1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt quoc gia mon hoa hoc 5

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học 5
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 688,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là: Câu 18.. Trung hoà 7,76 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxy

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ ÔN THI SỐ 5

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Cho các dung dịch riêng lẻ mỗi chất sau : KCl, CuSO4, Al(NO3)3, Pb(NO3)2, HCl, Fe(NO3)3, HNO3 loãng, (NH4)2SO4, H2SO4 đặc nóng Nếu cho một ít bột Fe lần lượt vào mỗi dung dịch thì tổng trường hợp có phản ứng tạo ra muối Fe2+ là :

Câu 2 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là ?

A Al3+, PO4

, Cl-, Ca2+ B K+, Ba2+, OH-, Cl- C Ca2+, Cl-, Na+,

Câu 4 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (electron, proton, nơtron) cấu tạo nên

nó là 34 Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là ?

Câu 5 Phát biểu sau đây là đúng :

A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hoá +1

B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

C Tất cả các hiđroxit của kim loại IIA đều dễ tan trong nước

D Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

Câu 6 Amino axit mà muối của nó được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là ?

Câu 7 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Hình vẽ trên minh hoạ cho phản ứng nào sau đây:

Trang 2

A C3H4O B C3H8O C C3H8O3 D C3H8O2

Câu 9 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “gạch cua” nổi lên là do

A phản ứng thuỷ phân protein B sự đông tụ lipit

C sự đông tụ protein D phản ứng màu của protein

Câu 10 Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là?

Câu 11 Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoniclorua, vinylaxetat, phenol,

glixerol, Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là:

Câu 12 Thuỷ phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α –

amino axit có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch KOH dư, thu được 7,34 gam muối Mặt khác thuỷ phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 13 Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với

kim loại Na dư thu được 0,3 mol H2 Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là:

Câu 14 Cho các chất sau: etilen glicol, hexametylenđiamin, axit ađipic, phenol, axit

ε-amino caproic, axit ω-ε-amino enantoic Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

Trang 3

Câu 15 Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 4, nhóm IIB

B Chu kì 3, nhóm VIIIB

C Chu kì 4, nhóm VIIB

D Chu kì 4, nhóm VIIIB

Câu 16 Ancol X no, đa chức, mạch hở, có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X

không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:

Câu 17 Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 18 Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 19 Trung hoà 7,76 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở

bằng dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,32 gam muối khan Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là:

A 5,60 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 20 Hoà tan hết 5,16 gam oleum có công thức H2SO4.nSO3 vào nước dư Trung hoà dung dịch thu được cần 60ml dung dịch KOH 2M Giá trị của n là

Câu 21 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(1) Khí CO2 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với cacbon

(2) Khí CO2 có trong khí quyển là nguyên nhân chính của hiện tượng mưa axit

(3) Khí CO2 không duy trì sự sống và sự cháy thông thường

(4) Khí CO2 được làm lạnh đột ngột ở  76 C tạo thành nước đá khô

(5) Không được dùng cát khô hoặc khí CO2 để dập tắt đám cháy kim loại

(6) CO2 là phân tử không phân cực, trong phân tử có 2 liên kết π

(7) Trong phân tử CO2 liên kết ba phân cực mạnh nên CO tan nhiều trong nước

(8) Khí CO không màu, mùi hắc, rất độc

(9) Dung dịch các muối hiđrocacbonat đều có môi trường kiềm

(10) NaHCO3 được dùng làm thuốc trị bệnh đau dạ dày, làm bột nở

Câu 22 Cho dãy các chất: NaOH, HCl, CH3OH, NaCl và alanin Trong điều kiện thích hợp, số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch muối mononatri glutamat là

Trang 4

A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 23 Thủy phân hoàn toàn a mol peptit X mạch hở trong môi trường axit thu được 2a

mol axit glutamic và 3a mol glyxin Số nguyên tử oxi có trong peptit X là:

Câu 24 Trong các nhận định sau, có mấy nhận định đúng?

