1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo bài tập lớn môn học thiết kế mạng

11 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo bài tập lớn môn học thiết kế mạng
Tác giả Đinh Quang Ân, Trần Hồ Trúc Anh, Hồ Thị Thanh Tâm, Nguyễn Duy Tân
Người hướng dẫn Trần Thị Dung
Trường học Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh - Trường Đại học Công nghệ Thông tin
Chuyên ngành Thiết kế Mạng
Thể loại Báo cáo bài tập lớn
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 248,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu đề án: - Trụ sở chính: o Giảng viên và các phòng ban có máy bàn có thể truy cập Internet để làm việc.. o Một hệ thống server với khả năng lưu trữ lớn để lưu trữ dữ liệu và các kh

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN

Môn học: Thiết kế Mạng

Giáo viên hướng dẫn: Trần Thị Dung

Mã lớp: NT113.N11 Thành viên trong nhóm:

Đinh Quang Ân – 20520370 Trần Hồ Trúc Anh – 20520137

Hồ Thị Thanh Tâm – 20521866

Nguyễn Duy Tân - 20521875

Trang 2

Mục lục

1 Giới thiệu tổng quan 3

2 Phân tích yêu cầu 4

3 Thiết kế hệ thống mạng 6

3.1 Thiết kế mô hình mạng logic 6

3.2 Mô hình địa chỉ IP cho hệ thống 6

Trang 3

1 Giới thiệu tổng quan

Báo cáo trình bày hướng thiết kế mạng cho công ty nhằm đáp ứng yêu cầu khách hàng đặt ra với yêu cầu bên khách hàng như sau:

Trường Đại học NT-UIT có trụ sở chính tại Thành phố Thủ Đức và chi nhánh tại quận 3 – TP HCM

Trụ sở chính: có 2 tòa nhà

- 1 tòa nhà 5 tầng gồm văn phòng cho các phòng ban và trung tâm dữ liệu của Trường

- 1 tòa nhà 12 tầng gồm các phòng học và phòng thực hành

Chi nhánh tại quận 3 là nơi tổ chức các hoạt động đào tạo từ xa và các lớp học ngoài giờ hành chính

Yêu cầu đề án:

- Trụ sở chính:

o Giảng viên và các phòng ban có máy bàn có thể truy cập Internet để làm việc

o Một hệ thống server với khả năng lưu trữ lớn để lưu trữ dữ liệu và các khóa học của sinh viên

o Một hệ thống server để triển khai máy ảo phục vụ nghiên cứu

o Một hệ thống wifi chứng thực cho sinh viên, giảng viên và cán bộ trong trường

o Một hệ thống wifi public với đường kết nối Internet riêng

o Hỗ trợ VPN cho các cán bộ và giảng viên khi làm việc tại nhà

- Chi nhánh quận 3:

o Nhân viên phòng đào tạo từ xa sử dụng máy bàn để truy cập hệ thống quản lý trường và Internet để làm việc

o Hệ thống wifi public với đường kết nối Internet riêng cho học viên và nhân viên

o Hỗ trợ VPN site-to-site để nhân viên phòng đào tạo truy cập vào hệ thống quản lý đặt tại Trụ sở chính

Báo cáo bao gồm 5 phần:

- Giới thiệu tổng quan về yêu cầu của đề tài

- Phân tích chi tiết các yêu cầu của khách hàng và định hướng xây dựng cho cơ sở vật chất cho mô hình khách hàng đặt ra

- Phân tích chi tiết cách thiết kế mạng và lựa chọn các dịch vụ, các thiết bị phần cứng cần mua và thuê cho mô hình mạng thiết kế

- Tính toán chi phí dành cho mô hình thiết kế

- Kết luận và đánh giá hiệu quả, tính thực tiễn của phương án thiết kế

Trang 4

2 Phân tích yêu cầu

Yêu cầu cơ sở vật chất

Yêu cầu

Trụ sở

chính

Tòa nhà

5 tầng

Tầng 1 1 Trung tâm dữ liệu Tầng 2

2 văn phòng Công tác sinh viên và 1 văn phòng Đào tạo đại học

Mỗi phòng có 6 máy tính

có khả năng truy cập mạng

Tầng 3 1 thư viện và 1 văn phòng Quản lý cơ sở vật chất

Mỗi phòng có 1 máy tính

có khả năng truy cập mạng

Tầng 4

2 văn phòng Tổ chức tài chính và 2 văn phòng Quản

lý đối ngoại

Mỗi phòng có 3 máy tính

có khả năng truy cập mạng

Tầng 5

1 văn phòng Kế hoạch tài chính và 1 văn phòng Dữ liệu - Bảo mật thông tin

Mỗi phòng có 3 máy tính

có khả năng truy cập mạng

Tòa nhà

12 tầng

Tầng 1 - 2 10 phòng thực hành

- Mỗi phòng có 20 máy tính, các máy đều có khả năng truy cập mạng Tầng 3 - 12 50 phòng học

Chi nhánh

Tòa nhà 4 tầng

Tầng 1

2 phòng làm việc của cán bộ

- Mỗi phòng có 2 máy tính có khả năng truy cập mạng

Tầng 2

4 phòng đào tạo từ xa

- Mỗi phòng có 1 máy tính có khả năng truy cập mạng

Tầng 3 - 4 8 phòng đào tạo ngoài giờ

Yêu cầu người dùng

+ Trụ sở chính

Tên nhóm lượnSố

Bandwidth Internet Tổng về nhu cầubandwidth Sinh viên 1500 Khuôn viêntrường email, MoodleWeb browser, 4Mbps 6000Mbps Giảng viên 200 Khuôn viêntrường Web browser,email 4Mbps 800Mbps

Trang 5

Cán bộ, nhân

viên 20 Các phòngban

Phần mềm quản lý, Web

Khách 500 Khuôn viêntrường Web browser 2Mbps 1000Mbps

+ Chi nhánh

Tên nhóm Số lượng Vị trí Ứng dụng Bandwidth

Internet Tổng về nhu cầu bandwidth

n viên trườn g

Web browser, email, moodle 4Mbps 1200Mbps

n viên trườn g

Web browser, email,ứng dụng dạy trực tuyến

Cán bộ,

nhân viên 10 Phòngcán

bộ

Phần mềm

n viên trườn g Web browser 2Mbps 100Mbps

Yêu cầu Server

Tên Server Vị trí Ứng dụng Người sử dụng Yêu cầu dịch vụ

Hệ thống Server

ứng dụng Trung tâm dữ liệu Module, Quản lý sinh viên,

Quản lý nhân

sự, Kinh tế tài chính, Quản lý thư viện

Giảng viên, sinh viên, nhân viên

Hệ thống Server

triển khai máy

ảo

Trung tâm dữ liệu Chia máy ảo Giảng viên, sinhviên Đáp ứng 25 sinh viên, giảng viên

cùng làm nghiên cứu 1 lúc

Thông số 1 máy ảo: RAM 1GB – ROM 3GB

Hệ thống lưu Trung tâm dữ Lưu thông tin Giảng viên, sinh 5GB lưu trữ cho

Trang 6

trữ liệu sinh viên, giảng

viên, bảng điểm, khóa học, thư viện

viên, cán bộ , nhân viên, IT mỗi sinh viên3GB lưu trữ cho

mỗi giảng viên, nhân viên

5 – 10TB dành cho lưu trữ các thông tin khác của doanh nghiệp DNS Server Trung tâm dữ

liệu Phân giải tên miền Giảng viên, sinhviên, cán bộ ,

nhân viên, IT

Yêu cầu dịch vụ

Tên dịch vụ Ứng dụng Người sử dụng Cấu hình

Wifi private Dùng tài khoản

chứng thực Sinh viên, giảngviên Wifi public Web browser,

site to site Giảng viên, nhân viên DNS Server Phân giải tên

miền Giảng viên, nhân viên, sinh

viên DHCP Server Cấp IP động Tất cả

Trang 7

3 Thiết kế hệ thống mạng

3.1 Thiết kế mô hình mạng logic

3.2 Mô hình địa chỉ IP cho hệ thống

Trụ sở chính: 192.168.1.0/16

Nhóm hostSố

cần

Network Address Subnet mask Địa chỉ khả dụng Broadcast Sinh viên

VLAN 1 1500 192.168.1.0 255.255.248.0 192.168.8.254192.168.1.2 – 192.168.8.255 Giảng

viên

VLAN 10 200 192.168.10.0 255.255.255.0

192.168.10.2 – 192.168.10.254 192.168.10.255 Cán bộ,

nhân viên

VLAN 20 20 192.168.20.0 255.255.255.0

192.168.20.2 – 192.168.10.254 192.168.20.255 Quản trị

viên

VLAN 50 15 192.168.50.0 255.255.255.0

192.168.50.2 – 192.168.50.254 192.168.50.255 DNS 1 192.168.70.0 255.255.255.0 192.168.70.2 – 192.168.70.25

Trang 8

Server

Wireless

Controller

VLAN

100

40 (34

ap, 1 controller,

5 ip cho pc cấu hình)

192.168.100

0 255.255.255.0 192.168.100.254192.168.100.2 – 192.168.100.255

DMZ 1 192.168.300.0 255.255.255.0 192.168.300.254192.168.300.2 – 192.168.300.255 Khách 500 192.168.500.0 255.255.254.0 192.168.501.254192.168.500.2 – 192.168.501.255 Wireless

Controller

cho Wi-Fi

public

20 192.168.600.0 255.255.255.0 192.168.300.254192.168.300.2 – 192.168.300.255

Chi nhánh: 192.168.1.0/16

Nhóm hostSố Network Address Subnet mask Địa chỉ khả dụng Broadcast Sinh

viên 300

192.168.1.0 255.255.254.0

Khách 50

Giảng

Cán

bộ,

nhân

viên

10

Trụ sở chính

Router trụ sở

Wireless

Trang 9

Chi nhánh

3.3 Thiết kế sơ đồ vật lý của toàn bộ hệ thống

3.3.1 Các thiết bị dùng trong hệ thống

Loại thiết

Switch

T3700G-28TQ 24 Cổng RJ45 10/100/1000Mbps4 khe cắm SFP gigabit kết hợp

Tối đa 4 khe cắm 10G SFP+ (2 khe cắm 10G SFP+ cố định

và 2 tùy chọn)

1 Cổng điều khiển

Switch

layer 2 TL-SG105ETL-SG116 5 cổng RJ45 10/100/1000Mbps16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps

WLAN

controller Omada Hardware

OC200

Phần cứng 2 x Cổng Ethernet 10/100Mbps

1 x Cổng USB 2.0

1 x Cổng micro USB Tính năng

Wi-Fi Quản lý tập trung 100 access pointMulti-SSID

Cân bằng tải Giới hạn tốc độ Bảo mật

Wi-Fi Kiểm soát truy cập Bộ lọc địa chỉ MAC Wi-Fi

SSID đến VLAN Mapping Access

point TP-Link EAP245

AC1750

Tính năng Wi-Fi Chuẩn Wi-Fi: IEEE 802.11ac/n/g/b/aBăng tần: 2.4GHz and 5GHz

16 SSID Load Balance

Bảo mật Wi-Fi Bộ lọc địa chỉ MAC không dây Ánh xạ SSID tới VLAN

64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2-Enterprise WPA-PSK / WPA2-PSK

Controller (OC200) SNMP: v1, v2c

Storage

Server Thiết Bị Lưu Trữ Asustor

AS1104T

CPU : Realtek RTD1296 Quad-Core 1.4 GHz RAM : 1GB SO-DIMM DDR4 (không nâng cấp được) HDD : tối đa 04 ổ cứng SATA

Ổ Cứng HDD

Toshiba

16TB

Enterprise

MG

Dung lượng : 16 TB

Bộ nhớ đệm : 512 MB Giao tiếp : SATA 6Gb/s Tốc độ vòng quay : 7200RPM Chuẩn : 2.5 inch

Trang 10

controller: https://www.tp-link.com/vn/business-networking/omada-sdn-controller/oc200/ giá: https://tplinkvietnam.vn/omada-cloud-controller-oc200.htm

access point: https://www.tp-link.com/vn/business-networking/ceiling-mount-ap/eap245/

https://shopee.vn/B%E1%BB%99-Ph%C3%A1t-Router-Wifi-TP-Link-EAP245 - H%C3%A0ng-Ch

%C3%ADnh-H%C3%A3ng-i.52797090.7734477684 (1tr518)

Sw2 5port https://www.tp-link.com/vn/business-networking/easy-smart-switch/tl-sg105e/v1/ Sw2 16port https://www.tp-link.com/vn/business-networking/unmanaged-switch/tl-sg116/v1/ Sw2 24port https://www.tp-link.com/vn/business-networking/unmanaged-switch/tl-sg1024/v11/ 3.3.2 Các dịch vụ cần thuê

- Thông tin cơ bản:

+ Windows Server 2019 – 4 Cores – RAM 6 GB – SSD 60 GB - 01

IP Public - Băng thông: 100Mb/10Mb.

+ Thuê VPS với mục đích nghiên cứu khoa học

Dịch vụ

mạng FPT Super 250 +Tốc độ đường truyền: 250Mbps/giây+Tốc độ băng thông quốc tế: 18.9 Mbps

+Quy mô: nhỏ hơn 50 thiết bị truy cập Internet cùng lúc.

FPT Super

400 +Tốc độ đường truyền: 400 Mbps/giây+Tốc độ băng thông quốc tế: 18.9 Mbps

+Quy mô: nhỏ hơn 70 thiết bị truy cập Internet cùng lúc.

Tên miền

Chứng chỉ

Chữ ký số

https://fpt.vn/vi/khach-hang-ca-nhan/san-pham-dich-vu/internet-fpt/cap-quang-doanh-nghiep.html

https://www.fpttoanquoc.com/internet-fpt/goi-internet-fpt-super-400-mbps-15.html

4 Chi phí cho hệ thống

4.1 Chi phí cho thiết bị

Trang 11

Switch layer 3

T3700G-28TQ

WLAN

OC200

EAP245 AC1750

Storage

Server Thiết Bị Lưu Trữ Asustor

AS1104T

Ổ Cứng HDD Toshiba 16TB Enterprise MG

4.2 Chi phí dịch vụ

(1 năm)

(máy Windows Server 2019)

700.000 đồng

Dịch vụ

mạng FPT Super 400 22 (18+4) 1.410.000 31.020.000/ 1 tháng

FPT Super

5 Kết luận

Ngày đăng: 02/12/2022, 06:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tên dịch vụ Ứng dụng Người sử dụng Cấu hình Wifi privateDùng tài khoản  - BÁO cáo bài tập lớn môn học thiết kế mạng
n dịch vụ Ứng dụng Người sử dụng Cấu hình Wifi privateDùng tài khoản (Trang 6)
3.1. Thiết kế mơ hình mạng logic - BÁO cáo bài tập lớn môn học thiết kế mạng
3.1. Thiết kế mơ hình mạng logic (Trang 7)
3.2. Mơ hình địa chỉ IP cho hệ thống Trụ sở chính: 192.168.1.0/16 - BÁO cáo bài tập lớn môn học thiết kế mạng
3.2. Mơ hình địa chỉ IP cho hệ thống Trụ sở chính: 192.168.1.0/16 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w