1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lớn môn học thiết kế cơ sở dữ liệu cơ sở thực tế bài toán quản lý siêu thị mini

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lớn Môn Học Thiết Kế Cơ Sở Dữ Liệu: Quản Lý Siêu Thị Mini
Tác giả Nhóm 12
Người hướng dẫn Nguyễn Kim Sao
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Cách thực hiện: Lập phiếu nhập, lưu thông tin hàng hóa vào CSDL.. create view Cau2 as Select tKhachHang.* from tKhachHang join tHoaDonBan on tKhachHang.MaKH =tHoaDonBan.MaKHWhere tHoaD

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VÂN TẢI KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN -o0o -

Bài tập lớn môn học

Thiết Kế Cơ Sở Dữ Liệu

Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Kim Sao

Nhóm thực hiện: Nhóm 12

Lớp: CNTT2

Sinh viên thực hiện:

Trang 2

nói đầu

Công nghệ thông tin là một ngành đang phát triển rất mạnh trên đất nước ta hiện nay Việc ứng dụng công nghệ thông tin trong các lĩnh vực của đời sống còn nhiều hạn chế.

Để nâng cao tính ứng dụng của công nghệ thông tin trong lĩnh vực kinh doanh và dịch

vụ, chúng em đã quyết định chọn đề tài “Xây dựng hệ thống quản lý siêu thị mini” Mục tiêu của bài tập này là phân tích, thiết kế để xây dựng được chương trình quản lý siêu thị với nhiều tính năng phục vụ cho việc quản lý bán các sản phẩm dễ dàng hơn.

Mục lục

I KHẢO SÁT

II PHÂN TÍCH THIẾT KẾ

1 Các kiểu thực thể liên kết

2 Mô hình thực thể liên kết

III XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ HỆ THỐNG CSDL TRÊN SQL SEVER

1 View

2 Trigger

3 Thủ tục

4 Hàm

5 Câu lệnh điều khiển dữ liệu

IV XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH KẾT NỐI

Trang 3

I KHẢO SÁT

1 Cơ sở thực tế bài toán quản lý siêu thị mini

a) Siêu thị là mô hình kinh doanh khá phổ biến.

b) Nguồn hàng chủ yếu do các nhà cung cấp, nhà sản xuất.

c) Khách hàng của siêu thị chủ yếu là người tiêu dùng

+ Xuất hiện: Có khách hàng đến mua hàng.

+ Cách thực hiện: Tính tiền cho khách, lập hóa đơn và cập nhật vào CSDL.

- Nghiệp vụ quản lý nhập hàng

+ Xuất hiện: Khi nhập hàng hóa từ nhà cung cấp.

+ Cách thực hiện: Lập phiếu nhập, lưu thông tin hàng hóa vào CSDL.

- Nghiệp vụ quản lý bảo hành:

+ Xuất hiện: Khi khách hàng mua sản phẩm có bảo hành từ siêu thị.

+ Cách thực hiện: Lập phiếu bảo hành sản phẩm và cập nhật CSDL.

- Nghiệp vụ thống kê tổng hợp:

+ Xuất hiện: Khi cần thống kê kinh doanh siêu thị.

+ Cách thực hiện: Tính tổng đơn giá nhập và bán sản phẩm và cập nhật CSDL.

3 Khảo sát chung

https://forms.gle/cAaqXZVEwKHz9C4e8

Trang 5

Tổng hợp khảo sát:

Trang 7

4 Khảo sát nhân viên

https://forms.gle/e8bJyEhpTUBXgXX47

Trang 8

Tổng hợp khảo sát:

Trang 10

5 Khảo sát khách hàng

https://forms.gle/cDRpMft6qUExT6va6

Trang 12

Tổng hợp khảo sát:

Trang 14

II PHÂN TÍCH THIẾT KẾ

1 Chức năng

2 Mô hình thực thể

Trang 15

3 Cách chuyển đổi

4 Chuyển đổi các kiểu thực thể, mối liên kết

Mô tả cấu trúc dữ liệu bảng:

Trang 16

5 Mô hình Diagram

III XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ HỆ THỐNG CSDL TRÊN SQL SEVER

1 View

Câu 1: tạo View đưa ra danh sách nhân viên có ngày vào làm từ năm 2015 trở đi

create view Cau1

select from Cau1

Câu 2: Tạo view đưa ra khách hang mua trong ngày ………

create view Cau2

as

Select tKhachHang.* from tKhachHang join tHoaDonBan on tKhachHang.MaKH =tHoaDonBan.MaKHWhere tHoaDonBan.NgayBan = N'2019-04-12T00:00:00.000'

select from Cau2

Câu 3: Tạo view đưa ra hang hóa nhập trong tháng 4/2019

create view Cau3

as

select tHangHoa.* from tPhieuNhap join tChiTietPN on tPhieuNhap.MaPN = tChiTietPN.MaPNjoin tHangHoa on tHangHoa.MaHH = tChiTietPN.MaHH

where month(tPhieuNhap.NgayNhap) = 4 and year(tPhieuNhap.NgayNhap) = 2019

select from Cau3

Câu 4: tạo view đưa ra danh sách hang hóa hết HSD ###

create view Cau4

as

Select TenHH As N'Tên hàng hóa ',MaHH As N'Mã hàng hóa ',NSX As N'Ngày sản xuất '

From tHangHoa

Where HSD <= getdate()

select from Cau4

Câu 5: Tạo view đưa ra khách hang có số hóa đơn lớn hơn 3

create view Cau5

as

select tHoaDonBan.MaKH, TenKH, DiaChi, DienThoai, GioiTinh, count(MaHDB) as SoLuongHD from tKhachHang join tHoaDonBan on tKhachHang.MaKH = tHoaDonBan.MaKH

group by tHoaDonBan.MaKH, TenKH, DiaChi, DienThoai, GioiTinh

having count(MaHDB) > 3

Trang 17

select from Cau5

Câu 6: Tạo view đưa ra nhân viên có số lượng xuất lớn hơn 2

create view Cau6

as

Select tNhanVien.MaNV, TenNV, DiaChi, DienThoai, count(MaPX) as SoLuongXuat

from tNhanVien join tPhieuXuat on tNhanVien.MaNV =tPhieuXuat.MaNV

group by tNhanVien.MaNV, TenNV, DiaChi, DienThoai

having Count(MaPX) > 2

select from Cau6

Câu 7: tạo view danh sách hang hóa có cùng nhà cung cấp “Thái Bảo”

create view Cau7

as

Select tHangHoa.* from tHangHoa join tNhaCungCap on tHangHoa.MaNCC =tNhaCungCap.MaNCC Where tNhaCungCap.TenNCC = N'Thái Bảo'

select from Cau7

Câu 8: Tạo view đưa ra danh sách hàng hóa có cùng nhóm hàng "thực phẩm"

create view Cau8

as

Select tHangHoa.* from tHangHoa join tNhomHang on tHangHoa.MaNH =tNhomHang.MaNH

Where tNhomHang.TenNH = N'thực phẩm'

select from Cau8

declare @makh nvarchar(20)

select @makh = deleted.MaKH from deleted

delete from tChiTietHDB

from tChiTietHDB join tHoaDonBan on tChiTietHDB.MaHDB = tHoaDonBan.MaHDB

where tHoaDonBan.MaKH = @makh

delete from tHoaDonBan

where tHoaDonBan.MaKH = @makh

end

đang lỗi

Câu 2: Thêm trường đơn giá cho bảng Chi tiết HDB ,Viết trigger cho cập nhập tự động chobảng này

alter table tchitietHDB

add Dongia int

go

create or alter trigger Cau2_trigger on tchitiethdb for insert,update as

begin

declare @mahdb1 nvarchar(20),@mahdb2 nvarchar(20),@mah nvarchar(20),@mah2

nvarchar(20),@dongia1 int,@dongia2 int

select @mahdb1 = inserted.MaHDB,

@mah = inserted.MaHH from inserted

Trang 18

select @mahdb2 = deleted.MaHDB,

@mah2 = deleted.MaHH from deletedselect @dongia1 = tHangHoa.DonGiaBan from tHangHoa join inserted on inserted.MaHH

