1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ OLYMPIC TOÁN SINH VIÊN 2008 môn đại số docx

7 742 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 196,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

, an} lập thành cấp số cộng công sai d.. Cho A là ma trận thực vuông cấp 3, vết vết là tổng các phần tử trên đường chéo chính là 8.. Xác định các giá trị riêng của A.. Cho A là ma trận v

Trang 1

HỘI TOÁN HỌC VIỆT NAM

OLYMPIC TOÁN SINH VIÊN 2008

Đề thi: Môn Đại số

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 Cho a0, d là các số thực và dãy {a0, a1, a2, , an} lập thành cấp số cộng công sai d Tính định thức của ma trận

A =

a0 a1 a2 an−1 an

a1 a0 a1 an−2 an−1

a2 a1 a0 an−3 an−2

. . . . .

an−1 an−2 an−3 a0 a1

an an−1 an−2 a1 a0

Câu 2 Cho A là ma trận thực vuông cấp 2 thoả mãn điều kiện det A < 0 Chứng minh rằng tồn tại hai số thực phân biệt λ1, λ2và hai ma trận A1, A2sao cho

An = λn1A1+ λn2A2, ∀n = 1, 2

Câu 3 Cho A là ma trận thực vuông cấp 3, vết (vết là tổng các phần tử trên đường chéo chính)

là 8 Tổng các phần tử trên mỗi hàng của A bằng 4 và det A = 16 Xác định các giá trị riêng của A

Câu 4 Cho các số thực a1, a2, , a2008 Chứng minh rằng tồn tại các ma trận thực vuông cấp

n (n > 1) A1, A2, , A2008thỏa mãn

det Ak= ak (k = 1, , 2008) và det

2008

P

k=1

Ak



= 2009

Câu 5 Cho A là ma trận vuông cấp n khả nghịch Mọi phần tử của các ma trận A, A−1 là số nguyên Chứng minh rằng nếu A có n giá trị riêng đều là các số thực thì | det(A + A−1)| > 2n Câu 6 Tồn tại hay không đa thức P (x) bậc 2008 thỏa mãn điều kiện P (k) = 2k với k =

0, 1, , 2008? Tại sao?

————————————

Trang 2

Đáp án: Môn Đại số

Câu 1 Ta có

det A = D =

a0 a1 a2 an−1 an

a1 a0 a1 an−2 an−1

a2 a1 a0 an−3 an−2

. . . . .

an−1 an−2 an−3 a0 a1

an an−1 an−2 a1 a0

Cộng cột 1 vào cột cuối cùng ta được

D = (a0+ an)

a0 a1 a2 an−1 1

a1 a0 a1 an−2 1

a2 a1 a0 an−2 1

. . . . .

an−1 an−2 an−3 a0 1

an an−1 an−2 a1 1

Nhân hàng thứ n − 1 với −1 rồi cộng vào hàng cuối cùng, nhân hàng thứ n − 2 với −1 rồi cộng vào hàng thứ n − 1, nhân hàng 1 với −1 rồi cộng vào hàng thứ 2 ta được

D = (a0+ an)

a0 a1 a2 an−1 1

d −d −d −d 0

d d −d −d 0

. . . . .

d d d −d 0

d d d d 0

= (−1)n(a0+ an)

d −d −d −d −d

d d −d −d −d

d d d −d −d

. . . . .

d d d d −d

d d d d d

Cộng hàng cuối cùng vào tất cả các dòng còn lại ta được

D = (−1)n(a0+ an)

2d 0 0 0 0 2d 2d 0 0 0 2d 2d 2d 0 0

. . . . . 2d 2d 2d 2d 0

d d d d d

= (−1)n(2a0+ nd)2n−1dn

Câu 2 Đa thức đặc trưng của A có dạng

det(A − λI) = λ2− trace (A)λ + det A

Từ giả thiết det A < 0 suy ra phương trình có hai nghiệm thực phân biệt λ1, λ2 Khi đó, đặt

A1= 1

λ1− λ2

(A − λ2I), A2= 1

λ2− λ1

(A − λ1I)

Suy ra

A1+ A2= I, λ1A1+ λ2A2= A, A1A2= A2A1= 0

2

Trang 3

An = λn1A1+ λn2A2, ∀n = 1, 2

Câu 3 Ta có trace A = 8, det A = 16 và tổng các phần tử trên một hàng của ma trận A là 4 Do đó

ϕ(λ) = |λI − A| = λ3− λ2trace A + aλ − det A = λ3− 8λ2+ aλ − 16 (1) Mặt khác

|λI − A| =

−a11+ λ −a12 −a13

−a21 −a22+ λ −a23

−a31 −a32 −a33+ λ

=

λ − a11− a12− a13 −a12 −a13

λ − a21− a22− a23 −a22+ λ −a23

λ − a31− a32− a33 −a32 −a33+ λ

=(λ − 4)

1 −a12 −a13

1 −a22+ λ −a23

1 −a32 −a33+ λ

Suy ra, λ = 4 là một giá trị riêng của A Thay vào phương trình (1), ta được a = 20 Vậy

ϕ(λ) = |λI − A| = λ3− 8λ2+ 20λ − 16 = (λ − 4)(λ − 2)2 Vậy ma trận A có 4 là giá trị riêng đơn, và 2 là giá trị riêng bội 2

Câu 4 Đặt s =

2008

P

k=1

ak, b = 2008s − 2009

2008n−2 Xét các ma trận cấp n sau

A1=

a1 1 0 0

0 1 0 0

0 0 1 0

. . . .

0 0 0 1

 , A2=

a2 0 0 0

b 1 0 0

0 0 1 0

. . . .

0 0 0 1

Ak=

ak 0 0 0

0 1 0 0

0 0 1 0

. . . .

0 0 0 1

 (k = 3, 4, , 2008)

Do đó det Ak= ak, k = 1, , 2008 Mặt khác

2008

X

k=1

Ak =

s 1 0 0

b 2008 0 0

0 0 2008 0

. . . .

0 0 0 2008

Khai triển Laplace theo cột thứ nhất ta được

det

2008

X

k=1

Ak

!

= s.2008n−1− b.2008n−2= 2009

Câu 5 Do các phần tử của A, A−1 đều là số nguyên nên det A, det A−1 cũng là số nguyên Mặt khác

| det A|| det A−1| = | det A det A−1| = 1

Trang 4

Suy ra | det A| = | det A | = 1.

Với mỗi ma trận M , ký hiệu PM(t) là đa thức đặc trưng của nó Gọi α1, α2, , αn là tất cả các giá trị riêng thực của A Khi đó PA(t) =Qn

j=1(t − αj) Xét đa thức

Q(t) =

n

Y

j=1

(t − (1 + α2j))

Ta có deg Q(t) = n và

Q(I + A2) =

n

Y

j=1

(I + A2− (1 + α2j)I) =

n

Y

j=1

(A2− α2jI) =

n

Y

j=1

(A − αjI)(A + αjI) = 0

Từ đó suy ra rằng PI+A2(t) là ước của Q(t) Do deg Q(t) = n nên Q(t) ≡ PI+A2(t) Vậy

| det C| = | det A−1 det D| = | det A−1|| det D|

= 1.(1 + α21)(1 + α22) (1 + α2n)

> 2n|α1α2 αn| = 2n

Câu 6 Với mỗi x = 0, 1, 2, xét biểu thức

Q(x) =x

0

 +x 1

 +x 2

 + · · · +

 x

x − 2

 +

 x

x − 1

 +x x



Từ biểu thức nói trên ta xác định được đa thức P (x) := Q(x), và đa thức này thỏa mãn yêu cầu bài toán

Có thể giải theo cách khác như sau:

Với mỗi k = 0, 1, 2, đặt

ωk(x) = x(x − 1) (x − (k − 1))(x − (k + 1)) (x − 2008)

(k − 0)(k − 1) (k − (k − 1))(k − (k + 1)) (k − 2007).

Dễ dàng chứng minh đa thức

P (x) =

2008

X

k=0

2kωk(x)

thỏa mãn điều kiện của bài toán

————————————

4

Trang 5

HỘI TOÁN HỌC VIỆT NAM

OLYMPIC TOÁN SINH VIÊN 2008

Đề thi: Môn Giải tích

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 Dãy số {an} được xác định như sau

a1= a2= 1, an+2= 1

an+1

+ an, n = 1, 2,

Tính a2008

Câu 2 Tính

lim

n→∞

12008+ 22008+ · · · + n2008

n2009

Câu 3 Giả sử hàm số f (x) liên tục trên [0, π], f (0) = f (π) = 0 và thoả mãn điều kiện

|f0(x)| < 1, ∀x ∈ (0, π)

Chứng minh rằng

(i) ∃ c ∈ (0, π) sao cho f0(c) = tan f (c)

(ii) |f (x)| < π

2, ∀x ∈ (0, π).

Câu 4 Cho hàm số f (x) liên tục trên [0, 1] và thỏa mãn điều kiện

xf (y) + yf (x) 6 1, ∀x, y ∈ [0, 1]

Chứng minh rằng

1

R

0

f (x)dx 6 π4 Câu 5 Giả sử f (x) là hàm số liên tục trên [0, 1] với f (0) = 0, f (1) = 1 và khả vi trong (0, 1) Chứng minh rằng với mọi α ∈ (0, 1) luôn tồn tại x1, x2∈ (0, 1) sao cho

α

f0(x1)+

1 − α

f0(x2) = 1.

Câu 6 Cho hàm số g(x) có g00(x) > 0 với mọi x ∈ R Giả sử hàm số f (x) xác định và liên tục trên R và thỏa mãn các điều kiện

f (0) > g(0),

π

Z

0

f (x)dx < g(0)π +g

0(0)

2 π

2

Chứng minh rằng tồn tại c ∈ [0, π] sao cho f (c) = g(c)

Trang 6

——————————————————-Đáp án: Môn Giải tích

Câu 1 Theo giả thiết ta có an+2an+1− an+1an = 1 Như vậy un = an+1an là một cấp số cộng với số hạng đầu tiên u1= 1 và công sai d = 1 Khi đó

an+2= n + 1

an+1 =

n + 1

n an, n = 1, 2,

Suy ra

a2008=2007

2006 .

3

2a2=

3.5 2007 2.4 2006.

Câu 2 Ta có

Sn= 1 + 2

2008+ · · · + n2008

n2009 = 1

n

"

 1 n

2008

+ 2 n

2008

+ · · · +n

n

2008#

= 1

n

n

X

i=1

 i n

2008

Xét hàm số f (x) = x2008 Hiển nhiên, f (x) khả tích trên [0,1] Chia đoạn [0,1] bởi các điểm xi= i

n, chọn điểm ci= i

n ∈ [xi−1, xi], i = 1, , n Vậy

lim

n→∞

1 n

n

X

i=1

 i n

2008!

= lim

n→∞

1 n

n

X

i=1

f i n

!

=

Z 1

0

x2008dx = 1

2009.

Câu 3 (i) Xét hàm số g(x) = e−xsin f (x) Hàm số g(x) liên tục trên [0, π], khả vi (0, π) và g(0) = g(π) = 0 Theo Định lý Rolle, tồn tại c ∈ (0, π) sao cho g0(c) = 0 Mặt khác, ta có

g0(x) = e−x(− sin f (x) + cos f (x)f0(x))

Suy ra

− sin f (c) + cos f (c)f0(c) = 0

Vậy f0(c) = tan f (c)

(ii) Với mỗi x ∈ (0, π) cố định, áp dụng Định lý Lagrange cho các đoạn [0, x], [x, π] và sử dụng giả thiết |f0(x)| < 1, f (0) = f (π) = 0 ta có

∃c1∈ (0, x) : |f (x)| = |f (x) − f (0)| = |f0(c1)||x| < |x|,

∃c2∈ (x, π) : |f (x)| = |f (π) − f (x)| = |f0(c2)||π − x| < |π − x|

Do x ∈ (0, π) nên min{|x|, |π − x|} ≤ π

2 Từ các bất đẳng thức trên suy ra

|f (x)| < min{|x|, |π − x|} ≤ π

2.

Câu 4 Đặt x = sin ϕ, ϕ ∈0,π

2 Khi đó

I =

1

Z

0

f (x)dx =

π 2

Z

0

f (sin ϕ) cos ϕdϕ

2

Trang 7

Mặt khác, đặt x = cos ϕ, ϕ ∈0,2 Ta có

I =

1

Z

0

f (x)dx =

π 2

Z

0

f (cos ϕ) sin ϕdϕ

Do đó

2I =

Z π2

0

f (sin ϕ) cos ϕdϕ +

Z π2

0

f (cos ϕ) sin ϕdϕ

=

Z π2

0

[f (cos ϕ) sin ϕ + f (sin ϕ) cos ϕ]dϕ

Từ giả thiết xf (y) + yf (x) ≤ 1 ∀x, y ∈ [0, 1] suy ra 2I ≤Rπ2

0 dϕ = π2 VậyR1

0 f (x)dx ≤ π4 Câu 5 Do f (x) liên tục nên với mỗi α ∈ (0, 1), tồn tại x0 ∈ (0, 1) : f (x0) = α Theo định lý Lagrange tồn tại x1∈ (0, x0) và x2∈ (x0, 1) sao cho

f (x0) − f (0)

x0− 0 = f

0(x1), f (1) − f (x0)

1 − x0 = f

0(x2)

Vì vậy f0(x1) = α

x0

và f0(x2) = 1 − α

1 − x0

Vậy

α

f0(x1)+

1 − α

f0(x2) =

α

α

x 0

+1 − α1−α

1−x 0

= x0+ 1 − x0= 1

Câu 6 Xét hàm số Φ(x) = g(x) − f (x) Giả thiết suy ra Φ(0) < 0 Mặt khác, sử dụng giả thiết g”(x) > 0 để khai triển Taylor tại điểm 0 và tính tích phân ta thu được

Z π

0

Φ(x)dx =

Z π

0

g(x)dx −

Z π

0

f (x)dx =

Z π

0

g(0) + g0(0)x +g

00(ξ)

2 x

2dx

Z π 0

f (x)dx >

Z π 0

g(0)dx +

Z π 0

g0(0)xdx −

Z π 0

f (x)dx

= g(0)π +g

0(0)π2

2 −

Z π 0

f (x)dx > 0

Suy ra tồn tại m ∈ [0, π] sao cho Φ(m) > 0 Từ tính liên tục của hàm Φ(x) trên đoạn [0, m] suy ra tồn tại c ∈ [0, m] ⊂ [0, π] để Φ(c) = 0

————————————

Ngày đăng: 23/03/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN