1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUẦN THỂ SINH VẬT

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quần Thể Sinh Vật
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI TIẾT 43: QUẦN THỂ SINH VẬT I.Thế nào là một quần thể sinh vật?. • Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất

Trang 2

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI Tiết 43 BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT

I Thế nào là một quần thể sinh vật?

Trang 4

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI TIẾT 43: QUẦN THỂ SINH VẬT

I.Thế nào là một quần thể sinh vật?

• Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới.

• Ví dụ:

Trang 5

Ví dụ Quần thể sinh vật Không phải quần thể sinh vật.

Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và

lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt

đới.

Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng núi

Đông Bắc Việt Nam.

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi

sống chung trong một ao.

Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo

cách xa nhau.

Các cá thể chuột đồng sống trên 1 đồng lúa

Các cá thể chuột đực và cái có khả năng

giao phối với nhau sinh ra chuột con Số

lượng chuột phụ thuộc vào lượng thức ăn có

trên cánh đồng.

x x

x x x

Hoµn thµnh bµi tËp b¶ng

47.1

Trang 6

Voi và người Ruéng lóa

Hãy cho biết các hình ảnh dưới đây, đâu là một QT SV?

Trang 7

Rừng sú ven đê Đàn sếu đầu đỏ

Hãy cho biết các hình ảnh dưới đây, đâu là một QT SV?

Trang 8

Một lồng gà, một thau cá chép bán ở chợ có phải

quần thể sinh vật không?

Trang 9

II Những đặc trưng cơ bản của quần thể

1.Tỷ lệ giới tính:

Trang 10

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI TIẾT 44: QUẦN THỂ SINH VẬT I.Thế nào là một quần thể sinh vật?

II Những đặc trưng cơ bản của quần thể

Trang 11

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI

TIẾT 43: QUẦN THỂ SINH VẬT

I.Thế nào là một quần thể sinh vật?

II Những đặc trưng cơ bản của quần thể

1.Tỷ lệ giới tính:

2.Thành phần nhóm tuổi:

Trang 12

Bảng 47.2.Ý nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi .

Các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm náy

có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

Trang 13

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI

TIẾT 43: QUẦN THỂ SINH VẬT

I.Thế nào là một quần thể sinh vật?

II Những đặc trưng cơ bản của quần thể

Trang 14

Các dạng biểu đồ hình

tháp tuổi

Trang 15

II Những đặc trưng cơ bản của quần thể

1.Tỷ lệ giới tính:

2.Thành phần nhóm tuổi: (gồm 3 nhóm)

• Nhóm tuổi trước sinh sản

• Nhóm tuổi sinh sản

• Nhóm tuổi sau sinh sản

- Người ta dùng biểu đồ tháp tuổi để biểu diễn thành phần nhóm tuổi của quần thể gồm 3 dạng

+ Phát triển

+ Ổn định

+ Giảm sút

Trang 16

A Dạng phát

triển

C Dạng giảm sút

B Dạng ổn định

Dạng tháp phát triển: có đáy

chứng tỏ tỉ lệ sinh cao.

Dạng ổn định: có đáy rộng vừa phải, cạnh tháp xiên ít hoặc đứng biểu hiện tỉ lệ sinh không cao, chỉ bù đ¨ắùp cho tỉ lệ tử vong.

Dạng giảm sút: có đáy hẹp, nhóm tuổi trước sinh sản ít hơn nhóm tuổi sinh sản, chứng tỏ yếu tố bổ sung

gi ảm , quần thể có thể đi tới chỗ suy giảm hoặc bị diệt vong.

Trang 17

- Biết được tương lai phát triển của quần thể.

- Mục đích: có kế hoạch phát triển quần thể hợp lí hoặc bảo tồn.

Nghiên cứu thành phần nhĩm tuổi cho ta:

A Dạng phát triển B Dạng ổn định C Dạng giảm sút

Trang 18

3 Mật độ quần thể

Mật độ cây bạch đàn: 625 cây/ha đồi

Mật độ sâu rau: 2 con/m 2 ruộng rau

Mật độ chim sẻ: 10 con/ha đồng lúa

Mật độ tảo xoắn : 0,5 gam /m 3 nước

Trang 19

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI

TIẾT 43: QUẦN THỂ SINH VẬT

I.Thế nào là một quần thể sinh vật?

II Những đặc trưng cơ bản của quần thể

• Mật độ quần thể biến động theo mùa, theo năm, chu

kỳ sống của sinh vật, nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường

Trang 20

Trong các đặc trưng của quần thể thì đặc trưng nào là cơ bản nhất? Vì sao ?

- Trong các đặc trưng trên thì đặc trưng cơ bản nhất là mật độ Vì mật độ quyết định các đặc trưng khác và ảnh hưởng đến mức

sử dụng nguồn sống, tần số gặp nhau giữa con đực và con cái, sức sinh sản và sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể, các mối quan hệ sinh thái khác để quần thể tồn tại và phát triển

Trang 21

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI

TIẾT 43: QUẦN THỂ SINH VẬT

I.Thế nào là một quần thể sinh vật?

II Những đặc trưng cơ bản của quần thể

III Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật.

Trang 22

1 Khi thời tiết ấm áp, độ ẩm không khí cao (Ví dụ, vào các tháng mùa mưa trong năm) số lượng muỗi nhiều hay ít?

2 Số lượng ếch, nhái tăng cao vào mùa mưa hay mùa khô?

3 Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào thời gian nào trong năm?

Thảo luận nhanh trong nhóm nhỏ (1bàn )

trả lời các câu hỏi sau:

Trang 23

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI

TIẾT 43: QUẦN THỂ SINH VẬT

I.Thế nào là một quần thể sinh vật?

II Những đặc trưng cơ bản của quần thể

III Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật.

- Môi trường(các nhân tố sinh thái) ảnh hưởng tới số lượng

Trang 24

Máy bay Mĩ rải chất độc màu da cam

Trang 25

Khói từ các nhà máy

Ô nhiễm nguồn nước

Trang 26

Con người chặt, đốt rừng làm thay đổi MT

Trang 27

BàI TậP: chọn ý đúng trong các câu sau

Câu 1: Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật:

chuồng nuôi.

B Các cá thể chim cánh cụt sống ở Nam cực.

C Rừng cây kim giao sống trong v ờn quốc gia Cát bà

D Các cá thể khỉ mang sống ở 3 v ờn quốc gia cách xa nhau.

Câu 2: Trong tự nhiên, các quần thể đ ợc phân biệt với

D Tỷ lệ giới tính, mật độ quần thể và thành phần

nhóm tuổi.

Câu 3: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự

điều chỉnh số cá thể của quần thể về mức cân bằng là:

Ngày đăng: 15/12/2022, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w