1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 MÔN: TOÁN pdf

1 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 872,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật.. Hai mặt bên SAB và SAD vuông góc với đáy.. Đường chéo AC của đáy tạo với cạnh AB một góc .. Cạnh SC có độ dài bằng a và tạo với mặt p

Trang 1

TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA HẢI PHÒNG

Địa chỉ: Số 15 Điện Biên Phủ, P Máy Tơ, Q Ngô Quyền,Tp Hải Phòng Điện thoại: 031.3.652679 Hotline: 0989.991.243 Website: luyenthihaiphong.edu.vn

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

1

x y x

có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm trên (C) hai điểm A, B đối xứng nhau qua đường thẳng M, N biết M(-3;0), N(-1;-1)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: tanx(tanx + 2sinx +1) - 6cosx = 3 + sinx(1 + tanxtan

2

x

)

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

1 1

9

x y

Câu 4 (1,0 điểm) I =

ln 5

ln 2(10 x 1) x 1

dx

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông

góc với đáy Đường chéo AC của đáy tạo với cạnh AB một góc Cạnh SC có độ dài bằng a và tạo với mặt phẳng (SAB) một góc Tính thể tích của khối chóp SABCD

Câu 6 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = 3 3 3 3 3 3 3 3 3

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho đường tròn (C) tâm I(-1;1), bán kính R = 1, M là một điểm trên

(d): x – y + 2 = 0 Hai tiếp tuyến qua M tạo với (d) một góc 450 tiếp xúc với (C) tại A, B Viết phương trình

đường thẳng AB

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian cho hệ tọa độ Oxyz, điểm A(10;2;-1) và đường thẳng d

1 2 ,

1 3

y t t R

 

  

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d đến (P) là lớn nhất

Câu 9.a (1,0 điểm) Trong khai triển sau đây có bao nhiêu số hạng hữu tỉ  3 45

n

 với n thỏa mãn phương trình: C41n1C42n1C43n1 C42n n124961

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho tam giác ABC có A(1;3), B(-1;1), C(3;0) Lập phương trình các

đường thẳng  và ' đi qua A và chia tam giác ABC thành ba phần có diện tích bằng nhau

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A (2;3;0) và B (0;- 2;0), đường thẳng

2

  

Tìm điểm C   sao cho chu vi tam giác ABC là nhỏ nhất

Câu 9.b (1,0 điểm) Gọi A, B theo thứ tự là các điểm của mặt phẳng phức biểu diễn số phức z0 và số 1

'

2

i

z   z Chứng minh rằng tam giác OAB vuông cân

-HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….; Số báo danh………

PHÒNG ĐÀO TẠO

_

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 MÔN: TOÁN; Khối A và khối A1

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày đăng: 24/03/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w