1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công thức Toán học THPT26137

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 815,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TanATanBTanCTanA.TanB.TanC tam giác ABC không vuông 4/.

Trang 1

1

CĂN BẬC HAI

1 A2  A 2 ABA B(A0, B0) 3

B

A

B A  (A0, B>0)

4 A2BA B(B0) 5.A BA2B(A0, B0) 6.A B  A2B(A<0, B0)

7

B

B

A

B

A  (B>0) 8 AB

B B

A  1 (AB0, B≠0) 9) ( 2 )

B A

B A C B A

C

 (A0, A≠B2)

10) C C( A B)

A B

A B

 (A0, B0, A≠B) 11)0  A < B  AB BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

2 2 2

(A B )  A 2ABB 2 2 2

(A B )  A 2ABB

2 2   

ABA BA B

 3 3 2 2 3

A B AA BABB  3 3 2 2 3

A B AA BABB

3 3 2 2  3

ABAB AABBABAB AB

3 3    2 2

ABA BAABB

2 2  2

2

ABA B  AB

AxB

 A  0 : phương trình có nghiệm duy nhất :

A

B

x

 A = 0 và B  0 : phương trình vô nghiệm

 A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm.( x R  )

AxB

 A > 0 :

A

B

xA 0 x B

A

   

 A = 0 và B  0 : vô nghiệm A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm.( x R)

NHỚ 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN SỐ 1/ Dạng :

/ / /

c y b x a

c by ax

b a

b a

/

b c

b c

/

c a

c a

/

 D  0 : hệ có nghiệm duy nhất



D

D

y y

D D

Trang 2

2

 D = 0 và Dx  0

Hệ vô nghiệm

D = 0 và Dy  0

 D = Dx = Dy = 0 : Hệ vô số nghiệm tùy thuộc a, b, c, a/, b/, c/

NHỚ 3 : PHƯƠNG TRÌNH BẬT HAI MỘT ẨN

ax2 + bx + c = 0 ( a  0)

  = b2 – 4ac

 > 0

a

b x

2 1

a

b x

2 2

 = 0 Nghiệm kép

a

b x

x

2

2

1 

 < 0 Vô nghiệm

 / = b/ 2 – ac

/ > 0

a

b x

/ / 1

a

b x

/ / 2

/ = 0

Nghiệm kép

a

b x x

/ 2

1  

/ < 0 Vô nghiệm

Chú ý:  a + b + c = 0 : Nghiệm x1 = 1, x2 =

a

c a – b + c = 0 : Nghiệm x1 = –1, x2 =

a

c

 Cho tam th c f(x) = ax2

+ bx + c (a0) cĩ   b24ac

f(x) = 0 cĩ hai nghi m   0;f(x) = 0 cĩ nghi m kép   0; f(x) = 0 vơ nghi m   0

f(x) = 0 cĩ hai nghi m trái d u 0

0

a P

 

  

 f(x) = 0 cĩ hai nghi m cùng d u

0 0

a P

 

  

f(x) = 0 cĩ hai nghi m âm

0 0 0 0

a

S P

 

 

  

 

 f(x) = 0 cĩ hai nghi m d ng

0 0 0 0

a

S P

 

 

  

 

 f(x) > 0 0

0

a x

 

0 0

a x

 

 f(x) < 0 0

0

a x

 

0 0

a x

 

 f(x) > 0 vơ nghi m f(x) 0 x 0

0

a

 

 

 f(x)  0 vơ nghi m f(x) 0 x

0 0

a

 

 

 f(x) < 0 vơ nghi m f(x) 0 x 0

0

a

 

 

 f(x)  0 vơ nghi m f(x) 0 x

0 0

a

 

 

Trang 3

3

NHỚ 4 : DẤU NHỊ THỨC

f(x) = ax + b ( a  0)

x – 

a

b

 +

f(x) Trái dấu a 0 cùng dấu a

f(x) = ax2 + bx + c ( a  0) ( Nhớ : TRONG TRÁI NGOÀI CÙNG)

0

0

a

0

0

a

f(x) > 0, x

f(x) < 0, x

0

0

a

0

0

a

f(x) > 0, x 

a

b

2

f(x) < 0, x 

a

b

2

  > 0 x –  x1 x2 +

f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a

Hoặc :

f(x) = ax2bx c (a  0)

 < 0 a.f(x) > 0,  x  R

 = 0 a.f(x) > 0,  x  R b

a

\ 2

 

 > 0 a.f(x) > 0,  x  (–; x 1 )  (x 2 ; + )

a.f(x) < 0,  x  (x 1 ; x 2 )

NHỚ 6 : SO SÁNH NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI VỚI CÁC SỐ

Cho: f(x) = ax2 + bx + c ( a  0) và ,  là hai số thực(  )

1/ x1 <  < x2  af(x) < 0 2/ x2 > x1 >  

0 2

0 ) ( 0

 S

af 3/ x1 < x2 <  

0 2

0 ) ( 0

 S af

4/ x1<  <  < x2 

 0 ) (

0 ) (

 af

af

5/ x1<  < x2 < 

 0 ) (

0 ) (

 af af

6/ 

2 1

2 1

x x

x x

f( f) ()0 7/  < x1 < x2 < 



2

0 ) (

0 ) ( 0

S af af

 Chú ý:

Trang 4

4

1/ x1 < 0 < x2  P < 0 2/ x2 > x1 > 0 

0 0 0

S

P 3/ x1 < x2 < 0 

0 0 0

S

P

1/

K

B A

B B

2/

) 0 (

0 2

2

hayB A

B A B

A K K

 

g x

f x g x

f x g x 2

( ) 0 ( ) ( )

( ) ( )

f x hoặc g x

f x g x

f x g x

( ) ( )

1/

K K

B A B

A B

A

2

0 2/

K K

B A B A B B

A

2

2

0 0

0 3/ 2K 1ABAB2K 1

 

f x

f x g x g x

f x g x 2

( ) 0

( ) ( )

g x

f x

f x g x g x

f x g x 2

( ) 0 ( ) 0

( ) ( )

 

NHỚ 9 : PHƯƠNG TRÌNH CÓ DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

1/

0

0

B

B A B

B A B

B A

B A B

0

) ( ) ( 0

) ( ) ( )

( ) (

x

x g x f x

x g x f x

g x f

NHỚ 10 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

1/

0

B

B A B B

0

0

0

B

A B

A B

B

A B B

 

 



  



 

B A B

nếu 0

nếu 0

A

A A ; A2 A2,A

Trang 5

5

NHỚ 11 : BẤT ĐẲNG THỨC 1/ ĐỊNH NGHĨA :

Dạng : A > B, A  B , A < B, A  B

2/ TÍNH CHẤT :

a) abba; b) a c

c b

b a

c b c a b

a     ;d)

0 ,

0 ,

c bc ac

c bc ac b

a

d

c

b

a

bd ac d

c

b a

 0

0

;g)

0

; 1 1

0

; 1 1

ab khi b a

ab khi b a b a

3/ BĐT Cô Si :

Cho n số tự nhiên không âm a1, a2, a3, , an

n

n

n

a a

a

a

3 2 1 3

2

Hay

n n n

n

a a

a a a a a

3 2

1

Dấu đẳng thức xảy ra  a1 = a2 = a3 = = an

Cơ si cho 2 s khơng âm: a b, 0: a b 2 ab.D u “=” x y ra khi a b

Tính ch t: Cho 2 s khơng âm a b,

 N u a b  h ng s thì a b đ t giá tr l n nh t khi a b

 N u a b h ng s thì (a b )đ t giá tr nh nh t khi a b

4/ BĐT Bunhia Côp ski :

Cho a1, a2, a3, , an, b1, b2, b3, , bn là những số tực khi đó:

)

)(

( )

(a1b1a2b2 a n b n 2  a12 a22 a n2 b12b22  b n2

Dấu đẳng thức xảy ra  ai = k.bi , i = 1 , 2 , 3, , n

5/ BĐT BecnuLi :

Cho : a > –1, n  N.Ta có : (1 + a)n  1 + na Đẳng thức xảy ra 

1

0

n a

6/ BĐT tam giác :

B A B

A   .Đẳng thức xảy ra  AB  0

NHỚ 12 : CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

A HỆ THỨC CƠ BẢN ( 6 công thức )

1

sin x cos x  2/ tanx sinx

cosx

3/ cotx cosx

sinx

4/ tanx cotx 1 5/ 2

2

1

1 tan x

cos x

2

1

1 cot x

sin x

Điều kiện tồn tại :

 tanx là(x  / 2 + k , k  Z)  cotx là (x  k , k  Z)

 sinx là – 1  Sinx  1  cosx là – 1  Cosx  1

Chú ý :

 a2 + b2 = ( a + b)2 – 2ab  a3 + b3 = ( a + b)3 – 3ab( a + b)

B CÔNG THỨC CỘNG ( 8 công thức ):

Trang 6

6

7/ cos a b(  ) cos a cosbsin a sinb 8/ cos a b(  ) cos a cosbsin a sinb

9/ sin a b(  )sin a cosbcos a sinb 10/.sin a b(  ) sin a cosb cosa sinb

1 tan

tana tanb tan a b

a tanb

tana tanb tan a b

tana tanb

 

13/.cot a b( ) cot a cotb 1

cota cotb

14/.

( ) acotb

cot a b

cota cotb

 

C CÔNG THỨC NHÂN:

I NHÂN ĐÔI : ( 3 công thức)

15/ sin a2 2 sin a cosa 16/ cos a2 2cos a2   1 1 2sin a2 cos a2 sin a2

1

tana tan a

tan a

II NHÂN BA : ( 3 công thức)

18/ Cos3a4Cos3a3Cosa 19/ Sin3a3Sina4Sin3a 20/

a Tan

a Tan Tana a

3 3 1

3 3

III HẠ BẬC : ( 4 công thức)

21/

2

2 1

a Sin   

a Sin a Cos2 2 2

22/

2

2 1

a Cos   

a Cos a

Cos2 2 2

23/

4

3 3

3 Sina Sin a a

Sin   24/

4

3 3

a

IV GÓC CHIA ĐÔI : ( 3 công thức) với

2

x Tan

t

1

2

t

t Sinx

26/ 22

1

1

t

t Cosx

, 27/ 2

1

2

t

t Tanx

D TỔNG THÀNH TÍCH : ( 8 công thức)

28/

2 2

2Cos a b Cos a b Cosb

2 2

2Sin a b Sin a b Cosb

30/

2 2

2Sin a b Cos a b Sinb

2 2

2Cos a b Sin a b Sinb

32/

CosaCosb

b a Sin Tanb Tana  (  ) 33/

CosaCosb

b a Sin Tanb Tana  (  )

34/

SinaSinb

b a Sin Cotb Cota  (  ) 35/

SinaSinb

b a Sin Cotb

Cota   (  )

E TÍCH THÀNH TỔNG : ( 3 công thức)

2

1

b a Cos b a Cos

2

1

b a Cos b a Cos SinaSinb   

2

1

b a Sin b a Sin SinaCosb   

Trang 7

7

CHUÙ YÙ:

1 sin 2 sin cos ;1 sin 2 (sin cos ) ;1 sin (sin cos ) ;1 sin sin cos

1 cos 2 2 sin ;1 cos 2 2 cos ;1 cos 2 cos ;1 cos 2 sin

xx x xxx xxx x

xx x  xxx x  x

F CUNG LIEÂN KEÁT :

sin(  ) sin sin cos

2

   

cos(  ) cos cos sin

2

   

tan(  ) tan tan cot

2

    

cot(  ) cot cot tan

2

    

cos( ) cos sin(  ) sin sin cos

2

   

sin( )  sin cos(  ) cos cos sin

2

   

tan( )  tan tan(  ) tan tan cot

2

   

cot( )  cot cot(  ) cot cot tan

2

   

Trang 8

8

G Giá tr l ng giác c a các gĩc cĩ liên quan đ c bi t:

A CƠ BẢN :

Sinu = Sinv

2

2

k v u

k v u

k  Z Cosu = Cosv u vk2

Tanu = Tanv uvk 

Cotu = Cotv uvk 

Sinu = 0 uk 

Sinu = 1 u/2k2

Sinu = –1 u /2k2

Cosu = 0 u /2k 

Cosu = 1 u 2

Cosu = – 1 uk2

B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI Sin và Cos

Dạng: aSinx + bCosx = c (1) ( a2 + b2  0 ) Phương pháp :

Cách 1: Chia hai vế cho 2 2

b

b a

b Cos

b a

a

(1) 

2 2

) (

b a

c x

Sin

2

 b a

ca2b2 c2 (*) Vô nghiệm khi 2 2 2

c b

a  

0

6

4

3

2

2

3

4

00 300 450 600 900 1200 1350 1800 2700 3600

2

2 2

3

3 2

2

2

2 2

1

1 2

2

3 3

Trang 9

9

Cách 2:  Kiểm chứng x = (2k + 1) có phải là nghiệm của phương trình hay không?

Xét x  (2k + 1) .Đặt :

2

x Tan

1

1

; 1

2

t

t Cosx t

t Sinx

Vào phương trình (1)  t ?  x ?

C PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:

1/ Đối với một hàm số lượng giác: Giả sử a 0

aSin2xbSinxc0( đặt tSinx , t 1)aCos2xbCosxc0(đặt tCosx , t 1) aTan2xbTanxc0( đặt tTanx xk 

2

aCot2xbCotxc0( đặt tCotx ,xk  )

2/ Phương trình đẳng cấp đối với Sinx, Cosx

Dạng: aSin2xbSinxCosxcCos2x0 (1)

aSin3xbSin2xCosxcSinxCos2xdCos3x0 (2) Phương pháp :

Cách 1:

 Kiểm x = / 2 + k có phải là nghiệm của phương trình ?

 Chia hai vế cho Cos2x ( dạng 1), chia Cos3x ( dạng 2) để đưa phương trình đã cho về dạng phương trình bậc hai, bậc ba đối với Tanx

Cách 2:

Dạng (1) có thể sử dụng công thức hạ bậc và

2

2x Sin SinxCosx thế vào

3/ Phương trình đối xứng của Sinx, Cosx:

Dạng : a(Sinx + Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (*)

4 (

0

2

1 (*)

2

at b t c  ( nếu có) tx

Chú ý: Dạng a(Sinx – Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (*) giải tương tự :

4 (

0 2

1 (*)

2

at b t c  t ? ( nếu có)  x ?

D PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC BIỆT :

1/ Tổng bình phương :

 A2 + B2 + + Z2 = 0  A = B = = Z = 0

 A  0, B  0, , Z  0

Ta có : A + B + + Z = 0  A = B = = Z = 0

2/ Đối lập :

Giả sử giải phương trình A = B(*) Nếu ta chứng minh

K B

K A

K B

K A

(*)

3/

k l B A

k B

l A

k B l A

Trang 10

10

H B

C A

4/ A  B1, 1

1

1 1

B

A

 1

1

B A

1.TAM GIÁC THƯỜNG ( các định lý)

Hàm số Cosin  a2 b2 c22bcCosA

bc

a c b CosA

2

2 2

2  

 Hàm số Sin

SinC

c SinB

b SinA

a

2

R

a SinA RSinA

a

2 ,

b a

b a B A Tan

B A Tan

2 2

Các chiếu  abCosCcCosB

4

) (

a

A

bc Cos l

b c

Diện tích

S ah a bh b ch c

2

1 2

1 2

S bcSinA acSinB abSinC

2

1 2

1 2

1

Spr

R

abc S

4

Sp(pa)(pb)(pc)

Chú ý:

2 ) ( 2 ) ( 2 ) (p a Tan A p b Tan B p c Tan C p

S

SinC

c SinB

b SinA

a S

abc R

2 2

2

 a, b, c : cạnh tam giác

 A, B, C: góc tam giác

 ha: Đường cao tương ứng với cạnh a

 ma: Đường trung tuyến vẽ từ A

 R, r : Bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp tam giác

2

c b a

p   Nữa chu vi tam giác

2.HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG:

AC AB BC AH

CH BH AH

2

2 2 2

1 1 1

AC AB

AH  

Trang 11

11

AB2  BH.BC

AC2 CH.CB

AC AB

NHỚ 15: MỘT SỐ BÀI TÓAN CẦN NHỚ

CHO TAM GIÁC ABC :

1/

2 2 2

4Cos A Cos B Cos C SinC

SinB SinA  

2/

2 2 2 4

1 Sin A Sin B Sin C CosC

CosB CosA   

3/ TanATanBTanCTanA.TanB.TanC ( tam giác ABC không vuông)

4/

2

2

2 2

2 2

C Cot B Cot A Cot C Cot B Cot A

2

2 2

2 2

2 Tan BTan B Tan CTan C Tan A

A Tan

6/ Sin 2ASin 2BSin2C  2  2CosA CosB CosC

7/ Cos2ACos2BCos2C 12CosA.CosB.CosC

8/ Sin(A )BSinC; Cos(A )B CosC;

2 2

C Cos B A Sin   ;

2 2

C Sin B A Cos  

2 2

C Cot B A Tan  

9/

8

3 3

.SinB SinC

8

1

.CosB CosC

8

3 3 2

2

2 Cos B Cos C

A Cos

12/

8

1 2

2

2 Sin B Sin C

A Sin 13/

4

3 2 2

2ACos BCos C

Cos

14/

9

4 2 2

2ASin BSin C

Sin 15/ Tan2ATan2BTan2C9

2 2

2 4

Sin A Sin B Sin C 17/

4

9 2 2

2

2Cos2 ACos2 BCos2C

2 2

2

2 2

2 ATan BTan C

2 2

2

2 2

2 ACot BCot C

Cot

20/

2

3 3 2 2

2ASin BSin C

2

3 2

2

2ACos BCos C

Cos

NHỚ 16 : HÀM SỐ LIÊN TỤC 1.a)ĐỊNH NGHĨA 1: Hàm số yf (x) gọi là liên tục tại điểm x = a nếu :

1/ f (x) xác định tại điểm x = a 2/ lim f(x) f(a)

a

b)ĐỊNH NGHĨA 2: f (x)liên tục tại điểm x = a lim f(x) lim f(x) f(a)

a x a

2 ĐỊNH LÝù : Nếuf (x)liên tục trên [a, b] và f(a).f(b)0thì tồn tại ít nhất một điểm c (a, b) sao cho f(c)0

NHỚ 17 : HÀM SỐ MŨ

Trang 12

12

1/ ĐỊNH NGHĨA : Cho a > 0, a  1 ( cố định) Hàm số mũ là hàm số xác định bởi công thức :

y = a x ( x  R)

2/ TÍNH CHẤT :

a) Hàm số mũ liên tục trên R b) y = a x

> 0 mọi x  R

c) a > 1 : Hàm số đồng biến : a x1 a x2  x1 x2

d) 0 < a < 1 : Hàm số nghịch biến: a x1 a x2 x1 x2

3/ ĐỒ THỊ :

(a> 1) y ( 0 < a < 1) y

1 1

4.CÔNG THỨC: 1)a a a ; 2)a a ; 3)(a ) a . ; 4)(ab) a b ; 5) a a a b b                               

6) ; 7)

n n n n n n a a a b a b b b   8) n a mn a m;n k. a m k.  n a m , . 9) ;10) , n n a n m n m a a a a     11) 0 1 aa n 1 n a   12) (**)(n n ) m n m n aa a  b ba

5.PHƯƠNG TRÌNH MŨ: 0 a 1 : a f x( ) a g x( )  f x( )g x( ) 6.BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ: ( ) ( )

1 : f x g x ( ) ( ) aaaf xg x ( ) ( )

0 a 1 : a f xa g xf x( )g x( ) NHỚ 18 : HÀM SỐ LOGARIT 1/ Định nghĩa : a V i s 0a1,b0 loga ba b b) Hàm số logarit theo cơ số a ( a > 0, a  1 ) của đối số x là hàm số được cho bởi công thức: y = log a x ( với x > 0, a > 0, a  1)

2/ TÍNH CHẤT VÀ ĐỊNH LÝ CƠ BẢN VỀ logarit : 1) log 1 0 ;a  loga a 2) 1 loga(b.c)loga bloga c 3) b c c b a a a log log log        ;

4) loga b .loga b 5) log 1loga a  b b  6)log loga a  b   b 6) log 1 log ;log n 1log a a b a b a b b   n 7) b c c b c c a b a a a b log log log log log log    ;

log

a

b

b

a

9) loga b

ab; 10) logb c logb a

ac

Ngày đăng: 28/03/2022, 23:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

NHỚ 2 1: BẢNG TÍCH PHÂN 1/. CÔNG THỨC NewTon _ Leibnitz :  - Công thức Toán học THPT26137
2 1: BẢNG TÍCH PHÂN 1/. CÔNG THỨC NewTon _ Leibnitz : (Trang 14)
5.BẢNG NGUYÊN HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ ĐƠN GIẢN - Công thức Toán học THPT26137
5. BẢNG NGUYÊN HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ ĐƠN GIẢN (Trang 15)
5.BẢNG NGUYÊN HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ ĐƠN GIẢN - Công thức Toán học THPT26137
5. BẢNG NGUYÊN HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ ĐƠN GIẢN (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w