1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt quoc gia mon hoa hoc 17

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Môn Hóa Học 17
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 503,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HC1, dung dịch CuNO32, dung dịch HNO3 đặc, nguội... Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ ÔN THI SỐ 17

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Anion 2

X  có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí cùa X trong bảng tuần hoàn là

A ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA B ô 16, chu kì 3, nhóm VIA

C ô 20, chu kì 4, nhóm IIA D ô 18, chu kì 4, nhóm VIA

Câu 2 Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

A H N CH2  2 COOH B CH 3  CH NH 2 COOH

C HOOC CH CH NH  2  2COOH D H N CH2  2 CH2 COOH

Câu 3 Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?

A S H SO  2 4 đặc B CO2 BaCl 2

Câu 4 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng:

A Phản ứng màu với dung dịch I2 B Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

phân

Câu 5 Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ nilon-7

Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ tổng hợp?

Câu 6 Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HC1, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là

Câu 7 Hiđrocacbon mạch hở A phản ứng với HCl sinh ra sản phẩm chính là

2 clo 3 metyl butan     A là

A.3 metyl but 1en   B 2 metyl but 1 en   

C.3 metyl but    2 en D 2 metyl but    2 en

Trang 2

Câu 8 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO và FeSO 4 4 B MgSO 4

 

MgSO , Fe SO và FeSO

Câu 9 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4

Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 10 Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hoá học?

A Cho axit axetic vào dung dịch natri phenolat

B Cho nước brom vào axit fomic

C Cho axit axetic vào phenol (C6H5OH)

D Cho dung dịch axit axetic vào đồng(II) hiđroxit

Câu 11 Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với

H2O tạo dung dịch bazơ là:

Câu 12 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch A1Cl3 thấy xuất hiện

A Kết tủa màu xanh

B Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan

C Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

D Kết tủa màu nâu đỏ

Câu 13 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế Z

Phương pháp hóa học điều chế Z là:

A Ca(OH)2(dung dịch) + 2NH4Cl (rắn)  2NH3 + CaCl2+ 2H2O

B 2HCl (dung dịch) + Zn  ZnCl2 + H2

Trang 3

C H2SO4 (đặc) + Na2SO4 (rắn)  SO2 + Na2SO4 + H2O

D 4HCl (đặc) + MnO2  Cl2 + MnCl2 + 2H2O

Câu 14 Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X Hỏi dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, KI?

Câu 15 Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, và NH4HCO3 Khi phản ửng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất là

A Dung dịch Mg(HCO3)2 B Dung dịch Ca(HCO3)2

NH4HCO3

Câu 16 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH(X); CH2-CH2

-CH2OH (Y);

HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh lam là:

A Z, R, T B X, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, R, T

Câu 17 Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH  2HBr + CO2

Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/1, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/1 Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là

5, 0.10 mol / l.s  B. 5  

2, 5.10 mol / l.s  C. 4  

2,5.10 mol / l.s  D 4  

2, 0.10 mol / l.s 

Câu 18 Có các phát biểu sau đây:

1 Các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa từ  1 đến  7.

2 Flo là chất chỉ có tính oxi hóa

3 F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl

4.Tính axit tăng theo thứ tự HF, HC1, HBr, HI

Các phát biểu đúng là:

Câu 19 Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo được gọi chung là triglixerit;

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực;

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch; (4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: C H COO C H , C H COO C H 17 33 3 3 5  17 35 3 3 5

Trang 4

Số phát biểu đúng là:

Câu 20 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB

(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội

(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat

(d)Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)

(e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit

(g) CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO đều thu được Cu

(h) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

Câu 21 Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ thu đuợc 12,32 gam hỗn hợp rắn

X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 2,016 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là:

Câu 22 Thực hiện thí nghiệm đối với các dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:

Z Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức xanh lam

T Cu(OH)2ở điều kiện thường Xuất hiện phức màu tím

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là

A Phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozo, anilin

B axit glutamic, hồ tinh bột, glucozơ, Gly-Gly, alanin

C phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin

D axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozơ, Gly-Gly-Gly, alanin

Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trồng và bảo vệ rừng là một giải pháp phát triển bền vững bảo vệ môi trường

NO , PO , SO   nồng độ cao và các ion kim loại nặng như Hg2+, Mn2+,

Cu2+, Pb2+, gây ô nhiễm nguồn nước

C Các chất khí như CO, CO2, H2S, NOx gây ô nhiễm không khí

D Khí CO2 là nguyên nhân chính gây khói mù quang hóa

Trang 5

Câu 24 Cho 0,04 mol Fe và dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát khí NO duy nhất Sau khi phản ứng kết thúc thì lượng muối thu được là:

Câu 25 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch A1Cl3 dư

(c) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 26 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,8 g Ag Giá trị của m là

Câu 27 Đun nóng 14,64 gam este X (C7H6O2) cần dùng 120 gam dung dịch NaOH 8%

Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là

A 22,08 gam B 28,08 gam C 24,24 gam D 25,82 gam

Câu 28 Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ

với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối Công thức của

X là

H N C H   COOH

C H N C H 2  3 5 COOH 2 D H N CH2  2 COOH.

Câu 29 Cho 2,74 g Ba vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là

Câu 30 Thực hiện sơ đồ phản ứng (đúng với tỉ lệ mol các chất) sau:

  t 0

1 X  NaOH  X  X  2H O  2 X 1  H SO 2 4  Na SO 2 4  X 3

t

3 nX  nX   Nilon 6, 6 2nH O     t 0

4 nX  nX Tơ lapsan 2nH O2

Nhận định nào sau đây là sai?

A X có công thức phân tử là C H O N 14 22 4 2

B X2 có tên thay thế là hexan 1, 6 điamin  

C X3 và X4 có cùng số nguyên tử cacbon

D X2, X4 và X5 có mạch cacbon không phân nhánh

Trang 6

Câu 31 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol butađien, 0,2 mol etilen và 0,4 mol H2 Cho hỗn hợp

X qua Ni, nung nóng thu được V hỗn hợp Y (đktc) Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom

dư thấy có 32,0 gam Brom đã tham gia phản ứng Giá trị của V tương ứng là:

A 13,44 lít B 12,32 lít C 10,08 lít D 11,20 lít

Câu 32 Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa

kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

Câu 33 Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z Đốt

cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y   z 5xvà x mol E phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ Cho x mol

E phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ Trong hỗn hợp sau

phản ứng chỉ có 0,4 mol CO2, 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử trong không khí chỉ gồm

N2 và O2 với tỉ lệ V N2 : V O2  4 :1 thì giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất?

Câu 35 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol H2SO4 và y mol

Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol dung dịch Ba(OH)2

như sau:

Giá trị nào sau đây của a là đúng?

Câu 36 Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa

chức, không no chứa một liên kết đôi C = C Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử trong X là

Trang 7

Câu 37 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều

có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,576 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 1,02 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí thoát ra không tan trong dung dịch Giá trị nào sau đây của t thỏa mãn?

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết

430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO va 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có

giá trị gần nhất là:

Câu 39 X, Y, Z là 3 axit cacboxylic cùng dãy đồng đẳng M x  M y  M z T là este no đa chức tạo bởi X, Y, Z với một acol no ba chức mạch hở R Đốt cháy 26,60 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,40 lít khí CO2 (ở đktc) và 16,20 gam H2O Mặt khác đun nóng 26,60 gam M với lượng dư AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,60 gam Ag Mặt khác cho 5,32 gam M phản ứng hết với 200ml KOH 1M, đun nóng thu được dung dịch N Cô cạn N thu được m gam chất rắn khan Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khối lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là:

ĐÁP ÁN

1 B 2 A 3 A 4 A 5 A 6 B 7 A 8 A 9 D 10 C

11 C 12 C 13 B 14 C 15 B 16 B 17 A 18 C 19 D 20 A

21 C 22 D 23 D 24 B 25 B 26 B 27 A 28 C 29 B 30 C

31 C 32 C 33 A 34 D 35 D 36 D 37 D 38 C 39 A 40 A

Ngày đăng: 14/12/2022, 22:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm