cường độ độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.. phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.. chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó.. Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném các vật khác
Trang 1Họ và tên của em là
Câu 1 Thực hiện thí nghiệm sau: Bi B được thanh thép đàn hồi ép vào vật đỡ Khi
dùng búa đập vào thanh thép, thanh thép gạt bi A rời khỏi vật đỡ, đồng thời không ép
vào bi B làm bi B rơi Ta thấy hai bi chạm đất cùng lúc Kết quả này chứng tỏ
A. theo phương ngang, vật ném ngang chuyển động rơi tự do.
B. theo phương thẳng đứng, vật ném ngang chuyển động rơi tự do.
C. theo phương thẳng đứng, vật ném ngang có vận tốc không đổi.
D. theo phương ngang, vật ném ngang có vận tốc tăng đều.
Câu 2 Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc
điểm là hướng theo
A. phương ngang, cùng chiều chuyển động B. phương ngang, ngược chiều chuyển động.
C. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới D. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
Câu 3 Chọn đáp án ĐÚNG Công thức tính tầm cao của chuyển động ném xiên là
A.
2 2 o
v sinα
H =
2 o
v sinα
H =
2 o
v sinα
H =
2 o
v sinα
H = 2g .
Câu 4 Hai lực F1 = F2 hợp với nhau một góc α Hợp lực của chúng có độ lớn
A. F = F1 + F2 B. F = F1 – F2 C. F = 2F1cosα.
α
F = 2Fcos
2 .
Câu 5 Hai lực cân bằng không thể
Câu 6 Cho hai lực F ur1
và F uur2 trong mặt phẳng hình vẽ bên Hình vẽ biểu diễn hợp lực của F ur1
và 2
F uur
là
Câu 7 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
Câu 8 Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển Đó là do
A trọng lượng của xe B lực ma sát nhỏ C. quán tính của xe D phản lực của mặt đường Câu 9 Trong các cách viết công thức của định luật II Newton sau đây, cách viết nào ĐÚNG?
A.
m
a =
F
r
r
m
a = -F
r r
F
a = m
r r
.
Câu 10 Đơn vị đo lực Newton được viết theo các đơn vị cơ bản trong hệ SI là
Câu 11 Cặp “lực và phản lực” (hai lực trực đối) trong định luật III Newton
A. tác dụng vào cùng một vật B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. không bằng nhau về độ lớn D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu 12 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG? Trọng lực có phương, chiều
Câu 13 Trọng lượng của một vật là
A. cường độ (độ lớn) của trọng lực tác dụng lên vật
đó.
B. phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.
C. chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó D. đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.
Trang 2Câu 14 Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tầm bay xa của một vật được ném ngang là
Câu 15 Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném các vật khác nhau theo phương ngang với vận tốc khác nhau thì vật
nào có vận tốc ném lớn hơn sẽ có tầm bay xa
A. lớn hơn B. nhỏ hơn C. bằng nhau D. còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.
Câu 16 Gọi F1 và F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là hợp lực của chúng Kết luận ĐÚNG là
A. F luôn lớn hơn cả F1 và F2 B. F luôn nhỏ hơn cả F1 và F2.
C. F luôn thỏa mãn F - F1 2 F F + F1 2. D. F không thể bằng F1 hoặc F2.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
A. Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật.
B. Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng vào nó.
C. Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển động thì vật phải lập tức dừng lại.
D. Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếu không có lực nào tác dụng vào nó.
Câu 18 Một vật đang chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo mà lực đó đột ngột giảm độ lớn thì
Câu 19 Trong cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính Chọn nhận xét ĐÚNG?
A. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
B. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
C. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
D. Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.
Câu 20 Cho hai lực đồng quy F ur1
và F uur2 vuông phương, có độ lớn lần lượt là F1 = 5 N và F2 = 12 N Hợp lực của F ur1
và F uur2
và có độ lớn bằng
Câu 21 Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 10 km với tốc độ 720 km/h Viên phi công phải thả quả bom
từ xa cách mục tiêu (theo phương ngang) bao nhiêu để quả bom rơi trúng mục tiêu? Lấy g = 10 m/s2
Câu 22 Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần
đều và đi thêm được 500 m rồi dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động Lực hãm tác dụng lên xe là
Câu 23 Một hòn bi nhỏ có khối lượng 50 g được treo bằng một sợi dây Hòn bi nằm cân bằng với dây
treo có phương thẳng đứng Lấy g = 10 m/s2 Lực căng dây treo có độ lớn là
Câu 24 Một vật M có khối lượng 4 kg nằm cân bằng như hình bên Vật M được
treo vào điểm A của hai sợi dây AC và AB đang căng Lấy g = 10 m/s2 Lực căng
các dây AC và AB có độ lớn lần lượt là
A. 46,2 N và 69,3 N B. 80 N và 23,1 N.
phương ngang bằng một sợi dây mảnh và nhẹ như hình vẽ Độ lớn sức căng của sợi dây là