(1) Photpho trắng tan nhiều trong benzen, CS2, ete

(2) Photpho đỏ có cấu trúc polime

(3) Photpho đỏ hoạt động hóa học yếu hơn photpho trắng

(4) Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần chú ý dùng kẹp gắp nhanh mẫu photpho trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào bình đựng đầy nước khi chưa dùng đến

(5) Photpho tác dụng dễ dàng với các hợp chất có tính oxi hóa mạnh như: HNO3 đặc, KClO3, K2Cr2O7

(6) Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất axit photphoric, phần còn lại chủ yếu dùng trong sản xuất diêm

(7) Khi đốt nóng trong không khí, photpho trắng chuyển thành photpho đỏ là dạng bền hơn

(8) Để bảo quản photpho đỏ, người ta ngâm chìm trong nước

(9) Photpho tác dụng được với nhiều phi kim và thể hiện tính oxi hóa

(10) Tương tự HNO3, dung dịch H3PO4 đặc có tính oxi hóa mạnh

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(1) Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

(2) Trong tự nhiên không có Si ở trạng thái tự do

(3) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp thực phẩm, thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit (4) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt thủy tinh, bột mài

(5) H2SiO3 là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic

(6) CO cháy trong oxi hoặc không khí cho ngọn lửa màu lam nhạt, tỏa nhiều nhiệt

Câu 27 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Anđehit no, mạch hở X1  H2 /Ni t,  X2  H O2 X3 t, ,p xt cao su buna

Anđehit no, mạch hở X4  H2 /Ni t,  X5  H O2 , H2 X3 t, ,p xt cao su buna

Trang 5

Hãy cho biết: khi cho X1 và X4 với khối lượng bằng nhau tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, chất nào tạo ra lượng Ag nhiều hơn?

Câu 28 X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở

được tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mọl 1:1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khổi lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 15,68 lít O2 (đktc), thu được CO2,

Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với:

Câu 29 Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH

y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l Hắp thụ hết 0,04 mol CO2 và 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch

Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,1 và 0,075 B 0,05 và 0,1 C 0,075 và 0,1 D 0,1 và 0,05

Câu 30 Để 17,92 gam Fe ngoài không khí một thời gian thu được hỗn hợp X Hòa tan hết

X trong dung dịch HCl loãng dư thu được 2,016 lít khí H2 (đktc) và dung dịch có chứa 22,86 gam FeCl2 Mặt khác hòa tan hết X trong 208 gam dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) Để tác dụng hết với các chất có trong Y cần dùng dung dịch chứa 0,88 mol NaOH Nồng độ Fe(NO3)3 trong dung dịch Y là

Câu 31 Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 vàNaHSO4 kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí gồm NO và 0,04 mol H2; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối lượng 64,68 gam và 0,6m gam hỗn hợp rắn không tan Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là:

A 23,6 gam B 25,2 gam C 26,2 gam D 24,6 gam

Câu 32 Đốt cháy 14,56 gam bột Fe trong hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 (tỉ lệ mol 1:1), sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X gồm các muối và các oxit (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hết X trong dung dịch HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 109,8 gam kết tủa Giá trị m là

A 26,31 gam B 26,92 gam C 30,01 gam D 24,86 gam

Câu 33 Nung nóng hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được Fe2O3duy nhất và hỗn hợp khí Y gồm N2, SO2 và O2 có tỉ lệ mol tương ứng 16:2:1 Phần trăm khối lượng của FeS trong X là

Trang 6

A 59,46% B 42,31% C 68,75% D 26,83%

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(1) Kali và natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài lò phản ứng hạt nhân (2) Các kim loại khác nhau đều thể hiện tính chất hóa học khác nhau

(3) Phương pháp điện phân dùng để tinh chế một số kim loại như Cu, Zn, Pb, Fe, Ag (4) Kim loại beri được dùng làm chất phụ gia để chế tạo các hợp kim bền chắc, không bị

ăn mòn

(5) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng

(6) Bột Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài Số phát biểu đúng là

Câu 36 Hỗn hợp X chứa ba peptit đều mạch hở, có tổng số nguyên tử oxi trong ba phân

tử của ba peptit không quá 12 Khi đốt cháy mỗi peptit đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là a mol Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 39,96 gam hỗn hợp X gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Nếu đốt cháy m gam X cần dùng 1,35 mol O2, thu được CO2, H2O và N2 Giá trị của m là:

Câu 37 Cho a gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp A bằng H2 dư thu được 42 gam chất rắn Tính phần trăm về khối lượng Cu trong hỗn hợp A?

Câu 38 Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 aM và KCl bM

- Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, dòng điện một chiều sau t giây thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và dung dịch X Cho Fe dư vào dung dịch X thấy khối lượng thanh Fe giảm 0,6 gam

- Điện phân dung dịch X trong điều kiện như trên sau 2t giây thu được dung dịch Y Cho

Fe dư vào dung dịch Y thì khối lượng thanh Fe giảm 2,1 gam

Trang 7

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3

Phát biểu nào sau đây sai?