= tHangHoa.MaHH

where inserted.MaHDB = @mahdb1

select @dongia2 = tHangHoa.DonGiaBan from tHangHoa join deleted on deleted.MaHH =tHangHoa.MaHH

where deleted.MaHDB = @mahdb2

update tChiTietHDB

set Dongia = isnull(Dongia, )-isnull(@dongia2, )+isnull(@dongia1, )

where tChiTietHDB.MaHDB = isnull(@mahdb1,@mahdb2) and tChiTietHDB.MaHH =

isnull(@mah,@mah2)

end

UPDATE tChiTietHDB

SET Dongia = '27800'

WHERE MaHH ='H01'

insert into tChiTietHDB values(N'HDB01',N'H03', ,NULL,NULL)

select from tchitiethdb

Câu 3 Thêm trường tổng tiền cho bảng chi tiết HDB ,Viết trigger tự động tính tổng tiền

và cập nhập Tổng tiền = số lượng * đơn giá

alter table tchitiethdb

add Tongtien int

go

create trigger Cau3_trigger on tchitiethdb for insert,update as

begin

declare @mah nvarchar(20),@shdb nvarchar(20)

select @mah = inserted.MaHH,

@shdb = inserted.MaHDB from inserted

alter table thanghoa

add tinhtrang nvarchar(20)

create trigger Cau4_trigger on thanghoa for insert,update as

begin

declare @mah nvarchar(20),@tt nvarchar(20)

select @mah = inserted.MaHH from inserted

Trang 19

where tHangHoa.MaHH = @mah

end

Câu 5: Viết một Trigger gắn với bảng hàng hóa dựa trên sự kiện Insert, Update để tự động cập nhật Ngày còn sử dụng của hàng hóa khi thêm mới hay cập nhật hàng hóaNgày còn sửdụng= HSD – ngày SX

alter table thanghoa

add Ngayconhsd int

create or alter trigger Cau5_trigger on thanghoa for insert,update as

begin

declare @mah nvarchar(20)

select @mah = inserted.MaHH from inserted

00:00:00.000',N'NH02',N'NCC05',3000000,4600000,300,NULL,N'Nhiều',NULL)

Câu 6: them trường thâm niên cho nhân viên,Viết trigger tự động tính năm thâm niên cho từng nhân viên Thâm niên = năm- ngày vào làm

alter table tnhanvien

add Thamnien int

create trigger Cau6_trigger on tnhanvien for insert,update as

select @slban = count(tChiTietHDB.MaHDB)

from tChiTietHDB join tHoaDonBan on tChiTietHDB.MaHDB = tHoaDonBan.MaHDB

where NgayBan = @ngayban

end

declare @slhdban int

exec Cau1_tt '2020-01-01', @slhdban output

print @slhdban

Câu 2: Tạo thủ tục đầu vào là mã hàng đầu ra là tên hàng hóa ,nhà sản xuất

create procedure Cau2_tt @mah nvarchar(20),@tenh nvarchar(20) output,@tnsx nvarchar(20)output as

begin

Trang 20

select @tenh = TenHH,

@tnsx = tNhaSanXuat.TenNSX from tHangHoa join tNhaSanXuat on tHangHoa.MaNSX =

tNhaSanXuat.MaNSX

where tHangHoa.MaHH = @mah

end

declare @tenh nvarchar(20),@tnsx nvarchar(20)

exec Cau2_tt'H02',@tenh output,@tnsx output

select @slnhap = count(tPhieuNhap.MaPN)

from tNhanVien join tPhieuNhap on tNhanVien.MaNV = tPhieuNhap.MaNV

where tNhanVien.MaNV = @manv

end

declare @slnhapvao nvarchar(20)

exec Cau3_tt N'NV06', @slnhapvao output

create or alter procedure Cau5_tt @mahh nvarchar(20),@maph nvarchar(20), @tenhh

nvarchar(20) output, @ngaynhap datetime output as

begin

select @tenhh = tHangHoa.TenHH,

@ngaynhap = tPhieuNhap.NgayNhap

from tHangHoa join tNhaCungCap on tHangHoa.MaNCC = tNhaCungCap.MaNCC

join tPhieuNhap on tNhaCungCap.MaNCC = tPhieuNhap.MaNCC

where tPhieuNhap.MaPN = @maph and tHangHoa.MaHH = @mahh

end

declare @tenhh nvarchar(20),@ngaynhap datetime

exec Cau5_tt N'H01',N'PN01',@tenhh output,@ngaynhap output

print N'Tên hàng hóa: '+cast(@tenhh as nvarchar(20))

print N'Ngày nhập: '+cast(@ngaynhap as nvarchar(20))

Câu 6: Tạo thủ tục đầu vào là Mã Hóa đơn đầu ra là tên khách hàng ,sdt khách hàng đócreate procedure Cau6_tt @mahd nvarchar(20), @tenkh nvarchar(20) output,@sdt nvarchar(20)output as

begin

select @tenkh =tKhachHang.TenKH,

@sdt = tKhachHang.DienThoaifrom tKhachHang join tHoaDonBan on tKhachHang.MaKH = tHoaDonBan.MaKHwhere tHoaDonBan.MaHDB = @mahd

end

Trang 21

declare @tenkh nvarchar(20),@sdt nvarchar(20)

exec Cau6_tt N'HDB01',@tenkh output,@sdt output

print N'Tên khách hàng: '+cast(@tenkh as nvarchar(20))

print N'SĐT: ' cast(@sdt as nvarchar(20))

4 Hàm

Câu 1: Tạo hàm với đầu vào là năm, đầu ra là danh sách nhân viên vào làm vào năm đócreate function Cau1_h(@nam int) returns table as

return(

select tNhanVien.* from tNhanVien

where year(tNhanVien.NgayVaoLam) = @nam

)

select from Cau1_h(2018)

Câu 2 Tạo hàm với đầu vào là số thâm niên (số năm làm việc) đầu ra là danh sách nhân viên có thâm niên đó

create function Cau2_h @tl int)

select from Cau2_h('4')

Câu 3 Tạo hàm đầu vào là chức vụ đầu ra là những nhân viên cùng chức vụ đó

create function Cau3_h @tl nvarchar(20))

returns table

as return(

select MaNV, tNhanVien.MaCV, TenNV, GioiTinh, NgayVaoLam, DiaChi, DienThoai

from tNhanVien join tChucVu on tNhanVien.MaCV = tChucVu.MaCV

where TenCV = @tl

)

select from Cau3_h(N'Nhân viên thu ngân')

Câu 4: Tạo hàm đầu vào là mã khách hàng đầu ra là số lượng hóa đơn của khách hàng đócreate function Cau4_h(@tl nvarchar(20))

print dbo.Cau4_h('KH03')

Câu 5: tạo hàm đưa ra danh sách hàng hóa tồn kho quá 1 tháng (bán nhưng không hết trong

1 tháng)

Câu 6: Tạo hàm đầu vào là mã nhóm hàng đầu ra là thông tin hàng hóa ,ngày sản xuất.create or alter function Cau6_h(@tl nvarchar(20))

returns table

Trang 22

as return(

select TenHH, NSX, TenNH,tNhomHang.MaNH

from tHangHoa join tNhomHang on tHangHoa.MaNH = tNhomHang.MaNH Where tNhomHang.MaNH = @tl

)

select from Cau6_h(N'NH04')

5 Câu lệnh điều khiển dữ liệu

Chương trình gồm các form

KẾT LUẬN

Tài liệu thao khảo

Ngày đăng: 17/12/2022, 05:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w