội để sản xuất ra hàng hóa đó
(d) Chi phí cơ hội sản xuất ra hàng hóa trừ đi tổng doanh thu nhận được từ hàng hóa đó
(e) Mức độ hài lòng của người tiêu dùng khi tiêu dùng hàng hóa đó
(d) Chi phí cơ hội sản xuất ra hàng hóa trừ đi tổng doanh thu nhận được từ hàng hóa đó
(e) Mức độ hài lòng của người sản xuất khi bán được hàng hóa đó
3 Về mặt hình học, thặng dư tiêu dùng bằng phần diện tích bên dưới
(a) Đường cầu và trên mức giá “X”
Trang 11(b) Mức giá và trên đường cầu
(c) Đường cung và trên mức giá
(d) Mức giá và trên đường cung
(e) Đường cầu
4 Về mặt hình học, thặng dư sản xuất bằng phần diện tích bên dưới
(a) Đường cầu và trên mức giá
(b) Mức giá và trên đường cầu
(c) Đường cung và trên mức giá
(d) Mức giá và trên đường cung “X”
(e) Đường cung
5 Trong ngắn hạn, thặng dư sản xuất bằng
(a) Chênh lệch giữa khoản thu về từ những đầu vào hiện hành của hãng với những gì những đầu
vào đó đem lại nếu hãng không sản xuất
(b) Zero
(c) Lợi nhuận trừ chi phí cố định
(d) Lợi nhuận cộng với chi phí cố định “X”
(e) a và d
6 Trong dài hạn, thặng dư sản xuất bằng
(a) Chênh lệch giữa khoản thu về từ những đầu vào hiện hành của hãng với những gì những đầu vào đó đem lại nếu hãng không sản xuất “X”
(b) Zero
(c) Lợi nhuận trừ chi phí cố định
(d) Lợi nhuận cộng với chi phí cố định
(e) a và d.
7 Việc áp đặt mức giá trần bên dưới mức giá cân bằng
(a) Làm tăng thặng dư sản xuất
(b) Làm giảm thặng dư sản xuất
(c) Tạo ra một khoản mất trong phúc lợi
(d) b và c “X”
(e) Không có tác động
8 Việc áp đặt mức giá trần bên trên mức giá cân bằng
(a) Làm tăng thặng dư sản xuất
(b) Làm giảm thặng dư sản xuất
(c) Tạo ra một khoản mất trong phúc lợi
(d) b và c
(e) Không có tác động “X”
9 Việc áp đặt một khoản thuế
(a) Làm tăng thặng dư tiêu dùng và tăng thặng dư sản xuất
(b) Làm tăng thặng dư tiêu dùng và làm giảm thặng dư sản xuất
(c) Làm giảm thặng dư tiêu dùng và làm tăng thặng dư sản xuất
(d) Làm giảm thặng dư tiêu dùng và làm giảm thặng dư sản xuất “X”
(e) Không có tác động
10 Việc đánh một khoản thuế lên một hàng hóa thường thì
(a) Sẽ dẫn đến một tổn thất xã hội
(b) Tạo ra gánh nặng cho việc sản xuất hàng hóa đó
(c) Tạo ra gánh nặng cho việc tiêu dùng hàng hóa đó
(d) a, b và c “X”
(e) Không có tác động
Trang 1211 Bất cứ khi nào giá nội địa lớn hơn mức giá thế giới, việc mở cửa tự do hóa thương mại của một
nước
(a) Làm tăng thặng dư tiêu dùng và tăng thặng dư sản xuất
(b) Làm tăng thặng dư tiêu dùng và làm giảm thặng dư sản xuất “X”
(c) Làm giảm thặng dư tiêu dùng và làm tăng thặng dư sản xuất
(d) Làm giảm thặng dư tiêu dùng và làm giảm thặng dư sản xuất
(e) Không có tác động
3 Tuần thứ ba Mô hình cạnh tranh và cân bằng chung.
Thứ sáu ngày 13/1/2012
Chương 9 tiếp tục với vấn đề Cân bằng chung có những nội dung chủ yếu cần nắm vững:
* Mô hình cạnh tranh hoàn hảo giả định rằng có một số lớn:
1 Các cá nhân tối đa hóa độ thỏa dụng thông qua việc mua và cung ứng các hàng hóa
2 Các hãng tối đa hóa lợi nhuận thông qua việc sản xuất mỗi hàng hóa và mua mỗi nhân tố sản xuất(hay nhân tố)
Mô hình cũng giả định tất cả các cá nhân và các hãng nói trên đều là chấp nhận giá
* Hiệu quả trong sản xuất: Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) minh họa tất cả các kết hợp cáchàng hóa có hiệu quả kỹ thuật
* Tỉ lệ chuyển đổi sản phẩm biên MRT (hay RPT) phản ánh cách thức mà một hàng hóa có thể
“chuyển đổi” thành hàng hóa khác; về mặt đồ thi, nó được biểu thị bới độ dốc của đường PPF
* Tỉ lệ thay thế biên của cá nhân (MRS) phản ánh cách thức mà một cá nhân có thể sẵn lòng thay thếhàng hóa này bằng hàng hóa khác
* Một tập hợp hàng hóa được sản xuất một cách có hiệu quả khi mà tỉ lệ thay thế biên bằng với tỉ lệchuyển đổi biên
* Cạnh tranh hoàn hảo đạt được hiệu quả trong điều kiện không có hàng hóa công và ngoại ứng( hay ngoại tác – externality) và hàng hóa công
* Hộp Edgeworth trong sản xuất biểu thị tất cả các cách thức phân bổ hai đầu vào giữa hai hãng.
* Tất cả các điểm nằm trên đường PPF đều có hiệu quả kỹ thuật
* Hộp Edgeworth trong tiêu dùng phản ánh tất cả các cách thức phân bổ hai hàng hóa giữa hai
người tiêu dùng
Phần câu hỏi lựa chọn:
1 Mô hình cạnh tranh hoàn hảo giả định rằng có:
(a) Một số lớn người mua mỗi hàng hóa
(b) Một số nhỏ người mua mỗi hàng hóa
(c) Một số lớn người cung cấp mỗi nhân tố
(d) Một số nhỏ người cung cấp mỗi nhân tố
(e) a và c “X”
2 Mô hình cạnh tranh hoàn hảo giả định rằng có:
(a) Một số lớn các hãng sản xuất mỗi hàng hóa
(b) Một số nhỏ các hãng sản xuất mỗi hàng hóa
(c) Một số lớn các hãng mua mỗi nhân tố
(d) Một số nhỏ các hãng mua mỗi nhân tố
(e) a và c “X”
3 Mô hình cạnh tranh hoàn hảo giả định rằng mỗi
(a) Cá nhân chấp nhận hầu hết, nhưng không nhất thiết là tất cả, giá cả cho trước
(b) Hãng không chấp nhận giá cả cho trước
(c) Hãng chấp nhận hầu hết, nhưng không nhất thiết là tất cả, giá cả cho trước
(d) Hãng chấp nhận tất cả các giá cả cho trước “X”
(e) a và d
4 Mô hình cạnh tranh hoàn hảo giả định rằng mỗi
Trang 13(a) Cá nhân tối đa hóa độ thỏa dụng
(b) Cá nhân tối đa hóa lợi nhuận
(c) Hãng tối đa hóa độ thỏa dụng
(d) Hãng tối đa hóa lợi nhuận
(e) a và d “X”
5 Một sự thay đổi trong cầu trên một thị trường thường thường tác động
(a) Chỉ thị trường đó
(b) Thị trường đó và hầu như một hoặc hai thị trường khác
(c) Thị trường đó và các thị trường khác chỉ khi hàng hóa có liên quan đó là hàng thứ cấp
(d) Thị trường đó và nhiều thị trường khác “X”
(e) Chỉ thị trường các hàng thông thường.
