[r]
Trang 3I Th nào là m t qu n th sinh v t? ế ộ ầ ể ậ
Yêu c u h c sinh quan sát các hình nh sau: ầ ọ ả
Trang 5Ho t đ ng nhóm ạ ộ
?Hãy nghiên c u thông tin ph n I (SGK) và ứ ầ quan sát các qu n th sinh v t trên tìm ra nh ng ầ ể ậ ữ
d u hi u chung gi a các qu n th đó v : ấ ệ ữ ầ ể ề s ố
l ượ , thành ph n loài ng ầ , khu v c s ng ự ố , th i gian ờ
s ng và quan h sinh s n ố ệ ả c a các cá th trong ủ ể
qu n th ? ầ ể
Trang 7nh t ấ đ nh, m t th i ị ở ộ ờ đi m nh t ể ấ đ nh Nh ng cá ị ữ
th trong qu n th có kh n ể ầ ể ả ăng sinh s n t o ả ạ thành nh ng th h m i ữ ế ệ ớ
Trang 8Ví dụ Qu n th sinh ầ v t ậ ể Không ph i QTSV ả
1.T p h p các cá th r n h mang, cú ậ ợ ể ắ ổ
mèo và l n r ng trong m t r ng m a ợ ừ ộ ừ ư
nhi t đ i ệ ớ
2.R ng cây thông nh a phân b t i vùng ừ ự ố ạ
núi phía Đông B c Vi t Nam ắ ệ
x x x
x
x
Trang 9th sinh v t trong t nhiên, ngoài các d u hi u trên thì qu n ể ậ ự ấ ệ ầ
th ph i ể ả đư c hình thành qua m t th i gian l ch s lâu d ợ ộ ờ ị ử ư i ớ tác đ ng c a ch n l c t nhiên, qu n th ộ ủ ọ ọ ự ầ ể đó t n t i, sinh ồ ạ
trư ng, phát tri n và thích nghi v i môi tr ở ể ớ ư ng ờ
Trang 10Các cá th trong qu n th có quan h v i nhau v dinh ể ầ ể ệ ớ ề
dư ng, n ỡ ơi , ở đ c bi t là quan h v sinh s n ặ ệ ệ ề ả
Các cá th trong qu n th có quan h v i nhau v m t nào? ể ầ ể ệ ớ ề ặ
R ng sú ven đê ừ Voi và ng ườ i Ru ng lúa ộ
T p h p trâu r ng ậ ợ ừ
và ng a v n ự ằ Rùa bi n và đàn ể cá Đàn s u đ u đ ế ầ ỏ
Hãy cho bi t các hình nh d ế ả ướ i đây đâu là m t qu n th sinh v t? ộ ầ ể ậ
Hãy cho bi t các hình nh d ế ả ướ i đây đâu là m t qu n th sinh v t? ộ ầ ể ậ
Trang 11Trong chăn nuôi, đi u này đ ề ượ ứ c ng d ng nh th nào? ụ ư ế
-Tùy theo t ng loài mà đi u ch nh t l đ c/cái cho phù h p ừ ề ỉ ỉ ệ ự ợ
Trang 122.Thành ph n nhóm tu i ầ ổ
Yêu c u h c sinh nghiên c u Thông tin SGK ầ ọ ứ
B ng 47.2 Ý nghĩa sinh thái c a các nhóm tu i ả ủ ổ
Trang 13Trong qu n th sinh v t có nh ng nhóm tu i nào? ầ ể ậ ữ ổ
2.Thành ph n nhóm tu i ầ ổ
- Nhóm tu i tr ổ ướ c sinh s n ả
- Nhóm tu i sinh s n ổ ả
- Nhóm tu i sau sinh s n ổ ả
Trang 14Nhóm tu i tr ổ ư c sinh ớ
s n ả Nhóm tu i sinh s n ổ ả Nhóm tu i sau sinh s n ổ ả
Nêu c u t o c a bi u đ tháp tu i? ấ ạ ủ ể ồ ổ
Trang 16A D ng phát tri n ạ ể B D ng n ạ ổ đ nh ị C D ng gi m sút ạ ả
D ng tháp phát tri n ạ ể : có đáy r ng, ch ng t t l ộ ứ ỏ ỉ ệ sinh cao, c nh tháp xiên nhi u bi u hi n t l t vong ạ ề ể ệ ỉ ệ ử cao.
D ng n ạ ổ đ nh ị : có đáy r ng v a ph i, c nh tháp xiên ộ ừ ả ạ
ít ho c ặ đ ng bi u hi n t l sinh không cao, ch bù ứ ể ệ ỉ ệ ỉ
đ p cho t l t vong ắ ỉ ệ ử
D ng gi m sút ạ ả : có đáy h p, nhóm tu i tr ẹ ổ ư c sinh s n < ớ ả nhóm tu i sinh s n, ch ng t y u t b sung y u, ổ ả ứ ỏ ế ố ổ ế
qu n th có th ầ ể ể đi t i ch suy gi m ho c b di t vong ớ ỗ ả ặ ị ệ
Trang 17- Bi t ế đư c t ợ ương lai phát tri n c a qu n th ể ủ ầ ể
- M c ụ đích: có k ho ch phát tri n qu n th h p lí ế ạ ể ầ ể ợ
ho c b o t n ặ ả ồ
Nghiên c u thành ph n nhóm tu i cho ta bi t đi u ứ ầ ổ ế ề
Nghiên c u thành ph n nhóm tu i cho ta bi t đi u ứ ầ ổ ế ề
gì ? Nh m m c đích gì ? ằ ụ
gì ? Nh m m c đích gì ? ằ ụ
A D ng phát tri n ạ ể B D ng n đ nh ạ ổ ị C D ng gi m sút ạ ả
Trang 183 M t đ qu n th ậ ộ ầ ể
M t đ cây b ch đàn: 625 cây/ha đ i ậ ộ ạ ồ
M t đ sâu rau: 2 con/m ậ ộ 2 ru ng rau ộ
M t đ chim s : 10 con/ha đ ng lúa ậ ộ ẻ ồ
M t đ t o xo n : 0,5 gam /m ậ ộ ả ắ 3 n ướ c
Trang 19M t đ qu n th là s lậ ộ ầ ể ố ượng hay kh i lố ượng
sinh v t có trong m t đ n v di n tích hay th tích.ậ ộ ơ ị ệ ể
M t đ qu n th là gì? ậ ộ ầ ể
M t đ qu n th là gì? ậ ộ ầ ể
M t đ qu n th ph thu c vào nh ng y u t nào? ậ ộ ầ ể ụ ộ ữ ế ố
M t đ qu n th ph thu c vào nh ng y u t nào? ậ ộ ầ ể ụ ộ ữ ế ố
Trang 20đ n m c s d ng ngu n s ng, t n s g p nhau gi a con đ c ế ứ ử ụ ồ ố ầ ố ặ ữ ự
và con cái, s c sinh s n và s t vong, tr ng thái cân b ng ứ ả ự ử ạ ằ
c a qu n th , các m i quan h sinh thái khác đ qu n th ủ ầ ể ố ệ ể ầ ể
t n t i và phát tri n ồ ạ ể
Trang 21III nh h Ả ưở ng c a môi tr ủ ườ ng t i qu n th sinh v t ớ ầ ể ậ
Th o lu n nhóm tr l i các câu h i sau: ả ậ ả ờ ỏ
2 S l ố ư ng ch nhái t ợ ế ăng cao vào mùa m ưa hay mùa
khô ?
1 Khi th i ti t m áp và ờ ế ấ đ m không khí cao s ộ ẩ ố
lư ng mu i nhi u hay ít ? ợ ỗ ề
3 Chim cu gáy xu t hi n nhi u vào th i gian nào trong n ấ ệ ề ờ ăm?
4 Hãy cho 2 ví d v s bi n ụ ề ự ế đ ng s l ộ ố ư ng các cá th ợ ể
trong qu n th ầ ể
- T tháng 3 ừ đ n tháng 6, th i ti t nóng m nên ế ờ ế ẩ s l ố ư ng mu i ợ ỗ tăng.
- Mùa mưa là mùa sinh s n c a ch nên ả ủ ế s l ố ư ng ch, nhái ợ ế
tăng cao.
- Nh ng tháng có lúa chín, ữ s l ố ư ng chim cu gáy ( ợ ăn h t) xu t ạ ấ
hi n nhi u ệ ề
Trang 22S thay đ i c a môi tr ự ổ ủ ườ ng nh h ả ưở ng nh th nào t i qu n ư ế ớ ầ
Trang 23Q U H Ệ
Q U Ầ N T H Ể
6 5 4
7
1
2 3
Ộ
R
Ỗ TN
trong t chìa khoá ừ
* T chìa khoá ch * T chìa khoá ch ừ ừ ỉ ỉ