1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tiet 50: chen cong thuc toan hoc trong Word

13 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 50: Chèn Công Thức Toán Học Trong Word
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo trình hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 363,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Chµo mõng quÝ thÇy c« vÒ dù giê th¨m líp TiÕt tr­íc ta ® nghiªn cøu vÊn ®Ò trén th­ Cho vÝ dô vÒ trén th­ nh­ mÉu sau Ai cã thÓ lªn thao t¸c l¹i trªn m¸y tÝnh? B¶ng 1 b¶ng d÷ l[.]

Trang 1

Chµo mõng quÝ thÇy c«

vÒ dù giê th¨m líp

Trang 2

Tiết tr ớc ta đã nghiên cứu vấn đề trộn th Cho ví dụ về trộn th

nh mẫu sau: Ai có thể lên thao tác lại trên máy tính? Bảng 1: bảng dữ liệu chính

Bảng 2: bảng dữ liệu phụ

Trang 3

Bình th ờng trong soạn thảo đơn giản ta chỉ soạn văn bản bình th ờng và chèn tranh ảnh Vậy thì trong Word liệu có

hỗ trợ cho ta chèn một số công thức toán (tích phân, ma trận, phân số ) và khoa học phức tạp không? Hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu về cách chèn công thức toán, hoá họcđăc biệt và chèn hộp văn bản

Trang 4

TiÕt 50: chÌn c«ng thøc to¸n häc

vµ chÌn hép v¨n b¶n

I ChÌn c«ng thøc to¸n häc

I.1 BËt t¾t thanh c«ng thøc to¸n häc

*C1: ->Insert->Object->xuÊt hiÖn b¶ng Object trong

nh·n Create new chon môc Object type->Microsort Equatation 3.0

-> nót OK.

Trang 5

*C2: View->Tool Bar->Customize Xuất hiện hộp thoại chọn nhãn Command ở khung Categories phía d ới chọn mục “ ’’

Insert, nhìn ngang sang nhãn command (bên phải) chọn “ ”

biểu t ợng nhấn chuột giữ và rê lên thanh công cụ bất kỳ Mỗi lần thực hiện với nó ta chỉ cần nháy vào biểu t ợng trên thanh công cụ (sẽ nhanh hơn cách 1dùng lệnh)

L u ý: để có thể bật tắt đ ợc thanh công thức máy tính phải đ

ợc cài đặt công thức toán học Equatation 3.0

Trang 6

I.2 Chức năng từng nút trên bảng Equatation

+ Nút 1: đánh các dấu bất đẳng thức.Vd:

+ Nút 2: chèn các khoảng cách rộng hẹp vào công thức.Vd:

+ Nút 3: đánh các biến có dấu mũ nh Vd: (ta

gõ chữ tr ớc chọn sau)

19 18

17 16

15 14

13 12

11

Trang 7

+ Nút 4->8: đánh các kí tự toán học.Vd:

+ Nút 9,10: đánh các chữ cái Hy Lạp.Vd :

+ Nút 11: các công thức có ngoặc 1 hay 2 bên Vd:

+ Nút 12: chèn phân số và căn Vd :

+ Nút 13: đánh chỉ số trên và d ới Vd:

+ Nút 14: các dấu tổng Vd :

+ Nút15: các loại dấu tích phân Vd:

+ Nút 16: gạch trên và d ới các công thức lớn.Vd:

+ Nút 17,18: mũi tên có điền thêm các công thức ở trên

và d ới Vd:

+ Nút 19: đánh ma trậnvà công thức có cấu trúc bảng.

Vd:

Trang 8

L u ý: Các nút 1,2,5,9,11,12,13,14,15,19 th ờng hay sử dụng hơn các nút khác

I.3.Các thao tác:

I.3.1: Cách chèn công thức:

B1: Để con trỏ văn bản ở vị trí cần chèn

B2: Nháy và biểu t ợng trên thanh công cụ

B3: Nháy vào nút có chứa biểu t ợng toán học cần chèn trên thanh công cụ Equatation sẽ tạo ra một khung nhỏ (với đ ờng viền là những nét đứt) để nhập dữ liệu

I.3.2: Muốn chuyển sang khung khác: dùng 4 phím mũi tên

trên bàn phím hay nháy chuột vào khung muốn chuyển

I.3.3: Nhập xong nháy chuột vào khoảng trống bất kỳ trên màn hình soạn thảo để về chế độ soạn thảo thông th ờng

I.3.4: Muốn sửa dữ liệu trong công thức ta nháy đúp chuột vào công thức muốn sửa và sử bình th ờng

Trang 9

Chó ý: khi ta bËt thanh c«ng thøc to¸n häc th× trªn thanh menu chÝnh cña Word xuÊt hiÖn thªm 2 môc: Style vµ

Size

* Muèn lùa chän ph«ng ch÷ cho c¸c thµnh phÇn cña c«ng thøc ta nh¸y Style->Define XuÊt hiÖn hép tho¹i Style

Trang 10

- Ta nên chọn:

+ Text (gõ văn bản trong công thức): chọn kiểu Font

là Vntime, có thể chữ đậm (bold), nghiêng (Italic)

+ Variable (biến): Font là Times new roman để gõ

dạng tiếng anh (không dấu), chữ đậm hay nghiêng.

+ Function (hàm): Font là Times new roman, chữ đậm hay nghiêng.

* Ta có thể chọn cỡ chữ cho các thành phần trong

công thức Nháy Size->Define, xuất hiện hộp thoại Size:

Trang 11

+ Lựa chọn kích cỡ: chữ th ờng trong trong công thức (Full) là 12pt, chỉ số thứ 1(Subscript) là 9pt, chỉ số thứ 2

(Sub-subscript) là 5pt, chữ Hy Lạp là 18pt

II Chèn hộp văn bản (Text box):

B1: ->Insert-> Text box (hay nháy nút Text box trên

thanhDrawing)

B2: Đ a con trỏ chuột ra ngoài màn hình soạn thảo khi thấy mũi tên màu trắng biến thành dấu cộng màu đen

B3: Nhấn và rê để vẽ hộp text box Sau đó nhập văn bản ngay tại vị trí con trỏ đang nhấp nháy trong khung

- Ta có thể định dạng cho hình vẽ bởi các nút trên thanh

Drawing: nh đổ màu nền, đ ờng viền, mầu chữ

VD:

Trang 12

III Mét sè vÝ dô vÒ chÌn c«ng thøc to¸n, ho¸ häc:

VD:

Trang 13

Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc Xin cảm ơn các thầy cô

giáo đ về dự lớp thăm giờ ã

Ngày đăng: 18/12/2022, 16:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w