Một học sinh đo tốc độ của một vật chuyển động đều bằng cách đo quãng đường s vật đi được trong khoảng thời gian t.. Kết luận ĐÚNG khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của mộ
Trang 1Trường THPT Bình An
Lớp 10A3
Tên của em là
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN (LẦN 1)
Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
I. Phần trắc nghiệm (07 điểm)
Phần trả lời:
4 15 16 17 18 19 20
Câu 1 Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là ĐÚNG?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận
Câu 2 Hoạt động nào sau đây trong phòng thực hành, thí nghiệm là KHÔNG an toàn?
A. Để chất dễ cháy cách xa các thí nghiệm mạch điện
B. Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn
C. Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao
D. Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện
Câu 3 Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao
(2) Dùng cân đo cân nặng
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe
Trang 2Câu 4 Dùng một thước có độ chia nhỏ nhất đến milimét để đo 5 lần khoảng cách d giữa hai
điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là
Câu 5 Một học sinh đo tốc độ của một vật chuyển động đều bằng cách đo quãng đường s
vật đi được trong khoảng thời gian t Kết quả phép đo quãng đường và thời gian là
(13,8 0, 2) ±
s t= (4, 0 0,3) ± s
Phép đo tốc độ có sai số tỉ đối xấp xỉ bằng
A ±2%
Câu 6 Kết luận ĐÚNG khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật là
A. độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng
B. độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng
C. độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ
D. độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm
Câu 7 Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng
cao nhất của tòa nhà cách tầng G 50 m Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của người đó trong cả quá trình là
A. quãng đường s = 55 m; độ dịch chuyển d = –50 m (xuống dưới)
B. quãng đường s = 55 m; độ dịch chuyển d = 50 m (xuống dưới)
C. quãng đường s = 60 m; độ dịch chuyển d = –50 m (lên trên)
D. quãng đường s = 60 m; độ dịch chuyển d = 50 m (lên trên)
Câu 8 Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2 Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là
A.
1 2
tb
1 2
d - d
v =
t + t
2 1 tb
2 1
d - d
v =
t - t
1 2 tb
2 1
d + d
v =
t - t
D.
tb
d d 1
2 t t
Câu 9 Tính chất nào sau đây là của vận tốc, KHÔNG PHẢI của tốc độ của một chuyển
động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động
B. Có đơn vị là km/h
C. Không thể có độ lớn bằng 0
D. Có phương xác định
Câu 10 Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60 s rồi quay về lại chỗ
xuất phát trong 70 s Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của người đó trong suốt quãng đường đi và về lần lượt là
Trang 3C. 3,077 m/s; 2 m/s D. 7,692 m/s; 2,2 m/s.
Câu 11 Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của mỗi vật như hình bên Trong những
khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2
B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3
C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
D. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3
Câu 12 Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa như hình bên Chọn kết luận SAI.
A. Trong 2 giây đầu xe chuyển động với vận tốc không
đổi
B. Từ giây thứ 2 đến giây thứ 4 xe dừng lại
C. Từ giây thứ 4 đến giây thứ 9 xe đổi chiều chuyển động
theo hướng ngược lại với vận tốc nhỏ hơn lúc đi
D. Từ giây thứ 9 đến giây thứ 10 xe quay về đúng vị trí
xuất phát rồi dừng lại
Câu 13 Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
Câu 14 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc
lớn
Câu 15 Một vật tăng tốc trong một khoảng thời gian nào đó dọc theo trục Ox Vận tốc và
gia tốc của nó trong khoảng thời gian này có thể thuộc trường hợp nào sau đây?
A. Vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (–)
B. Vận tốc có giá trị (–); gia tốc có giá trị (–)
C. Vận tốc có giá trị (–); gia tốc có giá trị (+)
D. Vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị bằng 0
Câu 16 Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh chuyển động
chậm dần đều Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100 m Gia tốc của xe là
Trang 4Câu 17 Trong các đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng
biến đổi đều?
Câu 18 Hình bên mô tả đồ thị (v – t) của bốn xe ô tô A, B, C, D Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
A. Xe C chuyển động đều, còn các xe còn lại là chuyển động
biến đổi đều
B. Chỉ có xe C chuyển động đều và chuyển động của xe A là
biến đổi đều
C. Xe A và B chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động
đều
D. Xe D chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều
Câu 19 Đặc điểm KHÔNG PHẢI của chuyển động rơi tự do của vật là
A. chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
B. chuyển động thẳng nhanh dần đều
C. ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
D. lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác không
Câu 20 Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi vừa chạm đất có v = 60 m/s, g = 10
m/s2 Quãng đường rơi của vật và thời gian rơi của vật là
II. Phần tự luận (03 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian
của xe (1) và xe (2) cùng chạy theo một hướng trên
cùng một đường thẳng Dựa vào đồ thị, hãy tính
a. gia tốc của xe (1) và xe (2) trong khoảng thời gian
từ 0 đến 5 s
b. độ dịch chuyển của hai xe trong 5 s đầu
Câu 2 (1 điểm) Một người chèo thuyền qua một con sông
rộng 400 m Muốn cho thuyền đi theo đường AB, người đó
phải luôn hướng mũi thuyền theo hướng AC Biết thuyền
qua sông hết 8 phút 20 giây và tốc độ chảy của dòng nước
là 0,6 m/s Tìm độ lớn vận tốc của thuyền so với dòng nước
Trang 5
Trang 6