A tỷ số b:a = 0,75

B tại thời điểm 2t giây cả hai muối đều bị điện phân hết

C tại thời điểm 1,8t giây thì thể tích khí (đktc) ở anot là 1,232 lít

D tại thời điểm 1,5t giây muối Cu(NO3)2 bị điện phân chưa hết

Câu 39 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,6 mol HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi Quá trình điện phân được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho dung dịch AgNO3 đến dư vào X, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 90,42 gam B 89,34 gam C 91,50 gam D 92,58 gam

Câu 40 Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (CH6O3N2) Đun nóng 18,68 gam E với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) một khí duy nhất có khả năng mà quì tím ẩm hóa xanh và hỗn hợp Z gồm các hợp chất vô cơ Nung nóng Z đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan Giá trị m là

A 27,22 gam B 21,44 gam C 22,72 gam D 24,14 gam

Trang 8

6H2SO4 + 2Fe t  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Vậy có 4 trường hợp có phản ứng tạo ra muối Fe2+

Kiến thức cần nhớ

Tính chất hóa học của Fe

a.Tác dụng với phi kim

 Khi đun nóng sắt tác dụng trực tiếp với nhiều phi kim như O2, Cl2, S,… tạo thành sắt oxit, sắt clorua, sắt sunfua (Fe3O4, FeCl3, FeS)

b.Tác dụng với nước

3Fe + 4H2O   570   Fe3O4 + 4H2

Fe + H2O   570   FeO + H2

c.Tác dụng với dung dịch axit

 Với các dung dịch HCl, H2SO4 loãng, chỉ tạo khí H2 và muối của ion Fe2+:

d.Tác dụng với dung dịch muối

Sắt khử được những ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Fe + 3AgNO3 (dư)  Fe(NO3)3 + 3Ag

Trang 9

Câu 2 Chọn đáp án B

A Al3+, PO4

, Cl-, Ba2+

3-3Ba2+ + 2PO43-  Ba3(PO4)2 

-Các ion này không thể tồn tại trong cùng một dung dịch

Kiến thức cần nhớ

Bản chất và điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li:

Dung dịch A + dung dịch B  dung dịch sản phẩm

Bản chất là sự trao đổi các ion trong các dung dịch phản ứng để kết hợp với nhau tạo thành chất sản phẩm thỏa mãn các điều kiện

 Các ion kết hợp tạo chất kết tủa

 Các ion kết hợp tạo chất bay hơi

 Các ion kết hợp tạo chất điện li yếu

Chú ý: các ion muốn tồn tại trong 1 dung dịch không được xảy ra phản ứng: kết tủa, bay hơi, điện li yếu, oxi hóa khử

Fomanđêhid (HCHO) (còn được biết đến như là metanal); ở điều kiện bình thường là một chất khí có mùi hăng mạnh Nó là anđêhit hơn giản nhất

Rượu etylic là một chất lỏng, không màu, trong suốt, mùi thơm dễ chịu và đặc trưng, vị cay, nhẹ hơn nước

Trang 10

- Ca, Sr: lập phương tâm diện

- Ba: lập phương tâm khối

Phát biểu C sai Trong các hidroxit của kim loại nhóm IIA chỉ có Ba(OH)2 dễ tan trong nước, Ca(OH)2 ít tan

Phát biểu D sai Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại tăng dần từ Li đến Cs

Trang 11

A NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị N – H

B H2O chứa các liên kết cộng hóa trị O – H

C NaCl chứa liên kết ion tạo bởi Na+ và Cl

D HCl chứa liên kết cộng hóa trị H – Cl

Trang 12

Có 5 chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là: etilen glicol (HOCH2CH2OH), hexametylenđiamin (H3N(CH2)6NH2), axit ađipic (HOOC(CH2)4COOH), axit ε-amino caproic (H2N(CH2)5COOH), axit ω-amino enantoic (H2N(CH2)6COOH)

t xt p

n t

n t

Câu 15 Chọn đáp án D

Cấu hình electron của R3+ là: 1s22s22p63s23p63d5

Cấu hình electron của R là: 1s22s22p63s23p63d64s2

R thuộc chu kì 4(vì có 4 lớp electron), nhóm VIIIB (vì có 8 electron hóa trị và e cuối

cùng điền vào phân lớp 3d)

C8H10O chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH

chứng tỏ chất này không chứa nhóm –OH phenol, chỉ chứa –OH ancol

Các đồng phân thỏa mãn là:

Trang 13

3 0,06 mol + O2

(5) Đúng Các kim loại khi cháy có thể khử được CO2 hay SiO2 trong cát khiến đám cháy mạnh hơn

(6) Đúng Cấu trúc của phân tử CO2: O=C=O

(7) Sai Phân tử CO kém phân cực, ít tan trong nước

(8) Sai Khí CO không có mùi

Ngày đăng: 14/12/2022, 22:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm