Trụ sở chính: có 2 tòa nhà - 1 tòa nhà 5 tầng gồm văn phòng cho các phòng ban và trung tâm dữ liệu của Trường - 1 tòa nhà 12 tầng gồm các phòng học và phòng thực hành.. Yêu cầu đề án: -
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
Môn học: Thiết kế Mạng
Giáo viên hướng dẫn: Trần Thị Dung
Mã lớp: NT113.N11 Thành viên trong nhóm:
Đinh Quang Ân – 20520370 Trần Hồ Trúc Anh – 20520137
Hồ Thị Thanh Tâm – 20521866
Nguyễn Duy Tân - 20521875
Trang 2Mục lục
1 Giới thiệu tổng quan 3
2 Phân tích yêu cầu 4
3 Thiết kế hệ thống mạng 6
3.1 Thiết kế mô hình mạng logic 6
3.2 Mô hình địa chỉ IP cho hệ thống 6
Trang 31 Giới thiệu tổng quan
Báo cáo trình bày hướng thiết kế mạng cho công ty nhằm đáp ứng yêu cầu khách hàng đặt ra với yêu cầu bên khách hàng như sau:
Trường Đại học NT-UIT có trụ sở chính tại Thành phố Thủ Đức và chi nhánh tại quận 3 –
TP HCM
Trụ sở chính: có 2 tòa nhà
- 1 tòa nhà 5 tầng gồm văn phòng cho các phòng ban và trung tâm dữ liệu của Trường
- 1 tòa nhà 12 tầng gồm các phòng học và phòng thực hành
Chi nhánh tại quận 3 là nơi tổ chức các hoạt động đào tạo từ xa và các lớp học ngoài giờ hành chính
Yêu cầu đề án:
- Trụ sở chính:
o Giảng viên và các phòng ban có máy bàn có thể truy cập Internet để làm việc
o Một hệ thống server với khả năng lưu trữ lớn để lưu trữ dữ liệu và các khóa học của sinh viên
o Một hệ thống server để triển khai máy ảo phục vụ nghiên cứu
o Một hệ thống wifi chứng thực cho sinh viên, giảng viên và cán bộ trong trường
o Một hệ thống wifi public với đường kết nối Internet riêng
o Hỗ trợ VPN cho các cán bộ và giảng viên khi làm việc tại nhà
- Chi nhánh quận 3:
o Nhân viên phòng đào tạo từ xa sử dụng máy bàn để truy cập hệ thống quản lý trường và Internet để làm việc
o Hệ thống wifi public với đường kết nối Internet riêng cho học viên và nhân viên
o Hỗ trợ VPN site-to-site để nhân viên phòng đào tạo truy cập vào hệ thống quản lý đặt tại Trụ sở chính
Báo cáo bao gồm 5 phần:
- Giới thiệu tổng quan về yêu cầu của đề tài
- Phân tích chi tiết các yêu cầu của khách hàng và định hướng xây dựng cho cơ sở vật chất cho mô hình khách hàng đặt ra
- Phân tích chi tiết cách thiết kế mạng và lựa chọn các dịch vụ, các thiết bị phần cứng cần mua và thuê cho mô hình mạng thiết kế
- Tính toán chi phí dành cho mô hình thiết kế
- Kết luận và đánh giá hiệu quả, tính thực tiễn của phương án thiết kế
Trang 42 Phân tích yêu cầu
Yêu cầu cơ sở vật chất
Yêu cầu Tầng 1 1 Trung tâm dữ liệu
2 văn phòng Công tác sinh Mỗi phòng có 6 máy tính Tầng 2 viên và 1 văn phòng Đào có khả năng truy cập
1 thư viện và 1 văn phòng Mỗi phòng có 1 máy tính
Tòa nhà Quản lý cơ sở vật chất
mạng
5 tầng
Trụ sở 2 văn phòng Tổ chức tài Mỗi phòng có 3 máy tính
Tầng 4 chính và 2 văn phòng Quản có khả năng truy cập chính
1 văn phòng Kế hoạch tài Mỗi phòng có 3 máy tính Tầng 5 chính và 1 văn phòng Dữ có khả năng truy cập
liệu - Bảo mật thông tin mạng
- Mỗi phòng có 20 máy Tòa nhà Tầng 1 - 2 10 phòng thực hành tính, các máy đều có khả
Tầng 3 - 12 50 phòng học Tầng 1
2 phòng làm việc của cán - Mỗi phòng có 2 máy
tính có khả năng truy cập bộ
mạng
- Mỗi phòng có 1 máy Tòa nhà 4 tầng
4 phòng đào tạo từ xa tính có khả năng truy cập
mạng
Tầng 3 - 4 8 phòng đào tạo ngoài giờ
Yêu cầu người dùng
+ Trụ sở chính
Trang 5Tên nhóm lượn Vị trí Ứng dụng
Internet bandwidth g
Sinh viên 1500 Khuôn viên Web browser, 4Mbps 6000Mbps
trường email, Moodle Giảng viên 200 Khuôn viên Web browser, 4Mbps 800Mbps
Trang 6Cán bộ, nhân Các phòng Phần mềm
browser Quản trị viên 5
Trung tâm
dữ liệu Khách 500 Khuôn viêntrường Web browser 2Mbps 1000Mbps
+ Chi nhánh
Tên nhóm Số lượng Vị trí Ứng dụng Bandwidth Tổng về nhu cầu
Internet bandwidth Sinh viên 300 Khuô Web browser, 4Mbps 1200Mbps
n viên email, moodle trườn
g
n viên email,ứng trườn dụng dạy trực
g tuyến
bộ
n viên trườn g
Yêu cầu Server
Tên Server Vị trí Ứng dụng Người sử dụng Yêu cầu dịch vụ
Hệ thống Server Trung tâm dữ Module, Quản Giảng viên, sinh
ứng dụng liệu lý sinh viên, viên, nhân viên
Quản lý nhân
sự, Kinh tế tài chính, Quản lý thư viện
Hệ thống Server Trung tâm dữ Chia máy ảo Giảng viên, sinh Đáp ứng 25 sinh
cứu 1 lúc Thông số 1 máy
Trang 7ảo: RAM 1GB – ROM 3GB
Hệ thống lưu Trung tâm dữ Lưu thông tin Giảng viên, sinh 5GB lưu trữ cho
Trang 8trữ liệu sinh viên, giảng viên, cán bộ , mỗi sinh viên
viên, bảng nhân viên, IT 3GB lưu trữ cho
5 – 10TB dành cho lưu trữ các thông tin khác của doanh nghiệp DNS Server Trung tâm dữ Phân giải tên Giảng viên, sinh
nhân viên, IT Yêu cầu dịch vụ
Tên dịch vụ Ứng dụng Người sử dụng Cấu hình
Wifi private Dùng tài khoản Sinh viên, giảng
chứng thực viên Wifi public Web browser, Tất cả
site to site nhân viên DNS Server Phân giải tên Giảng viên,
miền nhân viên, sinh
viên DHCP Server Cấp IP động Tất cả
Trang 93 Thiết kế hệ thống mạng
3.1 Thiết kế mô hình mạng logic
3.2 Mô hình địa chỉ IP cho hệ thống
Trụ sở chính: 192.168.1.0/16
Số
Network
Address cần
Sinh viên
1500 192.168.1.0 255.255.248.0 192.168.1.2 – 192.168.8.255
Giảng
192.168.10.2 – 192.168.10.25 viên 200 192.168.10.0 255.255.255.0
VLAN 10
Cán bộ,
192.168.20.2 – 192.168.20.25 nhân viên 20 192.168.20.0 255.255.255.0
VLAN 20
Trang 10Quản trị
192.168.50.2 – 192.168.50.25 viên 15 192.168.50.0 255.255.255.0
VLAN 50
DNS 1 192.168.70.0 255.255.255.0 192.168.70.2 – 192.168.70.25
Trang 11VLAN 70
Wireless
40 (34 Controller ap, 1 192.168.100 192.168.100.2 – 192.168.100.2
255.255.255.0
100
cấu hình)
DMZ 1 192.168.300. 255.255.255.0 192.168.300.2 – 192.168.300.2
Khách 500 192.168.500. 255.255.254.0 192.168.500.2 – 192.168.501.2
Wireless
Controller
20 192.168.600. 255.255.255.0 192.168.300.2 – 192.168.300.2
public
Chi nhánh: 192.168.1.0/16
Nhóm
Số
Network Address Subnet mask Địa chỉ khả dụng Broadcast host
Sinh
300
viên
192.168.1.0 255.255.254.0
Khách 50
Giảng
20
viên
Cán
bộ,
10
nhân
viên
Trụ sở chính
Trang 12Router trụ sở G0/0/0
chính
4
Trang 13Chi nhánh
3.3 Thiết kế sơ đồ vật lý của toàn bộ hệ thống
3.3.1 Các thiết bị dùng trong hệ thống
bị
Tối đa 4 khe cắm 10G SFP+ (2 khe cắm 10G SFP+ cố định
và 2 tùy chọn)
1 Cổng điều khiển
Cân bằng tải Giới hạn tốc độ
Wi-Fi
SSID đến VLAN Mapping
16 SSID Load Balance
64/128/152- bit WEP / WPA / WPA2-Enterprise WPA-PSK / WPA2-PSK
Controller (OC200) SNMP: v1, v2c
16TB Giao tiếp : SATA 6Gb/s
MG Chuẩn : 2.5 inch
Trang 15controller: https://www.tp-link.com/vn/business-networking/omada-sdn-controller/oc200/ giá: https://tplinkvietnam.vn/omada-cloud-controller-oc200.htm
access point: https://www.tp-link.com/vn/business-networking/ceiling-mount-ap/eap245/ giá: https://tiki.vn/bo-gan-tran-tplink-eap245-tghang-chinh-hang-p12107045.html (1tr750)
https://shopee.vn/B%E1%BB%99-Ph%C3%A1t-Router-Wifi-TP-Link-EAP245 - H%C3%A0ng-Ch
%C3%ADnh-H%C3%A3ng-i.52797090.7734477684 (1tr518)
https://dongknows.com/tp-link-eap245-v3-omada-poe-access-point-review/ Sw2 5port https://www.tp-link.com/vn/business-networking/easy-smart-switch/tl-sg105e/v1/ Sw2 16port sg116/v1/ Sw2 24port https://www.tp-link.com/vn/business-networking/unmanaged-switch/tl-sg1024/v11/ 3.3.2 Các dịch vụ cần thuê
- Thông tin cơ bản:
+ Windows Server 2019 – 4 Cores – RAM 6 GB – SSD 60 GB - 01
IP Public - Băng thông: 100Mb/10Mb.
+ Thuê VPS với mục đích nghiên cứu khoa học
Dịch vụ FPT Super +Tốc độ đường truyền: 250Mbps/giây
mạng 250 +Tốc độ băng thông quốc tế: 18.9 Mbps
+Quy mô: nhỏ hơn 50 thiết bị truy cập Internet cùng lúc FPT Super +Tốc độ đường truyền: 400 Mbps/giây
400 +Tốc độ băng thông quốc tế: 18.9 Mbps
+Quy mô: nhỏ hơn 70 thiết bị truy cập Internet cùng lúc
Tên miền
Chứng chỉ
Chữ ký số
https://fpt.vn/vi/khach-hang-ca-nhan/san-pham-dich-vu/internet-fpt/cap-quang- doanh-nghiep.html
https://www.fpttoanquoc.com/internet-fpt/goi-internet-fpt-super-400-mbps-15.html
4 Chi phí cho hệ thống
4.1 Chi phí cho thiết bị
Trang 16Switch layer 3
T3700G-28TQ
OC200
EAP245 AC1750
AS1104T
Toshiba 16TB Enterprise MG
4.2 Chi phí dịch vụ
(1 năm)
(máy Windows Server 2019)
Dịch vụ FPT Super 22 (18+4) 1.410.000 31.020.000/ 1
FPT Super 5(4+1) 545.000 2.725.000/ 1
5 Kết luận