6 Cân bằng chung nghiên cứu
(a) Từng thị trường tách biệt nhau
(b) Một số thị trường tách biệt nhau
(c) Cách thức một số nhỏ thị trường tương tác với nhau
(d) Cách thức tất cả các thị trường tương tác lẫn nhau “X”
(e) a và c
7 Khi một nền kinh tế đạt hiệu quả kinh tế
(a) Sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa mà không cần phải giảm sản xuất hàng hóa khác
(b) Không thể tăng sản xuất bất kỳ hàng hóa nào khác
(c) Sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa có thể được thực hiện chỉ bằng việc giảm sản xuất hàng
hóa khác nào đó
(d) Thặng dư sản xuất cộng với thặng dư tiêu dùng được tối đa hóa “X”
(e) a và d
8 Đường PPF minh họa
(a) Những kết hợp của lao động và vốn mà một hãng có thể sử dụng để sản xuất một sản lượng
9 Một nền kinh tế đang hoạt động tại một điểm trên đường PPF của nó
(a) Hiệu quả sản xuất được thực hiện “X”
(b) Một hỗn hợp hiệu quả về sản lượng được thực hiện
(c) Tỉ lệ thay thế biên của từng cá nhân là bằng nhau
(d) Mỗi hãng đang hoạt động ở mức chi phí biên tối thiểu
(e) a và d
10 Tỉ lệ chuyển đổi biên cho biết cách thức
(a) Một hãng thay thế vốn bằng lao động khi giữ cho sản xuất không đổi
(b) Việc sản xuất một hàng hóa có thể được thay thế bằng việc sản xuất hàng hóa khác “X” (c) Một các nhân sẵn lòng thay thế việc tiêu dùng một hàng hóa này bằng hàng hóa khác
(d) Một hãng có thể thay thế việc sản xuất một hàng hóa ngày hôm nay bằng việc sản xuất hàng
hóa khác trong tương lai
(e) a và d
4 Tuần thứ tư Thứ hai ngày 6/2/2012
11 Tỉ lệ chuyển đổi biên của sản phẩm RPT (hay MRT) được biểu thị bởi độ dốc của
(a) Đường đẳng lượng của hãng
Trang 14(b) Đường bàng quan của hãng
(c) Đường giới hạn khả năng sản xuất “X”
(d) Đường đẳng lượng của người tiêu dùng
(e) Đường bàng quan của người tiêu dùng
12 Tỉ lệ chuyển đổi biên của sản phẩm bằng tỉ số của
(a) Các độ thỏa dụng biên
(b) Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTS (trong sản xuất)
(c) Doanh thu biên
(d) Chi phí biên “X”
(e) b và d
13 Sản xuất tại điểm kết hợp hiệu quả về sản lượng (trên PPF) đòi hỏi
(a) Mỗi người tiêu dùng có cùng tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTS
(b) Mỗi hãng có cùng tỉ lệ thay thế biên MRS(trong tiêu dùng)
(c) Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỉ lệ thay thế biên
(d) Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỉ lệ chuyển đổi biên của sản phẩm
(e) Tỉ lệ thay thế biên bằng tỉ lệ chuyển đổi biên của sản phẩm “X”
14 Khi một hãng chấp nhận giá đã cho và tối đa hóa lợi nhuận
(a) Giá sản phẩm của nó bằng với doanh thu biên
(b) Doanh thu biên bằng với chi phí biên của nó
(c) Giá sản phẩm bằng với chi phí biên của nó
(d) Hãng sản xuất ở mức chi phí biên tối thiểu
(e) a, b và c “X”
15 Khi mỗi hãng đều là chấp nhận giá và tối đa hóa được lợi nhuận,
(a) Tỉ giá phải bằng tỉ lệ giữa các chi phí biên
(b) Tỉ giá bằng tỉ lệ chuyển đổi biên của sản phẩm
(c) Một kết hợp hiệu quả về sản lượng được thực hiện
(d) a và b “X”
(e) a, b, và c
16 Tỉ lệ thay thế biên cho biết
(a) Tỉ lệ thay thế của lao động cho máy của một hãng để giữ cho sản lượng không đổi
(b) Sản xuất một hàng hóa được thay thế như thế nào bởi sản xuất một hàng hóa khác
(c) Một cá nhân sẵn lòng thay thế việc tiêu dùng một hàng hóa bởi một hàng hóa khác như thế nào “X”
(d) Một hãng có thể thay thế việc sản xuất một hàng hóa hôm nay bằng việc sản xuất hàng hóa
khác trong tương lai như thế nào
(e) a và c
17 Tỉ lệ thay thế biên biểu thị bởi độ dốc của
(a) Đường đẳng lượng của hãng
(b) Đường bàng quan của hãng
(c) Đường giới hạn khả năng sản xuất
(d) Đường đẳng lượng của người tiêu dùng
(e) Đường bàng quan của người tiêu dùng “X”
18 Khi mỗi người tiêu dùng chấp nhận giá đã cho và tối đa hóa độ thỏa dụng
(a) Tỉ giá phải bằng tỉ lệ giữa các chi phí biên
(b) Tỉ giá phải bằng tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên
(c) Tỉ giá phải bằng tỉ lệ thay thế biên “X”
(d) Một kết hợp hiệu quả về sản lượng được thực hiện
(e) c và d
19 Khi mỗi hãng đều chấp nhận giá đã cho và tối đa hóa lợi nhuận và mỗi người tiêu dùng cũng
chấp nhận giá đã cho và tối đa hóa độ thỏa dụng
Trang 15(a) Một kết hợp hiệu quả về sản lượng được thực hiện
(b) Trao đổi có hiệu quả được thực hiện
(c) Sản xuất có hiệu quả được thực hiện
(d) a và b
(e) a, b và c “X”
20 Cái nào thường dẫn tới sự không hiệu quả của thị trường
(a) Cạnh tranh không hoàn hảo
(b) Ngoại ứng
(c) Các hàng hóa công
(d) a, b và c “X”
(e) Không có điều nào kể trên
21 Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên cho biết cách thức
(a) Một hãng có thể thay thế lao động bằng vốn khi giữ cho sản lượng không đổi “X” (b) Sản xuất một hàng hóa có thể thay thế bằng việc sản xuất một hàng hóa khác
(c) Một cá nhân sẵn lòng thay thế việc tiêu dùng một hàng hóa này bằng một hàng hóa khác (d) Một cá nhân sẵn lòng thay thế việc tiêu dùng một hàng hóa ngày hôm nay bằng việc tiêu
dùng một hàng hóa khác trong tương lai
(e) c và d
22 Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên cho biết độ dốc của
(a) Đường đẳng lượng của một hãng “X”
(b) Đường bàng quan của người tiêu dùng
(c) Đường giới hạn khả năng sản xuất
(d) Đường đẳng lượng của người tiêu dùng
(e) Đường bàng quan của người tiêu dùng
23 Hiệu quả về kỹ thuật đòi hỏi
(a) Mỗi hãng có cùng tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên “X”
(b) Mỗi hãng có cùng tỉ lệ thay thế biên
(c) Mỗi người tiêu dùng có cùng tỉ lệ thay thế biên
(d) Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỉ lệ thay thế biên
(e) a và c
24 Tỉ lệ thay thế biên cho biết
(a) Cách thức một hãng có thể thay thế lao động bằng vốn khi giữ cho sản lượng không đổi (b) Cách thức sản xuất ra một hàng hóa này có thể được thay thế bằng việc sản xuất ra một hàng
hóa khác
(c) Cách thức một cá nhân sẵn lòng thay thế việc tiêu dùng một hàng hóa này bằng một hàng hóa khác “X”
(d) Cách thức một hãng có thể thay thế việc sản xuất một hàng hóa hôm nay bằng việc sản xuất
một hàng hóa khác trong tương lai
(e) a và c
25 Trong hộp Edgeworth phân bổ hai hàng hóa có trước giữa hai người, tỉ lệ thay thế biên giữa hai
hàng hóa của mỗi người
(a) Cho biết độ dốc của đường bàng quan của họ
(b) Tỉ lệ sẵn lòng thay thế việc tiêu dùng một hàng hóa này bằng hàng hóa khác
(c) Là khác nhau ở những điểm cắt nhau của các đường bàng quan của hai người
(d) Luôn bằng nhau tại mọi điểm trong hộp Edgeworth
(e) a, b và c “X”
26 Bất cứ khi nào có sự khác nhau về tỉ lệ thay thế biên giữa hai cá nhân, trao đổi giữa họ
(a) Có thể giúp ích cho cả hai “X”
(b) Phải giúp được cả hai
(c) Phải tổn hại đến cả hai
Trang 16(d) Phải làm tổn hại đến ít nhất một người
(e) Chỉ giúp ích được cho một người
27 Giả sử tỉ lệ thay thế biên của hàng X thay cho Y đối với Nam là 2 và của Bắc là 5 Nếu Nam đổi
1 hàng hóa X lấy 3 hàng hóa Y với Bắc
(a) Cả Nam và Bắc đều được lợi “X”
(b) Cả Nam và Bắc đều bị tổn hại
(c) Nam được lợi còn Bắc bị thiệt hại
(d) Nam bị thiệt hại còn Bắc được lợi
(e) Không thể nói được ai được lợi và ai thiệt hại
28 Giả sử tỉ lệ thay thế biên của hàng X thay cho Y đối với Nam là 2 và của Bắc là 5 Nếu Nam đổi
1 hàng hóa X lấy 1 hàng hóa Y với Bắc
(a) Cả Nam và Bắc đều được lợi
(b) Cả Nam và Bắc đều bị tổn hại
(c) Nam được lợi còn Bắc bị thiệt hại
(d) Nam bị thiệt hại còn Bắc được lợi “X”
(e) Không thể nói được ai được lợi và ai thiệt hại
29 Một hộp Edgeworth minh họa
(a) Tất cả các cách thức phân chia thu nhập giữa hai cá nhân
(b) Tất cả các cách thức phân chia độ thỏa dụng giữa hai cá nhân
(c) Tất cả các cách thức phân chia hai hàng hóa giữa hai cá nhân “X”
(d) Tất cá các cách thức không hiệu quả để phân chia hàng hóa giữa hai cá nhân
(e) Không có điều nào kể trên
30 Đường hợp đồng (the contract curve) cho biết
(a) Các cách thức có hiệu quả để phân chia hai hàng hóa giữa hai cá nhân
(b) Các cách thức có hiệu quả để phân chia thu nhập giữa hai cá nhân
(c) Đường cầu của mỗi cá nhân
(d) Tất cả các điểm mà ở đó tỉ lệ thay thế biên của các cá nhân này bằng nhau
- Không giống như hãng chấp nhận giá, doanh thu biên nhỏ hơn giá đối với hãng độc quyền
- Mức giá được đặt bởi một độc quyền tối đa hóa lợi nhuận lớn hơn chi phí biên
- Sự tồn tại của độc quyền dẫn đến việc phân bổ sai các nguồn lực, vì giá vượt quá chi phí biênnên kết quả là có một tổn thất xã hội (DWL- Deadweight loss)
- Nếu độc quyền tự nhiên được điều tiết và phải đặt giá bằng chi phí biên, tổn thất xã hội sẽđược thanh toán; tuy nhiên độc quyền có thể chịu thua lỗ
Phần câu hỏi lựa chọn.
Trang 171.Điều nào dưới đây là nói về rào cản kỹ thuật cho việc nhập ngành:
(a) Chi phí trung bình giảm dần
(b) Giấp phép
(c) Lợi suất tăng theo quy mô
(d) a và c “X”
(e) b và c
2 Điều nào dưới đây là nói về rào cản luật pháp cho việc nhập ngành
(a) Chi phí trung bình giảm dần
(b) Giấy phép “X”
(c) Lợi suất tăng theo quy mô
(d) a và c
(e) b và c
3 Một độc quyền tối đa hóa lợi nhuận sản xuất ở mức sản lượng mà ở đó
(a) Doanh thu biên bằng chi phí biên, giống như hãng chấp nhận giá “X”
(b) Doanh thu biên bằng chi phí biên, không giống như hãng chấp nhận giá
(c) Giá bằng chi phí biên, giống như hãng chấp nhận giá
(d) Giá bằng chi phí biên, không giống như hãng chấp nhận giá
(e) Giá bằng chi phí trung bình
4 Doanh thu biên của một độc quyền
(a) Bằng với giá, giống như hãng chấp nhận giá
(b) Nhỏ hơn giá, giống như hãng chấp nhận giá
(c) Lớn hơn giá, giống như hãng chấp nhận giá
(d) Bằng với giá, không giống như hãng chấp nhận giá
(e) Nhỏ hơn giá, không giống như hãng chấp nhận giá “X”
5 Với một độc quyền tối đa hóa lợi nhuận, giá sẽ
(a) Bằng với chi phí biên, giống như hãng chấp nhận giá
(b) Lớn hơn chi phí biên, giống như hãng chấp nhận giá
(c) Bằng chi phí biên, không giống như hãng chấp nhận giá
(d) Nhỏ hơn chi phí biên, không giống như hãng chấp nhận giá
(e) Lớn hơn chi phí biên, không giống như hãng chấp nhận giá “X”
6 Độc quyền kiếm được lợi nhuận dương
(a) Trong tất cả các trường hợp
(b) Chỉ khi giá lớn hơn chi phí biên
(c) Chỉ khi giá lớn hơn chi phí trung bình “X”
(d) Chỉ khi không có rào cản nhập ngành
(e) Bất cứ khi nào giá lớn hơn chi phí biên
7 Từ quan điểm xã hội, một độc quyền tối đa hóa lợi nhuận thường:
(a) Sản xuất quá nhiều sản lượng
(b) Sản xuất quá ít sản lượng “X”
(c) Sản xuất đúng mức sản lượng cần thiết
(d) Sử dụng quá nhiều nguồn lực
(e) b và d
8 Vùng nằm bên dưới đường cầu đại diện cho
(a) Tổng giá trị các cá nhân gán cho việc tiêu dùng hàng hóa đó
(b) Doanh thu mà các hãng thực tế thu thập được từ việc bán hàng hóa đó
(c) Chi phí thực tế mà các hộ gia đình phải chi ra để mua hàng hóa đó
(d) Doanh thu mà một nhà phân biệt đối xử hoàn hảo về giá có thể thu được từ việc bán hànghóa đó
(e) a và d “X”
9 Trong thế giới hiện thực, phân biệt đối xử hoàn hảo về giá xảy ra
Trang 18(a) Trong hầu khắp các thị trường
(b) Trong hầu khắp các thị trường độc quyền
(c) Trong khoảng một nửa các thị trường độc quyền
(d) Không thường xuyên lắm, nếu có “X”
(e) Hầu như trong tất cả các thị trường cạnh tranh
10 Một độc quyền thường đặt
(a) Cùng một mức giá cho tất cả các khách hàng “X”
(b) Một mức giá khác nhau cho mỗi khách hàng
(c) Những mức giá khác nhau đối với quý ông và quý bà
(d) Những mức giá khác nhau với đường cầu co dãn và không co dãn
(e) c và d
11 Thặng dư tiêu dùng nhằm nói đến
(a) Tổng giá trị mà các cá nhân gán cho việc tiêu dùng hàng hóa đó
(b) Sự khác nhau giữa tổng giá trị mà các cá nhân gán cho việc tiêu dùng hàng hóa đó và những gì mà các cá nhân đó thực tế trả “X”
(c) Những chi tiêu của các cá nhân để mua hàng hóa đó
(d) Doanh thu mà một nhà phân biệt giá hoàn hảo có thể thu được khi bán hàng hóa đó
(e) a và d
12 Về đồ thị, thặng dư người tiêu dùng bằng với diện tích vùng
(a) Nằm bên dưới đường cầu
(b) Giữa đường cầu và giá “X”
(c) Bên dưới đường doanh thu biên
Giữa đường doanh thu biên và đường chi phí biên
(d) b và d
13 Mức sản lượng được sản xuất bởi một nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận
(a) Thấp hơn mức sản lượng cạnh tranh “X”
(b) Cao hơn mức sản lượng cạnh tranh
(c) Bằng mức sản lượng cạnh tranh
(d) Có thể cao hơn, thấp hơn hoặc bằng mức sản lượng cạnh tranh
(e) Không bao giờ bên dưới mức sản lượng cạnh tranh
14 Mức giá được đặt bởi một độc quyền tối đa hóa lợi nhuận thì
(a) Thấp hơn mức giá cạnh tranh
(b) Cao hơn mức giá cạnh tranh “X”
(c) Bằng với mức giá cạnh tranh
(d) Có thẻ cao hơn, thấp hơn hoặc bàng mức giá cạnh tranh
(e) Bằng với doanh thu biên
15 Tổn thất xã hội (DWL) của độc quyền là nhằm nói đến
(a) Những lợi nhuận kiếm được của độc quyền
(b) Phần lợi nhuận kiếm được của độc quyền vượt quá mức kiếm được trong điều kiện cạnhtranh
(c) Giá trị mà các cá nhân gán cho những hàng hóa không được sản xuất do độc quyền hạn chếsản lượng
(d) Giá trị của những đầu vào không được sử dụng do độc quyền hạn chế sản lượng
(e) Sự khác nhau giữa c và d “X”
16 Để thanh toán tổn thất xã hội một độc quyền bị buộc phải
(a) Đặt giá bằng chi phí biên “X”
(b) Đặt giá bằng chi phí trung bình
(c) Đặt giá bằng chi phí biến đổi trung bình
(d) Giảm mức sản xuất của nó
Trang 19(e) a và d
17 Bất cứ khi nào môt độc quyền tự nhiên bị buộc phải đặt giá bằng với chi phí biên, độc quyền đó
sẽ
(a) Chịu một chi phí
(b) Kiếm được một lợi nhuận
(c) Không gây ra tổn thất xã hội
(d) Mong muốn thoát ra khỏi ngành trong dài hạn
(e) a, c và d “X”
18 Khi một độc quyền tối đa hóa lợi nhuận có thể chia khách hàng của nó thành những nhóm tách
biệt, nó sẽ đặt giá
(a) Tất cả các nhóm cùng một mức giá
(b) Nhóm có cầu kém co dãn hơn sẽ có mức giá cao hơn “X”
(c) Nhóm có cầu co dãn hơn sẽ có mức giá cao hơn
(d) Nhóm có độ co dãn đơn vị sẽ có mức giá cao hơn
(e) Không có trường hợp nào kể trên
(e) Không có trường hợp nào kể trên
20 Khi một độc quyền tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư tiêu dùng bằng với
Q MC
C
E D
A B
Hình 31-2 Độc quyền
Trang 2021 Tổn thất xã hội do một độc quyền thực hiện quyền lực độc quyền của mình
(e) Không có trường hợp nào kể trên
23 Một độc quyền với MC=10+Q đứng trước một đường cầu P=100-2Q tối đa hóa lợi nhuận bằng
(e) Không có trường hợp nào kể trên
24 Khi một độc quyền với đường MC=10+Q và đứng trước một đường cầu P=100-2Q tối đa hóa lợi
nhuận, kết quả là sẽ có một thặng dư tiêu dùng là
(a) 224
(b) 300
(c) 324 “X”
(d) 600
(e) Không có điều nào kể trên
25 Khi một độc quyền với đường MC=10+Q và đứng trước một đường cầu P=100-2Q tối đa hóa lợi
nhuận, kết quả là sẽ có tổn thất xã hội là
(a) 216 “X”
(b) 300
(c) 316
(d) 400
(e) Không có tổn thất xã hội
Tuần thứ tư Thứ sáu ngày 10/2/2012
CẠNH TRANH KHÔNG HOÀN HẢO
3 Trong mô hình Cournot, mỗi hãng giả sử rằng có mức sản xuất của hãng kia là không đổi
4 Cạnh tranh độc quyền là nói đến một ngành mà ở đó mỗi hãng sản xuất một sản phẩm đãđược dị biệt hóa và có tự do nhập ngành; trong dài hạn, các hãng sẽ nhập ngành cho đến khilợi nhuận kinh tế giảm về zero
ĐỊNH GIÁ CÁC HÀNG HÓA ĐỒNG NHẤT VỀ CHẤT
Trang 21Điền những từ cần thiết dưới đây vào những chỗ trống: (từ cần điền là từ có kiểu chữ “Đậm – in
nghiêng”)
Có hai mô hình trong đó có đặt ra những giới hạn bên ngoài lên cách thức ứng xử của một hãngtrong một ngành gồm một số nhỏ các hãng (độc quyền nhóm): đó là mô hình cạnh tranh gần và mô
hình các –ten Trong mô hình cạnh tranh gần, các hãng ứng xử giống như một người…độc
quyền… giá Doanh thu biên của mỗi hãng bằng với…giá………Cũng giống như trong trường hợp
cạnh tranh giá cả sẽ bằng với chi phí…biên… Hơn thế nữa, nếu không có rào cản nhập ngành, giá
cả sẽ bằng với chi phí trung bình trong dài hạn……… Trong mô hình các-ten, các-ten hành động như một …tập thể…có nhiều nhà máy, ở đó mỗi hãng ứng xử như một nhánh riêng trong cùng một hãng lớn Cũng như trong trường hợp độc quyền, doanh thu biên đối với các-ten …lớn hơn… giá Khi các-ten này tối đa hóa lợi nhuận toàn bộ ngành, giá cả sẽ…nhỏ hơn……chi phí biên Trong khi các hãng trong một các-ten hành động như vì một lợi ích …tập thể……, thì vẫn tồn tại ba vấn đề
hạn chế khả năng này của chúng Thứ nhất, hầu hết các các-ten là tồn tại bất hợp pháp Thứ hai, việc
thực hiện thỏa thuận của một các-ten đòi hỏi một thông tin đáng kể Thứ ba, chính trong lợi ích cá
nhân… của mình mà mỗi hãng tìm cách lừa dối các hãng khác trong việc thực hiện thỏa thuận
Những từ cần thiết:
- Độc quyền -Lớn hơn - Cá nhân -Tập thể
CÁC KHẢ NĂNG ĐỊNH GIÁ KHÁC
Ngoài việc sử dụng mô hình cạnh tranh gần và mô hình các-ten để minh họa những hạn chế bên
ngoài lên ứng xử…độc quyền nhóm…, các nhà kinh tế học đã xây dựng nhiều mô hình để cố dự
đoán một cách chính xác hơn hành vi của các thành viên (độc quyền) nhóm Có hai mô hình nổitiếng nhất là mô hình đường cầu gẫy khúc và mô hình định giá lãnh đạo(hay mô hình lãnh đạo giá)
Mô hình đường cầu gãy khúc giả định rằng, các hãng làm quyết định một cách rất cẩn trọng Môhình này giả định rằng, nếu một hãng nào đó hạ thấp giá của nó, các hãng khác phản ứng lại bằng
cũng…giảm…….giá của nó Mặt khác, nếu một hãng…tăng giá của nó, các hãng khác sẽ không
tăng giá theo Mô hình đường cầu gẫy khúc giải thích tại sao độc quyền nhóm hiếm khi điều chỉnh
giá của chúng đối với những thay đổi trong…chi phí… Mô hình định giá lãnh đạo, giả định rằng,
các hãng trong ngành độc quyền nhóm giống như có một hãng (hoặc một nhóm nhỏ các hãng) đóngvai trò lãnh đạo Các hãng khác sẽ thay đổi giá theo bất cứ khi nào hãng lãnh đạo thay đổi giá của
Mô hình Cournot mô tả hành vi hay ứng xử của một ngành gồm hai hãng, một độc quyền đôi hay
độc quyền nhị nguyên Mỗi hãng giả sử rằng …sản lượng của hãng kia là không thay đổi hay đã có trước Hàm phản ứng của hãng 1 cho biết ứng với các mức sản xuất …cho trước…….của hãng 2.
Cũng giống như vậy, hàm phản ứng của hãng 2 cho biết hãng sẽ sản xuất bao nhiêu ứng với các mứcsản lượng cho trước của hãng 1.Giao điểm của hai đường phản ứng này trên đồ thị biểu thị điểm cân
bằng…Cournot…… Ở tại điểm cân bằng Cournot mỗi hãng có được một giả định…chính
Trang 22xác…… về mức sản lượng hãng kia đang sản xuất Lợi nhuận của hai hãng sẽ Ít hơn…hơn mức lợi
nhuận trong trường hợp độc quyền
Những từ cần thiết:
-Chính xác - Sản lượng -Cho trước -Cournot -Ít hơn
DỊ BIỆT HÓA SẢN PHẨM ( PRODUCT DIFFERENTIATION)
Các hãng trong nhiều ngành sản xuất những sản phẩm không đồng nhất Trên thực tế, các hãng
thường cố gắng…dị biệt hoá……các sản phẩm của chúng trong tâm trí của người mua Để dị biệt
hóa các sản phẩm, các hãng tiến hành một loạt các chiến lược khác nhau Những quyết định mà môthãng tạo ra, sẽ ảnh hưởng lên quyết định được làm bởi các hãng khác một cách phức tạp Rốt cuộc,
một vài kết luận chung được rút ra từ trường hợp này Một kết luận khá rõ ràng là, các hãng không
phải…… là những người chấp nhận giá; hơn nữa họ thường phản ứng lại với môi trường này bằng
việc sử dụng “quy tắc kinh nghiệm”
QUẢNG CÁO VÀ PHÂN BỔ NGUỒN LỰC
Có một tranh luận nổ ra xung quanh việc nền kinh tế thị trường hiện nay đang dành quá nhiều……
nguồn lực cho quảng cáo Thứ nhất, Những tranh luận về sản phẩm gây nghiện kết luận rằng, cáchãng sản xuất sẽ quảng cáo cho đến khi những thay đổi trong tổng doanh thu bằng từ một thông điệpquảng cáo phụ thêm bằng với chi phí của thông điệp quảng cáo phụ thêm đó Doanh thu phụ thêmđược tạo ra đó phản ánh mức độ sẵn lòng chi trả của các cá nhân cho cả hàng hóa lẫn những thôngtin nhận được từ thông điệp quảng cáo đó Điều này có nghĩa là, giá trị mà người tiêu dùng gán cho
những thông tin được cung cấp từ thông điệp quảng cáo đó phải…nhỏ hơn… chi phí của việc phát
quảng cáo đó Những tranh luận loại thứ hai thì tạo ra một sự phân biệt giữa quảng cáo xây dựng vàquảng cáo tranh giành Một số ý kiến cho rằng, loại quảng cáo tranh giành là loại quảng cáo được
Sản lượng
hãng 1
Sản lượng hãng 2
Đường phản ứng hãng 2
Đường phản ứng hãng 1
Hình 32-1 Cân bằng Cournot
Trang 23thiết kế để tranh cướp khách hàng của những cạnh tranh hơn là mở rộng thị trường; loại quảng cáonày là một sự lãng phí.
SỰ NHẬP NGÀNH CỦA CÁC HÃNG MỚI
Nếu không có rào cản cho sự nhập ngành, lợi nhuận phải bằng …giá… trong dài hạn Lợi nhuận dương sẽ cám dỗ các hãng mới vào ngành khiến cho giá cả giảm xuống cho đến khi giá…bằng…chi
phí bình quân Trong cạnh tranh hoàn hảo, ở đó tất cả các hãng là người chấp nhận giá, giá cả sẽ…
bằng chi phí bình quân tối thiểu Những phân tích truyền thống về độc quyền nhóm gợi ý rằng, giá
không bằng với chi phí bình quân tối thiểu khi các hãng có một sự kiểm soát phần nào tới giá cả
Gần đây có một số nhà kinh tế đưa ra những thách thức với quan điểm này Giả thuyết về các thị
trường tranh đoạt của nhau giữa các hãng cho rằng, sự nhập ngành tiềm năng sẽ buộc các hãng phải
đặt giá bằng chi phí bình quân tối thiểu Một hãng nhập ngành mới “chân ướt chân ráo” có thể kiếm
được lợi nhuận do sản xuất ở mức chi phí bình quân tối thiểu và đặt giá…nhiều…….hơn một chút
so với giá đang thịnh hành trên thị trường Nên nhớ rằng, trong trường hợp giả thuyết về các thị
trường tranh đoạt là đúng và giá bằng với chi phí trung bình tối thiểu thì giá cũng phải bằng chi
phí……biên …… Đường Chi phi bình quân và chi phí biên phải cắt nhau ở chi phí trung bình…tối
thiểu
Những từ cần thiết:
-Không phải - Dị biệt hóa -Nhiều -Nhỏ hơn - Tối thiểu
-Zero -Bằng -Giá -Bằng -Biên
-Nhỏ hơn
Phần câu hỏi lựa chọn:
1.Trong mô hình các-ten
(a) Mỗi hãng ứng xử như một người chấp nhận giá
(b) Mỗi hãng ứng xử giống như một độc quyền nhiều nhà máy, trong đó mỗi hãng hành động như một nhánh riêng của một hãng độc quyền duy nhất “X”
(c) Các hãng đi theo một hãng lãnh đạo giá
(d) Mỗi hãng tuân theo một đường cầu gãy khúc(kinked demand curve)
(e) c và d
2 Trong mô hình các-ten giá sẽ
(a) Bằng chi phí biên, giống như trường hợp cạnh tranh hoàn hảo
(b) Lớn hơn chi phí biên, giống như trường hợp cạnh tranh hoàn hảo
(c) Bằng chi phí biên, giống như trong trường hợp độc quyền
(d) Lớn hơn chi phí biên, giống như trong trường hợp độc quyền “X”
(e) Luôn luôn bằng chi phí bình quân
3 Thỏa thuận các-ten
(a) Thường là bất hợp pháp
(b) Đòi hỏi chỉ một chút thông tin để thực hiện
(c) Là lợi ích tập thể của các thành viên các-ten
(d) Không bền vững một cách cố hữu, chính vì lợi ích cá nhân mà mỗi thành viên sẵn sàng lừa
dối trong việc thực hiện các thỏa thuận
(e) a, c và d “X”
4 Mô hình lãnh đạo giá giả sử rằng
(a) Mỗi hãng hành động một cách độc lập
(b) Mỗi hãng hành động giống như một nhà máy riêng trong một độc quyền
(c) Tất cả các hãng theo giá được đặt bởi hãng lãnh đạo “X”
(d) Tất cả các hãng là người chấp nhận giá
Trang 24(e) a và d
5 Giả thiết về mô hình đường cầu gãy khúc là mỗi hãng tin rằng các hãng khác sẽ
(a) Tăng giá theo khi hãng tăng giá của mình
(b) Giảm giá theo khi hãng giảm giá của mình
(c) Không tăng giá theo khi hãng tăng giá của mình
(d) Không giảm giá theo khi hãng giảm giá của mình
(e) b và c “X”
6 Trong mô hình Cournot mỗi hãng cho rằng:
(a) Giá của các hãng khác không thay đổi
(b) Sản lượng của các hãng khác không thay đổi “X”
(c) Giá cả và sản lượng của các hãng khác không thay đổi
(d) Sản lượng của các hãng khác có thể thay đổi
(e) Không có điều nào kể trên
7 Đường phản ứng mô tả cách thức
(a) Giá của một hãng thay đổi khi giá của hãng kia thay đổi
(b) Giá của một hãng thay đổi khi sản lượng của hãng kia thay đổi
(c) Sản lượng của một hãng thay đổi khi giá của hãng kia thay đổi
(d) Sản lượng của một hãng thay đổi khi sản lượng của hãng kia thay đổi “X”
(e) Lợi nhuận của một hãng thay đổi khi lợi nhuận của hãng kia thay đổi
8 Tại điểm cân bằng Cournot, lợi nhuận của toàn bộ ngành là
(a) Lớn hơn trong trường hợp độc quyền
(b) Nhỏ hơn trong trường hợp độc quyền
(c) Lớn hơn trong trường hợp cạnh tranh
(d) Nhỏ hơn trong trường hợp cạnh tranh
(e) b và c “X”
9 Một hãng triển khai một quảng cáo xây dựng là nhằm đạt được
(a) Chiếm khách hàng của các cạnh tranh
(b) Mở rộng thị trường của toàn ngành “X”
(c) Đẩy các cạnh tranh ra khỏi kinh doanh
(d) a và b
(e) a, b và c
10 Hai hãng A và B bước vào cạnh tranh Cournot, nếu cầu thị trường là P=100-Q; khi đó cầu về sản
phẩm của hãng A có thể được biểu thị bằng
(a) P=100-qA
(b) P=100-qB
(c) P=(100-q B )-q A “X”
(d) P=(100-qB)+qA
(e) Không có trường hợp nào kể trên
11 Hai hãng A và B bước vào cạnh tranh Cournot, nếu cầu thị trường là P=100-Q; khi đó doanh thu
biên của hãng A có thể được biểu thị bằng
(c) MR=(100-q B )-2q A “X”
(d) MR=100-2qB-2qA
(e) Không có trường hợp nào kể trên
12 Nếu hai hãng trong câu 10 và 11 nói trên mỗi hãng có cùng MC=10, khi đó hàm phản ứng của
hãng A có thể được biểu thị
(a) qA=90+qB
(b) qA=90-0,5qB
(c) qA=45-0,5qB
Trang 25(d) q A =45+0,5q B “X”
(e) Không có trường hợp nào kể trên
13 Nếu hai hãng trong câu 10 và 11 nói trên mỗi hãng có cùng MC=10, khi đó hàm phản ứng của
(e) Không có trường hợp nào kể trên
14 Cân bằng Cournot với các hãng có đường cầu chung là P=100-Q và mỗi hãng có MC=10 sẽ cho
(e) Không có trường hợp nào kể trên
15 Giá thị trường trong cân bằng Cournot ở cầu trên là
NHỮNG NỘI DUNG CHỦ YẾU:
Doanh thu sản phẩm biên của một nhân tố đầu vào là mức thay đổi trong tổng doanh thu củamột hãng khi thay đổi một đơn vị nhân tố đầu vào đó (giữ cho các nhân tố đầu vào kháckhông đổi)
Chi phí biên cho một nhân tố đầu vào là mức thay đổi trong tổng chi phí của một hãng khithay đổi một đơn vị nhân tố đầu vào đó
Hãng tối đa hóa lợi nhuận sẽ thuê một nhân tố đầu vào cho đến khi doanh thu sản phẩm biêncủa nhân tố đầu vào đó bằng với chi phí biên của nó
Khi giá của một nhân tố đầu vào tăng, các hãng phản ứng lại theo hai cách: các hãng sử dụngđầu vào khác thay thế đầu vào đó lúc này đã đắt hơn, và các hãng sản xuất ít sản lượng hơn
vì sản xuất đã trở nên tốn kém hơn
Độc quyền xảy ra bất cứ khi nào chỉ có một hãng có nhu cầu về một đầu vào nào đó
So sánh với cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền mua làm giá nhân tố đầu vào hạ thấp hơn
LÝ THUYẾT NĂNG SUẤT BIÊN CỦA CẦU NHÂN TỐ ( Từ Điền vào chỗ trống là chữ “Đậm
– in nghiêng”)
Một hãng tối đa hóa lợi nhuận sẽ thuê một đầu vào cho đến khi doanh thu sản phẩm biên … bằng.
chi phí biên Doanh thu sản phẩm biên của lao động (MRPL) là mức thay đổi trong tổng doanh thu
do việc sử dụng thêm một đơn vị Lao động Chi phí biên của lao động (MEL) là mức thay đổi trong
tổng…chi phí do việc thuê thêm một đơn vị lao động.
Trang 26DOANH THU SẢN PHẨM BIÊN CỦA LAO ĐỘNG
Doanh thu sản phẩm biên của lao động bằng số sản phẩm biên vật chất (MPL) nhân doanh thu biên
(MR):
MRPL = MPL × MR
Sản phẩm biên vật chất (hay sản phẩm biên) của lao động bằng mức thay đổi trong tổng…doanh
thu do sử dụng thêm một đơn vị lao động Doanh thu biên là mức tăng trong tổng doanh thu do bán
thêm một đơn vị lao động Khi một hãng thuê thêm một đơn vị lao động, tổng số sản lượng….tăng
thêm là MPL đơn vị Khi đem bán, mỗi đơn vị sản lượng làm tăng tổng sản lượng…một lượng là
MR (đô la hay đơn vị tiền tệ) Do đó, MPL đơn vị sản lượng tăng thêm sẽ làm tăng tổng sản
lượng là MPL × MR
CHI PHÍ BIÊN CỦA LAO ĐỘNG
Nếu một hãng chấp nhận giá trên thị trường lao động, chi phí biên của lao động bằng suất lương.
Tóm tắt lại, chúng ta thấy: đối với hãng tối đa hóa lợi nhuận, là người chấp nhận giá trên thị trườnglao động sẽ thuê lao động cho đến khi:
W=MEL=MRPL=MPL×MR
TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT: GIÁ TRỊ SẢN PHẨM BIÊN
Giá trị sản phẩm biên của lao động (MVPL) là giá trị của những sản phẩm phẩm tăng thêm của một
hãng sản xuất được khi thuê thêm một đơn vị lao động……….Giá trị sản phẩm biên bằng sản phẩm biên nhân với …giá cả.của sản phẩm:
MVPL=MPL × P
MEL = W
MEL ; W
Số lượng lao động
Số lượng lao động tối đa hóa lợi nhuận
L*
Hình 33-1: Tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường lao động cạnh tranh
Trang 27Nếu một hãng bán sản phẩm của nó trên một thị trường cạnh tranh, khi đó doanh thu sản phẩm biên
của lao động nhân với giá trị sản phẩm biên của lao động vì doanh thu biên bằng với giá cả…
………
MVPL=MPL×P = MPL × MR = MRPL
Những từ thay thế cần thiết:
- Giá cả -Bằng -Giá cả - Lao động -Bằng
-Doanh thu -Doanh thu - Sản lượng - Sản lượng -Sản lượng
-Nhân -Chi phí -Lao động -Bằng
Đường đẳng phí cũ
Độ dốc= w0/r
Độ dốc= w1/r Hiệu ứng thay thế
Đường đẳng phí mới
Độ dốc= w1/r K
L
Hình 33-2: Giảm trong tiền lương
Hiệu ứng sản lượng
Trang 28PHẢN ỨNG VỚI SỰ THAY ĐỔI TRONG CÁC GIÁ ĐẦU VÀO
Trong trường hợp một đầu vào duy nhất, việc giảm trong tiền lương (hay suất lương giờ) sẽ làm
giảm…chi phí.biên của lao động vì chi phí biên của lao động bằng với tiền lương Hãng sẽ đáp lại bằng việc thuê lao động thay thế………… Trong trường hợp hai đầu vào là lao động và vốn (máy),
việc giảm trong tiền lương, dẫn đến hai tác động (hay hiệu ứng) tác động thay thế và tác động sản
lượng Việcgiảm………trong tiền lương khiến cho tỉ lệ giữa tiền lương và giá thuê vốn giảm Vì
vậy ở một mức sản lượng không đổi, kết hợp tối thiểu hóa chi phí giữa lao động và vốn sẽ thay đổi
Do kết quả của hiệu ứng thay thế….hãng sẽ thay thế máy bằng lao động lúc này đã trở nên rẻ hơn
do vậy sẽ sử dụng nhiều lao động hơn và ít máy hơn Tất nhiên, chúng ta không trông đợi là mứcsản lượng của hãng vẫn còn không đổi khi tiền lương hạ xuống Một sự thay đổi trong tiền lương,nói chung sẽ làm dịch chuyển đường chi phí của hãng Một sự dịch chuyển xuống dưới của đường
chi phí biên………của hãng sẽ làm tăng mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận Để sản xuất nhiều hơn,
hãng sẽ phải trượt theo đường phát triển (expansion path) của nó Giả sử rằng lao động không phải
là một đầu vào chi phí., do tác động của hiệu ứng…thay thế hãng sẽ sử dụng nhiều lao động hơn Mức độ (quy mô) của hiệu ứng thay thế, tùy thuộc vào việc thay thế.lao động của hãng là như thế nào Nếu hãng dễ dàng thay thế lao động, hiệu ứng thay thế sẽ lớn…….; nếu điều này là khó khăn,
hiệu ứng thay thế sẽ nhỏ Mức độ của hiệu ứng sản lượng tùy thuộc vào đường chi phí
biên……….của hãng sẽ dịch chuyển nhiều hay ít khi tiền lương thay đổi.
Những từ thay thế cần thiết:
- Chi phí -Nhiều hơn - Biên -Thay thế -Giảm
-Thứ phẩm -Sản lượng -Thay thế -Lớn -Biên
CUNG VỀ ĐẦU VÀO ( CUNG VỀ NHÂN TỐ)
Nói rộng ra, các hãng sử dụng ba loại đầu vào: lao động, vốn (máy) và nguồn lực tự nhiên Đường
cung….về vốn và các nguồn lực tự nhiên cũng giống như đường cung về sản phẩm mà hãng sản
xuất; nghĩa là, có dạng điển hình là độ dốc đi lên Đường cung về…lao động…….thì phức tạp hơn
vì nó liên quan đến quyết định của các cá nhân chứ không phải của các hãng Trong khi những quyếtđịnh này thường phức tạp trong phân tích, đường cung lao động thường thì cũng dốc lên
Những từ thay thế cần thiết:
-Cung - Lao động
ĐỘC QUYỀN MUA
Có những trường hợp trong đó một hãng không phải là người chấp nhận giá đối với những đầu vào
mà họ thuê Một độc quyền mua hay người mua duy nhất nên người này nhận thức rõ về đườngcung của mình Nhà độc quyền nhận thấy rằng, khi muốn thuê đầu vào nhiều hơn, thì phải đưa ra
một mức giá…cao hơn…….Với những lượng cung không đổi thì chi phí biên của nhân tố đầu vào
lớn hơn….giá nhân tố đầu vào đó Giải thích điều này, trước hết phải nhắc lại về khái niệm chi phí
biên của lao động Chi phí biên của lao động là mức thay đổi trong tổng chi phí khi thuê thêm mộtđơn vị lao động Không giống như người chấp nhận giá, độc quyền mua phải đưa ra một mức tiền
lương cao hơn…để thuê thêm một đơn vị đầu vào Điều này có hai tác động lên tổng chi phí Một đơn vị lao động được thuê thêm, tổng chi phí tăng thêm một lượng bằng tiền lương………Tuy
nhiên, hãng cũng phải trả mức lương cao hơn này cho tất cả số lao động trước đó Chi phí lao động
cho những lao động khác này sẽ cao hơn Tổng chi phí sẽ tăng một số lượng lớn hơn …….Khi nhà
Trang 29độc quyền này tối đa hóa lợi nhuận, doanh thu sản phẩm biên của lao động sẽ cao hơn……… tiền
lương:
W<MEL=MRPL
Ví dụ thường thấy nhất về độc quyền mua là công ty địa phương hay thị trấn ở đó họ là người muaduy nhất Trong một thành phố hay thị trấn biệt lập với chỉ một người mua, những lao động có ít sự
lựa chọn Họ có duy nhất…một…nguồn tiềm năng để thuê Cũng giống như vậy, những công việc
đòi hỏi kỹ năng đặc biệt có thể cũng hạn chế nguồn lao động có thể thuê mướn Nếu một hãng tối đa
hóa lợi nhuận có một độc quyền mua trên hai thị trường đầu vào, nó thường được dẫn đến phân biệt
đối xử giữa các nhóm này.Thường thì nó sẽ trả cho các nhóm các mức tiền lương khác nhau ngay
cả khi những nhóm này có năng suất như nhau
Những từ cần thiết:
-Cao hơn - Tiền lương -Lớn hơn -Cao hơn -Tăng
-Tiền lương -Một -Phân biệt đối xử - Tiền lương
Tuần thứ năm Thứ năm ngày 15/2/2012
Phần câu hỏi lựa chọn:
1 Cầu dẫn xuất hay cầu phái sinh (Derived demand) là nói về:
(a) Cầu của một cá nhân về một hàng hóa mà từ đó người này thu được độ thỏa dụng
(b) Cầu của một cá nhân về một đầu vào (nhân tố hay nhân tố sản xuất) mà từ đó người này thu được độ thỏa dụng
(c) Cầu của một hãng về một hàng hóa mà từ đó hãng thu được độ thỏa dụng
(d) Cầu của một hãng về một đầu vào sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đầu ra “X”
(e) a và d
MEL
Đường cung
MELL*
Lượng lao động W*
Hình 33-3 Độc quyền mua tối đa hóa lợi nhuận
Trang 302 Đường cầu của một hãng về một đầu vào là đường dốc xuống vì
(a) Mức giá của đầu vào này thấp hơn sẽ làm giảm cầu về sản phẩm đầu ra của hãng
(b) Mức giá đầu vào thấp hơn làm cho hãng sản xuất được bất kỳ mức sản lượng cho trước một cách rẻ hơn bằng việc sử dụng nhiều hơn đầu vào đó
(c) Mức giá đầu vào thấp hơn thường khiến cho hãng sử dụng nhiều hơn mọi đầu vào nếu hãng chọn việc mở rộng sản xuất
(d) Mức giá đầu vào thấp hơn khiến cho hãng bất kỳ mức sản lượng nào cho trước với chi phí thấp hơn bằng việc sử dụng ít hơn đầu vào đó
(e) b và c “X”
3 Tô kinh tế (Economic rent) bằng
(a) Thanh toán thực tế cho việc sử dụng một đầu vào
(b) Mức thanh toán tối thiểu để duy trì một đầu vào trong trạng thái sử dụng hiện tại
(c) Tổng mức thanh toán thực tế đối với một đầu vào và mức thanh toán tối thiểu để duy trì đầu vào đó trong trạng thái sử dụng hiện tại
(d) Mức chênh lệch giữa khoản thanh toán thực tế và mức chi phí tối thiểu để duy trì đầu vào đó trong trạng thái sử dụng hiện tại “X”
(e) Khoản thanh toán trả cho chủ đất khi sử dụng đất của họ
4 Về mặt đồ thi, tô kinh tế biểu thị bới phần diện tích
(a) Nằm bên dưới đường cung của đầu vào đó
(b) Nằm bên dưới đường cầu của đầu vào đó
(c) Nằm giữa đường cung của đầu vào và giá của nó “X”
(d) Nằm giữa đường cầu của đầu vào và giá của nó
(e) a và b
5 Mức độ tô kinh tế của một đầu vào phụ thuộc vào
(a) Co dãn của cầu về hàng hóa được sản xuất ra do sử dụng đầu vào đó
(b) Co dãn chéo của cầu về hàng hóa được sản xuất ra do sử dụng đầu vào đó
(c) Co dãn của cầu đầu vào đó
(d) Co dãn của cung đầu vào đó “X”
(d) Có thể tăng, giảm hoặc không đổi
(e) Không bao giờ tăng
7 Khi toàn bộ thanh toán cho một đầu vào là tô kinh tế, cung của nó là
(a) Co dãn
(b) Co dãn đơn vị
(c) Không co dãn nhưng không phải hoàn toàn không co dãn
(d) Hoàn toàn không co dãn “X”
(e) Co dãn hoàn toàn (hay hoàn hảo)
8 Doanh thu biên của một hãng được định nghĩa là
(a) Mức thay đổi trong tổng doanh thu do sản xuất thêm một đơn vị sản lượng “X”
(b) Tỉ lệ giữa tổng doanh thu và sản lượng
(c) Mức thay đổi trong tổng doanh thu của hãng do thuê thêm một đơn vị đầu vào
(d) Tỉ lệ giữa tổng doanh thu và số lượng đầu vào được sử dụng
(e) Giá trị sản lượng có thêm được do thuê thêm một đơn vị đầu vào
9 Doanh thu sản phẩm biên của hãng về một đầu vào được định nghĩa là
(a) Thay đổi trong tổng doanh thu của hãng do sản xuất thêm một đơn vị sản lượng
(b) Tỉ lệ giữa tổng doanh thu và sản lượng
Trang 31(c) Mức thay đổi trong tổng doanh thu do thuê thêm một đơn vị đầu vào “X”
(d) Tỉ lệ giữa tổng doanh thu và số lượng đầu vào được sử dụng
(e) Giá trị sản lượng có thêm được do thuê thêm một đơn vị đầu vào
10 Doanh thu sản phẩm biên của hãng về một đầu vào bằng
(a) Doanh thu biên của hãng nhân với giá đầu vào đó
(b) Doanh thu biên của hãng nhân với sản phẩm biên của đầu vào đó “X”
(c) Giá của sản phẩm nhân với chi phí biên của đầu vào đó
(d) Giá của đầu vào đó nhân với sản phẩm biên của đầu vào đó
(e) b và c
11 Chi phí biên của một hãng bằng
(a) Mức tăng trong tổng chi phí do sản xuất thêm một đơn vị sản lượng “X”
(b) Tỉ lệ giữa tổng chi phí và tổng sản lượng
(c) Mức tăng trong tổng chi phí khi thuê thêm một đơn vị đầu vào
(d) Tỉ lệ giữa tổng chi phí và số đầu vào được sử dụng
(e) b và d
12 Chi phí biên của hãng về một đầu vào bằng với
(a) Mức thay đổi trong tổng chi phí do sản xuất thêm một đơn vị sản lượng
(b) Tỉ lệ giữa tổng chi phí và sản lượng
(c) Mức gia tăng trong tổng chi phí do thuê thêm một đơn vị đầu vào “X”
(d) Tỉ lệ giữa tổng chi phí và số đầu vào được sử dụng
(e) b và d
13 Hãng tối đa hóa lợi nhuận sẽ thuê một đầu vào cho đến khi doanh thu biên
(a) Bằng với chi phí biên của đầu vào đó
(b) Của sản phẩm đầu vào đó bằng với chi phí biên đầu vào đó “X”
(c) Của sản phẩm đầu vào đó bằng với chi phí biên
(d) Bằng chi phí biên
(e) a và b
14 Một hãng chấp nhận giá trên thị trường đầu vào, chi phí biên của đầu vào đó
(a) Sẽ lớn hơn giá của đầu vào đó
(b) Sẽ nhỏ hơn giá của đầu vào đó
(c) Sẽ bằng giá của đầu vào đó
(d) Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng giá đầu vào đó
(e) Sẽ nhỏ hơn chi phí biên “X”
15 Giá trị sản phẩm biên về một đầu vào của hãng được định nghĩa là
(a) Mức thay đổi trong tổng doanh thu do sản xuất thêm một đơn vị sản lượng
(b) Tỉ lệ giữa tổng doanh thu và sản lượng
(c) Mức thay đổi trong tổng doanh thu do thuê thêm một đơn vị đầu vào
(d) Tỉ lệ giữa tổng doanh thu và số đầu vào được sử dụng
(e) Giá trị của sản lượng sản xuất thêm được do thuê thêm một đơn vị đầu vào “X”
16.Giá trị sản phẩm biên của hãng về một đầu vào bằng
(a) Doanh thu biên của hãng nhân với giá đầu vào đó
(b) Doanh thu biên của hãng nhân với chi phí biên của đầu vào đó
(c) Giá của sản phẩm nhân với sản phẩm biên của đầu vào đó “X”
(d) Giá của đầu vào đó nhân với sản phẩm biên của đầu vào đó
(e) b và d
17 Nếu một hãng chấp nhận giá trên thị trường sản phẩm đầu ra, giá trị sản phẩm biên của nó
(a) Sẽ lớn hơn doanh thu sản phẩm biên
(b) Sẽ nhỏ hơn doanh thu sản phẩm biên “X”
(c) Sẽ bằng doanh thu sản phẩm biên
(d) Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng doanh thu sản phẩm biên
Trang 32(e) Sẽ bằng doanh thu biên
18 Giảm giá một đầu vào dẫn đến
(a) Chỉ có hiệu ứng thay thế
(b) Chỉ có hiệu ứng thu nhập
(c) Cả hiệu ứng thay thế và thu nhập
(d) Chỉ có hiệu ứng sản lượng
(e) Cả hiệu ứng thay thế và hiệu ứng sản lượng “X”
19 Kết quả của hiệu ứng thay thế do tăng giá nhân tố đầu vào sẽ khiến hãng sử dụng
(a) Luôn nhiều hơn đầu vào đó
(b) Luôn ít hơn đầu vào đó
(c) Cùng số lượng đầu vào đó
(d) Ít hơn đầu vào đó nếu nó không phải là hàng thứ cấp “X”
(e) Cùng số lượng đầu vào đó nếu nó không phải hàng thứ cấp
20 Kết quả của hiệu ứng sản lượng do giảm giá nhân tố đầu vào sẽ khiến hãng sử dụng
(a) Luôn nhiều hơn đầu vào đó “X”
(b) Luôn ít hơn đầu vào đó
(c) Cùng số lượng đầu vào đó
(d) Ít hơn đầu vào đó nếu nó không phải là hàng thứ cấp
(e) Cùng số lượng đầu vào đó nếu nó không phải hàng thứ cấp
21 Hiệu ứng thay thế sẽ lớn nếu
(a) Hãng dễ dàng thay thế lao động “X”
(b) Hãng khó thay thế lao động
(c) Cầu hàng hóa do hãng sản xuất là co dãn
(d) Cầu hàng hóa do hãng sản xuất là kém co dãn
(e) Đường chi phí biên của hãng dịch chuyển ít khi tiền lương thay đổi
22 Hiệu ứng sản lượng sẽ nhỏ nếu
(a) Hãng dễ dàng thay thế lao động “X”
(b) Hãng khó thay thế lao động
(c) Cầu hàng hóa do hãng sản xuất là co dãn
(d) Cầu hàng hóa do hãng sản xuất là kém co dãn
(e) Đường chi phí biên của hãng dịch chuyển ít khi tiền lương thay đổi “X”
23 Nếu hãng là nhà độc quyền thuần túy trên thị trường sản phẩm, khi đó hãng là
(a) Người cung cấp duy nhất về đầu vào
(b) Nhà cung cấp duy nhất về sản phẩm “X”
(c) Người mua duy nhất về đầu vào
(d) Người mua duy nhất về sản phẩm
(e) a và d
24 Nếu hãng là độc quyền mua trên thị trường đầu vào, khi đó hãng là
(a) Người cung cấp duy nhất về đầu vào
(b) Nhà cung cấp duy nhất về sản phẩm
(c) Người mua duy nhất về đầu vào “X”
(d) Người mua duy nhất về sản phẩm
(e) a và d
25 Nếu hãng là độc quyền mua trên thị trường đầu vào, khi đó chi phí biên về đầu vào đó
(a) Sẽ lớn hơn giá của đầu vào đó “X”
(b) Sẽ nhỏ hơn giá của đầu vào đó
(c) Sẽ bằng với giá của đầu vào đó
(d) Có thể lớn hơn, nhỏ hơn, hoặc bằng giá đầu vào đó
(e) Không bao giờ lớn hơn giá đầu vào đó
Trang 3326 Nếu một hãng đang sản xuất mức sản lượng mà ở đó doanh thu biên của nó là 20, sản phẩm biên
của vốn (máy) là 5 và sản phẩm biên của lao động là 10 khi đó
(a) Doanh thu sản phẩm biên của lao động là 100
(b) Doanh thu sản phẩm biên của lao động là 200
(c) Doanh thu sản phẩm biên của vốn là 100
(d) Doanh thu sản phẩm biên của vốn là 200
(e) Cả b và c “X”
27 Nếu một hãng chấp nhận giá và giá bán sản phẩm của nó là 50, sản phẩm biên của lao động hiện
tại là 10, sản phẩm biên của vốn hiện tại là 25 khi đó
(a) Giá trị sản phẩm biên của lao động là 500 “X”
(b) Giá trị sản phẩm biên của lao động là 1250
(c) Giá trị sản phẩm biên của vốn là 500
(d) Giá trị sản phẩm biên của vốn là 1200
(e) Cả a và d
28 Những nhân tố khiến cho đường cầu lao động dịch chuyển ra bên ngoài gồm
(a) Suy giảm trong sở thích về nghỉ ngơi
(b) Giảm chi phí đầu vào của nhà sản xuất thiết bị, máy
(c) Tiến bộ kỹ thuật trong việc chế tạo ra máy móc, thiết bị
(d) Tăng lên trong năng suất biên “X”
(e) Cả a và b
29 Những nhân tố khiến cho đường cung lao động dịch chuyển ra bên ngoài gồm
(a) Suy giảm trong sở thích về nghỉ ngơi
(b) Giảm chi phí đầu vào của nhà sản xuất thiết bị, máy
(c) Tiến bộ kỹ thuật trong việc chế tạo ra máy móc, thiết bị
(d) Tất cả nhân tố trên
(e) Không có điều nào trong (a); (b); (c ) “X”
30 Cung và cầu lao động đồng thời dịch chuyển ra bên ngoài
(a) Tiền lương cân bằng sẽ tăng
(b) Tiền lương cân bằng sẽ không đổi
(c) Tiền lương cân bằng sẽ giảm
(d) Nhiều lao động hơn sẽ được thuê “X”
(e) Cả a và d
Tuần thứ năm Thứ sáu ngày 17/2/2012
THỊ TRƯỜNG VỐN
Những nội dung chủ yếu:
Lãi suất được xác định trên thị trường các quỹ vay mượn (loanable funds); nghĩa là nó đượcquyết định bởi cầu và cung về các quỹ vay mượn
Khi các cá nhân tiết kiệm, họ cung ứng các quỹ vay mượn
Các hãng có cầu về quỹ vay mượn để đầu tư thiết bị vốn
Giá trị chiết khấu hiện tại (PDV) của một khoản thu nhập trong tương lai bằng một khoảntiền cần có ở hiện tại để tạo ra khoản thu nhập này trong tương lai
KHOẢNG THỜI GIAN VÀ DÒNG GIAO DỊCH KINH TẾ ( Từ điền vào ô trống là từ kiểu chữ
“Đậm – in nghiêng”)
Trang 34Trong kinh tế, thời gian đóng một vai trò quan trọng đối với các hãng và những người tiêu dùng.
Trước hết, một số hàng hóa được sử dụng lâu bền , nghĩa là có thể được sử dụng trong hai hay
nhiều khoảng thời gian Ô tô, tủ lạnh, v.v…là những hàng hóa lâu bền được mua bởi những ngườitiêu dùng Hầu hết các máy móc và thiết bị được mua bởi các hãng cũng hoạt động trong một số
năm Thứ hai, thời gian đóng môt vai trò quan trọng khi các cá nhân vay mượn hoặc tiết kiệm Ví
dụ, khi một cá nhân tiết kiệm, người này tiêu dùng ít hơn trong năm nay vì thế có thể tiêu dùng được
nhiều hơn trong…tương lai.
CUNG VỀ CÁC QUỸ VAY MƯỢN- TIẾT KIỆM CỦA NHỮNG CÁ NHÂN
Khi các cá nhân tiết kiệm, tất cả… các quỹ vay mượn cho thị trường các quỹ vay mượn này.
Chúng ta đã từng sử dụng mô hình liên thời gian ( bài vận dụng mô hình giải thích lựa chọn tối ưucủa người tiêu dùng), bây giờ chúng ta sử dụng mô hình này để phân tích tại sao các cá nhân tiếtkiệm và họ tạo ra cung về các quỹ vay mượn như thế nào Bắt đầu với ký hiệu:
C0 = Tiêu dùng trong năm nay
C1 = Tiêu dùng trong năm sau
r = Lãi suất
Giả sử rằng một cá nhân kiếm được Y đồng thu nhập trong năm nay và không kiếm được gì trongnăm sau Cá nhân này bây giờ phải xem xét các lựa chọn Nếu tiêu dùng hết Y đồng trong năm nay,
người này sẽ không tiết kiệm.đồng nào; kết quả là do không kiếm được đồng nào trong năm sau nên
người này cũng không có gì để tiêu dùng trong năm sau Nghĩa là :
C0 = Y
C1 = 0
Một lựa chọn khác, nếu không tiêu dùng gì trong năm nay, người này sẽ tiết kiệm tất cả…… thu
nhập Y đồng kiếm được trong năm nay Năm sau, người này tiêu dùng Y đồng kiếm được trong năm
nay cộng thêm khoản lãi thu về từ Y đồng Trong một năm, Y đồng sinh được (kiếm được)…1+r
…… lợi tức Năm sau, người này có một tổng số Y+Yr để tiêu dùng Tóm lại, nếu không tiêu dùng
gì trong năm nay, người này sẽ sử dụng Yr ……đồng để chi tiêu trong năm sau nghĩa là:
C0 = 0
C1 = Y + Yr = Y(1+r)
Rất may là cá nhân này không nhất thiết chọn hai phương án cực đoan này, mà có thể chọn nhữngphương án khác nằm giữa chúng Người này có thể tiêu dùng một nửa thu nhập trong năm nay vàtiết kiệm nửa còn lại của Y đồng cho tiêu dùng năm sau hoặc những cách trung gian khác Hình 34-
1 minh họa những phương án có thể sử dụng bằng việc nối các điểm lựa chọn tương ứng của người
này thành một Đường thẳng
Trang 35Đường thẳng này là đường ngân sách của cá nhân này C0 – điểm chặn trên trục hoành của đường
ngân sách này là Y ; còn C1-điểm chặn trên trục tung của đường ngân sách này là Y(1+r) Độ dốc
của đường ngân sách này là… -(1+r) Vậy người này sẽ chọn điểm nào trên đường ngân sách này?
Điểm mà tại đó độ thỏa dụng của cá nhân này được tối đa hóa là điểm mà tại đó độ thỏa dụng biêncủa người này bằng (dấu âm) của độ dốc của đường…… này
MRS = Y+Yr=Y(1+r)
Điều gì xảy ra khi lãi suất thay đổi? Giả sử lãi suất tăng chẳng hạn Điểm chặn C0 không bị thay đổicòn điểm chặn C1 sẽ Tăng Đường ngân sách sẽ xoay theo chiều kim đồng hồ (xoay ra bên ngoài)
quanh điểm chặn C0 Cả hai hiệu ứng thay thế và thu nhập phải được xem xét lại Do hiệu ứng thay
thế, tiêu dùng năm nay sẽ giảm và tiết kiệm sẽ Giảm….Còn do hiệu ứng thu nhập, tiêu dùng năm nay sẽ tăng và tiết kiệm sẽ tăng.(giả định tiêu dùng năm nay là hàng thông thường) Tùy theo sự
thắng thế của hiệu ứng thay thế hay thu nhập mà đường hàm số tiết kiệm sẽ dốc lên hay dốc xuống.( xem lại cách xác định này trong phần vận dụng lý thuyết lựa chọn của người tiêu dùng trong môhình cạnh tranh)
Những từ thay thế cần thiết:
-Tiết kiệm -Cung -Tương lai -Tiết kiệm -Lâu bền -Tất cả
-Yr -Y+Yr=Y(1+r) - Đường thẳng - Y - -(1+r) - Ngân sách
- 1+r - Tăng -Giảm
CẦU VỀ CÁC QUỸ VAY MƯỢN- CẦU VỀ VỐN CỦA HÃNG
Một hãng tối đa hóa lợi nhuận sẽ sử dụng nhiều máy móc thiết bị (vốn) cho đến khi doanh thu sản
phẩm biên của máy móc thiết bị bằng…tiền thuê máy móc thiết bị đó.Khi tiền thuê vốn cao….hãng
sẽ có cầu về vốn thấp Khi tiền thuê vốn thấp, hãng sẽ cần có …được cầu……máy móc để thuê Lãi suất sẽ ảnh hưởng đến số lượng máy móc được cầu vì lãi suất ảnh hưởng đến tiền thuê máy móc
thiết bị Tiền thuê bao gồm hai yếu tố: chi phí khấu hao và chi phí vay mượn
Trang 36Tiền thuê = Chi phí khấu hao + Chi phí vay mượn
Chi phí…khấu hao.phản ánh hao mòn vật chất và hư hỏng với máy móc, thiết bị và xảy ra liên tục
theo nhịp độ thời gian Chi phí vay mượn có thể là hiện hoặc ẩn Nếu hãng phải vay từ các quỹ vay
mượn để tài trợ (chi trả) cho việc mua các máy móc thiết bị này, chi phí vay mượn là hiện Mặt khác, khi hãng sử dụng quỹ nội bộ chi phí cơ hội ẩn sẽ tồn tại vì hãng đã …bỏ qua lợi tức mà quỹ này có thể kiếm được Trong mỗi trường hợp khi lãi suất tăng, chi phí vay mượn sẽ …tăng Như
vậy có thể hiểu được lãi suất ảnh hưởng như thế nào đến cầu về các quỹ vay mượn Khi lãi suất
giảm, tiền thuê giảm và các hãng sẽ tìm kiếm mua máy móc thiết bị…nhiều hơn Để làm như vậy,
các hãng sẽ có cầu nhiều hơn về đi vay để tài trợ cho việc mua máy móc thiết bị này Do đó, đường
cầu về quỹ vay mượn có độ dốc đi xuống.
XÁC ĐỊNH LÃI SUẤT CÂN BẰNG
Xác định lãi suất cân bằng thật dễ dàng bời các đường cung và đường cầu về các quỹ vay mượn Ở
trạng thái cân bằng, số lượng được cầu …bằng…số lượng được cung Do đó giao điểm của đường
cung và đường cầu trong thị trường quỹ vay mượn sẽ xác định mức lãi suất cân bằng
Những từ cần thiết:
-Bằng -Cao -Nhiều - Hiện -Được cầu - Khấu hao -Bỏ qua
-Tăng - Nhiều hơn -Đi xuống - Bằng
ĐỊNH GIÁ NGUỒN TÀI NGUYÊN CẠN KIỆT (KHÔNG THỂ TÁI TẠO)
Việc sản xuất các nguồn tài nguyên khan hiếm (ví dụ khai thác dầu mỏ) ngày nay làm cho giảm sút
số lượng nguồn này có thể được sản xuất trong hiện tại.Vì vậy, khi một hãng sản xuất nguồn lực khan hiếm hôm nay thì sẽ không còn nhiều để bán trong tương lai Các nhà kinh tế gọi chi phí cơ hội này là chi phí…khan hiếm.….Chi phí khan hiếm này lớn hay nhỏ tùy thuộc vào kỳ vọng về giá
tương lai Nếu chúng ta tin rằng, giá cả này sẽ tăng lên nhanh chóng, thì việc bán các nguồn lực này
hôm nay sẽ dẫn đến một sự …giảm lớn doanh thu tương lai Chi phí khan hiếm sẽ…cao…Mặt khác
nếu chúng ta cho rằng, giá cả sẽ tăng rất chậm, chi phí khan hiếm sẽ nhỏ
Chúng ta ước lượng chi phí khan hiếm bằng cách so sánh giá cả với chi phí sản xuất khan
hiếm……….Trong một ngành cạnh tranh hoàn hảo, giá phản ánh đầy đủ các chi phí Do đó chi phí
khan hiếm bằng với khoản chênh lệch giữa giá cả và chi phí sản xuất biên
Những từ cần thiết:
-Hiện tại - Cao - Giảm -Khan hiếm -Tương lai - Tương lai
Phần câu hỏi lựa chọn:
1 Tiền thuê máy móc thiết bị (vốn)
(a) Chỉ bao gồm chi phí vay mượn
(b) Bằng với lãi suất
(c) Chỉ bao gồm chi phí khấu hao